Thông Thạo Swain Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Swain lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Swain nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Swain — Mọi trang phục & tranh nền · Build Swain Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Swain

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 SWAINIAWS#KR1 KR 16,516,106
2 ObiWannKenobi#RU1 RU 11,393,114
3 Duy Thành#2797 VN 10,144,171
4 Šwáîñ#007K NA 8,351,435
5 Ray LuZi3r#LAS LAS 7,823,409
6 Ddjavu#LAN LAN 7,533,568
7 VelhoBravo#Bravo BR 7,483,471
8 시바견꼼이탱이#KR1 KR 7,417,376
9 djack#dota TW 7,305,870
10 CDESLO999#LAS LAS 6,853,380
11 bấtbạiđt5#vn2 VN 6,482,326
12 Breaking Light#RU1 RU 6,248,126
13 DWN Diegote#2376 BR 6,226,085
14 Нaгибaтoр 3000#RU1 RU 5,767,360
15 FRET#3810 SEA 5,699,331
16 mojojojolow#7145 SEA 5,558,368
17 Miami ZWVGWZFT#CATS EUW 5,545,153
18 TeodorMurk#RU1 RU 5,320,288
19 みよえもん#JP1 JP 5,238,089
20 IMU SAMA#SWAlN EUW 5,166,611
21 WSOP#JP1 JP 5,082,259
22 雪狼 無言#狼的打法 TW 4,869,684
23 RayNovaVII#TH7 SEA 4,666,226
24 kenjie69#069 SEA 4,620,570
25 Demon Of Secrets#Swain EUNE 4,531,554
26 HÖÖÖÖÖÖÖÖÖÖÖÖ#Swain TR 4,381,011
27 not JayCee#OC OCE 4,371,333
28 dopeet#KR1 KR 4,326,853
29 야 스웨인 좋아#KR1 KR 4,145,149
30 Sol of Noxus#77777 ME 3,904,438
31 05051407#05051 VN 3,584,352
32 konoha92#bre LAS 3,532,839
33 Swain KFC#COMBO LAS 3,337,514
34 calem1998#9999 VN 3,308,413
35 시골 젊은이#2292 ME 3,265,273
36 Andrew Graves#cofin EUNE 3,044,084
37 Jack the Swiller#NA1 NA 2,695,614
38 Heavyweight#OC OCE 2,683,533
39 hballamco#6828 ME 2,683,501
40 통 근#6969 KR 2,679,884
41 Evergreen369love#love LAN 2,671,406
42 KilianYeah#LUST EUW 2,560,334
43 Koreback#LAS LAS 2,469,463
44 Tagamaka#LAS LAS 2,396,941
45 無銘金重#JP1 JP 2,381,727
46 GabeGod#1234 BR 2,362,629
47 Phieldworker#meh NA 2,334,884
48 LechitaCremosita#MED LAN 2,266,051
49 SG Soy Four Ban #LAN LAN 2,249,401
50 rockermike#LAN LAN 2,182,723
51 Birdism#Raum EUW 2,138,167
52 LeBron But 2018#2na TR 2,089,069
53 Tsukuyomisama#King EUNE 2,028,842
54 MOSFERATUZ#LAN LAN 1,992,426
55 EscA#Manor EUW 1,972,676
56 WinZ#1209 VN 1,952,498
57 SonLahmaçBükcü#TR1 TR 1,856,759
58 4BS0LVT3 RV1N3R#1412 LAS 1,747,369
59 Heavenly Father#KNEEL SEA 1,707,576
60 Ragnavaldr#FAH LAS 1,690,993
61 Le Diable Blanc#VIH LAN 1,673,329
62 Madame Kiramman#KUKA LAN 1,651,468
63 BGR Dark 11#LAN LAN 1,616,671
64 小さい古狐#CHII NA 1,496,039
65 THEBULGOGIBANDIT#KBBQ OCE 1,483,086
66 ThreshHóld#12345 NA 1,482,685
67 ADNKZ#br1 BR 1,458,604
68 EnJuTo MoJaMuTog#EUW EUW 1,424,733
69 Darkness Of Life#Kaisa TR 1,407,657
70 LeJ#Venom LAN 1,396,534
71 S Like Senpai #EUNE EUNE 1,390,508
72 까마귀 교주#KR1 KR 1,385,024
73 DNAP0lymerase#NA1 NA 1,366,865
74 Utilizator#2409 RU 1,355,258
75 VONDER VICE#VDRVC RU 1,298,063
76 Magnusen27#LAN LAN 1,283,048
77 kwtشرشبيل#00965 ME 1,217,565
78 ChocolateBeast#Choco NA 1,208,479
79 JOHN DOVANNI#LAS LAS 1,203,545
80 TRBPAIN#messi LAS 1,152,751
81 King Akshan#ARES LAN 1,148,636
82 megaransa#JP1 JP 1,110,878
83 Yozu#KSA EUW 1,102,697
84 MOLON LABE#alt JP 1,071,962
85 ミミタン#JP1 JP 1,015,937
86 CAVALEIRO BRANCÖ#1992 BR 1,006,186
87 Très nul est con#Golem EUW 968,318
88 Mastertcb#NA1 NA 965,583
89 レジリエンス#あげてこー JP 936,097
90 jericho#1mPts ME 934,871
91 akilion#LAS LAS 931,735
92 nusensei#OC OCE 921,756
93 APCOA#DALE EUNE 892,824
94 Tom Riddle#Voldy OCE 863,374
95 國際認證犽凝神#0715 TW 861,842
96 Esposa de Swain#LAS LAS 842,098
97 Rey Sis#6767 SEA 839,596
98 Renegoush#TR1 TR 812,621
99 O Swain#TR1 TR 805,834
100 onJuice#OC OCE 780,121

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.