Thông Thạo Warwick Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Warwick lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Warwick nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Warwick · Mọi trang phục & tranh nền · Build Warwick Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Warwick

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Malwarwick#EUW EUW 13,130,873
2 Unlush#Ceyco EUW 13,048,783
3 현랑R#KR1 KR 12,250,061
4 aaxxaa1#EUNE EUNE 11,940,164
5 날아라군만두#KR1 KR 11,669,658
6 Jaheirra#EUW EUW 10,891,220
7 ドス恋#JP1 JP 10,338,881
8 부산사하구스타#KR1 KR 10,044,465
9 크레용살성#KR1 KR 9,881,428
10 워윅카게#KR1 KR 9,735,305
11 갓 웍#KR1 KR 9,683,551
12 I am Beowulf#EUW EUW 9,612,484
13 운짱운짱운짱 #KR1 KR 9,298,836
14 The Rambo Winion#EUNE EUNE 9,281,900
15 稻草狼#1986 TW 8,902,409
16 system25#BR1 BR 8,642,352
17 의정이다#0309 KR 8,597,835
18 Day Man#SAVED NA 8,482,024
19 Grndpa#5312 EUNE 8,469,332
20 TOOWICKED#NA1 NA 8,296,804
21 itachi#0491 LAN 7,874,500
22 snieto2104#NA1 NA 7,813,101
23 Jg lại em nhé VN#91181 VN 7,810,606
24 18ali18#TR1 TR 7,771,399
25 Pontifex1#EUNE EUNE 7,749,735
26 chinh280288#vn2 VN 7,578,801
27 中年老奶狗#5251 TW 7,440,600
28 검 발톱 낫#정글3챔프 KR 7,403,520
29 Brutal Love X#BLX LAN 7,332,537
30 jack of heart#Jaws SEA 7,312,836
31 きざくら#jart JP 7,253,330
32 AurasVseillya#0000 JP 7,232,705
33 Alibaba HVD#8386 VN 7,198,745
34 daportin#EUW EUW 7,180,989
35 PenTakilLWarwick#WOLF TW 6,917,070
36 Rei Warwick#ReiWW BR 6,878,576
37 p k#PK9 BR 6,776,332
38 Pegriloso Perez#LAN LAN 6,745,526
39 A Bela e o WW#Leal BR 6,536,868
40 VenomThelegend#EUNE EUNE 6,506,974
41 Krandsefir#LAN LAN 6,403,107
42 Ratty#oc OCE 6,273,793
43 ALGHOUL#404 EUNE 6,070,140
44 DaniMirr#DM WW RU 6,036,344
45 OptimusPrimeRay#OC OCE 5,940,811
46 Wolferion#RU1 RU 5,932,904
47 たりん#2823 JP 5,924,859
48 Proteus Doggo#Woofy SEA 5,723,877
49 B13#XIII EUNE 5,608,597
50 メイドパンダ#8403 JP 5,592,383
51 GoreScreamShow#JP1 JP 5,492,044
52 Kungen i Djungel#EUW EUW 5,136,928
53 射幸性の獣#777 JP 5,130,282
54 Todhunter#JP1 JP 4,962,349
55 K1TCHEN BlSH#0009 OCE 4,929,755
56 Horia22#EUNE EUNE 4,808,935
57 D0WG#dog NA 4,663,054
58 ShineMike18#NA1 NA 4,627,734
59 BladeO62#OC OCE 4,550,364
60 I Хим Барон I#RU1 RU 4,526,335
61 こうらい#JP1 JP 4,385,559
62 ABTOMATO#RU1 RU 4,271,418
63 AlbertPanclayn#TR1 TR 4,202,392
64 ßlµë#Ssj4 VN 4,023,628
65 Skilerlet#RU1 RU 3,892,705
66 イヌガミ#kira JP 3,879,896
67 HellloBoy#vn2 VN 3,737,461
68 이효민#1928 KR 3,679,159
69 ときのん#ASUKA JP 3,589,902
70 هجيبك بلبوص#Pain ME 3,503,768
71 Toji Fushiguro#IDW LAN 3,439,012
72 Cowito#LAS LAS 3,371,515
73 KaraEski#2728 TR 3,258,063
74 아라드 수호자#DNF KR 3,192,856
75 กวางขาว#890 SEA 3,182,808
76 Moco no Bau Bau#2222 VN 2,995,396
77 Muntjoc#STSC NA 2,967,701
78 Trakinas zzz#Neve BR 2,946,139
79 TGSI DRAGON#NA1 NA 2,901,783
80 cometeesta666#LAN LAN 2,866,130
81 gdwchen125#tw2 TW 2,826,103
82 hi im himazin#JP1 JP 2,783,164
83 MontyK#Doggo EUW 2,774,891
84 Dr Manhattan#1992 SEA 2,764,054
85 恐怖直立猿#小拖把 TW 2,690,069
86 BaTeR ou CoRReR#br1 BR 2,634,788
87 7ooda#4287 EUNE 2,598,847
88 astabbyhobo#0000 OCE 2,583,759
89 Phoenix007#TUN EUW 2,381,339
90 Tarhunn#BR2 BR 2,376,255
91 lasthappyminutes#NA1 NA 2,322,625
92 TSM Fantasma#br1 BR 2,235,078
93 Junike#2310 TR 2,190,917
94 1bw#wd1 NA 2,179,217
95 원하나요#KR1 KR 2,178,283
96 沒你是在大聲什麼#tw2 TW 2,126,124
97 Problems#Peepp BR 2,056,084
98 Morpholino#OC OCE 2,047,941
99 B J#ファリス EUW 2,046,160
100 PepePelo#NA1 NA 2,037,451

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.