Điểm Thông Thạo Cao Nhất League of Legends

Những chuyên gia một-tướng lớn nhất: điểm thành thạo tướng cao nhất, được theo dõi xuyên suốt các lần đổi tên và chuyển server.

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực TướngĐiểm
1 Scrotok#OC OCE Teemo 14,058,920
2 Marv3lman#OC OCE Heimerdinger 13,549,111
3 Toxic Teemo#OC OCE Teemo 11,974,149
4 Goldensun#OC OCE Quinn 10,406,710
5 toss a coin#AUS OCE Fiddlesticks 9,745,327
6 PorkEyeKid#367 OCE Yasuo 9,603,147
7 Kilrax#OC OCE Zilean 9,257,738
8 Notan00b#OC OCE Zilean 9,223,355
9 DravenTopOnly#OC OCE Draven 8,801,532
10 Suero#Sona OCE Sona 8,528,347
11 sezwarnie#OC OCE Sona 8,507,641
12 Milky Coconutz#OC OCE Quinn 8,473,435
13 smokin1#OC OCE Kayle 8,461,167
14 Faking101#Kalis OCE Kalista 8,460,205
15 jumptone#OC OCE Elise 8,303,727
16 Reinbod#OC OCE Ziggs 8,295,555
17 lorddan87#OC OCE Leona 8,182,444
18 SneekyMaori X#OC OCE Ashe 8,012,493
19 Pootrid#OC OCE Miss Fortune 7,770,202
20 jai88n#ZERO OCE Quinn 7,581,017
21 Barhunga#OC OCE Kindred 7,530,334
22 PeanutSyndrome#OC OCE Senna 7,480,426
23 Quixotiix#OC OCE Lee Sin 7,326,810
24 diversity2005#OC OCE Brand 7,325,541
25 Turtank#Rock OCE Illaoi 7,228,727
26 bomBARDment#Bards OCE Bard 7,185,599
27 The BottomFeeder#Top OCE Tryndamere 7,077,280
28 H0NGK0NGER#4508 OCE Morgana 7,036,938
29 Goodies#OC OCE Twitch 6,777,091
30 burger chicken#fresh OCE Jax 6,772,621
31 Incursio#Kat OCE Katarina 6,722,161
32 barfolamule#OC OCE Teemo 6,716,661
33 Domino#Catto OCE Lee Sin 6,651,710
34 Justafied#OC OCE Tryndamere 6,582,053
35 MaccasPresident#Chips OCE Lissandra 6,543,130
36 Mr Tickle#OC OCE Malzahar 6,499,591
37 SaintlyMonster#OC OCE Quinn 6,479,192
38 BZBZ#OC OCE Zyra 6,460,076
39 CozaRAZIEL#AUS OCE Elise 6,457,000
40 Lilith#xan OCE Soraka 6,402,643
41 Blood Scarab#OC OCE Tryndamere 6,293,635
42 organge#OC OCE Garen 6,266,679
43 TheRedeemedExile#OC OCE Riven 6,219,408
44 Xanele#OC OCE Nami 5,977,284
45 Murno#OC OCE Nasus 5,961,621
46 TTV OzzyKent#i69 OCE Twisted Fate 5,960,339
47 Ratty#oc OCE Warwick 5,908,077
48 TheJHINERAL007#OC OCE Jhin 5,838,789
49 OptimusPrimeRay#OC OCE Warwick 5,826,507
50 druxie#oce OCE Morgana 5,724,995
51 The Undefeated#OC OCE Garen 5,696,183
52 Dark Ninja 096#OC OCE Master Yi 5,695,023
53 Boonnami#OC OCE Nami 5,646,236
54 Femboy Xerath#FBs OCE Xerath 5,628,354
55 Syah#OC OCE Katarina 5,609,062
56 Flaux#OC OCE Sona 5,595,193
57 Heimerslinger#OC OCE Heimerdinger 5,590,893
58 Protosserking#OC OCE Morgana 5,586,700
59 Fallen Angell#OC OCE Lux 5,576,915
60 Jerry#l0l OCE Hecarim 5,553,852
61 Blood Amethyst#OC OCE Fiora 5,531,687
62 fluffypandaa#OC OCE Teemo 5,514,266
63 hexilancer#OC OCE Urgot 5,502,831
64 OZKKA#OC OCE Teemo 5,499,635
65 YoloLikeCholo#1111 OCE Ngộ Không 5,473,162
66 nami wet#nami OCE Nami 5,456,950
67 Eddidos#OC OCE Master Yi 5,347,732
68 Calsifur#rito OCE Quinn 5,331,804
69 FartsOfStrength#OC OCE Tahm Kench 5,303,636
70 DrKsTa#OC OCE Elise 5,298,801
71 Everything#Poiso OCE Teemo 5,293,360
72 Thylacine#6969 OCE Zyra 5,249,858
73 StormShadowNC#OC OCE Akali 5,238,148
74 zamboangueño#OC OCE Renekton 5,237,051
75 JoshuaAlphonse#OC OCE Jinx 5,213,966
76 zapt#QLD OCE Fiddlesticks 5,209,800
77 Yöriichï#3701 OCE Tristana 5,197,926
78 KutzPine#OC OCE Aatrox 5,196,637
79 Skooma Hog#OC OCE Zyra 5,173,501
80 Misandry#618 OCE Nami 5,158,373
81 eKill#OC OCE Katarina 5,158,111
82 Raimond#oc OCE Heimerdinger 5,156,417
83 DrizztD#AFK OCE Heimerdinger 5,126,633
84 LUCKY LUX 1#OC OCE Lux 5,109,147
85 1nstantKarma#OC OCE Karma 5,107,058
86 FlowState Swerve#1041 OCE Kai'Sa 5,100,046
87 SONOW Daken#OC OCE Tryndamere 5,100,039
88 Baelee#OC OCE Lux 5,038,723
89 CoiBoi#OC OCE Garen 5,026,360
90 shayne#neeko OCE Neeko 5,005,326
91 Danmageddon#OC OCE Nautilus 5,002,750
92 Under The Gun #OC OCE Twisted Fate 4,978,431
93 Dayner#Akali OCE Akali 4,975,440
94 oKENNENo#OC OCE Kennen 4,964,439
95 ekko master#OC OCE Ekko 4,962,115
96 Zax#OC OCE Zeri 4,956,466
97 Gift from God#EYL OCE Garen 4,950,468
98 Seiryu#OC OCE Teemo 4,948,572
99 Khalid#OC OCE Fizz 4,944,263
100 pepero#0975 OCE Yasuo 4,916,132

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.