Thông Thạo Sylas Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Sylas lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Sylas nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Sylas — Mọi trang phục & tranh nền · Build Sylas Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Sylas

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Korag#Sylas RU 6,922,969
2 Depression#1211 VN 3,654,427
3 사일러스킹#BDE SEA 3,628,537
4 Guinjo#br1 BR 3,584,180
5 spiderman sylas#5454 EUW 3,429,198
6 ネイビル#JP1 JP 2,568,512
7 newname11#EUW EUW 2,444,716
8 T Bag fan nr1#GOAT EUW 2,394,696
9 我的大招千變萬化#tw2 TW 2,336,461
10 bjkli lvbel c5#3169 TR 2,137,349
11 Meow#Sui EUNE 2,063,795
12 Dregbourne#2046 TR 2,000,514
13 おしゃぶりイカ#JP1 JP 1,958,493
14 Fred#yuki EUW 1,862,692
15 聞いて#LOVE JP 1,770,922
16 istenmeyen adam#OCUZ TR 1,752,260
17 General Butch#LAS LAS 1,745,050
18 Tortaken#adobo EUW 1,589,444
19 Ngẫn Viết Nhuyên#vn2 VN 1,569,215
20 Hide on bush#프레이TV KR 1,536,160
21 Valar Morghulis#Yone BR 1,457,210
22 Labix#Goat LAS 1,446,112
23 Tacido#Sylas LAN 1,375,696
24 너에게로또다시#KR1 KR 1,355,696
25 Masimo#100 OCE 1,324,771
26 FMA Dai#DAI LAN 1,320,904
27 プレナパテス#JP1 JP 1,310,821
28 dark#ZG14 LAN 1,293,440
29 Meneloon#RU1 RU 1,287,337
30 sawken#swkn LAS 1,245,843
31 vindicate me#Kye LAS 1,232,994
32 TTV Daeloggs#MIIID LAN 1,190,233
33 ÎÏÎÏÎÏÎ#OC OCE 1,169,693
34 LilyFlower#JP1 JP 1,168,338
35 TheShackledOne#TSC EUNE 1,158,296
36 Alternative#ultra LAS 1,108,185
37 Confession#zzz TW 1,095,946
38 megatobas#cuban BR 1,072,970
39 올라이너 밤가놈#Nuttt KR 1,069,730
40 DoraTheDestroyer#OC OCE 1,043,494
41 sucuranbul#magus JP 1,036,397
42 URUUUU#JP1 JP 1,020,230
43 TOMI#late VN 1,004,911
44 Rogue#ROG21 EUW 986,036
45 Tractical#5220 LAN 983,868
46 ROMANTICOVIAJERO#keko LAS 969,867
47 سعود#777 EUW 960,992
48 drew#sad NA 959,060
49 超らふちゃん#JP11 JP 951,172
50 Panchancho#LAS LAS 940,655
51 Mrck#xddd LAN 914,637
52 Eduardo Jugando#MILEI LAS 914,281
53 우수에젖은남자#KRI KR 909,075
54 ThầyBói XemMông#T11 VN 906,966
55 wallschampion#yum VN 900,759
56 Xiao feng#Sylas LAN 893,102
57 Ragriser#1111 TR 881,598
58 Agateram#CN1 EUW 879,506
59 Witchlover#KR1 KR 872,057
60 唐丶寅#JP1 JP 862,984
61 Doarg#001 LAS 859,523
62 Nightmäre#NVG SEA 855,806
63 ХarдВorker#rus RU 854,777
64 ぶろりゅー#JP1 JP 849,907
65 Альтушечка Флора#winx RU 848,994
66 Tacopii#Ruler VN 844,632
67 Ace#chatX KR 842,204
68 꼬리짤린아리#KR1 KR 817,662
69 야 멍 해봐#KR1 KR 816,741
70 Foxy#fxzx SEA 815,522
71 SulFurious#LAS LAS 800,566
72 현대건설이명박#3887 KR 794,671
73 Thorfinn#Miau LAS 788,877
74 аминь zyv#7x7 BR 785,981
75 OCE No1 ZTMY Fan#ACAね OCE 777,320
76 Rabboo#SYLAS OCE 775,781
77 ビスケットアリマ#我不迷 JP 754,655
78 Zero#Waaav LAS 748,678
79 なつしば#2525 JP 743,407
80 är0stica#LAS LAS 730,982
81 RobotKing#LAN LAN 728,959
82 Kouseo#NA1 NA 727,974
83 汪大冬#tw2 TW 702,281
84 Codz#Alley OCE 700,706
85 Shy#Huy OCE 698,893
86 Khaslana#K423 LAS 694,842
87 Bas10#EUNE EUNE 689,737
88 Akashi#LAN LAN 689,140
89 Urie#khanh VN 688,492
90 Redenzo#EUW EUW 687,710
91 连环杀人恶魔#天魔外道 OCE 677,845
92 80세김덕만할배의불꽃하이킥#불꽃하이킥 KR 677,151
93 DOOM#THE EUNE 673,078
94 VOLIAPOL#OC OCE 671,247
95 TYRANT#113 NA 664,217
96 たかしの極み#JP1 JP 658,344
97 ShoodyChakras#NA1 NA 656,512
98 choupinette#6672 OCE 653,014
99 nemiraru#JP1 JP 643,538
100 BestofOTOKO#5380 JP 643,070

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.