Thông Thạo Heimerdinger Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Heimerdinger lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Heimerdinger nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Heimerdinger — Mọi trang phục & tranh nền · Build Heimerdinger Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Bảng xếp hạng thông thạo tướng

# Tên Khu vực Điểm
1 GeT CoN TRollED#EUW EUW 31,598,904
2 贏了能當飯吃嗎#tw2 TW 19,935,716
3 tch97#3936 VN 16,713,835
4 101100100#NA1 NA 15,626,684
5 흡혈사슴#KR1 KR 13,730,273
6 XXXElinaXXX#EUNE EUNE 13,587,947
7 Marv3lman#OC OCE 13,336,456
8 Aphex Donger#EUW EUW 12,708,427
9 tam2560#5617 SEA 12,609,155
10 mnbvcmnb#75917 TW 12,560,283
11 被電腦電#tw3 TW 11,925,714
12 Q請勿拍打餵食Q#tw2 TW 11,621,706
13 Czech Heimy#CZECH EUNE 10,825,701
14 BABYGOLD2014#vn2 VN 10,809,079
15 Gregmerdinger#EUW EUW 10,727,914
16 g4m3rZ#2OP4U NA 10,458,082
17 87認為專精是勝率#tw2 TW 10,454,638
18 Dorval#br1 BR 10,074,632
19 드르드루와#KR1 KR 10,029,943
20 tolisddd#EUNE EUNE 9,910,144
21 Sonofawitch#EUW EUW 9,845,609
22 cokyboy#EUNE EUNE 9,722,674
23 WaRLaX#NA1 NA 9,680,790
24 dinggo dinger#SG2 SEA 9,595,357
25 가혹한형벌#0927 KR 9,558,595
26 filhodosol2#br1 BR 9,543,344
27 多重宇宙#4468 TW 9,540,928
28 갱와서죽은적정글#KR1 KR 9,536,159
29 공딩거#KR1 KR 9,440,770
30 heimer D luffy#EUW EUW 9,320,684
31 하미머딩거#KR1 KR 9,177,401
32 고속도로딩거#KR1 KR 9,137,066
33 bobobear#123 TW 9,090,729
34 LolGunSlinger#CN1 NA 9,017,829
35 Heime Maníaco#4412 BR 8,993,206
36 General ROI#EUNE EUNE 8,981,717
37 jimmanni#EUNE EUNE 8,821,366
38 하이머레이디#KR2 KR 8,819,639
39 CanDemons#RWS10 TR 8,751,666
40 Keeneto#br1 BR 8,709,957
41 gogogo#443 JP 8,681,640
42 MODERN MERLIN#NA1 NA 8,515,679
43 건형도은공#9213 KR 8,427,774
44 Flamerdïnger#80932 LAN 8,355,532
45 iciu007#EUNE EUNE 8,260,801
46 DrHeim#TR1 TR 8,256,028
47 eduxxxfure#br1 BR 8,243,192
48 maxmalavilla#EUW EUW 8,196,373
49 ksjneho#JP1 JP 8,155,322
50 xPeke G2#xPeke EUNE 8,022,495
51 Daddy Mo Lou#ph2 SEA 7,933,588
52 zZronin47Zz#EUNE EUNE 7,894,063
53 JerrySix#vn2 VN 7,856,444
54 天將國度#tw2 TW 7,654,282
55 qmoking#tw2 TW 7,494,658
56 XDONGERX#111 TR 7,451,070
57 butterflyinlove#love EUNE 7,325,629
58 Pằng Chíu#1992 VN 7,274,985
59 linhseophucyen#Quân VN 7,229,701
60 outplaycáinhẹ#fatne VN 7,150,720
61 風霧迷蹤#tw2 TW 7,148,500
62 Paul Dragon#BR1 BR 7,140,396
63 HQ Cau5#vn2 VN 6,962,928
64 pai top#br1 BR 6,876,564
65 1kg2#3333 VN 6,840,805
66 HEIMER TRMEGSTRO#UFC BR 6,796,581
67 MAOELAMO#LAN LAN 6,592,181
68 BaRyAsDiNgEr#TR1 TR 6,521,498
69 bob fet#br1 BR 6,448,745
70 zyginosi#EUNE EUNE 6,352,732
71 Ice Blue#SOL JP 6,283,472
72 RymarYa#RU1 RU 6,256,373
73 Darth Nihilus19#5942 LAN 6,186,278
74 Drago#skrvl EUW 5,760,878
75 HeimerXHeimer OG#ph2 SEA 5,598,743
76 Heimerslinger#OC OCE 5,585,392
77 Zylysik#RU1 RU 5,147,676
78 Rhak93#1666 EUW 5,127,718
79 Raimond#oc OCE 5,078,927
80 RaYaN Q#111 ME 5,063,301
81 DrizztD#AFK OCE 4,991,527
82 Richie#15566 TR 4,883,679
83 Jackson STORM#EsH TR 4,832,029
84 DunkanMaklaudOFF#RU1 RU 4,599,266
85 wsr asher#2556 SEA 4,597,421
86 tiktok nene#222 JP 4,583,471
87 Hairoukou#OC OCE 4,530,461
88 HeimerHolic#KOR OCE 4,352,592
89 thantai19661966#RU1 RU 4,259,872
90 Testing Heimer#5343 OCE 4,240,936
91 Zekidemrkbz#7166 TR 4,228,285
92 dongah#OC OCE 4,171,453
93 EzztoWin#Ezz ME 3,768,386
94 call me garfield#meoww OCE 3,706,838
95 l S T A R K l ミま#ReTsU EUNE 3,531,578
96 憶水之嵐#憶水之夢 TW 3,473,969
97 PCHEŁKA#PANDY EUNE 3,324,313
98 Heimer#MENA ME 3,302,529
99 Rengoku#Back LAN 2,990,009
100 aesio#EUWU EUW 2,970,769

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.