Thời Gian Chơi Nhiều Nhất League of Legends

Những tài khoản đã dành phần lớn cuộc đời cho Liên Minh — được ước tính từ cấp độ tài khoản, vốn tăng theo từng phút chơi.

# Tên Khu vực Số ngày đã chơiGiờ
1 Manuela#Sexy EUW 2,171 52,108
2 Nolife Fynn#EUW EUW 1,973 47,356
3 Tiểu Cửu Vĩ#1105 VN 1,772 42,520
4 Norgonomicon#EUW EUW 1,770 42,482
5 IPMagazine#IPM EUNE 1,604 38,493
6 전 종일 게임해요#rank1 KR 1,567 37,618
7 黑先生#ฅOωOฅ TW 1,424 34,187
8 Eipa#Eipa LAN 1,405 33,722
9 Chianti#1167 VN 1,383 33,201
10 Nấm 28HB#Teemo VN 1,348 32,355
11 Ewokcore#NA1 NA 1,345 32,290
12 MårküS Đęxłørd#6996 RU 1,341 32,178
13 Curvy Goth Mommy#Mommy EUW 1,338 32,104
14 Beer#6666 VN 1,308 31,388
15 fuoo#6666 VN 1,308 31,388
16 PAZIEN#EUW EUW 1,290 30,950
17 Holy White#33313 EUW 1,282 30,774
18 整个猴群我腚最红#阿巴阿巴 EUW 1,280 30,727
19 Sếp Tuấn#1999 VN 1,278 30,662
20 Rudíkun#EUW EUW 1,274 30,588
21 Luca Perini#1997 EUW 1,252 30,058
22 Qnoxs#17165 EUW 1,230 29,518
23 Grok#wrn NA 1,226 29,434
24 Bánh Thỏ#001 VN 1,218 29,230
25 Saya 9029#mizno JP 1,213 29,109
26 BlaoThorne RJ#小自闭원우 NA 1,205 28,914
27 탐 나 는 남 자#탐나는매력 KR 1,205 28,914
28 Zip#Tr0 TR 1,204 28,904
29 Sasara#8996 NA 1,201 28,821
30 Sínister Bláde#EUW EUW 1,197 28,718
31 알빠노#쳐닫아 KR 1,188 28,514
32 Whobrubs#Fox BR 1,186 28,458
33 SRF#X X VN 1,178 28,281
34 F3933283#111 KR 1,178 28,281
35 Rocky#DIFFF ME 1,172 28,123
36 SuppMainGoodBoy#Bark EUW 1,150 27,593
37 레오나는레모나#KR1 KR 1,142 27,407
38 Lucifer#NLD EUW 1,136 27,258
39 EspecialistaBrR#espec BR 1,129 27,100
40 小西約學霸王小九#八哥瘋玩院 TW 1,121 26,914
41 João#FREAK EUW 1,120 26,877
42 한잔 먹고 노래방#KR1 KR 1,107 26,579
43 Wu Tangs Clan#lgbm EUW 1,107 26,570
44 GeT CoN TRollED#EUW EUW 1,103 26,477
45 AWOKEN VRILLIONS#JUICE EUW 1,103 26,468
46 아이유#I U KR 1,101 26,421
47 Nudelholz Ninja#666 EUW 1,095 26,291
48 Aje CrazyZiggs#KR1 KR 1,092 26,217
49 Marveliano#UCM LAS 1,088 26,114
50 Yorunoshu#ACE VN 1,086 26,068
51 Tyrhukiel#EUW EUW 1,082 25,966
52 KyoJîn#1834 TR 1,076 25,826
53 비 명#1234 KR 1,075 25,789
54 트롤협회대표#KR1 KR 1,070 25,668
55 RicoSensei#Rico NA 1,066 25,575
56 Kimchi#fall NA 1,060 25,445
57 魔流劍#tw2 TW 1,058 25,398
58 almostdead#lllll LAS 1,057 25,361
59 44MLT44#EUW EUW 1,054 25,287
60 S Ξ V Ξ И#001 VN 1,050 25,203
61 Yandere#cat NA 1,038 24,924
62 Paris#187 VN 1,034 24,812
63 WireBird#EUW EUW 1,033 24,794
64 420KillaNA#420NA NA 1,032 24,775
65 PAR#7777 VN 1,029 24,692
66 AvXq#EUW EUW 1,028 24,673
67 ARAM TROLL#CARRY NA 1,024 24,580
68 Wayn#USA NA 1,016 24,385
69 GaMBlerko#GMB EUNE 1,012 24,292
70 Olivia Rodrigo#kitty EUNE 1,012 24,282
71 Miaharugi#LAN LAN 1,009 24,226
72 de mai tinh#9999 VN 1,008 24,180
73 DooFers187#NA1 NA 1,005 24,124
74 tarobei#JP1 JP 1,004 24,096
75 Emperor Mang0#TKZ NA 1,002 24,050
76 Aramun Haesulla#EUNE EUNE 1,001 24,022
77 gugu#ole BR 1,000 24,003
78 Ekko the Neeko#EUW EUW 1,000 23,994
79 Daijin#Vento BR 997 23,938
80 응원꾼#KR1 KR 994 23,864
81 E Z#999 VN 994 23,854
82 Sushi#3142 NA 992 23,799
83 Itαchi#Aka EUW 990 23,752
84 BsoryghW3DL7Rho2#NA1 NA 988 23,715
85 ShooterMcGav3n#NA1 NA 980 23,520
86 mi ni xiãng juü#0403 NA 978 23,482
87 치치94#치치94 KR 977 23,455
88 Never Quitting#NA1 NA 977 23,455
89 Carolzinha#Lua BR 976 23,427
90 GBTC#0001 KR 970 23,287
91 Rapan#BR1 BR 970 23,287
92 ζนrDravenMeCrazリ#θrzζ0 NA 970 23,278
93 고 별#Clock KR 970 23,278
94 Ishtar#NIN BR 966 23,185
95 KataBenTuri#NA1 NA 966 23,176
96 Little FireFly#ILUMD EUW 966 23,176
97 Wyux#EUW EUW 965 23,157
98 Zeffiro#POPPY EUW 963 23,120
99 Matcha Latte#namii VN 961 23,064
100 Lyx#0914 EUW 959 23,027

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.