Thông Thạo Swain Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Swain lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Swain nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Swain · Mọi trang phục & tranh nền · Build Swain Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Swain

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 SWAINIAWS#KR1 KR 17,151,141
2 ObiWannKenobi#RU1 RU 11,746,149
3 Duy Thành#2797 VN 10,157,311
4 Šwáîñ#007K NA 8,574,931
5 Ray LuZi3r#LAS LAS 8,226,313
6 VelhoBravo#Bravo BR 7,748,012
7 Ddjavu#LAN LAN 7,600,372
8 djack#dota TW 7,467,495
9 시바견꼼이탱이#KR1 KR 7,426,652
10 Cdeslo#2734 LAS 7,197,028
11 Breaking Light#RU1 RU 6,573,378
12 bấtbạiđt5#vn2 VN 6,563,028
13 Swain 1v9#2376 BR 6,504,385
14 FRET#3810 SEA 5,894,011
15 Нaгибaтoр 3000#RU1 RU 5,786,243
16 CATS ZWVGWZFT#ZWVGW EUW 5,685,680
17 mojojojolow#7145 SEA 5,558,368
18 みよえもん#JP1 JP 5,468,891
19 È G Õ I S A#SAMA EUW 5,419,959
20 TeodorMurk#RU1 RU 5,320,288
21 WSOP#JP1 JP 5,230,654
22 雪狼 無言#狼的打法 TW 4,869,684
23 RayNovaVII#TH7 SEA 4,823,987
24 Demon Of Secrets#Swain EUNE 4,653,459
25 kenjie69#069 SEA 4,620,570
26 HÖÖÖÖÖÖÖÖÖÖÖÖ#Swain TR 4,455,961
27 not JayCee#OC OCE 4,418,931
28 dopeet#KR1 KR 4,339,092
29 야 스웨인 좋아#KR1 KR 4,212,660
30 Sol of Noxus#77777 ME 4,030,592
31 Tu Última Opción#FIN LAS 3,640,545
32 konoha92#bre LAS 3,601,615
33 05051407#05051 VN 3,584,352
34 calem1998#9999 VN 3,330,618
35 시골 젊은이#2292 ME 3,266,638
36 Andrew Graves#cofin EUNE 3,080,378
37 Heavyweight#OC OCE 2,809,840
38 Jack the Swiller#NA1 NA 2,706,952
39 hballamco#6828 ME 2,697,168
40 통 근#6969 KR 2,679,884
41 KilianYeah#LUST EUW 2,673,918
42 Evergreen369love#love LAN 2,671,406
43 Tagamaka#LAS LAS 2,550,215
44 Koreback#LAS LAS 2,472,990
45 無銘金重#JP1 JP 2,470,619
46 Phieldworker#meh NA 2,424,837
47 GabeGod#1234 BR 2,379,789
48 Birdism#Raum EUW 2,275,534
49 LechitaCremosita#MED LAN 2,275,167
50 SG Soy Four Ban #LAN LAN 2,270,597
51 EscA#Manor EUW 2,201,530
52 rockermike#LAN LAN 2,190,916
53 LeBron But 2018#2na TR 2,104,492
54 Tsukuyomisama#King EUNE 2,086,307
55 MOSFERATUZ#LAN LAN 2,071,490
56 艾琳與貓喝著紅Love OuO#1225 TW 1,962,138
57 WinZ#1209 VN 1,957,301
58 SonLahmaçBükcü#TR1 TR 1,859,597
59 4BS0LVT3 RV1N3R#1412 LAS 1,796,606
60 Ragnavaldr#FAH LAS 1,735,958
61 Heavenly Father#KNEEL SEA 1,708,993
62 Le Diable Blanc#VIH LAN 1,678,310
63 Madame Kiramman#KUKA LAN 1,659,933
64 BGR Dark 11#LAN LAN 1,623,526
65 THEBULGOGIBANDIT#KBBQ OCE 1,541,232
66 ADNKZ#br1 BR 1,496,867
67 小さい古狐#CHII NA 1,496,039
68 DNAP0lymerase#NA1 NA 1,493,444
69 S Like Swayne#NgL EUNE 1,492,955
70 ThreshHóld#12345 NA 1,489,144
71 EnJuTo MoJaMuTog#EUW EUW 1,470,380
72 Darkness Of Life#Kaisa TR 1,407,657
73 LeJ#Venom LAN 1,402,937
74 까마귀 교주#KR1 KR 1,400,082
75 Utilizator#2409 RU 1,387,494
76 VONDER VICE#VDRVC RU 1,305,507
77 Magnusen27#LAN LAN 1,283,048
78 kwtشرشبيل#00965 ME 1,264,864
79 JOHN DOVANNI#LAS LAS 1,245,782
80 CAVALEIRO BRANCÖ#1992 BR 1,239,141
81 ChocolateBeast#Choco NA 1,231,498
82 megaransa#JP1 JP 1,163,200
83 TRBPAIN#messi LAS 1,160,999
84 King Akshan#ARES LAN 1,149,317
85 Yozu#KSA EUW 1,102,697
86 MOLON LABE#alt JP 1,075,558
87 Très nul est con#Golem EUW 1,042,001
88 ミミタン#JP1 JP 1,015,937
89 Mastertcb#NA1 NA 965,583
90 jericho#1mPts ME 965,308
91 Get Back to 人生#jeric JP 944,883
92 akilion#LAS LAS 939,951
93 nusensei#OC OCE 921,756
94 APCOA#DALE EUNE 893,790
95 Tom Riddle#Voldy OCE 867,503
96 國際認證犽凝神#0715 TW 866,828
97 Esposa de Swain#LAS LAS 861,605
98 Rey Sis#6767 SEA 840,108
99 Renegoush#TR1 TR 824,931
100 O Swain#TR1 TR 805,834

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.