Thông Thạo Warwick Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Warwick lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Warwick nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Warwick · Mọi trang phục & tranh nền · Build Warwick Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Warwick

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Malwarwick#EUW EUW 13,117,432
2 Unlush#Ceyco EUW 12,884,961
3 현랑R#KR1 KR 12,082,968
4 aaxxaa1#EUNE EUNE 11,839,390
5 날아라군만두#KR1 KR 11,320,259
6 Jaheirra#EUW EUW 10,823,250
7 ドス恋#JP1 JP 10,187,273
8 부산사하구스타#KR1 KR 9,979,179
9 크레용살성#KR1 KR 9,830,021
10 워윅카게#KR1 KR 9,648,042
11 갓 웍#KR1 KR 9,592,817
12 I am Beowulf#EUW EUW 9,570,659
13 운짱운짱운짱 #KR1 KR 9,295,595
14 The Rambo Winion#EUNE EUNE 9,263,625
15 稻草狼#1986 TW 8,816,977
16 system25#BR1 BR 8,581,541
17 의정이다#0309 KR 8,573,508
18 Day Man#SAVED NA 8,445,282
19 Grndpa#5312 EUNE 8,352,043
20 TOOWICKED#NA1 NA 8,296,804
21 itachi#0491 LAN 7,869,717
22 Jg lại em nhé VN#91181 VN 7,804,742
23 18ali18#TR1 TR 7,771,399
24 Pontifex1#EUNE EUNE 7,698,975
25 chinh280288#vn2 VN 7,532,277
26 中年老奶狗#5251 TW 7,400,693
27 검 발톱 낫#정글3챔프 KR 7,332,759
28 Brutal Love X#BLX LAN 7,326,285
29 AurasVseillya#0000 JP 7,231,359
30 jack of heart#Jaws SEA 7,197,636
31 Alibaba HVD#8386 VN 7,191,239
32 きざくら#jart JP 7,147,501
33 daportin#EUW EUW 7,138,138
34 PenTakilLWarwick#WOLF TW 6,911,361
35 Rei Warwick#ReiWW BR 6,873,367
36 p k#PK9 BR 6,776,332
37 Pegriloso Perez#LAN LAN 6,660,238
38 A Bela e o WW#Leal BR 6,536,868
39 VenomThelegend#EUNE EUNE 6,506,974
40 Krandsefir#LAN LAN 6,246,367
41 Ratty#oc OCE 6,077,105
42 ALGHOUL#404 EUNE 6,070,140
43 DaniMirr#DM WW RU 6,036,344
44 Wolferion#RU1 RU 5,932,904
45 OptimusPrimeRay#OC OCE 5,892,948
46 たりん#2823 JP 5,791,827
47 Proteus Doggo#Woofy SEA 5,688,582
48 B13#XIII EUNE 5,598,872
49 メイドパンダ#8403 JP 5,587,698
50 GoreScreamShow#JP1 JP 5,475,098
51 射幸性の獣#777 JP 5,063,623
52 Kungen i Djungel#EUW EUW 5,062,632
53 Todhunter#JP1 JP 4,954,317
54 K1TCHEN BlSH#0009 OCE 4,830,629
55 Horia22#EUNE EUNE 4,775,980
56 D0WG#dog NA 4,663,054
57 ShineMike18#NA1 NA 4,626,688
58 BladeO62#OC OCE 4,550,364
59 I Хим Барон I#RU1 RU 4,497,156
60 こうらい#JP1 JP 4,355,614
61 ABTOMATO#RU1 RU 4,219,024
62 AlbertPanclayn#TR1 TR 4,149,658
63 ßlµë#Ssj4 VN 3,973,006
64 Skilerlet#RU1 RU 3,892,705
65 イヌガミ#kira JP 3,856,355
66 HellloBoy#vn2 VN 3,737,461
67 이효민#1928 KR 3,659,430
68 هجيبك بلبوص#Pain ME 3,503,768
69 ときのん#ASUKA JP 3,480,152
70 Toji Fushiguro#IDW LAN 3,439,012
71 Cowito#LAS LAS 3,360,674
72 KaraEski#2728 TR 3,254,320
73 아라드 수호자#DNF KR 3,192,078
74 กวางขาว#890 SEA 3,165,894
75 Moco no Bau Bau#2222 VN 2,994,935
76 Muntjoc#STSC NA 2,962,947
77 Trakinas zzz#Neve BR 2,946,139
78 cometeesta666#LAN LAN 2,866,130
79 gdwchen125#tw2 TW 2,826,103
80 TGSI DRAGON#NA1 NA 2,821,407
81 hi im himazin#JP1 JP 2,783,164
82 Dr Manhattan#1992 SEA 2,763,577
83 MontyK#Doggo EUW 2,716,292
84 恐怖直立猿#小拖把 TW 2,671,098
85 BaTeR ou CoRReR#br1 BR 2,602,349
86 7ooda#4287 EUNE 2,546,912
87 astabbyhobo#0000 OCE 2,507,477
88 Tarhunn#BR2 BR 2,372,521
89 Phoenix007#TUN EUW 2,336,083
90 lasthappyminutes#NA1 NA 2,322,625
91 TSM Fantasma#br1 BR 2,188,220
92 원하나요#KR1 KR 2,176,795
93 1bw#wd1 NA 2,168,938
94 Junike#2310 TR 2,162,531
95 沒你是在大聲什麼#tw2 TW 2,125,671
96 Morpholino#OC OCE 2,044,850
97 B J#ファリス EUW 2,044,629
98 HateAndEmptiness#Dark BR 2,038,052
99 PepePelo#NA1 NA 2,029,447
100 まねき#Japan JP 1,920,778

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.