Thông Thạo Ezreal Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Ezreal lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Ezreal nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Ezreal · Mọi trang phục & tranh nền · Build Ezreal Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Ezreal

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 게임은사랑으로#KR1 KR 9,191,286
2 Determination#Delta NA 8,383,795
3 Ezreal Carry#BOT ME 6,672,571
4 StillRunning#Run NA 6,370,901
5 Ezreal#MSTF TR 4,845,801
6 oRiMuRuSAMAo#555 SEA 4,729,374
7 Runderuhausu#KR2 LAS 4,686,479
8 Thuan45375#453 VN 4,480,405
9 Color Your Night#wing JP 4,303,504
10 Mưaz#4869 VN 3,659,703
11 英雄隊長#tw2 TW 3,645,977
12 jonas blu#vn2 VN 3,609,110
13 OnlyFats#KR2 KR 3,529,153
14 Rej#NA1 NA 3,355,583
15 찢고넣고찌르고#4065 KR 3,229,971
16 Cidez#NA1 NA 3,026,379
17 DavidOfficialLPs#Real EUW 3,019,526
18 NAVASONIC88#vn2 VN 2,830,051
19 KamenRiderMach#VA39 LAS 2,799,643
20 Luxray#zzz LAS 2,777,563
21 특천사#KR1 KR 2,737,081
22 전투사관이즈리얼#KR1 KR 2,703,115
23 Trial of Seven#GOAT VN 2,577,761
24 Real#EUNE EUNE 2,522,611
25 프캬캬#프캬캬 KR 2,448,337
26 橋本Jan奈#れむれす JP 2,435,598
27 gta 6yı bekliyom#GTA TR 2,425,170
28 Jokkan#8548 BR 2,354,439
29 IZuMi#0114 TW 2,286,509
30 The Strokes#DK69 LAS 2,240,239
31 75213#LAS LAS 2,197,467
32 올드먼#KR1 KR 2,181,997
33 Saiko#EGY ME 2,155,585
34 Jester#Denji TR 2,154,985
35 Lohen#8386 VN 2,130,621
36 Phonex Chivas38#vn2 VN 2,067,044
37 barcoody#cod69 ME 2,035,226
38 몬머스커피#KR1 KR 2,032,974
39 E Z#999 VN 2,021,012
40 Kudo ツ#Kudou LAS 1,982,766
41 Винсент Вега#RU1 RU 1,971,874
42 Lightning 95#popis BR 1,967,828
43 Shuu#lol1 BR 1,960,722
44 2137TylikJP2GMD#EUNE EUNE 1,957,363
45 KED1111111#1310 EUW 1,902,325
46 FrostLove#JP1 JP 1,900,817
47 Mafra#00000 BR 1,895,502
48 MatchaLatte#tmk98 VN 1,866,664
49 暮霞雲#tw2 TW 1,852,400
50 럭키딜러#KR1 KR 1,842,507
51 Yoriichy#LAS LAS 1,830,157
52 ЛюблюЕгоТело#6767 RU 1,820,550
53 LimDongJune#KR1 KR 1,806,281
54 uum#KR2 KR 1,792,248
55 Neekromanta#EUNE EUNE 1,782,812
56 T1 Peyz#FCWG KR 1,777,405
57 aerymeomay#5056 VN 1,739,868
58 빽다방원조커피짱#KR1 KR 1,699,159
59 Rieve#NA1 NA 1,688,880
60 EuRopEAй#KDF KR 1,683,585
61 신 동#KR2 KR 1,668,625
62 NeverMakeExcuses#EUW EUW 1,657,304
63 璿程zz#0307 TW 1,655,432
64 귀찮게하지마#0101 KR 1,640,015
65 飯を食え#JP2 JP 1,639,758
66 숟가락 잡았어요#돌잡이 KR 1,607,310
67 shk924#KR1 KR 1,606,192
68 쌀 현#KR1 KR 1,594,961
69 Nanterne#Messi LAS 1,579,502
70 Marko G#XGX RU 1,545,332
71 ODIN2209#LAN LAN 1,535,609
72 None Of My Ljfe#1997 VN 1,534,974
73 도돌도돌도돌#KR1 KR 1,524,977
74 BJ뱅보TV#KR1 KR 1,504,227
75 화 가#KR1 KR 1,480,726
76 Ryako#mbl14 BR 1,476,480
77 Luke Caspi#EUNE EUNE 1,467,548
78 원딜할머니 봇쌈#KR1 KR 1,464,745
79 昨夜燈火微霜Ü#1234 TW 1,461,401
80 Warangelus#FAB LAS 1,459,680
81 Khąnøre#RU1 RU 1,442,342
82 Ronricko#LAN NA 1,417,596
83 Nishiel#XQDL BR 1,413,196
84 Time to Heim#Fword OCE 1,406,816
85 Franshesito#EUW EUW 1,403,870
86 الفحل الوسيم#فحولي EUNE 1,401,582
87 MIKE#snoop VN 1,399,510
88 jeerangzzzz#2599 TW 1,390,582
89 고양이#1203 KR 1,383,253
90 Icarus#atk SEA 1,359,958
91 망 치#4716 KR 1,349,378
92 깨랑까랑#KR123 KR 1,334,772
93 행복긍정배려#0412 KR 1,327,412
94 Narwhaljones#OC OCE 1,325,222
95 BlackTinum#KR1 KR 1,324,132
96 동도미제아#KR1 KR 1,322,691
97 Kx2#9113 TW 1,315,831
98 540葛格#tw2 TW 1,315,221
99 ØPTIMIST#Mel RU 1,314,871
100 한화솔루션#제이드 KR 1,310,175

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.