Thông Thạo Ezreal Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Ezreal lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Ezreal nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

# Tên Khu vực Điểm
1 게임은사랑으로#KR1 KR 9,108,381
2 Determination#Delta NA 8,124,947
3 Ezreal Carry#BOT ME 6,672,571
4 StillRunning#Run NA 6,177,587
5 oRiMuRuSAMAo#555 SEA 4,729,374
6 Ezreal#MSTF TR 4,686,686
7 Runderuhausu#KR2 LAS 4,686,479
8 Thuan45375#453 VN 4,434,187
9 Color Your Night#wing JP 4,238,633
10 英雄隊長#tw2 TW 3,630,418
11 Mưaz#4869 VN 3,593,928
12 OnlyFats#KR2 KR 3,529,153
13 jonas blu#vn2 VN 3,470,222
14 Rej#NA1 NA 3,331,026
15 찢고넣고찌르고#4065 KR 3,221,792
16 DavidOfficialLPs#Real EUW 3,017,415
17 Cidez#NA1 NA 3,011,115
18 NAVASONIC88#vn2 VN 2,830,051
19 KamenRiderMach#VA39 LAS 2,777,209
20 Luxray#zzz LAS 2,710,278
21 특천사#KR1 KR 2,703,786
22 전투사관이즈리얼#KR1 KR 2,642,218
23 Trial of Seven#GOAT VN 2,549,165
24 Real#EUNE EUNE 2,506,067
25 프캬캬#프캬캬 KR 2,443,551
26 gta 6yı bekliyom#GTA TR 2,414,446
27 橋本Jan奈#れむれす JP 2,352,190
28 IZuMi#0114 TW 2,273,130
29 Jokkan#8548 BR 2,244,490
30 75213#LAS LAS 2,188,714
31 The Strokes#DK69 LAS 2,166,244
32 Saiko#EGY ME 2,145,211
33 Jester#Denji TR 2,142,880
34 올드먼#KR1 KR 2,134,164
35 Lohen#8386 VN 2,127,409
36 Phonex Chivas38#vn2 VN 2,067,044
37 barcoody#cod69 ME 2,034,148
38 몬머스커피#KR1 KR 2,022,266
39 E Z#999 VN 2,010,692
40 Kudo ツ#Kudou LAS 1,982,766
41 2137TylikJP2GMD#EUNE EUNE 1,957,363
42 Винсент Вега#RU1 RU 1,955,532
43 Shuu#lol1 BR 1,944,226
44 Lightning 95#popis BR 1,901,176
45 Mafra#00000 BR 1,889,288
46 KED1111111#1310 EUW 1,868,635
47 FrostLove#JP1 JP 1,863,882
48 Yoriichy#LAS LAS 1,828,508
49 Skywrath Mage#PUDGE RU 1,819,202
50 MatchaLatte#tmk98 VN 1,808,863
51 LimDongJune#KR1 KR 1,804,666
52 uum#KR2 KR 1,786,908
53 럭키딜러#KR1 KR 1,784,733
54 暮霞雲#tw2 TW 1,771,822
55 T1 Peyz#FCWG KR 1,699,981
56 빽다방원조커피짱#KR1 KR 1,691,294
57 Rieve#NA1 NA 1,682,047
58 EuRopEAй#KDF KR 1,680,467
59 aerymeomay#5056 VN 1,667,523
60 신 동#KR2 KR 1,665,664
61 璿程zz#0307 TW 1,646,738
62 NeverMakeExcuses#EUW EUW 1,635,520
63 飯を食え#JP2 JP 1,633,342
64 Neekromanta#EUNE EUNE 1,632,053
65 귀찮게하지마#0101 KR 1,624,069
66 shk924#KR1 KR 1,606,192
67 숟가락 잡았어요#돌잡이 KR 1,605,874
68 쌀 현#KR1 KR 1,582,564
69 Nanterne#Messi LAS 1,568,952
70 Marko G#XGX RU 1,545,332
71 None Of My Ljfe#1997 VN 1,530,578
72 ODIN2209#LAN LAN 1,530,368
73 도돌도돌도돌#KR1 KR 1,524,977
74 BJ뱅보TV#KR1 KR 1,476,056
75 화 가#KR1 KR 1,473,931
76 원딜할머니 봇쌈#KR1 KR 1,464,745
77 Luke Caspi#EUNE EUNE 1,458,430
78 昨夜燈火微霜Ü#1234 TW 1,457,221
79 Warangelus#FAB LAS 1,439,736
80 Khąnøre#RU1 RU 1,430,894
81 Franshesito#EUW EUW 1,402,748
82 Nishiel#XQDL BR 1,402,084
83 الفحل الوسيم#فحولي EUNE 1,400,881
84 MIKE#snoop VN 1,396,590
85 jeerangzzzz#2599 TW 1,385,447
86 고양이#1203 KR 1,376,713
87 Time to Heim#Fword OCE 1,374,099
88 Icarus#atk SEA 1,359,958
89 망 치#4716 KR 1,349,378
90 깨랑까랑#KR123 KR 1,334,772
91 BlackTinum#KR1 KR 1,323,349
92 동도미제아#KR1 KR 1,322,691
93 540葛格#tw2 TW 1,314,683
94 ØPTIMIST#Mel RU 1,303,947
95 Narwhaljones#OC OCE 1,303,180
96 BswiTch#KR1 KR 1,299,941
97 행복긍정배려#0412 KR 1,295,003
98 Night#K1ng BR 1,294,456
99 한화솔루션#제이드 KR 1,292,020
100 紛飛如幻如實#2568 TW 1,291,311

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.