Thông Thạo Vayne Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Vayne lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Vayne nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Vayne · Mọi trang phục & tranh nền · Build Vayne Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Vayne

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 明曼 lucido#9427 VN 12,933,565
2 GEMXXXLIVE#111 SEA 11,928,798
3 spearsage#9595 NA 11,679,749
4 Poggers Vayne#EUW EUW 10,722,247
5 Tibigogutz#EUNE EUNE 10,006,576
6 Wuja Koki#1111 EUNE 9,625,353
7 이시가와야스오#KR1 KR 9,381,558
8 potmacius#msk EUW 9,343,200
9 13lackJ8ck#VAYNE EUW 9,229,441
10 Vayne#Vne NA 8,919,689
11 TMG ZeroKait#br1 BR 8,677,862
12 猩八嗑#tw2 TW 8,656,630
13 VayneHeIIsing#NA1 NA 8,018,659
14 Squint Leastwood#NA1 NA 8,000,613
15 Pal2Gl2iMm#5364 SEA 6,854,751
16 Unknown#Vayne VN 6,516,840
17 ANANツ#III SEA 6,354,836
18 MeanDean#DEANO NA 6,312,984
19 ll라이온킹ll#KR1 KR 6,003,376
20 Last Omen#Vayne EUW 5,595,621
21 CABBAR#Vayne TR 5,511,000
22 The Distance God#1026 TW 5,217,644
23 hi im gordo #LAN LAN 5,144,170
24 Taogàlắm0111#vn2 VN 4,915,249
25 Bintang Di Surga#BWN SEA 4,873,097
26 ADCarrier#4545 EUW 4,869,234
27 Marco òVanWanò#Tawan SEA 4,850,980
28 GS Uzman#GSUZM TR 4,758,694
29 Hun Sen#4407 SEA 4,697,233
30 heldphil#RU1 RU 4,362,175
31 EvilSlimShady#Vayne RU 4,347,017
32 jabzyy#OC OCE 4,327,697
33 MIllaLinda#JP1 JP 4,244,269
34 MT1 Schlemmes#1203 EUW 4,187,212
35 NeonShift#1313 SEA 4,043,208
36 Ryushinos#KAMI EUW 3,842,205
37 HeartShaker#89513 TW 3,707,957
38 墨西哥皮皮吉娃娃#0209 TW 3,688,580
39 Shiryu#BRA1 BR 3,664,203
40 FOFO#7040 LAN 3,642,935
41 Schivt67#Yone EUW 3,517,429
42 tuổiLOLsánhvaii#123 VN 3,432,968
43 我也懶得期待#0102 TW 3,393,248
44 ScrapHero#NA1 NA 3,290,494
45 TNS Kayn#vn2 VN 3,257,219
46 Born Tø Love You#LAN 1 LAN 3,092,725
47 l DEATHSTROKE l#LAN LAN 2,967,341
48 Jõýßøy#EUNE EUNE 2,958,165
49 smokingood#LAS LAS 2,915,307
50 BonioJ3biePoBani#EUNE EUNE 2,872,260
51 VAYNE TOP G#OC OCE 2,854,870
52 lethal temp 个#zoro1 BR 2,826,759
53 PIMPOSO#vayne BR 2,822,902
54 Lucifer Shauna#1997 VN 2,664,659
55 Mechs#007 LAN 2,501,642
56 SarevollBan#SARE EUW 2,495,892
57 ForTheNookie#RU11 RU 2,480,142
58 Hi im Mate#0001 EUNE 2,476,286
59 sunday scaries#001 BR 2,451,136
60 Kuroro#99999 TW 2,392,842
61 LaG TrìnhơnRuler#1998 VN 2,389,941
62 Rosaleen#4696 EUNE 2,375,045
63 전설의배우#KR1 KR 2,360,802
64 SilverBolts#Vayne NA 2,339,506
65 棉花糖ca車#tw2 TW 2,319,603
66 Joche#4444 LAS 2,281,185
67 TPX VERITATIS#TPX NA 2,270,036
68 Kvaratskhelia#ロミナ LAS 2,262,564
69 Itsimpact#SG2 SEA 2,252,618
70 제발나만지켜#KR1 KR 2,206,887
71 Kawaii Psychoh#0001 LAS 2,170,087
72 Sinica#LAN LAN 2,108,587
73 zx3#1994 ME 2,103,307
74 Lord Hades0#777 LAS 2,097,185
75 Loski#TR1 TR 2,072,833
76 PG x The Spectre#0964 VN 2,066,941
77 Evaine#rari SEA 2,052,434
78 Rùa Siêu Nhân#Rùa VN 2,035,595
79 GodBritney#5656 NA 1,994,211
80 Ja Moin Min Jung#EUW EUW 1,985,887
81 Voin#TR3 TR 1,982,664
82 designer drugs#KR1 KR 1,976,854
83 Yanglake95#191 VN 1,968,386
84 Genjutsu#083 BR 1,965,153
85 Helsing#VAYNE EUW 1,954,031
86 Layne Staley#AIC54 TR 1,944,359
87 SaGa77#77777 ME 1,944,045
88 Do Anh không Tốt#Smile VN 1,943,030
89 iFadedx3#FADE EUNE 1,941,773
90 Grim#Goth NA 1,906,575
91 Vayne#runn TR 1,878,782
92 Elfaria#1355 LAS 1,858,317
93 Master of Shad0w#123 ME 1,851,339
94 Romance#3333 TR 1,839,623
95 ζนrDravenMeCrazリ#θrzζ0 NA 1,819,116
96 베 지아 한#1712 VN 1,816,021
97 Mathi sin E#bubu LAS 1,809,289
98 치지직 저세상텐션#저세상텐션 KR 1,805,123
99 HGSTORY#SKTT1 KR 1,791,568
100 Belfer#LZ7 LAN 1,772,798

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.