Thông Thạo Samira Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Samira lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Samira nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Samira — Mọi trang phục & tranh nền · Build Samira Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Bảng xếp hạng thông thạo tướng

# Tên Khu vực Điểm
1 ChaffyGravy#IDWIN EUW 6,105,571
2 SWAGS LAST HOPE#SWAG NA 5,921,771
3 ADHAM#NUM1 EUNE 5,530,116
4 Конфета#Candy RU 3,791,061
5 beefy mama#moo NA 3,683,289
6 S Desert Rose S#55555 EUNE 3,640,001
7 Samira#ADCgg TR 3,275,772
8 Ice Cream#GOD BR 3,232,049
9 Partrbox#NA1 NA 3,225,971
10 Shiny Swellow#Poke BR 2,847,554
11 BKG Baiano#br1 BR 2,709,510
12 Lotariel#Glory BR 2,511,169
13 Dias#eba BR 2,479,263
14 Deadliest Shadow#EUW EUW 2,362,253
15 JRG BlackPearl#EUNE EUNE 2,339,664
16 SinSupIgualGano#VIP LAN 2,316,322
17 ƒlυffγˆ Røsε#Roses EUNE 2,296,231
18 Lojan#Lojan NA 2,280,765
19 Bl4z34ndTh0rn#Kjng VN 2,251,787
20 Tryndra12#Samsa RU 2,175,071
21 Summoner xD#xdd NA 2,153,581
22 Gabby Douglas#WLW LAS 2,122,625
23 T n s e i g a#EUW EUW 2,099,315
24 Eldwyn#OTP OCE 1,990,845
25 Ultimate Samira#4367 LAN 1,968,478
26 Mighty Sticker#EUW EUW 1,937,463
27 Reyna Isabel II#8030 LAN 1,842,193
28 LợnLắcLư#2705 VN 1,825,060
29 Tiko Rawrrr#God BR 1,779,877
30 nomed#05111 EUNE 1,707,616
31 5Centimetros#LAS LAS 1,694,273
32 Bossman 7#Sexy EUW 1,688,920
33 Yoyi U#LAS LAS 1,688,840
34 선픽 스몰더 후픽 사미라#서폿 유미 KR 1,614,824
35 Rocks#LEG ME 1,581,562
36 Jhonancito#SDR LAN 1,542,267
37 Obsidian#myrrh BR 1,503,172
38 Emeth#SNG JP 1,471,992
39 Strong Berry#EUNE EUNE 1,469,500
40 Vitamιne Dεε#EUW EUW 1,465,613
41 WiilDCarD#EUNE EUNE 1,453,950
42 你如此清晰#2450 TW 1,449,955
43 chick#KR1 KR 1,418,487
44 Goiano Indomável#br1 BR 1,415,840
45 Luchi#XDXD RU 1,413,479
46 Jox#22326 ME 1,387,616
47 TheDarkQuazar#NA1 NA 1,376,800
48 毀滅拳王洪chodan#QWER TW 1,372,051
49 YoshiHERO#tft JP 1,365,874
50 Café Cósmico#Café LAN 1,350,573
51 마포구 데프트#KR1 KR 1,316,426
52 Mamba Øut#0118M TR 1,310,085
53 jijujju#LAS LAS 1,296,608
54 육지담#KR1 KR 1,286,372
55 Shinon#nilah EUNE 1,282,568
56 제 비#1998 KR 1,282,189
57 Fus#9999 VN 1,245,951
58 hov#den EUW 1,182,248
59 Ralph Lauren#BR2 BR 1,166,475
60 累累熊#累累病 TW 1,157,044
61 Bor#TR1 TR 1,135,114
62 jestem kotem#core RU 1,114,373
63 Xerath#NOX ME 1,107,452
64 HmongBoy#Hmong NA 1,103,327
65 MNF Jîañ#734 TR 1,101,051
66 GG Gokair#LAN LAN 1,068,960
67 HaiseTheDog#LAS LAS 1,043,681
68 Nyx丶#0426 TW 1,038,119
69 KaThyy#2512 VN 1,019,243
70 yanderejack#Drat JP 1,019,221
71 Thanatos9029x#9029 JP 1,007,325
72 T1 SAMİRA#TR2 TR 1,004,937
73 윤 메#KR1 KR 1,001,849
74 Killer#Ray寶 TW 1,000,751
75 Satanás Carmesim#Demon BR 998,536
76 치킨탕수육피자#0101 KR 978,593
77 rixeonix#L8sех RU 967,036
78 CRAZZY KING 10#LAN LAN 960,783
79 Juniper Lee#Juni BR 956,536
80 MELEK#2827 LAN 913,897
81 Demonesska#666 RU 912,869
82 TheBibShow#117 OCE 881,238
83 荒野一匹狼#NCPD TW 878,293
84 Mayhem#3435 BR 865,786
85 killersam187#5106 NA 861,652
86 뛰어난 벌금#MV3 EUNE 850,936
87 Fleicks#1337 EUW 841,272
88 KillerΩueen#UwU ME 835,880
89 WAHAHA#HAHAH SEA 832,251
90 Duellona#111 ME 813,658
91 Just Turky#0807 ME 813,480
92 mochi cat#001 NA 779,925
93 Elky14#LAS LAS 777,998
94 Taran#GAY ME 771,105
95 Yulaf#Yummy TR 761,522
96 Aurilista#okei LAS 755,942
97 Zefralto#SINER RU 753,583
98 개화 낙화 결실#KR1 KR 731,517
99 UEA Prometheus F#TR1 TR 719,864
100 Ysbjorn#0707 EUNE 711,104

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.