Thông Thạo Vayne Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Vayne lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Vayne nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Vayne · Mọi trang phục & tranh nền · Build Vayne Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Vayne

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 明曼 lucido#9427 VN 13,047,921
2 GEMXXXLIVE#111 SEA 11,951,879
3 spearsage#9595 NA 11,729,164
4 Poggers Vayne#EUW EUW 10,722,247
5 Tibigogutz#EUNE EUNE 10,006,576
6 Wuja Koki#1111 EUNE 9,945,421
7 이시가와야스오#KR1 KR 9,522,081
8 potmacius#msk EUW 9,404,399
9 13lackJ8ck#VAYNE EUW 9,229,441
10 Vayne#Vne NA 8,979,721
11 猩八嗑#tw2 TW 8,849,559
12 TMG ZeroKait#br1 BR 8,816,271
13 VayneHeIIsing#NA1 NA 8,019,333
14 Squint Leastwood#NA1 NA 8,000,613
15 Pal2Gl2iMm#5364 SEA 6,872,740
16 Unknown#Vayne VN 6,516,840
17 MeanDean#DEANO NA 6,377,306
18 ANANツ#III SEA 6,354,836
19 ll라이온킹ll#KR1 KR 6,012,433
20 Last Omen#Vayne EUW 5,595,621
21 CABBAR#Vayne TR 5,512,823
22 The Distance God#1026 TW 5,238,831
23 hi im gordo #LAN LAN 5,161,555
24 Taogàlắm0111#vn2 VN 5,103,545
25 Bintang Di Surga#BWN SEA 4,873,097
26 ADCarrier#4545 EUW 4,869,234
27 Marco òVanWanò#Tawan SEA 4,851,574
28 GS Uzman#GSUZM TR 4,758,694
29 Hun Sen#4407 SEA 4,697,233
30 heldphil#RU1 RU 4,366,197
31 EvilSlimShady#Vayne RU 4,347,017
32 jabzyy#OC OCE 4,339,859
33 MIllaLinda#JP1 JP 4,250,384
34 MT1 Schlemmes#1203 EUW 4,188,127
35 NeonShift#1313 SEA 4,043,208
36 Ryushinos#KAMI EUW 3,843,966
37 HeartShaker#89513 TW 3,715,283
38 墨西哥皮皮吉娃娃#0209 TW 3,695,265
39 Shiryu#BRA1 BR 3,676,372
40 FOFO#7040 LAN 3,674,601
41 Schivt67#Yone EUW 3,517,429
42 tuổiLOLsánhvaii#123 VN 3,432,968
43 我也懶得期待#0102 TW 3,400,580
44 TNS Kayn#vn2 VN 3,315,999
45 ScrapHero#NA1 NA 3,301,453
46 Born Tø Love You#LAN 1 LAN 3,101,895
47 l DEATHSTROKE l#LAN LAN 2,967,341
48 Jõýßøy#EUNE EUNE 2,958,165
49 smokingood#LAS LAS 2,920,355
50 BonioJ3biePoBani#EUNE EUNE 2,872,260
51 VAYNE TOP G#OC OCE 2,865,989
52 lethal temp 个#zoro1 BR 2,826,759
53 PIMPOSO#vayne BR 2,822,902
54 Lucifer Shauna#1997 VN 2,675,109
55 Mechs#007 LAN 2,504,832
56 Hi im Mate#0001 EUNE 2,504,830
57 SarevollBan#SARE EUW 2,495,892
58 ForTheNookie#RU11 RU 2,480,142
59 pipipi pópópó#ADC BR 2,473,228
60 Kuroro#99999 TW 2,395,873
61 LaG TrìnhơnRuler#1998 VN 2,389,941
62 Rosaleen#4696 EUNE 2,375,045
63 전설의배우#KR1 KR 2,360,802
64 SilverBolts#Vayne NA 2,340,441
65 棉花糖ca車#tw2 TW 2,319,603
66 Joche#4444 LAS 2,283,261
67 TPX VERITATIS#TPX NA 2,272,655
68 Kvaratskhelia#ロミナ LAS 2,264,340
69 Itsimpact#SG2 SEA 2,253,803
70 제발나만지켜#KR1 KR 2,214,535
71 Kawaii Psychoh#0001 LAS 2,184,101
72 Sinica#LAN LAN 2,121,614
73 zx3#1994 ME 2,103,307
74 Lord Hades0#777 LAS 2,097,854
75 Loski#TR1 TR 2,081,878
76 PG x The Spectre#0964 VN 2,066,941
77 Evaine#rari SEA 2,056,186
78 Rùa Siêu Nhân#Rùa VN 2,037,646
79 Yanglake95#191 VN 2,004,163
80 Voin#TR3 TR 1,996,314
81 GodBritney#5656 NA 1,994,211
82 Ja Moin Min Jung#EUW EUW 1,985,887
83 designer drugs#KR1 KR 1,976,854
84 Genjutsu#083 BR 1,976,045
85 iFadedx3#FADE EUNE 1,971,820
86 Helsing#VAYNE EUW 1,958,165
87 Layne Staley#AIC54 TR 1,947,354
88 Do Anh không Tốt#Smile VN 1,946,575
89 SaGa77#77777 ME 1,944,045
90 Grim#Goth NA 1,908,976
91 Vayne#runn TR 1,897,339
92 Elfaria#1355 LAS 1,858,669
93 Master of Shad0w#123 ME 1,854,001
94 Romance#3333 TR 1,841,692
95 베 지아 한#1712 VN 1,834,255
96 GRIEF#huu LAS 1,829,130
97 ζนrDravenMeCrazリ#θrzζ0 NA 1,826,000
98 치지직 저세상텐션#저세상텐션 KR 1,806,791
99 HGSTORY#SKTT1 KR 1,806,155
100 T1 DradKhan#SKT LAS 1,791,862

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.