Thông Thạo Warwick Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Warwick lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Warwick nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

# Tên Khu vực Điểm
1 Unlush#Ceyco EUW 12,402,426
2 Malwarwick#EUW EUW 12,328,537
3 aaxxaa1#EUNE EUNE 11,444,946
4 현랑R#KR1 KR 11,422,340
5 Jaheirra#EUW EUW 10,581,601
6 날아라군만두#KR1 KR 9,962,433
7 부산사하구스타#KR1 KR 9,647,013
8 크레용살성#KR1 KR 9,470,506
9 ドス恋#JP1 JP 9,425,854
10 I am Beowulf#EUW EUW 9,372,994
11 워윅카게#KR1 KR 9,353,048
12 갓 웍#KR1 KR 9,276,842
13 The Rambo Winion#EUNE EUNE 8,989,919
14 운짱운짱운짱 #KR1 KR 8,849,133
15 混學稻草狼#1986 TW 8,677,024
16 Day Man#SAVED NA 8,308,332
17 의정이다#0309 KR 8,290,395
18 TOOWICKED#NA1 NA 8,288,616
19 Grndpa#5312 EUNE 8,248,188
20 system25#BR1 BR 8,237,078
21 18ali18#TR1 TR 7,771,399
22 Jg lại em nhé VN#91181 VN 7,761,738
23 Pontifex1#EUNE EUNE 7,514,964
24 itachi#0491 LAN 7,463,804
25 Brutal Love X#BLX LAN 7,322,781
26 chinh280288#vn2 VN 7,209,271
27 狼男 VN#8386 VN 7,191,239
28 AurasVseillya#0000 JP 7,160,684
29 검 발톱 낫#정글3챔프 KR 7,058,580
30 jack of heart#Jaws SEA 6,982,164
31 daportin#EUW EUW 6,950,119
32 PenTakilLWarwick#WOLF TW 6,884,833
33 Rei Warwick#ReiWW BR 6,827,631
34 中年老奶狗#5251 TW 6,795,992
35 きざくら#jart JP 6,795,745
36 p k#PK9 BR 6,776,332
37 A Bela e o WW#Leal BR 6,536,868
38 VenomThelegend#EUNE EUNE 6,506,974
39 Pegriloso Perez#LAN LAN 6,425,791
40 DaniMirr#DM WW RU 6,036,344
41 Wolferion#RU1 RU 5,932,904
42 Krandsefir#LAN LAN 5,836,441
43 OptimusPrimeRay#OC OCE 5,772,445
44 Ratty#oc OCE 5,577,568
45 Proteus Doggo#Woofy SEA 5,506,723
46 B13#XIII EUNE 5,493,540
47 メイドパンダ#8403 JP 5,390,096
48 たりん#2823 JP 5,331,204
49 GoreScreamShow#JP1 JP 5,302,810
50 ALGHOUL#404 ME 5,258,322
51 射幸性の獣#777 JP 4,848,735
52 Todhunter#JP1 JP 4,764,788
53 Kungen i Djungel#EUW EUW 4,694,323
54 Horia22#EUNE EUNE 4,669,820
55 D0WG#dog NA 4,661,656
56 BladeO62#OC OCE 4,550,364
57 ShineMike18#NA1 NA 4,536,681
58 I Хим Барон I#RU1 RU 4,289,811
59 Kitchen Bish#0009 OCE 4,283,253
60 こうらい#JP1 JP 4,163,003
61 ABTOMATO#RU1 RU 4,067,623
62 Skilerlet#RU1 RU 3,892,705
63 ßlµë#Ssj4 VN 3,882,093
64 AlbertPanclayn#TR1 TR 3,740,918
65 HellloBoy#vn2 VN 3,737,461
66 イヌガミ#kira JP 3,597,122
67 이효민#1928 KR 3,549,025
68 هجيبك بلبوص#Pain ME 3,503,768
69 Toji Fushiguro#IDW LAN 3,428,437
70 ときのん#ASUKA JP 3,407,348
71 Cowito#LAS LAS 3,269,001
72 KaraEski#2728 TR 3,254,320
73 아라드 수호자#DNF KR 3,179,644
74 กวางขาว#890 SEA 3,165,894
75 Moco no Bau Bau#2222 VN 2,994,935
76 Muntjoc#STSC NA 2,953,961
77 Nunu do pix zzz#Neve BR 2,919,419
78 cometeesta666#LAN LAN 2,830,245
79 gdwchen125#tw2 TW 2,826,103
80 hi im himazin#JP1 JP 2,783,164
81 Dr Manhattan#1992 SEA 2,750,385
82 MontyK#Doggo EUW 2,618,185
83 恐怖直立猿#小拖把 TW 2,589,926
84 TGSI DRAGON#NA1 NA 2,539,537
85 BaTeR ou CoRReR#br1 BR 2,456,110
86 lasthappyminutes#NA1 NA 2,322,625
87 Tarhunn#BR2 BR 2,297,102
88 astabbyhobo#0000 OCE 2,227,968
89 원하나요#KR1 KR 2,162,618
90 1bw#wd1 NA 2,140,132
91 沒你是在大聲什麼#tw2 TW 2,119,525
92 Junike#2310 TR 2,109,234
93 Morpholino#OC OCE 2,038,343
94 HateAndEmptiness#Dark BR 2,036,497
95 PepePelo#NA1 NA 2,017,223
96 TSM Fantasma#br1 BR 1,936,326
97 B J#ファリス ME 1,922,244
98 WarzFreak#EUNE EUNE 1,914,981
99 SCP040JP#JP1 JP 1,867,547
100 Усатая Сталь#RU1 RU 1,810,823

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.