Thông Thạo Sylas Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Sylas lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Sylas nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Sylas · Mọi trang phục & tranh nền · Build Sylas Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Sylas

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Korag#Sylas RU 7,052,023
2 Depression#1211 VN 3,734,000
3 사일러스킹#BDE SEA 3,708,764
4 Guinjo#br1 BR 3,585,640
5 spiderman sylas#5454 EUW 3,541,266
6 ネイビル#JP1 JP 2,594,711
7 newname11#EUW EUW 2,473,830
8 T Bag fan nr1#GOAT EUW 2,400,175
9 我的大招千變萬化#tw2 TW 2,336,461
10 bjkli lvbel c5#3169 TR 2,137,349
11 Meow#Sui EUNE 2,070,875
12 Dregbourne#2046 TR 2,055,523
13 おしゃぶりイカ#JP1 JP 1,971,871
14 Fred#yuki EUW 1,898,213
15 犬好きな猫が好き#LOVE JP 1,770,922
16 istenmeyen adam#OCUZ TR 1,758,015
17 General Butch#LAS LAS 1,747,392
18 Tortaken#adobo EUW 1,641,887
19 Ngẫn Viết Nhuyên#vn2 VN 1,575,064
20 Hide on bush#프레이TV KR 1,536,160
21 Valar Morghulis#Yone BR 1,524,946
22 Labix#Goat LAS 1,468,600
23 Tacido#Sylas LAN 1,414,583
24 너에게로또다시#KR1 KR 1,394,409
25 FMA Dai#DAI LAN 1,355,811
26 Masimo#100 OCE 1,324,771
27 プレナパテス#JP1 JP 1,317,126
28 dark#ZG14 LAN 1,295,410
29 Meneloon#RU1 RU 1,287,337
30 sawken#swkn LAS 1,283,249
31 vindicate me#Kye LAS 1,257,363
32 TTV Daeloggs#MIIID LAN 1,194,406
33 ÎÏÎÏÎÏÎ#OC OCE 1,169,693
34 LilyFlower#JP1 JP 1,168,338
35 TheShackledOne#TSC EUNE 1,162,089
36 Lupeca#ultra LAS 1,121,123
37 Confession#zzz TW 1,097,343
38 DoraTheDestroyer#OC OCE 1,093,435
39 megatobas#cuban BR 1,075,409
40 올라이너 밤가놈#Nuttt KR 1,069,730
41 sucuranbul#magus JP 1,042,456
42 URUUUU#JP1 JP 1,020,230
43 TOMI#late VN 1,014,984
44 Tractical#5220 LAN 1,009,490
45 ROMANTICOVIAJERO#keko LAS 990,514
46 Rogue#ROG21 EUW 986,036
47 سعود#777 EUW 973,841
48 drew#sad NA 965,776
49 超らふちゃん#JP11 JP 951,172
50 Panchancho#LAS LAS 945,295
51 Mrck#xddd LAN 924,090
52 우수에젖은남자#KRI KR 919,823
53 Eduardo Jugando#MILEI LAS 915,702
54 ThầyBói XemMông#T11 VN 913,737
55 wallschampion#yum VN 905,591
56 Xiao feng#Sylas LAN 896,227
57 Альтушечка Флора#winx RU 893,125
58 Nightmäre#NVG SEA 889,652
59 lahai roi#4522 EUW 884,670
60 Ragriser#1111 TR 883,701
61 Doarg#001 LAS 883,035
62 Witchlover#KR1 KR 873,906
63 唐丶寅#JP1 JP 870,428
64 ぶろりゅー#JP1 JP 859,803
65 Ace#chatX KR 856,594
66 ХarдВorker#rus RU 854,777
67 Tacopii#Ruler VN 849,617
68 SulFurious#LAS LAS 827,614
69 Foxy#fxzx SEA 825,946
70 꼬리짤린아리#KR1 KR 822,407
71 야 멍 해봐#KR1 KR 818,649
72 OCE No1 ZTMY Fan#ACAね OCE 805,075
73 аминь zyv#7x7 BR 803,031
74 현대건설이명박#3887 KR 797,934
75 Thorfinn#Miau LAS 790,695
76 Rabboo#SYLAS OCE 782,223
77 Zero#Waaav LAS 759,196
78 ビスケットアリマ#我不迷 JP 754,655
79 Kouseo#NA1 NA 745,654
80 なつしば#2525 JP 744,114
81 Shy#Huy OCE 737,130
82 RobotKing#LAN LAN 736,362
83 är0stica#LAS LAS 730,982
84 汪大冬#tw2 TW 720,677
85 Codz#Alley OCE 703,580
86 Redenzo#EUW EUW 695,996
87 Khaslana#K423 LAS 694,842
88 Bas10#EUNE EUNE 692,845
89 Akashi#LAN LAN 690,564
90 Urie#khanh VN 688,492
91 80세김덕만할배의불꽃하이킥#불꽃하이킥 KR 679,707
92 DOOM#THE EUNE 679,551
93 连环杀人恶魔#天魔外道 OCE 677,845
94 TYRANT#113 NA 674,622
95 VOLIAPOL#OC OCE 674,025
96 たかしの極み#JP1 JP 660,526
97 ShoodyChakras#NA1 NA 656,512
98 Radamantius#RU1 RU 655,885
99 nemiraru#JP1 JP 655,596
100 choupinette#6672 OCE 653,783

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.