Thông Thạo Gangplank Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Gangplank lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Gangplank nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Gangplank · Mọi trang phục & tranh nền · Build Gangplank Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Gangplank

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 redfox4488#hack4 SEA 14,655,390
2 SuperiorXemnas#EUW EUW 10,023,334
3 Jack Sparrley#TwTv EUW 10,023,103
4 roliz123#NA1 NA 9,849,612
5 봉사마#KR1 KR 8,643,527
6 Brandon Graced#Of1 NA 8,419,191
7 GGGGG#JP2 JP 7,954,648
8 형들숨만쉬어제발#KR1 KR 7,793,565
9 中共國武漢肺炎#7389 TW 7,135,409
10 禿と蝶feat樽男#JP1 JP 6,813,285
11 Unblockedjam#JAM LAN 6,632,822
12 el pemo ruu#1502 LAN 6,017,337
13 WhiteAir#RU1 RU 5,585,621
14 пупупууу enjoyer#дэээм RU 4,966,537
15 XER LAPUK#KUPAL SEA 4,717,798
16 The Bárrels#YUCU TR 4,684,755
17 Captain Iglo#Plank EUW 4,576,393
18 Tùy Ván#6868 VN 4,305,721
19 사직롯데캐슬#4784 KR 4,161,008
20 Tobias Kid#LAN LAN 3,804,396
21 takenokoooooo#6761 JP 3,597,371
22 burnout#4770 ME 3,529,041
23 TF7#KR1 KR 3,381,766
24 Peter0144#6363 ME 3,322,137
25 ONU ANLAMAK#GNX TR 3,288,331
26 TacosDonBello#ABTC LAN 3,287,154
27 大迪克教授#大迪克權威 TW 3,092,445
28 blink97#100 ME 3,063,055
29 야옹집사#KR1 KR 2,990,407
30 YUKIYA#KR1 KR 2,946,191
31 D1ablo#Demon EUW 2,928,944
32 Chara#4ever TW 2,804,035
33 Gramps GP#2222 EUNE 2,680,645
34 Brad Fang#USB RU 2,547,877
35 Jones#Cptai SEA 2,513,251
36 XPGladiatorM3g#OC OCE 2,510,245
37 Retire#OC OCE 2,429,540
38 VIRAHA#비라하 KR 2,409,497
39 지 우#8263 KR 2,407,617
40 gipsy dangerz#BR1 BR 2,400,528
41 TSM tetox#TET LAS 2,339,159
42 Navy#JP0 JP 2,173,859
43 Smokeydabear407#NA1 NA 2,113,600
44 Salazar Khan#CPT TR 2,069,699
45 Alec ball#2521 NA 2,048,974
46 Sulai#666 EUW 2,011,381
47 kkwkkw#tw2 TW 1,976,217
48 尤兒寶包ü#1769 TW 1,962,052
49 Demone#Dem NA 1,881,031
50 Condol Plank#orng JP 1,740,572
51 chạy hộ cái#5456 VN 1,732,084
52 Vegiar Diselxico#0907 LAN 1,694,082
53 l20j45#LAN LAN 1,691,647
54 Shuku#1111 EUW 1,669,879
55 Bravado#74718 TR 1,639,432
56 NSAAYIL#1992 TW 1,622,613
57 精雕寶箱#1413 TW 1,603,716
58 nhìn ngứa cả dái#1510 VN 1,587,138
59 deadkillerxf#1507 ME 1,581,442
60 Alleyne#0000 OCE 1,581,265
61 PocchariPr1nce#1035 LAS 1,559,854
62 Paul Red Pot#2929 OCE 1,547,048
63 Snowfire#NA1 NA 1,510,145
64 하 늘#새 장 KR 1,504,754
65 ROSEBOWI#3218 TW 1,488,513
66 esmera#BR1 BR 1,474,973
67 Captn Jesus#BETIS EUW 1,471,807
68 TheMeow#MYS SEA 1,459,137
69 Captain Yuss#2170S LAS 1,436,008
70 장미여관#퇴근하겠습 KR 1,435,679
71 Bangerus#Glory LAS 1,430,602
72 Laudatory Desire#HPats TR 1,426,124
73 Akshan Diff#SWING OCE 1,421,476
74 Rockid#4545 ME 1,414,904
75 アーミヤのぱんつ#JP1 JP 1,411,560
76 茂凱上大c的肥寶寶#0927 TW 1,410,082
77 thakha#EUW EUW 1,404,351
78 M A Leamon#BAN SEA 1,403,672
79 RKick#1888 BR 1,402,491
80 Lhotlan dansçısı#Rakan TR 1,394,184
81 tuki#JP17 TW 1,392,659
82 Kyliael#PT13 BR 1,385,496
83 L3rr1#EUW EUW 1,384,028
84 나앞만보고갈래#KR1 KR 1,363,110
85 TFT D TFT#TFT BR 1,356,369
86 Feelin like ET#EUW EUW 1,349,924
87 一個路過的客家人#3776 TW 1,344,830
88 G A P P Y #LAS LAS 1,326,334
89 Evil Notatka#9986 EUNE 1,319,541
90 2022 GR86#1738 NA 1,304,994
91 o colega do suis#12345 EUW 1,291,120
92 조직을위한스커지#4163 KR 1,258,838
93 CupCặkě#313 ME 1,241,904
94 Ardawul#RU1 RU 1,241,046
95 Krxss TrK#br1 BR 1,240,962
96 Trikilingi#LAN LAN 1,234,573
97 FDV#FDV LAS 1,223,867
98 RIØ7#9464 SEA 1,213,966
99 JajoKleiSieDoUda#cuasd EUNE 1,209,885
100 Báo Sâm Rồng#6196 VN 1,167,888

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.