Thông Thạo Heimerdinger Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Heimerdinger lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Heimerdinger nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Heimerdinger — Mọi trang phục & tranh nền · Build Heimerdinger Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Heimerdinger

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 GeT CoN TRollED#EUW EUW 31,846,073
2 贏了能當飯吃嗎#tw2 TW 20,126,638
3 tch97#3936 VN 16,941,720
4 101100100#NA1 NA 15,728,336
5 흡혈사슴#KR1 KR 13,763,525
6 XXXElinaXXX#EUNE EUNE 13,658,926
7 Marv3lman#OC OCE 13,450,919
8 Aphex Donger#EUW EUW 12,798,863
9 mnbvcmnb#75917 TW 12,634,556
10 tam2560#5617 SEA 12,609,155
11 被電腦電#tw3 TW 11,978,929
12 Q請勿拍打餵食Q#tw2 TW 11,621,706
13 Czech Heimy#CZECH EUNE 10,905,568
14 BABYGOLD2014#vn2 VN 10,809,079
15 Gregmerdinger#EUW EUW 10,793,864
16 g4m3rZ#2OP4U NA 10,511,667
17 87認為專精是勝率#tw2 TW 10,503,130
18 Dorval#br1 BR 10,184,351
19 드르드루와#KR1 KR 10,131,615
20 tolisddd#EUNE EUNE 9,950,049
21 Sonofawitch#EUW EUW 9,919,615
22 cokyboy#EUNE EUNE 9,787,206
23 WaRLaX#NA1 NA 9,710,522
24 dinggo dinger#SG2 SEA 9,662,213
25 filhodosol2#br1 BR 9,650,497
26 공딩거#KR1 KR 9,579,990
27 갱와서죽은적정글#KR1 KR 9,572,673
28 多重宇宙#4468 TW 9,571,187
29 가혹한형벌#0927 KR 9,558,595
30 heimer D luffy#EUW EUW 9,477,108
31 하미머딩거#KR1 KR 9,333,110
32 bobobear#123 TW 9,221,107
33 고속도로딩거#KR1 KR 9,193,569
34 LolGunSlinger#CN1 NA 9,109,434
35 General ROI#EUNE EUNE 9,107,310
36 Heime Maníaco#4412 BR 9,068,957
37 jimmanni#EUNE EUNE 8,909,949
38 하이머레이디#KR2 KR 8,823,338
39 Keeneto#br1 BR 8,790,806
40 CanDemons#26CÇ TR 8,753,380
41 gogogo#443 JP 8,745,442
42 MODERN MERLIN#NA1 NA 8,606,941
43 건형도은공#9213 KR 8,428,493
44 iciu007#EUNE EUNE 8,407,535
45 Flamerdïnger#80932 LAN 8,355,532
46 eduxxxfure#br1 BR 8,285,582
47 DrHeim#TR1 TR 8,256,674
48 ksjneho#JP1 JP 8,255,385
49 maxmalavilla#EUW EUW 8,196,373
50 xPeke G2#xPeke EUNE 8,022,495
51 zZronin47Zz#EUNE EUNE 7,953,218
52 JerrySix#vn2 VN 7,941,901
53 Daddy Mo Lou#ph2 SEA 7,933,588
54 天將國度#tw2 TW 7,673,844
55 qmoking#tw2 TW 7,524,948
56 butterflyinlove#love EUNE 7,475,803
57 XDONGERX#111 TR 7,451,070
58 Pằng Chíu#1992 VN 7,305,510
59 linhseophucyen#Quân VN 7,229,701
60 風霧迷蹤#tw2 TW 7,197,020
61 outplaycáinhẹ#fatne VN 7,150,720
62 Paul Dragon#BR1 BR 7,149,914
63 HQ Cau5#vn2 VN 7,028,096
64 pai top#br1 BR 6,879,045
65 1kg2#3333 VN 6,844,878
66 HEIMER TRMEGSTRO#UFC BR 6,832,718
67 MAOELAMO#LAN LAN 6,638,296
68 BaRyAsDiNgEr#TR1 TR 6,553,246
69 bob fet#br1 BR 6,489,287
70 zyginosi#EUNE EUNE 6,352,732
71 Ice Blue#SOL JP 6,293,240
72 RymarYa#RU1 RU 6,256,373
73 Darth Nihilus19#5942 LAN 6,186,278
74 Drago#skrvl EUW 5,802,281
75 HeimerXHeimer OG#ph2 SEA 5,598,743
76 Heimerslinger#OC OCE 5,587,781
77 Rhak93#1666 EUW 5,181,366
78 Zylysik#RU1 RU 5,154,190
79 Raimond#oc OCE 5,118,866
80 DrizztD#AFK OCE 5,077,668
81 RaYaN Q#111 ME 5,063,301
82 Jackson STORM#EsH TR 4,944,485
83 Richie#15566 TR 4,883,679
84 DunkanMaklaudOFF#RU1 RU 4,599,266
85 wsr asher#2556 SEA 4,597,421
86 tiktok nene#222 JP 4,583,471
87 Hairoukou#OC OCE 4,560,831
88 HeimerHolic#KOR OCE 4,445,118
89 Testing Heimer#5343 OCE 4,296,981
90 thantai19661966#RU1 RU 4,259,872
91 Zekidemrkbz#7166 TR 4,228,285
92 dongah#OC OCE 4,171,453
93 EzztoWin#Ezz ME 3,844,454
94 call me garfield#meoww OCE 3,726,833
95 l S T A R K l ミま#ReTsU EUNE 3,552,310
96 憶水之嵐#憶水之夢 TW 3,510,951
97 PCHEŁKA#PANDY EUNE 3,324,313
98 Heimer#MENA ME 3,302,529
99 Rengoku#Back LAN 2,990,009
100 aesio#EUWU EUW 2,970,769

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.