Thông Thạo Irelia Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Irelia lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Irelia nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Irelia · Mọi trang phục & tranh nền · Build Irelia Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Irelia

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 sohlui2#Solo SEA 13,020,868
2 Rohanski#LUNA NA 9,353,184
3 Diversij4#LTU EUW 8,940,802
4 뚝섬역살아요#KR1 KR 8,480,566
5 Walker iLi#tw2 TW 7,550,817
6 IreliaRisadinhas#Tales BR 7,204,231
7 StefanosAleksand#EUNE EUNE 6,188,037
8 凱瑞莉雅CarryU#tw2 TW 6,129,935
9 germaniec7#EUNE EUNE 5,745,667
10 крусэйдор#RU1 RU 5,558,495
11 IDontLikeUFriend#HATE EUW 5,460,932
12 ivvo18#LAS LAS 5,316,180
13 Sinsirellia#ire EUW 5,248,520
14 string256#zzzz BR 5,083,895
15 Silent Dash#Mena EUW 5,043,959
16 bakuen3#JP1 JP 5,014,637
17 DarkEagl3#King EUW 4,441,027
18 可否給我睡伊瑞#ir2 TW 4,429,119
19 Lil Fatman#LAN LAN 3,887,277
20 CLT com Burnout#Vinir BR 3,846,840
21 IonianFusel#EUW EUW 3,836,740
22 Teorila#Tiger TR 3,775,458
23 BYAKUYA#showa BR 3,765,815
24 野生のイレリア#JP1 JP 3,441,221
25 JUICY MAMA#tw2 TW 3,392,811
26 嚴哥真的爬不上去#8415 TW 3,195,094
27 SToP#0511 TW 2,947,489
28 ASSASSIN#GQX0 EUNE 2,916,642
29 GustRT#Gust BR 2,894,938
30 NagiSpringfield#ph2 SEA 2,884,301
31 天之痕#烈焰火雞 TW 2,882,269
32 Elicor#UwU LAN 2,777,740
33 Chisa#SSS SEA 2,764,861
34 MUSTARRRD#KDOT BR 2,739,548
35 Isshin#BR7 BR 2,683,892
36 Chondox#DRGN NA 2,653,451
37 Melkzin#br1 BR 2,645,353
38 KMCS#LAS LAS 2,586,431
39 她也曾是我的破绽#EGO EUW 2,583,446
40 Emperor Mang0#TKZ NA 2,574,363
41 Nyakub#meow EUNE 2,535,085
42 UwU#lllII SEA 2,440,669
43 qddddddddddd#qdd VN 2,361,815
44 aShroof#DREAD EUW 2,337,816
45 princess Nikki#dn1 VN 2,280,677
46 PIJACK#GOD BR 2,274,428
47 LymphocyteCD8#LAS LAS 2,242,416
48 gusvo#616 BR 2,188,397
49 Snow AI#COLD RU 2,183,155
50 juicypapaya#CUTE EUW 2,135,619
51 VIRAHA#비라하 KR 2,039,281
52 AKA運氣型玩家#8134 TW 2,031,238
53 robot#6312 VN 1,988,260
54 Marioilboss ッ#NeXo EUW 1,967,446
55 NoCarreoMochos#Gsüs NA 1,967,382
56 WillyWeakside#Valri EUW 1,964,937
57 Pirlkiouf#oc OCE 1,932,765
58 cookie cute#曲奇餅乾 TW 1,932,515
59 星辰與曦月#ta2 TW 1,890,823
60 DolceGoa#2412 EUNE 1,857,854
61 TROLL N1 IN LAS#LAS LAS 1,811,312
62 angel wings#yes BR 1,799,733
63 ayon#loool ME 1,794,204
64 特戰練習生14號#0014 TW 1,785,581
65 Dị Nhân#1995 VN 1,766,014
66 羅傑費德勒#05418 TW 1,695,766
67 Aileri#측면 회피 EUW 1,679,196
68 GOD Neves#br1 BR 1,662,555
69 Fuji#富士山 TR 1,658,110
70 키 사#8104 KR 1,623,625
71 Danz Panda#Stuck LAN 1,604,841
72 Adan#245 LAN 1,580,087
73 Strafeeee#EUW EUW 1,550,599
74 幻滅の悲哀#613 JP 1,525,992
75 baby aileria#0501 VN 1,523,711
76 dk top#Suren EUW 1,498,878
77 레드 5픽의 악마 칼챔의 신#에 일 KR 1,486,435
78 Tlacuachee#666 LAN 1,483,373
79 antidigmon#br1 BR 1,459,435
80 CursetSplash#IR3 LAN 1,458,397
81 ア アラララァ ア アァ#2026 JP 1,451,503
82 عنتيل الريفت#555 ME 1,450,447
83 RickDreamer#373 BR 1,450,097
84 ReadMeIfUCan#KR1 KR 1,379,834
85 Funboxxx#NOA LAS 1,375,491
86 Dreygen#LAN LAN 1,340,217
87 난그냥파라파라나춰야겠다#거제야호 KR 1,313,884
88 CMR Ruined King#EUW EUW 1,289,475
89 Oasis#CAN TR 1,287,509
90 Rioneko#JP1 JP 1,262,326
91 ariadri#bye LAN 1,261,531
92 Ali La Ross#RU1 RU 1,252,996
93 소 검#KR1 KR 1,227,872
94 Moshe#Mosh BR 1,203,160
95 こなつ#JP1 JP 1,192,521
96 VOLT#965 ME 1,176,009
97 Athene#ll1 TW 1,129,759
98 Evankhell#ATRAX LAN 1,125,422
99 Prom3teus#6868 LAN 1,124,174
100 keiren#505 EUNE 1,106,268

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.