Thông Thạo Heimerdinger Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Heimerdinger lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Heimerdinger nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Heimerdinger · Mọi trang phục & tranh nền · Build Heimerdinger Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Heimerdinger

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 GeT CoN TRollED#EUW EUW 32,058,140
2 贏了能當飯吃嗎#tw2 TW 20,167,822
3 tch97#3936 VN 17,193,551
4 101100100#NA1 NA 15,791,073
5 흡혈사슴#KR1 KR 13,791,851
6 XXXElinaXXX#EUNE EUNE 13,737,640
7 Marv3lman#OC OCE 13,543,984
8 Aphex Donger#EUW EUW 12,881,481
9 mnbvcmnb#75917 TW 12,648,387
10 tam2560#5617 SEA 12,609,155
11 被電腦電#tw3 TW 12,025,929
12 Q請勿拍打餵食Q#tw2 TW 11,621,706
13 Czech Heimy#CZECH EUNE 10,976,031
14 Gregmerdinger#EUW EUW 10,827,943
15 BABYGOLD2014#vn2 VN 10,809,079
16 87認為專精是勝率#tw2 TW 10,679,286
17 g4m3rZ#2OP4U NA 10,595,424
18 Dorval#br1 BR 10,344,281
19 드르드루와#KR1 KR 10,279,822
20 tolisddd#EUNE EUNE 10,027,775
21 Sonofawitch#EUW EUW 10,011,486
22 cokyboy#EUNE EUNE 9,927,003
23 WaRLaX#NA1 NA 9,789,771
24 filhodosol2#br1 BR 9,760,094
25 dinggo dinger#SG2 SEA 9,718,593
26 공딩거#KR1 KR 9,669,979
27 갱와서죽은적정글#KR1 KR 9,632,284
28 多重宇宙#4468 TW 9,614,302
29 heimer D luffy#EUW EUW 9,610,318
30 가혹한형벌#0927 KR 9,558,595
31 하미머딩거#KR1 KR 9,391,582
32 bobobear#123 TW 9,356,215
33 고속도로딩거#KR1 KR 9,229,224
34 General ROI#EUNE EUNE 9,153,765
35 LolGunSlinger#CN1 NA 9,142,877
36 Heime Maníaco#4412 BR 9,117,619
37 jimmanni#EUNE EUNE 8,995,259
38 Keeneto#br1 BR 8,888,557
39 gogogo#443 JP 8,831,489
40 하이머레이디#KR2 KR 8,825,259
41 CanDemons#26CÇ TR 8,754,182
42 MODERN MERLIN#NA1 NA 8,680,060
43 iciu007#EUNE EUNE 8,525,072
44 건형도은공#9213 KR 8,428,493
45 ksjneho#JP1 JP 8,398,182
46 Flamerdïnger#80932 LAN 8,355,532
47 eduxxxfure#br1 BR 8,347,001
48 DrHeim#TR1 TR 8,256,674
49 maxmalavilla#EUW EUW 8,196,373
50 zZronin47Zz#EUNE EUNE 8,029,012
51 xPeke G2#xPeke EUNE 8,022,495
52 JerrySix#vn2 VN 7,996,832
53 Daddy Mo Lou#ph2 SEA 7,933,588
54 天將國度#tw2 TW 7,696,166
55 butterflyinlove#love EUNE 7,669,652
56 qmoking#tw2 TW 7,561,765
57 XDONGERX#111 TR 7,451,070
58 Pằng Chíu#1992 VN 7,313,084
59 風霧迷蹤#tw2 TW 7,236,052
60 linhseophucyen#Quân VN 7,229,701
61 outplaycáinhẹ#fatne VN 7,150,720
62 Paul Dragon#BR1 BR 7,150,491
63 HQ Cau5#vn2 VN 7,028,096
64 1kg2#3333 VN 6,917,241
65 HEIMER TRMEGSTRO#UFC BR 6,879,142
66 pai top#br1 BR 6,879,045
67 MAOELAMO#LAN LAN 6,694,541
68 BaRyAsDiNgEr#TR1 TR 6,560,677
69 bob fet#br1 BR 6,533,869
70 zyginosi#EUNE EUNE 6,358,088
71 Ice Blue#SOL JP 6,293,240
72 RymarYa#RU1 RU 6,256,373
73 Darth Nihilus19#5942 LAN 6,186,278
74 Drago#skrvl EUW 5,896,736
75 HeimerXHeimer OG#ph2 SEA 5,598,743
76 Heimerslinger#OC OCE 5,590,893
77 Rhak93#1666 EUW 5,233,157
78 Zylysik#RU1 RU 5,174,342
79 Raimond#oc OCE 5,155,742
80 DrizztD#AFK OCE 5,123,779
81 RaYaN Q#111 ME 5,063,301
82 Jackson STORM#EsH TR 5,003,670
83 Richie#15566 TR 4,883,679
84 DunkanMaklaudOFF#RU1 RU 4,610,256
85 wsr asher#2556 SEA 4,597,421
86 tiktok nene#222 JP 4,583,471
87 Hairoukou#OC OCE 4,571,153
88 HeimerHolic#KOR OCE 4,508,762
89 Testing Heimer#5343 OCE 4,406,855
90 thantai19661966#RU1 RU 4,259,872
91 Zekidemrkbz#7166 TR 4,228,285
92 dongah#OC OCE 4,171,453
93 EzztoWin#Ezz ME 3,882,958
94 call me garfield#meoww OCE 3,764,505
95 l S T A R K l ミま#ReTsU EUNE 3,573,790
96 憶水之嵐#憶水之夢 TW 3,553,034
97 PCHEŁKA#PANDY EUNE 3,326,844
98 Heimer#MENA ME 3,303,614
99 Rengoku#Back LAN 2,990,009
100 aesio#EUWU EUW 2,970,769

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.