Thông Thạo Sylas Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Sylas lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Sylas nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Sylas — Mọi trang phục & tranh nền · Build Sylas Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Bảng xếp hạng thông thạo tướng

# Tên Khu vực Điểm
1 Korag#Sylas RU 6,869,729
2 Depression#1211 VN 3,600,567
3 Guinjo#br1 BR 3,581,014
4 사일러스킹#BDE SEA 3,570,196
5 spiderman sylas#5454 TR 2,935,832
6 ネイビル#JP1 JP 2,546,855
7 newname11#EUW EUW 2,418,158
8 我的大招千變萬化#tw2 TW 2,336,461
9 bjkli lvbel c5#3169 TR 2,137,349
10 Meow#Sui EUNE 2,041,149
11 Dregbourne#2046 TR 1,977,310
12 おしゃぶりイカ#JP1 JP 1,955,601
13 Fred#yuki EUW 1,833,333
14 聞いて#LOVE JP 1,770,922
15 istenmeyen adam#OCUZ TR 1,745,372
16 General Butch#LAS LAS 1,745,050
17 Tortaken#adobo EUW 1,582,982
18 Ngẫn Viết Nhuyên#vn2 VN 1,569,215
19 Hide on bush#프레이TV KR 1,536,160
20 T Bag fan nr1#GOAT EUNE 1,505,073
21 Labix#Goat LAS 1,432,585
22 Valar Morghulis#Yone BR 1,428,068
23 Tacido#Sylas LAN 1,364,421
24 너에게로또다시#KR1 KR 1,328,634
25 Masimo#100 OCE 1,324,263
26 FMA Dai#DAI LAN 1,319,595
27 プレナパテス#JP1 JP 1,310,821
28 dark#ZG14 LAN 1,293,440
29 Meneloon#RU1 RU 1,287,337
30 sawken#swkn LAS 1,233,106
31 vindicate me#Kye LAS 1,216,823
32 TTV Daeloggs#MIIID LAN 1,187,982
33 LilyFlower#JP1 JP 1,168,338
34 ÎÏÎÏÎÏÎ#OC OCE 1,142,160
35 TheShackledOne#TSC EUNE 1,125,209
36 Alternative#ultra LAS 1,106,389
37 Confession#zzz TW 1,095,946
38 megatobas#cuban BR 1,072,321
39 올라이너 밤가놈#Nuttt KR 1,068,181
40 sucuranbul#magus JP 1,034,782
41 DoraTheDestroyer#OC OCE 1,027,881
42 URUUUU#JP1 JP 1,020,230
43 TOMI#late VN 997,006
44 Tractical#5220 LAN 979,311
45 Rogue#ROG21 ME 973,296
46 ROMANTICOVIAJERO#keko LAS 968,141
47 超らふちゃん#JP11 JP 951,172
48 drew#sad NA 940,428
49 Panchancho#LAS LAS 937,899
50 Mrck#xddd LAN 908,332
51 Căm Bự Lú#T11 VN 906,966
52 Eduardo Jugando#MILEI LAS 906,027
53 우수에젖은남자#KRI KR 903,617
54 Xiao feng#Sylas LAN 893,102
55 Ragriser#1111 TR 881,598
56 wallschampion#yum OCE 879,283
57 Agateram#CN1 EUW 877,281
58 Witchlover#KR1 KR 870,927
59 唐丶寅#JP1 JP 860,411
60 Doarg#001 LAS 857,515
61 ХarдВorker#rus RU 854,777
62 Nightmäre#NVG SEA 850,861
63 Альтушечка Флора#winx RU 846,409
64 Tacopii#Ruler VN 843,757
65 ぶろりゅー#JP1 JP 840,288
66 Ace#chatX KR 831,799
67 꼬리짤린아리#KR1 KR 817,047
68 Foxy#fxzx SEA 814,971
69 야 멍 해봐#KR1 KR 814,882
70 현대건설이명박#3887 KR 791,368
71 Thorfinn#Miau LAS 788,877
72 SulFurious#LAS LAS 787,493
73 سعود#777 ME 781,753
74 аминь zyv#7x7 BR 781,680
75 Rabboo#SYLAS OCE 775,781
76 OCE No1 ZTMY Fan#ACAね OCE 763,375
77 ビスケットアリマ#我不迷 JP 754,655
78 Zero#Waaav LAS 743,889
79 なつしば#2525 JP 741,759
80 är0stica#LAS LAS 730,982
81 RobotKing#LAN LAN 722,793
82 Kouseo#NA1 NA 711,992
83 Codz#Alley OCE 699,642
84 汪大冬#tw2 TW 695,578
85 Khaslana#K423 LAS 694,842
86 Bas10#EUNE EUNE 689,737
87 Redenzo#EUW EUW 686,161
88 Akashi#LAN LAN 685,595
89 Urie#khanh VN 684,182
90 80세김덕만할배의불꽃하이킥#불꽃하이킥 KR 677,151
91 Shy#Huy OCE 675,263
92 Kuys#9431 OCE 674,795
93 DOOM#THE EUNE 672,158
94 아아아앙 땅콩이 콩했떠 으이잉#나야정땅콩 OCE 666,264
95 TYRANT#113 NA 663,572
96 VOLIAPOL#OC OCE 662,411
97 ShoodyChakras#NA1 NA 655,012
98 choupinette#6672 OCE 652,099
99 たかしの極み#JP1 JP 651,788
100 BestofOTOKO#5380 JP 640,078

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.