Thông Thạo Gangplank Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Gangplank lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Gangplank nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Gangplank · Mọi trang phục & tranh nền · Build Gangplank Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Gangplank

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 redfox4488#hack4 SEA 14,469,655
2 SuperiorXemnas#EUW EUW 9,844,880
3 roliz123#NA1 NA 9,669,677
4 Jack Sparrley#TwTv EUW 9,656,069
5 봉사마#KR1 KR 8,498,828
6 Brandon Graced#Of1 NA 8,341,166
7 GGGGG#JP2 JP 7,678,221
8 형들숨만쉬어제발#KR1 KR 7,625,165
9 中共國武漢肺炎#7389 TW 7,102,888
10 禿と蝶feat樽男#JP1 JP 6,722,243
11 Unblockedjam#JAM LAN 6,366,061
12 el pemo ruu#1502 LAN 5,954,155
13 WhiteAir#RU1 RU 5,510,657
14 пупупууу enjoyer#дэээм RU 4,905,161
15 XER LAPUK#KUPAL SEA 4,666,660
16 The Bárrels#YUCU TR 4,618,989
17 Captain Iglo#Plank EUW 4,471,954
18 Tùy Ván#6868 VN 4,207,312
19 사직롯데캐슬#4784 KR 4,159,515
20 Tobias Kid#LAN LAN 3,782,231
21 burnout#4770 ME 3,529,041
22 takenokoooooo#6761 JP 3,472,471
23 Peter0144#6363 ME 3,310,474
24 TF7#KR1 KR 3,249,809
25 ONU ANLAMAK#GNX TR 3,239,656
26 TacosDonBello#ABTC LAN 3,238,507
27 大迪克教授#大迪克權威 TW 3,067,077
28 야옹집사#KR1 KR 2,959,128
29 blink97#100 ME 2,924,198
30 D1ablo#Demon EUW 2,879,030
31 Chara#4ever TW 2,802,033
32 YUKIYA#KR1 KR 2,762,675
33 Gramps GP#2222 EUNE 2,676,104
34 Brad Fang#USB RU 2,547,877
35 XPGladiatorM3g#OC OCE 2,467,605
36 Jones#Cptai SEA 2,450,815
37 Retire#OC OCE 2,427,961
38 지 우#8263 KR 2,375,708
39 gipsy dangerz#BR1 BR 2,338,309
40 Navy#JP0 JP 2,132,881
41 Smokeydabear407#NA1 NA 2,103,455
42 Salazar Khan#CPT TR 2,069,699
43 Alec ball#2521 NA 2,027,924
44 Sulai#666 EUW 1,971,640
45 kkwkkw#tw2 TW 1,957,941
46 尤兒寶包ü#1769 TW 1,893,358
47 Demone#Dem NA 1,881,031
48 chạy hộ cái#5456 VN 1,731,409
49 Vegiar Diselxico#0907 LAN 1,692,451
50 l20j45#LAN LAN 1,691,647
51 Condol Plank#orng JP 1,685,854
52 Shuku#1111 EUW 1,669,879
53 Bravado#74718 TR 1,623,636
54 NSAAYIL#1992 TW 1,603,640
55 精雕寶箱#1413 TW 1,600,791
56 tun tun tun tun#1510 VN 1,579,197
57 deadkillerxf#1507 ME 1,579,129
58 Mao Zedong 1949#中國共產黨 BR 1,566,876
59 Alleyne#0000 OCE 1,565,468
60 PocchariPr1nce#1035 LAS 1,555,876
61 Paul Red Pot#2929 OCE 1,544,337
62 Snowfire#NA1 NA 1,500,590
63 esmera#BR1 BR 1,474,973
64 TheMeow#MYS SEA 1,459,137
65 Captn Jesus#BETIS EUW 1,445,127
66 ROSEBOWI#3218 TW 1,440,238
67 Laudatory Desire#HPats TR 1,423,170
68 Bangerus#Glory LAS 1,422,286
69 Rockid#4545 ME 1,414,904
70 アーミヤのぱんつ#JP1 JP 1,408,917
71 Captain Yuss#2170S LAS 1,405,474
72 thakha#EUW EUW 1,404,351
73 Akshan Diff#SWING OCE 1,403,837
74 RKick#1888 BR 1,400,715
75 茂凱上大c的肥寶寶#0927 TW 1,396,289
76 Kyliael#PT13 BR 1,385,496
77 L3rr1#EUW EUW 1,384,028
78 Lhotlan dansçısı#Rakan TR 1,370,075
79 M A Leamon#BAN SEA 1,367,789
80 나앞만보고갈래#KR1 KR 1,358,210
81 TFT D TFT#TFT BR 1,356,369
82 Feelin like ET#EUW EUW 1,345,049
83 tuki#JP17 TW 1,338,437
84 一個路過的客家人#3776 TW 1,337,776
85 Privilegèd#9986 EUNE 1,318,056
86 G A P P Y #LAS LAS 1,313,134
87 장미여관#퇴근하겠습 KR 1,308,775
88 2022 GR86#1738 NA 1,297,659
89 o colega do suis#12345 EUW 1,259,968
90 조직을위한스커지#4163 KR 1,258,838
91 CupCặkě#313 ME 1,241,904
92 Ardawul#RU1 RU 1,241,046
93 Trikilingi#LAN LAN 1,231,392
94 FDV#FDV LAS 1,223,867
95 パフェ#JP2 JP 1,218,322
96 Krxss TrK#br1 BR 1,193,535
97 RIØ7#9464 SEA 1,193,230
98 Báo Sâm Rồng#6196 VN 1,167,888
99 Ladders#SWIM LAN 1,159,351
100 외로운 아기공룡#KR1 KR 1,155,070

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.