Thông Thạo Ezreal Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Ezreal lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Ezreal nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Ezreal · Mọi trang phục & tranh nền · Build Ezreal Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Ezreal

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 게임은사랑으로#KR1 KR 9,287,026
2 Determination#Delta NA 8,692,645
3 Ezreal Carry#BOT ME 6,672,571
4 StillRunning#Run NA 6,600,511
5 Ezreal#MSTF TR 4,852,850
6 oRiMuRuSAMAo#555 SEA 4,734,216
7 Runderuhausu#KR2 LAS 4,686,479
8 Thuan45375#453 VN 4,533,884
9 Color Your Night#wing JP 4,431,861
10 nu11#1212 KR 3,905,414
11 Mưaz#4869 VN 3,816,105
12 英雄隊長#tw2 TW 3,662,640
13 Rej#NA1 NA 3,410,198
14 찢고넣고찌르고#4065 KR 3,233,033
15 Cidez#NA1 NA 3,039,452
16 DavidOfficialLPs#Real EUW 3,029,249
17 Rukawa#るかわ LAS 2,852,556
18 NAVASONIC88#vn2 VN 2,830,051
19 KamenRiderMach#VA39 LAS 2,817,448
20 특천사#KR1 KR 2,768,503
21 전투사관이즈리얼#KR1 KR 2,713,107
22 Trial of Seven#GOAT VN 2,623,112
23 Real#EUNE EUNE 2,578,850
24 橋本Jan奈#れむれす JP 2,475,545
25 Mafuyu Satou#Yuki TR 2,471,661
26 프캬캬#프캬캬 KR 2,455,240
27 Jokkan#8548 BR 2,441,201
28 IZuMi#0114 TW 2,294,237
29 The Strokes#DK69 LAS 2,290,093
30 75213#LAS LAS 2,197,467
31 올드먼#KR1 KR 2,191,084
32 Saiko#EGY ME 2,175,151
33 ヒガンバナ#シエダ TR 2,162,707
34 Lohen#8386 VN 2,131,210
35 E Z#999 VN 2,068,241
36 Phonex Chivas38#vn2 VN 2,067,044
37 몬머스커피#KR1 KR 2,048,588
38 barcoody#cod69 ME 2,035,226
39 Fluxe#EZR JP 2,000,254
40 Kudo ツ#Kudou LAS 1,982,766
41 Винсент Вега#RU1 RU 1,982,670
42 Shuu#lol1 BR 1,981,529
43 Lightning 95#popis BR 1,977,609
44 MatchaLatte#tmk98 VN 1,962,872
45 Neekromanta#EUNE EUNE 1,957,600
46 2137TylikJP2GMD#EUNE EUNE 1,957,363
47 KED1111111#1310 EUW 1,950,329
48 Mafra#00000 BR 1,943,419
49 럭키딜러#KR1 KR 1,923,397
50 暮霞雲#tw2 TW 1,889,168
51 T1 Peyz#FCWG KR 1,848,941
52 ЛюблюЕгоТело#6767 RU 1,833,798
53 Yoriichy#LAS LAS 1,830,157
54 aerymeomay#5056 VN 1,813,540
55 LimDongJune#KR1 KR 1,809,166
56 uum#KR2 KR 1,795,335
57 Рудэус Болотный#JgDif RU 1,781,129
58 빽다방원조커피짱#KR1 KR 1,699,721
59 EuRopEAй#KDF KR 1,690,846
60 璿程zz#0307 TW 1,677,869
61 NeverMakeExcuses#EUW EUW 1,676,148
62 신 동#KR2 KR 1,669,462
63 귀찮게하지마#0101 KR 1,667,989
64 飯を食え#JP2 JP 1,656,457
65 숟가락 잡았어요#돌잡이 KR 1,607,310
66 shk924#KR1 KR 1,606,192
67 쌀 현#KR1 KR 1,601,373
68 Nanterne#Messi LAS 1,598,060
69 다리베인케인#1626 KR 1,597,290
70 ODIN2209#LAN LAN 1,592,630
71 Marko G#XGX RU 1,546,513
72 None Of My Ljfe#1997 VN 1,535,551
73 BJ뱅보TV#KR1 KR 1,532,442
74 도돌도돌도돌#KR1 KR 1,524,977
75 화 가#KR1 KR 1,491,200
76 Ryako#INRI BR 1,489,232
77 Doublelift#HLE LAS 1,486,668
78 Luke Caspi#EUNE EUNE 1,479,416
79 Franshesito#EUW EUW 1,467,301
80 원딜할머니 봇쌈#KR1 KR 1,464,745
81 昨夜燈火微霜Ü#1234 TW 1,463,758
82 Khąnøre#RU1 RU 1,447,087
83 Ronricko#LAN NA 1,440,316
84 Nishiel#XQDL BR 1,425,145
85 Time to Heim#Fword OCE 1,421,259
86 الفحل الوسيم#فحولي EUNE 1,402,096
87 MIKE#snoop VN 1,401,186
88 jeerangzzzz#2599 TW 1,394,982
89 고양이#1203 KR 1,392,672
90 Icarus#atk SEA 1,363,660
91 망 치#4716 KR 1,349,378
92 행복긍정배려#0412 KR 1,347,294
93 한화솔루션#제이드 KR 1,340,564
94 깨랑까랑#KR123 KR 1,334,772
95 BlackTinum#KR1 KR 1,334,555
96 Narwhaljones#OC OCE 1,330,403
97 Night#K1ng BR 1,329,392
98 Knt#0907 TW 1,328,039
99 ØPTIMIST#Mel RU 1,323,165
100 동도미제아#KR1 KR 1,322,691

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.