Thông Thạo Warwick Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Warwick lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Warwick nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Warwick · Mọi trang phục & tranh nền · Build Warwick Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Warwick

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Malwarwick#EUW EUW 13,021,551
2 Unlush#Ceyco EUW 12,738,049
3 현랑R#KR1 KR 12,031,241
4 aaxxaa1#EUNE EUNE 11,778,862
5 날아라군만두#KR1 KR 10,948,704
6 Jaheirra#EUW EUW 10,767,810
7 ドス恋#JP1 JP 10,006,266
8 부산사하구스타#KR1 KR 9,861,210
9 크레용살성#KR1 KR 9,760,075
10 워윅카게#KR1 KR 9,583,043
11 I am Beowulf#EUW EUW 9,516,045
12 갓 웍#KR1 KR 9,470,933
13 운짱운짱운짱 #KR1 KR 9,295,595
14 The Rambo Winion#EUNE EUNE 9,261,128
15 稻草狼#1986 TW 8,768,551
16 system25#BR1 BR 8,518,623
17 의정이다#0309 KR 8,500,330
18 Day Man#SAVED NA 8,338,991
19 TOOWICKED#NA1 NA 8,288,616
20 Grndpa#5312 EUNE 8,258,634
21 itachi#0491 LAN 7,868,630
22 Jg lại em nhé VN#91181 VN 7,795,049
23 18ali18#TR1 TR 7,771,399
24 Pontifex1#EUNE EUNE 7,663,670
25 chinh280288#vn2 VN 7,426,868
26 Brutal Love X#BLX LAN 7,322,781
27 검 발톱 낫#정글3챔프 KR 7,247,227
28 AurasVseillya#0000 JP 7,226,059
29 中年老奶狗#5251 TW 7,202,557
30 Alibaba HVD#8386 VN 7,191,239
31 jack of heart#Jaws SEA 7,113,777
32 daportin#EUW EUW 7,082,993
33 きざくら#jart JP 7,000,357
34 PenTakilLWarwick#WOLF TW 6,909,924
35 Rei Warwick#ReiWW BR 6,864,893
36 p k#PK9 BR 6,776,332
37 Pegriloso Perez#LAN LAN 6,552,641
38 A Bela e o WW#Leal BR 6,536,868
39 VenomThelegend#EUNE EUNE 6,506,974
40 Krandsefir#LAN LAN 6,165,474
41 ALGHOUL#404 EUNE 6,070,140
42 DaniMirr#DM WW RU 6,036,344
43 Wolferion#RU1 RU 5,932,904
44 Ratty#oc OCE 5,920,765
45 OptimusPrimeRay#OC OCE 5,833,728
46 たりん#2823 JP 5,673,990
47 Proteus Doggo#Woofy SEA 5,645,763
48 B13#XIII EUNE 5,596,538
49 メイドパンダ#8403 JP 5,561,619
50 GoreScreamShow#JP1 JP 5,475,098
51 射幸性の獣#777 JP 5,046,649
52 Kungen i Djungel#EUW EUW 4,984,402
53 Todhunter#JP1 JP 4,952,358
54 Horia22#EUNE EUNE 4,761,745
55 D0WG#dog NA 4,661,656
56 Kitchen Bish#0009 OCE 4,654,111
57 ShineMike18#NA1 NA 4,592,293
58 BladeO62#OC OCE 4,550,364
59 I Хим Барон I#RU1 RU 4,456,741
60 こうらい#JP1 JP 4,322,275
61 ABTOMATO#RU1 RU 4,209,846
62 AlbertPanclayn#TR1 TR 4,001,646
63 ßlµë#Ssj4 VN 3,954,811
64 Skilerlet#RU1 RU 3,892,705
65 イヌガミ#kira JP 3,822,147
66 HellloBoy#vn2 VN 3,737,461
67 이효민#1928 KR 3,647,131
68 هجيبك بلبوص#Pain ME 3,503,768
69 ときのん#ASUKA JP 3,459,174
70 Toji Fushiguro#IDW LAN 3,439,012
71 Cowito#LAS LAS 3,346,303
72 KaraEski#2728 TR 3,254,320
73 아라드 수호자#DNF KR 3,184,407
74 กวางขาว#890 SEA 3,165,894
75 Moco no Bau Bau#2222 VN 2,994,935
76 Muntjoc#STSC NA 2,962,947
77 Trakinas zzz#Neve BR 2,946,139
78 cometeesta666#LAN LAN 2,866,130
79 gdwchen125#tw2 TW 2,826,103
80 hi im himazin#JP1 JP 2,783,164
81 Dr Manhattan#1992 SEA 2,762,885
82 TGSI DRAGON#NA1 NA 2,732,603
83 MontyK#Doggo EUW 2,688,065
84 恐怖直立猿#小拖把 TW 2,648,116
85 BaTeR ou CoRReR#br1 BR 2,582,002
86 7ooda#4287 EUNE 2,500,609
87 astabbyhobo#0000 OCE 2,430,594
88 Tarhunn#BR2 BR 2,363,639
89 lasthappyminutes#NA1 NA 2,322,625
90 Phoenix007#TUN EUW 2,283,458
91 원하나요#KR1 KR 2,174,212
92 1bw#wd1 NA 2,165,755
93 Junike#2310 TR 2,146,552
94 沒你是在大聲什麼#tw2 TW 2,124,843
95 TSM Fantasma#br1 BR 2,052,779
96 Morpholino#OC OCE 2,044,850
97 B J#ファリス EUW 2,042,851
98 HateAndEmptiness#Dark BR 2,036,497
99 PepePelo#NA1 NA 2,022,393
100 WarzFreak#EUNE EUNE 1,914,981

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.