Thông Thạo Gangplank Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Gangplank lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Gangplank nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Gangplank — Mọi trang phục & tranh nền · Build Gangplank Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Gangplank

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 redfox4488#hack4 SEA 14,362,415
2 SuperiorXemnas#EUW EUW 9,750,079
3 roliz123#NA1 NA 9,634,256
4 Jack Sparrley#EUW EUW 9,415,396
5 봉사마#KR1 KR 8,427,482
6 Brandon Graced#Of1 NA 8,289,948
7 GGGGG#JP2 JP 7,529,003
8 형들숨만쉬어제발#KR1 KR 7,506,676
9 中共國武漢肺炎#7389 TW 7,049,418
10 禿と蝶feat樽男#JP1 JP 6,661,826
11 Unblockedjam#JAM LAN 6,255,199
12 el pemo ruu#1502 LAN 5,909,960
13 WhiteAir#RU1 RU 5,490,763
14 пупупууу enjoyer#дэээм RU 4,873,308
15 XER LAPUK#KUPAL SEA 4,666,660
16 The Bárrels#YUCU TR 4,582,795
17 Captain Iglo#Plank EUW 4,431,616
18 사직롯데캐슬#4784 KR 4,152,122
19 Tùy Ván#6868 VN 4,132,076
20 Tobias Kid#LAN LAN 3,762,380
21 burnout#4770 ME 3,529,041
22 takenokoooooo#6761 JP 3,424,744
23 Peter0144#6363 ME 3,306,294
24 ONU ANLAMAK#GNX TR 3,219,866
25 TF7#KR1 KR 3,218,763
26 TacosDonBello#ABTC LAN 3,208,184
27 大迪克教授#大迪克權威 TW 3,061,741
28 야옹집사#KR1 KR 2,929,146
29 blink97#100 ME 2,924,198
30 D1ablo#Demon EUW 2,843,155
31 Chara#4ever TW 2,800,880
32 YUKIYA#KR1 KR 2,692,364
33 Gramps GP#2222 EUNE 2,673,338
34 Brad Fang#USB RU 2,547,877
35 XPGladiatorM3g#OC OCE 2,456,916
36 Jones#Cptai SEA 2,440,032
37 Retire#OC OCE 2,427,961
38 지 우#8263 KR 2,358,953
39 gipsy dangerz#BR1 BR 2,298,952
40 Navy#JP0 JP 2,121,465
41 Smokeydabear407#NA1 NA 2,091,734
42 Salazar Khan#CPT TR 2,069,699
43 Alec ball#2521 NA 2,015,624
44 Sulai#666 EUW 1,960,580
45 kkwkkw#tw2 TW 1,948,834
46 Demone#Dem NA 1,881,031
47 尤兒寶包ü#1769 TW 1,841,337
48 chạy hộ cái#5456 VN 1,729,540
49 Vegiar Diselxico#0907 LAN 1,690,678
50 l20j45#LAN LAN 1,688,940
51 Shuku#1111 EUW 1,669,879
52 Condol Plank#orng JP 1,664,190
53 Bravado#74718 TR 1,616,551
54 精雕寶箱#1413 TW 1,600,119
55 NSAAYIL#1992 TW 1,598,611
56 deadkillerxf#1507 ME 1,575,122
57 tun tun tun tun#1510 VN 1,570,680
58 Alleyne#0000 OCE 1,563,761
59 Mao Zedong 1949#中國共產黨 BR 1,562,215
60 PocchariPr1nce#1035 LAS 1,549,418
61 Paul Red Pot#2929 OCE 1,541,896
62 Snowfire#NA1 NA 1,491,214
63 esmera#BR1 BR 1,474,973
64 TheMeow#MYS SEA 1,459,137
65 Captn Jesus#BETIS EUW 1,444,415
66 ROSEBOWI#3218 TW 1,430,469
67 Laudatory Desire#HPats TR 1,423,170
68 Bangerus#Glory LAS 1,418,150
69 Rockid#4545 ME 1,414,904
70 アーミヤのぱんつ#JP1 JP 1,408,917
71 thakha#EUW EUW 1,404,351
72 RKick#1888 BR 1,400,715
73 Captain Yuss#2170S LAS 1,392,204
74 茂凱上大c的肥寶寶#0927 TW 1,390,713
75 Kyliael#PT13 BR 1,385,496
76 L3rr1#EUW EUW 1,384,028
77 Akshan Diff#SWING OCE 1,379,987
78 Lhotlan dansçısı#Rakan TR 1,367,837
79 TFT D TFT#TFT BR 1,356,369
80 Feelin like ET#EUW EUW 1,341,373
81 나앞만보고갈래#KR1 KR 1,333,475
82 一個路過的客家人#3776 TW 1,325,946
83 M A Leamon#BAN SEA 1,322,913
84 tuki#JP17 TW 1,320,718
85 Privilegèd#9986 EUNE 1,318,056
86 G A P P Y #LAS LAS 1,310,411
87 2022 GR86#1738 NA 1,280,309
88 장미여관#퇴근하겠습 KR 1,274,350
89 조직을위한스커지#4163 KR 1,258,838
90 CupCặkě#313 ME 1,241,904
91 Ardawul#RU1 RU 1,241,046
92 Trikilingi#LAN LAN 1,231,392
93 FDV#FDV LAS 1,223,210
94 パフェ#JP2 JP 1,218,322
95 o colega do suis#12345 EUW 1,195,792
96 RIØ7#9464 SEA 1,190,469
97 Báo Sâm Rồng#6196 VN 1,167,888
98 Krxss TrK#br1 BR 1,165,990
99 Ladders#SWIM LAN 1,158,695
100 외로운 아기공룡#KR1 KR 1,152,350

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.