Thông Thạo Samira Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Samira lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Samira nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

# Tên Khu vực Điểm
1 ChaffyGravy#IDWIN EUW 5,987,876
2 SWAGS LAST HOPE#SWAG NA 5,913,978
3 ADHAM#NUM1 EUNE 5,509,843
4 Конфета#Candy RU 3,758,109
5 beefy mama#moo NA 3,643,723
6 S Desert Rose S#55555 EUNE 3,564,195
7 Ice Cream#GOD BR 3,222,664
8 Partrbox#NA1 NA 3,207,434
9 Samira#ADCgg TR 3,188,421
10 Shiny Swellow#Poke BR 2,847,554
11 BKG Baiano#br1 BR 2,691,853
12 Lotariel#Glory BR 2,481,797
13 Dias#eba BR 2,424,492
14 Deadliest Shadow#EUW EUW 2,332,966
15 SinSupIgualGano#VIP LAN 2,294,511
16 ƒlυffγˆ Røsε#Roses EUNE 2,267,897
17 Lojan#Lojan NA 2,250,661
18 Bl4z34ndTh0rn#Kjng VN 2,228,158
19 JRG BlackPearl#EUNE EUNE 2,180,483
20 Tryndra12#Samsa RU 2,175,071
21 Summoner xD#xdd NA 2,151,487
22 T n s e i g a#EUW EUW 2,098,326
23 Gabby Douglas#WLW LAS 2,071,763
24 Ultimate Samira#4367 LAN 1,949,020
25 Mighty Sticker#EUW EUW 1,926,213
26 Reyna Isabel II#8030 LAN 1,837,294
27 LợnLắcLư#2705 VN 1,821,599
28 Tiko Rawrrr#God BR 1,771,016
29 nomed#05111 EUNE 1,707,616
30 Bossman 7#Sexy EUW 1,684,887
31 Yoyi U#LAS LAS 1,679,297
32 5Centimetros#LAS LAS 1,677,011
33 선픽 스몰더 후픽 사미라#서폿 유미 KR 1,614,824
34 Jhonancito#SDR LAN 1,537,090
35 Obsidian#myrrh BR 1,498,070
36 Emeth#SNG JP 1,471,992
37 Strong Berry#EUNE EUNE 1,469,500
38 Vitamιne Dεε#EUW EUW 1,465,613
39 你如此清晰#2450 TW 1,433,039
40 chick#KR1 KR 1,418,487
41 WiilDCarD#EUNE EUNE 1,413,106
42 Goiano Indomável#br1 BR 1,405,052
43 TheDarkQuazar#NA1 NA 1,372,773
44 毀滅拳王洪chodan#QWER TW 1,363,262
45 Café Cósmico#Café LAN 1,346,628
46 YoshiHERO#tft JP 1,345,315
47 마포구 데프트#KR1 KR 1,308,824
48 Mamba Øut#0118M TR 1,305,656
49 jijujju#LAS LAS 1,294,303
50 육지담#KR1 KR 1,286,372
51 Shinon#nilah EUNE 1,275,924
52 제 비#1998 KR 1,259,529
53 Fus#9999 VN 1,245,305
54 hov#den EUW 1,167,176
55 Ralph Lauren#BR2 BR 1,159,560
56 Bor#TR1 TR 1,134,231
57 累累熊#累累病 TW 1,128,626
58 HmongBoy#Hmong NA 1,074,027
59 GG Gokair#LAN LAN 1,065,106
60 HaiseTheDog#LAS LAS 1,040,755
61 Nyx丶#0426 TW 1,033,503
62 KaThyy#2512 VN 1,015,422
63 yanderejack#Drat JP 1,013,614
64 윤 메#KR1 KR 1,001,849
65 Satanás Carmesim#Demon BR 998,536
66 T1 SAMİRA#TR2 TR 995,024
67 Killer#Ray寶 TW 994,639
68 치킨탕수육피자#0101 KR 977,118
69 Thanatos9029x#9029 JP 962,390
70 CRAZZY KING 10#LAN LAN 955,027
71 Juniper Lee#Juni BR 953,471
72 rixeonix#L8sех RU 950,796
73 MELEK#2827 LAN 906,143
74 荒野一匹狼#NCPD TW 876,497
75 Mayhem#3435 BR 859,002
76 killersam187#5106 NA 850,295
77 뛰어난 벌금#MV3 EUNE 846,635
78 Fleicks#1337 EUW 836,428
79 WAHAHA#HAHAH SEA 830,589
80 Just Turky#0807 ME 808,923
81 mochi cat#001 NA 779,925
82 Elky14#LAS LAS 767,502
83 Yulaf#Yummy TR 760,181
84 Aurilista#okei LAS 754,879
85 개화 낙화 결실#KR1 KR 728,569
86 Taran#GAY ME 726,396
87 UEA Prometheus F#TR1 TR 717,686
88 Ysbjorn#0707 EUNE 703,519
89 krlia01#Ölüm TR 699,609
90 Kheyzan ツ#MUNDO BR 699,063
91 Šaka Smrti#Dussy EUNE 692,131
92 Kntoosh#777 ME 691,791
93 ElDulce#LAS LAS 684,512
94 Girl is a gun#LAS LAS 680,378
95 Asa Mitaka#Yuki LAN 672,429
96 Kyo#Yuqi LAN 633,646
97 Dálire#Kai LAN 624,686
98 Joe Ksover#2015 EUNE 612,728
99 옴포동이#0419 KR 587,056
100 0xdeadc0de#TR27 TR 569,440

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.