Thông Thạo Warwick Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Warwick lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Warwick nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Warwick — Mọi trang phục & tranh nền · Build Warwick Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Warwick

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Malwarwick#EUW EUW 12,909,692
2 Unlush#Ceyco EUW 12,615,516
3 현랑R#KR1 KR 11,888,575
4 aaxxaa1#EUNE EUNE 11,676,362
5 Jaheirra#EUW EUW 10,706,368
6 날아라군만두#KR1 KR 10,666,547
7 ドス恋#JP1 JP 9,825,524
8 부산사하구스타#KR1 KR 9,743,998
9 크레용살성#KR1 KR 9,648,039
10 워윅카게#KR1 KR 9,528,426
11 I am Beowulf#EUW EUW 9,478,400
12 갓 웍#KR1 KR 9,384,846
13 운짱운짱운짱 #KR1 KR 9,270,115
14 The Rambo Winion#EUNE EUNE 9,240,477
15 稻草狼#1986 TW 8,736,263
16 의정이다#0309 KR 8,430,131
17 system25#BR1 BR 8,415,294
18 Day Man#SAVED NA 8,322,995
19 TOOWICKED#NA1 NA 8,288,616
20 Grndpa#5312 EUNE 8,248,188
21 itachi#0491 LAN 7,800,501
22 Jg lại em nhé VN#91181 VN 7,794,256
23 18ali18#TR1 TR 7,771,399
24 Pontifex1#EUNE EUNE 7,618,142
25 chinh280288#vn2 VN 7,379,131
26 Brutal Love X#BLX LAN 7,322,781
27 AurasVseillya#0000 JP 7,207,592
28 Alibaba HVD#8386 VN 7,191,239
29 검 발톱 낫#정글3챔프 KR 7,171,935
30 daportin#EUW EUW 7,050,990
31 jack of heart#Jaws SEA 7,035,671
32 中年老奶狗#5251 TW 7,021,558
33 きざくら#jart JP 6,950,933
34 PenTakilLWarwick#WOLF TW 6,894,737
35 Rei Warwick#ReiWW BR 6,851,246
36 p k#PK9 BR 6,776,332
37 A Bela e o WW#Leal BR 6,536,868
38 VenomThelegend#EUNE EUNE 6,506,974
39 Pegriloso Perez#LAN LAN 6,466,985
40 ALGHOUL#404 EUNE 6,070,140
41 DaniMirr#DM WW RU 6,036,344
42 Krandsefir#LAN LAN 5,961,087
43 Wolferion#RU1 RU 5,932,904
44 OptimusPrimeRay#OC OCE 5,817,866
45 Ratty#oc OCE 5,732,016
46 Proteus Doggo#Woofy SEA 5,609,509
47 B13#XIII EUNE 5,560,526
48 たりん#2823 JP 5,534,879
49 メイドパンダ#8403 JP 5,472,957
50 GoreScreamShow#JP1 JP 5,449,869
51 射幸性の獣#777 JP 5,016,560
52 Todhunter#JP1 JP 4,925,690
53 Kungen i Djungel#EUW EUW 4,898,134
54 Horia22#EUNE EUNE 4,717,164
55 D0WG#dog NA 4,661,656
56 ShineMike18#NA1 NA 4,587,382
57 BladeO62#OC OCE 4,550,364
58 Kitchen Bish#0009 OCE 4,458,609
59 I Хим Барон I#RU1 RU 4,404,932
60 こうらい#JP1 JP 4,288,308
61 ABTOMATO#RU1 RU 4,204,603
62 ßlµë#Ssj4 VN 3,929,145
63 AlbertPanclayn#TR1 TR 3,900,992
64 Skilerlet#RU1 RU 3,892,705
65 イヌガミ#kira JP 3,743,959
66 HellloBoy#vn2 VN 3,737,461
67 이효민#1928 KR 3,613,226
68 هجيبك بلبوص#Pain ME 3,503,768
69 Toji Fushiguro#IDW LAN 3,435,714
70 ときのん#ASUKA JP 3,435,623
71 Cowito#LAS LAS 3,324,395
72 KaraEski#2728 TR 3,254,320
73 아라드 수호자#DNF KR 3,183,013
74 กวางขาว#890 SEA 3,165,894
75 Moco no Bau Bau#2222 VN 2,994,935
76 Muntjoc#STSC NA 2,962,947
77 Trakinas zzz#Neve BR 2,939,260
78 cometeesta666#LAN LAN 2,865,180
79 gdwchen125#tw2 TW 2,826,103
80 hi im himazin#JP1 JP 2,783,164
81 Dr Manhattan#1992 SEA 2,762,885
82 MontyK#Doggo EUW 2,659,265
83 TGSI DRAGON#NA1 NA 2,637,388
84 恐怖直立猿#小拖把 TW 2,624,725
85 BaTeR ou CoRReR#br1 BR 2,537,782
86 7ooda#4287 EUNE 2,470,776
87 astabbyhobo#0000 OCE 2,385,683
88 Tarhunn#BR2 BR 2,340,072
89 lasthappyminutes#NA1 NA 2,322,625
90 Phoenix007#TUN EUW 2,212,614
91 원하나요#KR1 KR 2,170,175
92 1bw#wd1 NA 2,165,076
93 Junike#2310 TR 2,134,268
94 沒你是在大聲什麼#tw2 TW 2,124,843
95 Morpholino#OC OCE 2,043,734
96 B J#ファリス EUW 2,042,851
97 HateAndEmptiness#Dark BR 2,036,497
98 PepePelo#NA1 NA 2,020,853
99 TSM Fantasma#br1 BR 2,015,561
100 WarzFreak#EUNE EUNE 1,914,981

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.