Thông Thạo Sylas Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Sylas lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Sylas nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Sylas · Mọi trang phục & tranh nền · Build Sylas Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Sylas

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Korag#Sylas RU 6,986,537
2 Depression#1211 VN 3,693,086
3 사일러스킹#BDE SEA 3,687,164
4 Guinjo#br1 BR 3,584,180
5 spiderman sylas#5454 EUW 3,506,492
6 ネイビル#JP1 JP 2,583,336
7 newname11#EUW EUW 2,444,716
8 T Bag fan nr1#GOAT EUW 2,397,039
9 我的大招千變萬化#tw2 TW 2,336,461
10 bjkli lvbel c5#3169 TR 2,137,349
11 Meow#Sui EUNE 2,068,680
12 Dregbourne#2046 TR 2,015,172
13 おしゃぶりイカ#JP1 JP 1,962,446
14 Fred#yuki EUW 1,881,125
15 聞いて#LOVE JP 1,770,922
16 istenmeyen adam#OCUZ TR 1,756,465
17 General Butch#LAS LAS 1,745,748
18 Tortaken#adobo EUW 1,602,336
19 Ngẫn Viết Nhuyên#vn2 VN 1,572,097
20 Hide on bush#프레이TV KR 1,536,160
21 Valar Morghulis#Yone BR 1,511,390
22 Labix#Goat LAS 1,455,243
23 Tacido#Sylas LAN 1,397,586
24 너에게로또다시#KR1 KR 1,380,501
25 FMA Dai#DAI LAN 1,332,570
26 Masimo#100 OCE 1,324,771
27 プレナパテス#JP1 JP 1,311,738
28 dark#ZG14 LAN 1,295,410
29 Meneloon#RU1 RU 1,287,337
30 sawken#swkn LAS 1,260,718
31 vindicate me#Kye LAS 1,246,999
32 TTV Daeloggs#MIIID LAN 1,192,857
33 ÎÏÎÏÎÏÎ#OC OCE 1,169,693
34 LilyFlower#JP1 JP 1,168,338
35 TheShackledOne#TSC EUNE 1,160,769
36 Alternative#ultra LAS 1,114,009
37 Confession#zzz TW 1,095,946
38 DoraTheDestroyer#OC OCE 1,091,750
39 megatobas#cuban BR 1,074,084
40 올라이너 밤가놈#Nuttt KR 1,069,730
41 sucuranbul#magus JP 1,037,884
42 URUUUU#JP1 JP 1,020,230
43 TOMI#late VN 1,008,328
44 Tractical#5220 LAN 986,312
45 Rogue#ROG21 EUW 986,036
46 ROMANTICOVIAJERO#keko LAS 970,243
47 سعود#777 EUW 969,572
48 drew#sad NA 962,588
49 超らふちゃん#JP11 JP 951,172
50 Panchancho#LAS LAS 943,099
51 Mrck#xddd LAN 921,334
52 Eduardo Jugando#MILEI LAS 915,702
53 우수에젖은남자#KRI KR 914,326
54 ThầyBói XemMông#T11 VN 912,425
55 wallschampion#yum VN 903,637
56 Xiao feng#Sylas LAN 893,102
57 Ragriser#1111 TR 882,612
58 lahai roi#4522 EUW 880,332
59 Альтушечка Флора#winx RU 875,771
60 Witchlover#KR1 KR 873,906
61 Doarg#001 LAS 873,556
62 Nightmäre#NVG SEA 868,326
63 唐丶寅#JP1 JP 865,153
64 ぶろりゅー#JP1 JP 857,815
65 ХarдВorker#rus RU 854,777
66 Tacopii#Ruler VN 848,268
67 Foxy#fxzx SEA 824,513
68 꼬리짤린아리#KR1 KR 821,661
69 야 멍 해봐#KR1 KR 817,482
70 SulFurious#LAS LAS 815,225
71 аминь zyv#7x7 BR 799,545
72 현대건설이명박#3887 KR 796,593
73 Thorfinn#Miau LAS 790,200
74 OCE No1 ZTMY Fan#ACAね OCE 788,743
75 Rabboo#SYLAS OCE 779,798
76 ビスケットアリマ#我不迷 JP 754,655
77 Zero#Waaav LAS 753,522
78 なつしば#2525 JP 744,114
79 Kouseo#NA1 NA 741,714
80 är0stica#LAS LAS 730,982
81 RobotKing#LAN LAN 730,174
82 Shy#Huy OCE 721,918
83 汪大冬#tw2 TW 713,116
84 Codz#Alley OCE 701,910
85 Khaslana#K423 LAS 694,842
86 Redenzo#EUW EUW 694,364
87 Akashi#LAN LAN 690,564
88 Bas10#EUNE EUNE 689,737
89 Urie#khanh VN 688,492
90 80세김덕만할배의불꽃하이킥#불꽃하이킥 KR 679,707
91 连环杀人恶魔#天魔外道 OCE 677,845
92 DOOM#THE EUNE 677,681
93 VOLIAPOL#OC OCE 672,345
94 TYRANT#113 NA 669,849
95 たかしの極み#JP1 JP 658,780
96 ShoodyChakras#NA1 NA 656,512
97 choupinette#6672 OCE 653,014
98 잠 수#꼬 록 KR 652,835
99 Radamantius#RU1 RU 650,234
100 nemiraru#JP1 JP 647,569

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.