Thông Thạo Heimerdinger Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Heimerdinger lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Heimerdinger nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Heimerdinger · Mọi trang phục & tranh nền · Build Heimerdinger Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Heimerdinger

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 GeT CoN TRollED#EUW EUW 32,589,297
2 贏了能當飯吃嗎#tw2 TW 20,296,904
3 tch97#3936 VN 17,679,212
4 101100100#NA1 NA 16,038,329
5 XXXElinaXXX#EUNE EUNE 13,886,852
6 흡혈사슴#KR1 KR 13,791,851
7 Marv3lman#OC OCE 13,769,936
8 Aphex Donger#EUW EUW 13,122,989
9 mnbvcmnb#75917 TW 12,945,310
10 tam2560#5617 SEA 12,609,155
11 被電腦電#tw3 TW 12,189,480
12 Q請勿拍打餵食Q#tw2 TW 11,621,706
13 Czech Heimy#CZECH EUNE 11,127,673
14 87認為專精是勝率#tw2 TW 11,050,453
15 Gregmerdinger#EUW EUW 10,889,352
16 BABYGOLD2014#vn2 VN 10,809,079
17 g4m3rZ#2OP4U NA 10,675,308
18 Dorval#br1 BR 10,568,108
19 드르드루와#KR1 KR 10,451,185
20 tolisddd#EUNE EUNE 10,326,928
21 Sonofawitch#EUW EUW 10,287,009
22 cokyboy#EUNE EUNE 10,126,909
23 가혹한형벌#0927 KR 9,984,551
24 filhodosol2#br1 BR 9,955,082
25 WaRLaX#NA1 NA 9,920,112
26 heimer D luffy#EUW EUW 9,851,182
27 dinggo dinger#SG2 SEA 9,843,178
28 갱와서죽은적정글#KR1 KR 9,803,694
29 多重宇宙#4468 TW 9,699,259
30 공딩거#KR1 KR 9,669,979
31 bobobear#123 TW 9,555,747
32 하미머딩거#KR1 KR 9,527,739
33 LolGunSlinger#CN1 NA 9,366,677
34 고속도로딩거#KR1 KR 9,289,464
35 Heime Maníaco#4412 BR 9,253,496
36 General ROI#EUNE EUNE 9,168,188
37 jimmanni#EUNE EUNE 9,159,387
38 Keeneto#br1 BR 9,080,938
39 gogogo#443 JP 8,965,828
40 하이머레이디#KR2 KR 8,832,885
41 CanDemons#26CÇ TR 8,755,842
42 MODERN MERLIN#NA1 NA 8,721,009
43 iciu007#EUNE EUNE 8,673,970
44 ksjneho#JP1 JP 8,630,375
45 eduxxxfure#br1 BR 8,492,679
46 건형도은공#9213 KR 8,428,493
47 Flamerdïnger#80932 LAN 8,355,532
48 DrHeim#TR1 TR 8,256,674
49 maxmalavilla#EUW EUW 8,196,373
50 zZronin47Zz#EUNE EUNE 8,116,433
51 JerrySix#vn2 VN 8,082,656
52 xPeke G2#xPeke EUNE 8,022,495
53 butterflyinlove#love EUNE 8,018,046
54 Daddy Mo Lou#ph2 SEA 7,933,588
55 qmoking#tw2 TW 7,805,931
56 天將國度#tw2 TW 7,721,150
57 XDONGERX#111 TR 7,451,070
58 Pằng Chíu#1992 VN 7,376,289
59 風霧迷蹤#tw2 TW 7,329,279
60 linhseophucyen#Quân VN 7,229,701
61 outplaycáinhẹ#fatne VN 7,150,720
62 Paul Dragon#BR1 BR 7,150,491
63 HQ Cau5#vn2 VN 7,028,096
64 1kg2#3333 VN 7,008,483
65 HEIMER TRMEGSTRO#UFC BR 6,926,965
66 pai top#br1 BR 6,895,076
67 MAOELAMO#LAN LAN 6,707,295
68 BaRyAsDiNgEr#TR1 TR 6,581,492
69 bob fet#br1 BR 6,574,847
70 zyginosi#EUNE EUNE 6,375,428
71 あれきゅんどろす#XAUT JP 6,306,682
72 RymarYa#RU1 RU 6,256,373
73 Darth Nihilus19#5942 LAN 6,190,588
74 Drago#skrvl EUW 6,019,826
75 HeimerXHeimer OG#ph2 SEA 5,598,743
76 Heimerslinger#OC OCE 5,590,893
77 Rhak93#1666 EUW 5,421,634
78 Zylysik#RU1 RU 5,246,098
79 Raimond#oc OCE 5,200,831
80 DrizztD#AFK OCE 5,189,150
81 Jackson STORM#EsH TR 5,100,840
82 RaYaN Q#111 ME 5,063,301
83 Richie#15566 TR 4,883,679
84 HeimerHolic#KOR OCE 4,760,027
85 DunkanMaklaudOFF#RU1 RU 4,678,631
86 Hairoukou#OC OCE 4,611,215
87 wsr asher#2556 SEA 4,597,421
88 tiktok nene#222 JP 4,583,471
89 Testing Heimer#5343 OCE 4,564,864
90 thantai19661966#RU1 RU 4,259,872
91 Zekidemrkbz#7166 TR 4,228,285
92 dongah#OC OCE 4,191,669
93 EzztoWin#Ezz ME 4,107,565
94 call me garfield#meoww OCE 3,851,668
95 l S T A R K l ミま#ReTsU EUNE 3,636,226
96 憶水之嵐#憶水之夢 TW 3,599,929
97 PCHEŁKA#PANDY EUNE 3,351,066
98 Heimer#MENA ME 3,310,932
99 Azakana#Back LAN 2,990,009
100 aesio#EUWU EUW 2,970,769

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.