Điểm Thông Thạo Cao Nhất League of Legends

Những chuyên gia một-tướng lớn nhất — điểm thành thạo tướng cao nhất, được theo dõi xuyên suốt các lần đổi tên và chuyển server.

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực TướngĐiểm
1 Scrotok#OC OCE Teemo 13,797,336
2 Marv3lman#OC OCE Heimerdinger 13,336,456
3 Toxic Teemo#OC OCE Teemo 11,665,449
4 Goldensun#OC OCE Quinn 10,178,840
5 toss a coin#AUS OCE Fiddlesticks 9,745,327
6 PorkEyeKid#367 OCE Yasuo 9,269,107
7 Kilrax#OC OCE Zilean 9,257,738
8 Notan00b#OC OCE Zilean 9,223,355
9 DravenTopOnly#OC OCE Draven 8,690,731
10 Suero#Sona OCE Sona 8,528,347
11 sezwarnie#OC OCE Sona 8,505,292
12 Milky Coconutz#OC OCE Quinn 8,287,329
13 smokin1#OC OCE Kayle 8,233,565
14 lorddan87#OC OCE Leona 8,041,181
15 jumptone#OC OCE Elise 8,040,071
16 Faking101#Kalis OCE Kalista 8,031,107
17 Reinbod#OC OCE Ziggs 8,002,189
18 SneekyMaori X#OC OCE Ashe 7,876,095
19 Pootrid#OC OCE Miss Fortune 7,653,688
20 Barhunga#OC OCE Kindred 7,517,924
21 jai88n#ZERO OCE Quinn 7,339,228
22 diversity2005#OC OCE Brand 7,325,541
23 PeanutSyndrome#OC OCE Senna 7,289,269
24 Nugget TW#OC OCE Ahri 7,206,410
25 Turtank#Rock OCE Illaoi 7,168,204
26 Quixotiix#OC OCE Lee Sin 7,110,623
27 bomBARDment#Bards OCE Bard 6,969,757
28 H0NGK0NGER#4508 OCE Morgana 6,839,256
29 The BottomFeeder#Top OCE Tryndamere 6,815,486
30 sun sanlang#dunzi OCE Jax 6,665,391
31 Incursio#Kat OCE Katarina 6,638,439
32 Goodies#OC OCE Twitch 6,627,549
33 Domino#Catto OCE Lee Sin 6,619,681
34 MaccasPresident#Chips OCE Lissandra 6,525,970
35 barfolamule#OC OCE Teemo 6,503,772
36 Mr Tickle#OC OCE Malzahar 6,499,591
37 SaintlyMonster#OC OCE Quinn 6,479,192
38 CozaRAZIEL#AUS OCE Elise 6,450,266
39 Justafied#OC OCE Tryndamere 6,363,560
40 Lilith#xan OCE Soraka 6,344,168
41 BZBZ#OC OCE Zyra 6,336,587
42 Blood Scarab#OC OCE Tryndamere 6,293,635
43 organge#OC OCE Garen 6,158,429
44 Murno#OC OCE Nasus 5,961,621
45 TTV OzzyKent#i69 OCE Twisted Fate 5,952,565
46 TheRedeemedExile#OC OCE Riven 5,888,730
47 Xanele#OC OCE Nami 5,863,860
48 TheJHINERAL007#OC OCE Jhin 5,838,789
49 OptimusPrimeRay#OC OCE Warwick 5,807,967
50 druxie#oce OCE Morgana 5,718,500
51 Ratty#oc OCE Warwick 5,628,404
52 The Undefeated#OC OCE Garen 5,613,531
53 Femboy Xerath#FBs OCE Xerath 5,602,916
54 Protosserking#OC OCE Morgana 5,586,700
55 Heimerslinger#OC OCE Heimerdinger 5,585,392
56 Flaux#OC OCE Sona 5,559,263
57 Blood Amethyst#OC OCE Fiora 5,518,322
58 Boonnami#OC OCE Nami 5,517,638
59 fluffypandaa#OC OCE Teemo 5,514,266
60 Syah#OC OCE Katarina 5,512,332
61 Dark Ninja 096#OC OCE Master Yi 5,500,832
62 OZKKA#OC OCE Teemo 5,497,872
63 Fallen Angell#OC OCE Lux 5,478,958
64 YoloLikeCholo#1111 OCE Wukong 5,425,390
65 hot white male#tall OCE Nami 5,381,429
66 hexilancer#OC OCE Urgot 5,369,450
67 Calsifur#rito OCE Quinn 5,310,524
68 Eddidos#OC OCE Master Yi 5,272,324
69 zamboangueño#OC OCE Renekton 5,214,813
70 KutzPine#OC OCE Aatrox 5,196,637
71 zapt#QLD OCE Fiddlesticks 5,172,009
72 Misandry#618 OCE Nami 5,158,373
73 Yöriichï#3701 OCE Tristana 5,156,030
74 eKill#OC OCE Katarina 5,137,755
75 Dart Gallery#Poiso OCE Teemo 5,102,530
76 Jerry#l0l OCE Hecarim 5,098,969
77 Skooma Hog#OC OCE Zyra 5,094,335
78 Thylacine#6969 OCE Zyra 5,087,622
79 Raimond#oc OCE Heimerdinger 5,078,927
80 1nstantKarma#OC OCE Karma 5,054,735
81 FartsOfStrength#OC OCE Tahm Kench 5,052,179
82 Baelee#OC OCE Lux 5,007,421
83 FlowState Swerve#1041 OCE Kai'Sa 4,997,089
84 DrizztD#AFK OCE Heimerdinger 4,991,527
85 LUCKY LUX 1#OC OCE Lux 4,988,379
86 StormShadowNC#OC OCE Akali 4,972,750
87 oKENNENo#OC OCE Kennen 4,961,729
88 JoshuaAlphonse#OC OCE Jinx 4,954,833
89 Gift from God#EYL OCE Garen 4,950,468
90 SONOW Daken#OC OCE Tryndamere 4,926,254
91 Zax#OC OCE Zeri 4,916,708
92 Under The Gun #OC OCE Twisted Fate 4,910,377
93 KiaraKawaii#BDSM OCE Nami 4,885,282
94 migraine#OC OCE Morgana 4,879,888
95 Khalid#OC OCE Fizz 4,872,068
96 FlSHIE#OC OCE Nami 4,866,409
97 WindexGuzzler#gwaga OCE Gragas 4,864,720
98 ace on opgg#Neeko OCE Neeko 4,859,960
99 Seiryu#OC OCE Teemo 4,855,410
100 CoiBoi#OC OCE Garen 4,846,991

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.