Thông Thạo Swain Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Swain lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Swain nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Swain · Mọi trang phục & tranh nền · Build Swain Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Swain

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 SWAINIAWS#KR1 KR 16,881,852
2 ObiWannKenobi#RU1 RU 11,661,960
3 Duy Thành#2797 VN 10,147,395
4 Šwáîñ#007K NA 8,511,792
5 Ray LuZi3r#LAS LAS 8,123,376
6 VelhoBravo#Bravo BR 7,655,885
7 Ddjavu#LAN LAN 7,583,751
8 djack#dota TW 7,440,352
9 시바견꼼이탱이#KR1 KR 7,421,905
10 Cdeslo#2734 LAS 7,075,174
11 bấtbạiđt5#vn2 VN 6,529,005
12 Breaking Light#RU1 RU 6,478,454
13 DWN Diegote#2376 BR 6,455,593
14 FRET#3810 SEA 5,834,610
15 Нaгибaтoр 3000#RU1 RU 5,767,608
16 CATS ZWVGWZFT#ZWVGW EUW 5,651,100
17 mojojojolow#7145 SEA 5,558,368
18 みよえもん#JP1 JP 5,425,309
19 È G Õ I S A#SAMA EUW 5,382,037
20 TeodorMurk#RU1 RU 5,320,288
21 WSOP#JP1 JP 5,170,220
22 雪狼 無言#狼的打法 TW 4,869,684
23 RayNovaVII#TH7 SEA 4,806,593
24 kenjie69#069 SEA 4,620,570
25 Demon Of Secrets#Swain EUNE 4,592,705
26 HÖÖÖÖÖÖÖÖÖÖÖÖ#Swain TR 4,426,811
27 not JayCee#OC OCE 4,395,689
28 dopeet#KR1 KR 4,337,693
29 야 스웨인 좋아#KR1 KR 4,188,966
30 Sol of Noxus#77777 ME 4,009,425
31 05051407#05051 VN 3,584,352
32 konoha92#bre LAS 3,578,367
33 Tu Última Opción#FIN LAS 3,528,764
34 calem1998#9999 VN 3,329,083
35 시골 젊은이#2292 ME 3,265,273
36 Andrew Graves#cofin EUNE 3,073,871
37 Heavyweight#OC OCE 2,749,822
38 Jack the Swiller#NA1 NA 2,701,182
39 hballamco#6828 ME 2,687,126
40 통 근#6969 KR 2,679,884
41 Evergreen369love#love LAN 2,671,406
42 KilianYeah#LUST EUW 2,666,188
43 Koreback#LAS LAS 2,472,990
44 Tagamaka#LAS LAS 2,462,314
45 無銘金重#JP1 JP 2,429,996
46 Phieldworker#meh NA 2,394,324
47 GabeGod#1234 BR 2,378,517
48 LechitaCremosita#MED LAN 2,271,476
49 SG Soy Four Ban #LAN LAN 2,254,239
50 Birdism#Raum EUW 2,252,863
51 rockermike#LAN LAN 2,190,916
52 EscA#Manor EUW 2,138,671
53 LeBron But 2018#2na TR 2,100,161
54 Tsukuyomisama#King EUNE 2,076,753
55 MOSFERATUZ#LAN LAN 2,057,009
56 WinZ#1209 VN 1,956,646
57 艾琳與貓喝著紅Love OuO#1225 TW 1,953,578
58 SonLahmaçBükcü#TR1 TR 1,859,597
59 4BS0LVT3 RV1N3R#1412 LAS 1,768,114
60 Ragnavaldr#FAH LAS 1,723,306
61 Heavenly Father#KNEEL SEA 1,708,550
62 Le Diable Blanc#VIH LAN 1,677,475
63 Madame Kiramman#KUKA LAN 1,659,933
64 BGR Dark 11#LAN LAN 1,622,518
65 THEBULGOGIBANDIT#KBBQ OCE 1,535,521
66 小さい古狐#CHII NA 1,496,039
67 ADNKZ#br1 BR 1,494,193
68 ThreshHóld#12345 NA 1,487,311
69 S Like Swayne#NgL EUNE 1,465,941
70 EnJuTo MoJaMuTog#EUW EUW 1,440,802
71 DNAP0lymerase#NA1 NA 1,432,469
72 Darkness Of Life#Kaisa TR 1,407,657
73 까마귀 교주#KR1 KR 1,400,082
74 LeJ#Venom LAN 1,397,122
75 Utilizator#2409 RU 1,379,909
76 VONDER VICE#VDRVC RU 1,303,889
77 Magnusen27#LAN LAN 1,283,048
78 kwtشرشبيل#00965 ME 1,261,854
79 JOHN DOVANNI#LAS LAS 1,228,623
80 ChocolateBeast#Choco NA 1,225,588
81 CAVALEIRO BRANCÖ#1992 BR 1,193,813
82 TRBPAIN#messi LAS 1,158,334
83 King Akshan#ARES LAN 1,149,317
84 megaransa#JP1 JP 1,140,812
85 Yozu#KSA EUW 1,102,697
86 MOLON LABE#alt JP 1,073,771
87 ミミタン#JP1 JP 1,015,937
88 Très nul est con#Golem EUW 1,005,681
89 Mastertcb#NA1 NA 965,583
90 jericho#1mPts ME 950,003
91 Get Back to 人生#jeric JP 942,635
92 akilion#LAS LAS 937,238
93 nusensei#OC OCE 921,756
94 APCOA#DALE EUNE 892,824
95 Tom Riddle#Voldy OCE 866,610
96 國際認證犽凝神#0715 TW 865,110
97 Esposa de Swain#LAS LAS 853,863
98 Rey Sis#6767 SEA 840,108
99 Renegoush#TR1 TR 821,767
100 O Swain#TR1 TR 805,834

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.