Thông Thạo Heimerdinger Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Heimerdinger lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Heimerdinger nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Heimerdinger · Mọi trang phục & tranh nền · Build Heimerdinger Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Heimerdinger

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 GeT CoN TRollED#EUW EUW 32,309,063
2 贏了能當飯吃嗎#tw2 TW 20,214,488
3 tch97#3936 VN 17,437,919
4 101100100#NA1 NA 15,914,204
5 흡혈사슴#KR1 KR 13,791,851
6 XXXElinaXXX#EUNE EUNE 13,784,986
7 Marv3lman#OC OCE 13,653,401
8 Aphex Donger#EUW EUW 13,050,948
9 mnbvcmnb#75917 TW 12,803,672
10 tam2560#5617 SEA 12,609,155
11 被電腦電#tw3 TW 12,106,542
12 Q請勿拍打餵食Q#tw2 TW 11,621,706
13 Czech Heimy#CZECH EUNE 11,042,099
14 Gregmerdinger#EUW EUW 10,850,158
15 BABYGOLD2014#vn2 VN 10,809,079
16 87認為專精是勝率#tw2 TW 10,763,462
17 g4m3rZ#2OP4U NA 10,652,120
18 Dorval#br1 BR 10,499,220
19 드르드루와#KR1 KR 10,400,613
20 tolisddd#EUNE EUNE 10,161,209
21 Sonofawitch#EUW EUW 10,093,252
22 cokyboy#EUNE EUNE 10,018,969
23 WaRLaX#NA1 NA 9,850,378
24 filhodosol2#br1 BR 9,841,294
25 dinggo dinger#SG2 SEA 9,776,907
26 갱와서죽은적정글#KR1 KR 9,760,667
27 heimer D luffy#EUW EUW 9,730,986
28 가혹한형벌#0927 KR 9,719,778
29 多重宇宙#4468 TW 9,675,915
30 공딩거#KR1 KR 9,669,979
31 하미머딩거#KR1 KR 9,481,375
32 bobobear#123 TW 9,447,408
33 고속도로딩거#KR1 KR 9,273,949
34 LolGunSlinger#CN1 NA 9,213,997
35 General ROI#EUNE EUNE 9,168,188
36 Heime Maníaco#4412 BR 9,164,543
37 jimmanni#EUNE EUNE 9,078,468
38 Keeneto#br1 BR 9,010,969
39 gogogo#443 JP 8,925,669
40 하이머레이디#KR2 KR 8,829,724
41 CanDemons#26CÇ TR 8,754,182
42 MODERN MERLIN#NA1 NA 8,697,369
43 iciu007#EUNE EUNE 8,635,481
44 ksjneho#JP1 JP 8,506,584
45 건형도은공#9213 KR 8,428,493
46 eduxxxfure#br1 BR 8,428,356
47 Flamerdïnger#80932 LAN 8,355,532
48 DrHeim#TR1 TR 8,256,674
49 maxmalavilla#EUW EUW 8,196,373
50 zZronin47Zz#EUNE EUNE 8,086,227
51 JerrySix#vn2 VN 8,033,032
52 xPeke G2#xPeke EUNE 8,022,495
53 Daddy Mo Lou#ph2 SEA 7,933,588
54 butterflyinlove#love EUNE 7,888,913
55 天將國度#tw2 TW 7,709,578
56 qmoking#tw2 TW 7,688,653
57 XDONGERX#111 TR 7,451,070
58 Pằng Chíu#1992 VN 7,313,084
59 風霧迷蹤#tw2 TW 7,289,310
60 linhseophucyen#Quân VN 7,229,701
61 outplaycáinhẹ#fatne VN 7,150,720
62 Paul Dragon#BR1 BR 7,150,491
63 HQ Cau5#vn2 VN 7,028,096
64 1kg2#3333 VN 6,931,170
65 HEIMER TRMEGSTRO#UFC BR 6,897,812
66 pai top#br1 BR 6,895,076
67 MAOELAMO#LAN LAN 6,694,541
68 BaRyAsDiNgEr#TR1 TR 6,563,857
69 bob fet#br1 BR 6,554,112
70 zyginosi#EUNE EUNE 6,373,349
71 Ice Blue#SOL JP 6,298,777
72 RymarYa#RU1 RU 6,256,373
73 Darth Nihilus19#5942 LAN 6,190,588
74 Drago#skrvl EUW 5,953,522
75 HeimerXHeimer OG#ph2 SEA 5,598,743
76 Heimerslinger#OC OCE 5,590,893
77 Rhak93#1666 EUW 5,335,303
78 Zylysik#RU1 RU 5,192,159
79 DrizztD#AFK OCE 5,178,402
80 Raimond#oc OCE 5,167,809
81 RaYaN Q#111 ME 5,063,301
82 Jackson STORM#EsH TR 5,039,115
83 Richie#15566 TR 4,883,679
84 DunkanMaklaudOFF#RU1 RU 4,652,139
85 wsr asher#2556 SEA 4,597,421
86 Hairoukou#OC OCE 4,587,422
87 tiktok nene#222 JP 4,583,471
88 HeimerHolic#KOR OCE 4,559,944
89 Testing Heimer#5343 OCE 4,529,307
90 thantai19661966#RU1 RU 4,259,872
91 Zekidemrkbz#7166 TR 4,228,285
92 dongah#OC OCE 4,173,168
93 EzztoWin#Ezz ME 4,011,042
94 call me garfield#meoww OCE 3,801,592
95 l S T A R K l ミま#ReTsU EUNE 3,605,924
96 憶水之嵐#憶水之夢 TW 3,590,436
97 PCHEŁKA#PANDY EUNE 3,351,066
98 Heimer#MENA ME 3,310,932
99 Rengoku#Back LAN 2,990,009
100 aesio#EUWU EUW 2,970,769

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.