Thông Thạo Ezreal Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Ezreal lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Ezreal nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Ezreal — Mọi trang phục & tranh nền · Build Ezreal Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Bảng xếp hạng thông thạo tướng

# Tên Khu vực Điểm
1 게임은사랑으로#KR1 KR 9,164,216
2 Determination#Delta NA 8,296,683
3 Ezreal Carry#BOT ME 6,672,571
4 StillRunning#Run NA 6,274,283
5 Ezreal#MSTF TR 4,748,086
6 oRiMuRuSAMAo#555 SEA 4,729,374
7 Runderuhausu#KR2 LAS 4,686,479
8 Thuan45375#453 VN 4,466,153
9 Color Your Night#wing JP 4,268,159
10 英雄隊長#tw2 TW 3,640,151
11 Mưaz#4869 VN 3,635,837
12 jonas blu#vn2 VN 3,563,231
13 OnlyFats#KR2 KR 3,529,153
14 Rej#NA1 NA 3,354,071
15 찢고넣고찌르고#4065 KR 3,223,647
16 Cidez#NA1 NA 3,021,447
17 DavidOfficialLPs#Real EUW 3,018,018
18 NAVASONIC88#vn2 VN 2,830,051
19 KamenRiderMach#VA39 LAS 2,795,444
20 Luxray#zzz LAS 2,746,597
21 특천사#KR1 KR 2,722,918
22 전투사관이즈리얼#KR1 KR 2,680,107
23 Trial of Seven#GOAT VN 2,555,266
24 Real#EUNE EUNE 2,516,334
25 프캬캬#프캬캬 KR 2,446,183
26 gta 6yı bekliyom#GTA TR 2,419,447
27 橋本Jan奈#れむれす JP 2,392,016
28 Jokkan#8548 BR 2,299,945
29 IZuMi#0114 TW 2,275,232
30 75213#LAS LAS 2,197,467
31 The Strokes#DK69 LAS 2,195,316
32 올드먼#KR1 KR 2,181,997
33 Jester#Denji TR 2,152,820
34 Saiko#EGY ME 2,152,738
35 Lohen#8386 VN 2,128,716
36 Phonex Chivas38#vn2 VN 2,067,044
37 barcoody#cod69 ME 2,035,226
38 몬머스커피#KR1 KR 2,025,517
39 E Z#999 VN 2,013,509
40 Kudo ツ#Kudou LAS 1,982,766
41 Винсент Вега#RU1 RU 1,968,541
42 Lightning 95#popis BR 1,965,094
43 2137TylikJP2GMD#EUNE EUNE 1,957,363
44 Shuu#lol1 BR 1,946,289
45 Mafra#00000 BR 1,895,212
46 KED1111111#1310 EUW 1,883,322
47 FrostLove#JP1 JP 1,874,615
48 MatchaLatte#tmk98 VN 1,854,866
49 Yoriichy#LAS LAS 1,830,157
50 ЛюблюЕгоТело#6767 RU 1,819,875
51 暮霞雲#tw2 TW 1,811,825
52 럭키딜러#KR1 KR 1,807,150
53 LimDongJune#KR1 KR 1,804,666
54 uum#KR2 KR 1,788,735
55 T1 Peyz#FCWG KR 1,740,012
56 빽다방원조커피짱#KR1 KR 1,697,865
57 aerymeomay#5056 VN 1,697,843
58 Neekromanta#EUNE EUNE 1,697,547
59 Rieve#NA1 NA 1,687,323
60 EuRopEAй#KDF KR 1,680,467
61 신 동#KR2 KR 1,665,664
62 NeverMakeExcuses#EUW EUW 1,650,986
63 璿程zz#0307 TW 1,647,461
64 飯を食え#JP2 JP 1,639,066
65 귀찮게하지마#0101 KR 1,627,956
66 숟가락 잡았어요#돌잡이 KR 1,606,879
67 shk924#KR1 KR 1,606,192
68 쌀 현#KR1 KR 1,592,043
69 Nanterne#Messi LAS 1,573,487
70 Marko G#XGX RU 1,545,332
71 ODIN2209#LAN LAN 1,535,609
72 None Of My Ljfe#1997 VN 1,534,974
73 도돌도돌도돌#KR1 KR 1,524,977
74 BJ뱅보TV#KR1 KR 1,484,140
75 화 가#KR1 KR 1,477,183
76 Ryako#mbl14 BR 1,465,665
77 원딜할머니 봇쌈#KR1 KR 1,464,745
78 Luke Caspi#EUNE EUNE 1,463,651
79 昨夜燈火微霜Ü#1234 TW 1,460,294
80 Warangelus#FAB LAS 1,451,787
81 Khąnøre#RU1 RU 1,433,728
82 Nishiel#XQDL BR 1,408,125
83 Franshesito#EUW EUW 1,403,870
84 الفحل الوسيم#فحولي EUNE 1,400,881
85 MIKE#snoop VN 1,399,510
86 jeerangzzzz#2599 TW 1,388,198
87 Time to Heim#Fword OCE 1,384,528
88 고양이#1203 KR 1,379,787
89 Icarus#atk SEA 1,359,958
90 망 치#4716 KR 1,349,378
91 깨랑까랑#KR123 KR 1,334,772
92 BlackTinum#KR1 KR 1,324,132
93 동도미제아#KR1 KR 1,322,691
94 Narwhaljones#OC OCE 1,319,402
95 540葛格#tw2 TW 1,315,221
96 ØPTIMIST#Mel RU 1,310,645
97 행복긍정배려#0412 KR 1,308,565
98 BswiTch#KR1 KR 1,303,340
99 Kx2#9113 TW 1,302,784
100 한화솔루션#제이드 KR 1,298,430

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.