Thông Thạo Gangplank Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Gangplank lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Gangplank nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Gangplank · Mọi trang phục & tranh nền · Build Gangplank Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Gangplank

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 redfox4488#hack4 SEA 14,556,364
2 SuperiorXemnas#EUW EUW 9,937,269
3 Jack Sparrley#TwTv EUW 9,891,060
4 roliz123#NA1 NA 9,733,984
5 봉사마#KR1 KR 8,571,184
6 Brandon Graced#Of1 NA 8,363,374
7 GGGGG#JP2 JP 7,830,873
8 형들숨만쉬어제발#KR1 KR 7,754,102
9 中共國武漢肺炎#7389 TW 7,131,037
10 禿と蝶feat樽男#JP1 JP 6,777,257
11 Unblockedjam#JAM LAN 6,542,226
12 el pemo ruu#1502 LAN 5,998,505
13 WhiteAir#RU1 RU 5,545,334
14 пупупууу enjoyer#дэээм RU 4,925,744
15 XER LAPUK#KUPAL SEA 4,684,240
16 The Bárrels#YUCU TR 4,670,803
17 Captain Iglo#Plank EUW 4,530,089
18 Tùy Ván#6868 VN 4,271,805
19 사직롯데캐슬#4784 KR 4,161,008
20 Tobias Kid#LAN LAN 3,784,057
21 takenokoooooo#6761 JP 3,545,108
22 burnout#4770 ME 3,529,041
23 Peter0144#6363 ME 3,320,334
24 TF7#KR1 KR 3,314,394
25 ONU ANLAMAK#GNX TR 3,264,733
26 TacosDonBello#ABTC LAN 3,258,413
27 大迪克教授#大迪克權威 TW 3,076,259
28 야옹집사#KR1 KR 2,974,398
29 blink97#100 ME 2,961,969
30 D1ablo#Demon EUW 2,912,818
31 YUKIYA#KR1 KR 2,874,695
32 Chara#4ever TW 2,802,813
33 Gramps GP#2222 EUNE 2,678,925
34 Brad Fang#USB RU 2,547,877
35 XPGladiatorM3g#OC OCE 2,500,149
36 Jones#Cptai SEA 2,470,544
37 Retire#OC OCE 2,429,540
38 지 우#8263 KR 2,392,948
39 gipsy dangerz#BR1 BR 2,357,882
40 VIRAHA#비라하 KR 2,178,823
41 Navy#JP0 JP 2,156,567
42 Smokeydabear407#NA1 NA 2,109,218
43 Salazar Khan#CPT TR 2,069,699
44 Alec ball#2521 NA 2,035,792
45 Sulai#666 EUW 1,984,764
46 kkwkkw#tw2 TW 1,968,275
47 尤兒寶包ü#1769 TW 1,932,745
48 Demone#Dem NA 1,881,031
49 chạy hộ cái#5456 VN 1,731,409
50 Condol Plank#orng JP 1,707,071
51 Vegiar Diselxico#0907 LAN 1,692,451
52 l20j45#LAN LAN 1,691,647
53 Shuku#1111 EUW 1,669,879
54 Bravado#74718 TR 1,630,192
55 NSAAYIL#1992 TW 1,612,093
56 精雕寶箱#1413 TW 1,601,849
57 nhìn ngứa cả dái#1510 VN 1,583,602
58 deadkillerxf#1507 ME 1,580,076
59 Alleyne#0000 OCE 1,572,827
60 Mao Zedong 1949#中國共產黨 BR 1,566,876
61 PocchariPr1nce#1035 LAS 1,556,438
62 Paul Red Pot#2929 OCE 1,544,961
63 Snowfire#NA1 NA 1,507,039
64 esmera#BR1 BR 1,474,973
65 Captn Jesus#BETIS EUW 1,459,799
66 TheMeow#MYS SEA 1,459,137
67 ROSEBOWI#3218 TW 1,456,673
68 Captain Yuss#2170S LAS 1,432,907
69 Bangerus#Glory LAS 1,423,397
70 Laudatory Desire#HPats TR 1,423,170
71 하 늘#새 장 KR 1,421,313
72 Akshan Diff#SWING OCE 1,416,730
73 Rockid#4545 ME 1,414,904
74 アーミヤのぱんつ#JP1 JP 1,408,917
75 thakha#EUW EUW 1,404,351
76 茂凱上大c的肥寶寶#0927 TW 1,402,164
77 RKick#1888 BR 1,400,715
78 tuki#JP17 TW 1,388,377
79 Kyliael#PT13 BR 1,385,496
80 Lhotlan dansçısı#Rakan TR 1,384,509
81 L3rr1#EUW EUW 1,384,028
82 장미여관#퇴근하겠습 KR 1,372,220
83 M A Leamon#BAN SEA 1,370,522
84 나앞만보고갈래#KR1 KR 1,362,518
85 TFT D TFT#TFT BR 1,356,369
86 Feelin like ET#EUW EUW 1,349,576
87 一個路過的客家人#3776 TW 1,339,806
88 G A P P Y #LAS LAS 1,320,953
89 Privilegèd#9986 EUNE 1,318,056
90 2022 GR86#1738 NA 1,303,753
91 o colega do suis#12345 EUW 1,289,807
92 조직을위한스커지#4163 KR 1,258,838
93 CupCặkě#313 ME 1,241,904
94 Ardawul#RU1 RU 1,241,046
95 Trikilingi#LAN LAN 1,231,392
96 FDV#FDV LAS 1,223,867
97 Krxss TrK#br1 BR 1,222,366
98 RIØ7#9464 SEA 1,200,069
99 JajoKleiSieDoUda#cuasd EUNE 1,198,819
100 Báo Sâm Rồng#6196 VN 1,167,888

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.