Điểm Thông Thạo Cao Nhất League of Legends

Những chuyên gia một-tướng lớn nhất — điểm thành thạo tướng cao nhất, được theo dõi xuyên suốt các lần đổi tên và chuyển server.

# Tên Khu vực TướngĐiểm
801 G0131IN#JP1 JP Ekko 1,078,655
802 タコスぼうや#JP1 JP Soraka 1,074,788
803 vbhju#JP1 JP Anivia 1,071,743
804 ポテトチップス#yuki JP Vayne 1,070,799
805 L0SER#JP1 JP Pyke 1,070,525
806 モモベリ#1474 JP Aatrox 1,070,249
807 ほーねっと#NMIXX JP Shaco 1,068,880
808 幽谷霧子#JP1 JP Aphelios 1,068,534
809 McNBA#JP1 JP Lee Sin 1,068,009
810 暖 冬 #JP1 JP Graves 1,067,942
811 gibt#JP1 JP Lee Sin 1,067,300
812 MOLON LABE#alt JP Swain 1,067,195
813 asuka#asu12 JP Soraka 1,066,957
814 kyamui#JP1 JP Soraka 1,065,515
815 Selena神#1007 JP Aphelios 1,063,751
816 xxxぽんxxx#JP1 JP Master Yi 1,063,372
817 はぐれスライム#0708 JP Zac 1,061,375
818 itsuk1#こんタリオ JP Katarina 1,060,367
819 ミートカット佐藤#0620 JP Garen 1,057,015
820 ダブル肉厚ビ一フ#108 JP Irelia 1,055,108
821 Martini#JP1 JP Morgana 1,054,478
822 chirol#0001 JP Yuumi 1,053,808
823 Raizin#JP1 JP Lee Sin 1,052,883
824 AirWing#JP1 JP Aatrox 1,050,486
825 びっくりチンキー#JP1 JP Fiora 1,049,831
826 shanglira#JP1 JP Katarina 1,048,516
827 テンプレ#おじさん JP Ashe 1,044,153
828 鹿肉キューブ#820 JP Lulu 1,042,819
829 rigin#JP1 JP Jhin 1,042,726
830 ゆきちッ#JP1 JP Jinx 1,041,421
831 ボルメテウスホワイトドラゴン#JP2 JP Ezreal 1,041,396
832 ケモ耳系Vです#misdo JP Akali 1,040,801
833 りんねさん#JP1 JP Lux 1,039,327
834 Nellie#Iris JP Nami 1,039,145
835 ジーニー#JP1 JP Miss Fortune 1,038,363
836 曼 波#0818 JP Malphite 1,036,925
837 canberra00#JP1 JP Urgot 1,036,429
838 Les Talens Lyriq#2355 JP Hwei 1,036,003
839 社会のボトムズ#JP1 JP Lucian 1,034,932
840 saitama2000#JP1 JP Malzahar 1,034,059
841 Gadorhymer#HxH JP Camille 1,032,631
842 sucuranbul#magus JP Sylas 1,032,604
843 TaroBoy#TRC JP Sion 1,032,569
844 ia11#JP1 JP Caitlyn 1,031,707
845 りのん#0707 JP Katarina 1,030,477
846 lillifee#JP1 JP Seraphine 1,030,344
847 水曜スプライト#canoe JP Evelynn 1,030,298
848 Totaketa#JP1 JP Thresh 1,028,543
849 Everyday心労#Funi JP Yone 1,027,745
850 okuwa#JP1 JP Shen 1,023,605
851 URUUUU#JP1 JP Sylas 1,019,405
852 あとらす#0216 JP Rammus 1,018,125
853 ミミタン#JP1 JP Swain 1,015,937
854 味方を信じた瞬間負けます#1036 JP Ryze 1,015,571
855 yanderejack#Drat JP Samira 1,015,118
856 SugarFreeVG#JP1 JP Camille 1,015,089
857 Pretz#JP1 JP Morgana 1,012,805
858 向日葵#2714 JP Miss Fortune 1,011,317
859 Jpmgrnt#9600 JP Darius 1,011,244
860 Sabrinao#SnS JP Soraka 1,010,772
861 自称初心者#feed JP Vayne 1,010,565
862 戯睡郷メア#ecchi JP Vayne 1,007,466
863 タルタルそーす#SOUCE JP Jhin 1,007,329
864 まるく#Luzri JP Zyra 1,007,194
865 678#JP1 JP Zoe 1,006,931
866 家系Eater#JP1 JP Annie 1,006,883
867 えすぽwawa#店長706 JP Ekko 1,003,914
868 月光の祈り#JP1 JP Kayn 1,002,827
869 MoZukuTea#JP1 JP Lucian 1,001,437
870 poki#JP1 JP Thresh 1,000,402
871 Cowper大陸#view JP Gangplank 1,000,293
872 uramnar#JP1 JP Vel'Koz 1,000,245
873 とずず#劇場愛歌 JP Ezreal 998,278
874 はにぞう#hani JP Katarina 997,771
875 Licco#JP1 JP Neeko 989,782
876 Ruki#JP1 JP Gragas 989,531
877 kumoi#JP1 JP Ashe 989,350
878 英雄作成#JP1 JP Braum 987,488
879 Lect#JP1 JP Jhin 987,412
880 ぽんぽの気持ち#JP1 JP Miss Fortune 987,212
881 Iris#DUUR JP Jhin 986,541
882 寒風中#JP1 JP Ezreal 983,972
883 Expedition#1844 JP Ezreal 982,757
884 KintamaonIine#4416 JP Thresh 982,338
885 Sippy#uwu JP Shaco 981,152
886 余命3日少女#0202 JP Ahri 979,467
887 コジコジ#1tap JP Zac 978,455
888 xlin11#JP1 JP Jinx 977,999
889 遠山の金山#JP1 JP Warwick 977,134
890 Xan Naim#PCG JP Lee Sin 977,074
891 LLoris#117 JP Lee Sin 974,803
892 Blue#KR330 JP Ezreal 974,364
893 BAKA MAX#JP1 JP Morgana 974,351
894 MÆblink#6386 JP Ahri 971,169
895 SAN値0#JP1 JP Yasuo 970,290
896 ちよこ#JP123 JP Jhin 969,792
897 MarronGlace#JP1 JP Lulu 969,121
898 Mizuki#SouS2 JP Ahri 968,283
899 雪山狐ふにゃごん#SWLF JP Teemo 967,574
900 はぴちゃ#JP1 JP Fizz 967,416

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.