Thông Thạo Thresh Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Thresh lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Thresh nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Thresh — Mọi trang phục & tranh nền · Build Thresh Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Thresh

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Bonesy#EUNE EUNE 17,431,069
2 Nonstop#jaum BR 11,058,491
3 yik仔#tw2 TW 10,592,092
4 Kéo Hụt Ctrl 6#God VN 9,443,517
5 Man from Jupiter#STL NA 9,420,255
6 Funnypig#0001 EUW 9,171,530
7 나루토근성#KR1 KR 9,045,428
8 小食座#3998 TW 8,805,381
9 Asor#GMphr LAS 8,596,026
10 Thresh No Crush#2991 VN 8,455,798
11 Bambutzelmann#01127 EUW 8,103,542
12 TraiDep Giỏi Moc#1402 VN 7,940,633
13 FrostSickle#NA1 NA 7,901,910
14 MINIRATO#Hook BR 7,000,547
15 Alpacadler#0202 BR 6,720,473
16 Cannabic Thresh#LAS LAS 6,482,813
17 귀여운발사기#누구임 KR 5,904,407
18 Agony#23020 LAS 5,822,763
19 Threshy#GYM EUW 5,607,169
20 PheenixDC#HOOK NA 5,504,262
21 瑟雷西先生#8883 TW 5,405,624
22 Mîkax#HITD EUW 5,368,489
23 개인팟#개인팟 KR 5,276,016
24 Rockweed#rock TR 5,199,013
25 llelPara#JP1 JP 5,089,738
26 bud dry#BR1 BR 4,868,654
27 Smartimcfly#5036 EUW 4,782,526
28 shiyuanj#NA1 NA 4,658,558
29 LingLingNoChill#OC OCE 4,546,007
30 Phresh Hooks#OC OCE 4,504,937
31 ıł Miguel łı#Треш RU 4,485,693
32 Thresh God#thres VN 4,451,972
33 たろべー#JP1 JP 4,391,463
34 Zerato#Zero EUNE 4,248,812
35 highlight БАТЯ#ПИВО RU 4,200,653
36 Bằng Cổ Tay#0110 VN 4,151,086
37 The Mappet#EUNE EUNE 3,743,507
38 iFoxY#MENA ME 3,724,300
39 Thresh Estrabico#br1 BR 3,702,366
40 Vectra#JT9 OCE 3,614,982
41 Shanderiu#Miaw EUW 3,605,262
42 KituNeko#JP1 JP 3,570,530
43 qlrqod#19806 SEA 3,540,732
44 200 IQ Thresh #LAS LAS 3,498,990
45 GotkaSłodkaKotka#SLAY EUNE 3,486,089
46 Maurim#14794 BR 3,355,077
47 Hookei O Gado#2806 BR 3,064,011
48 Saint Ghoul#タキオン NA 3,028,922
49 Jim Hook#5689 VN 3,020,531
50 OneLifethreshOAO#tw2 TW 2,974,592
51 zEk#l337 LAS 2,962,713
52 MaFiWard#3moor ME 2,952,614
53 Darven socaforte#br21 BR 2,898,923
54 xxxgabenorxxx#SG2 SEA 2,898,324
55 Solina1#aldy SEA 2,888,935
56 유녀전기#극장판 KR 2,853,277
57 elefantastisch#EUW EUW 2,834,850
58 Red Claw#LOV EUW 2,833,474
59 Rekage#OC OCE 2,750,328
60 QOE thúy#vn2 VN 2,728,210
61 逆鬼幽#tw2 TW 2,703,623
62 想跟生活請個假#1201 TW 2,663,320
63 BroDante#RU1 RU 2,658,510
64 STEP BRO PLZ NO#77777 EUNE 2,618,713
65 Call Me Versace#EUNE EUNE 2,537,868
66 ouch#death BR 2,526,136
67 Ward is my life#KR1 KR 2,522,660
68 Liquid#eXe OCE 2,519,672
69 OKaiM8#Kai OCE 2,491,165
70 Loki#332 ME 2,477,260
71 와 드#태 그 KR 2,473,639
72 듄이에요#뚜비에요 KR 2,412,948
73 Sentient#OC OCE 2,395,372
74 Pusht#EUNE EUNE 2,360,197
75 ODB Chain#999 EUW 2,347,560
76 KAONASHl#999 NA 2,317,710
77 Jyn#Linh VN 2,317,130
78 NegoSeduction#br1 BR 2,294,695
79 Ornnlyyfans#619 EUNE 2,276,336
80 口渴喝水別掰我腿#h03 TW 2,264,823
81 OC Tefa#1CREW EUNE 2,247,963
82 Tripister#Tibia EUNE 2,240,272
83 Warsattack#2307 EUW 2,229,987
84 ae minh the thoi#1708 VN 2,223,408
85 thebobsquad#BOSS NA 2,211,529
86 Luci#258 BR 2,186,462
87 WakeUpTomorrow#Why EUW 2,180,048
88 Xinyuan#0624 NA 2,171,781
89 mbghinaw#033 EUW 2,169,117
90 San7u#TT1 LAS 2,154,747
91 Notrialg#7604 BR 2,149,373
92 Perfection#GHOST NA 2,138,916
93 TESLALIKE#MVP NA 2,135,781
94 RAAHHH#AATRX TR 2,122,175
95 Sleepyyvoice#212 NA 2,102,946
96 TeaBug#EUNE EUNE 2,086,505
97 Bunzz#5775 VN 2,086,186
98 le diable blanc#wishy EUNE 2,078,737
99 Penge#LAS LAS 2,070,715
100 Blazck#LAS LAS 2,057,294

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.