Thông Thạo Irelia Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Irelia lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Irelia nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Irelia — Mọi trang phục & tranh nền · Build Irelia Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Irelia

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 sohlui2#Solo SEA 12,979,092
2 Rohanski#LUNA NA 9,276,356
3 Diversij4#LTU EUW 8,869,776
4 뚝섬역살아요#KR1 KR 8,430,154
5 Walker iLi#tw2 TW 7,539,527
6 IreliaRisadinhas#Tales BR 7,196,387
7 凱瑞莉雅CarryU#tw2 TW 6,129,935
8 StefanosAleksand#EUNE EUNE 6,043,787
9 germaniec7#EUNE EUNE 5,733,394
10 крусэйдор#RU1 RU 5,456,623
11 IDontLikeUFriend#HATE EUW 5,343,097
12 ivvo18#LAS LAS 5,244,592
13 Sinsirellia#ire EUW 5,121,863
14 string256#zzzz BR 5,083,895
15 Silent Dash#Mena EUW 5,014,020
16 bakuen3#JP1 JP 4,999,090
17 可否給我睡伊瑞#ir2 TW 4,429,119
18 DarkEagl3#King EUW 4,421,429
19 Lil Fatman#LAN LAN 3,856,020
20 CLT com Burnout#Vinir BR 3,846,840
21 IonianFusel#EUW EUW 3,807,235
22 Teorila#Tiger TR 3,767,106
23 BYAKUYA#showa BR 3,729,193
24 野生のイレリア#JP1 JP 3,441,221
25 JUICY MAMA#tw2 TW 3,369,242
26 嚴哥真的爬不上去#8415 TW 3,174,923
27 SToP#0511 TW 2,939,301
28 ASSASSIN#GQX0 EUNE 2,894,257
29 NagiSpringfield#ph2 SEA 2,884,301
30 天之痕#烈焰火雞 TW 2,882,269
31 GustRT#Gust BR 2,881,147
32 MUSTARRRD#KDOT BR 2,735,710
33 Chisa#SSS SEA 2,716,020
34 Elicor#UwU LAN 2,711,907
35 Isshin#BR7 BR 2,683,241
36 Chondox#DRGN NA 2,650,117
37 Melkzin#br1 BR 2,580,665
38 KMCS#LAS LAS 2,579,284
39 她也曾是我的破绽#EGO EUW 2,572,354
40 Emperor Mang0#TKZ NA 2,512,622
41 Nyakub#meow EUNE 2,437,862
42 UwU#lllII SEA 2,418,839
43 qddddddddddd#qdd VN 2,346,624
44 aShroof#DREAD EUW 2,337,816
45 princess Nikki#dn1 VN 2,280,677
46 PIJACK#GOD BR 2,267,369
47 LymphocyteCD8#LAS LAS 2,240,224
48 Snow AI#COLD RU 2,167,503
49 Acquiesce#glob BR 2,166,263
50 juicypapaya#CUTE EUW 2,135,619
51 AKA運氣型玩家#8134 TW 2,031,238
52 VIRAHA#비라하 KR 2,028,428
53 robot#6312 VN 1,988,260
54 NoCarreoMochos#Gsüs NA 1,967,382
55 Marioilboss ッ#NeXo EUW 1,943,338
56 WillyWeakside#Valri EUW 1,938,201
57 cookie cute#曲奇餅乾 TW 1,932,515
58 星辰與曦月#ta2 TW 1,887,892
59 Pirlkiouf#oc OCE 1,828,537
60 TROLL N1 IN LAS#LAS LAS 1,804,832
61 angel wings#yes BR 1,799,733
62 ayon#loool ME 1,794,204
63 DolceGoa#2412 EUNE 1,789,363
64 特戰練習生14號#0014 TW 1,781,545
65 Dị Nhân#1995 VN 1,766,014
66 羅傑費德勒#05418 TW 1,695,766
67 GOD Neves#br1 BR 1,662,555
68 Fuji#富士山 TR 1,656,318
69 Aileri#측면 회피 EUW 1,654,500
70 키 사#8104 KR 1,612,380
71 Danz Panda#Stuck LAN 1,597,382
72 Adan#245 LAN 1,580,087
73 Strafeeee#EUW EUW 1,549,011
74 baby aileria#0501 VN 1,519,821
75 幻滅の悲哀#613 JP 1,504,552
76 dk top#Suren EUW 1,496,140
77 Tlacuachee#666 LAN 1,483,373
78 레드 5픽의 악마 칼챔의 신#에 일 KR 1,473,794
79 ア アラララァ ア アァ#2026 JP 1,451,503
80 عنتيل الريفت#555 ME 1,450,447
81 RickDreamer#373 BR 1,450,097
82 CursetSplash#IR3 LAN 1,447,826
83 antidigmon#br1 BR 1,423,044
84 ReadMeIfUCan#KR1 KR 1,365,146
85 Funboxxx#NOA LAS 1,327,503
86 Dreygen#LAN LAN 1,314,570
87 난그냥파라파라나춰야겠다#거제야호 KR 1,311,993
88 CMR Ruined King#EUW EUW 1,289,475
89 Oasis#CAN TR 1,284,783
90 Ali La Ross#RU1 RU 1,252,996
91 ariadri#bye LAN 1,238,755
92 소 검#KR1 KR 1,226,498
93 Rioneko#JP1 JP 1,224,906
94 Moshe#Mosh BR 1,196,022
95 こなつ#JP1 JP 1,179,905
96 VOLT#965 ME 1,158,846
97 Athene#ll1 TW 1,128,136
98 Prom3teus#6868 LAN 1,110,790
99 keiren#505 EUNE 1,105,494
100 Evankhell#ATRAX LAN 1,103,411

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.