Thông Thạo Samira Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Samira lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Samira nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Samira · Mọi trang phục & tranh nền · Build Samira Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Samira

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 ChaffyGravy#IDWIN EUW 6,375,166
2 SWAGS LAST HOPE#SWAG NA 5,941,959
3 ADHAM#NUM1 EUNE 5,736,835
4 Bourei#1501 SEA 4,369,619
5 Конфета#Candy RU 3,859,006
6 beefy mama#moo NA 3,816,873
7 S Desert Rose S#55555 EUNE 3,779,506
8 Emeth#SNG EUW 3,569,509
9 Samira#DASH TR 3,476,982
10 Partrbox#NA1 NA 3,364,810
11 Ice Cream#GOD BR 3,236,716
12 Shiny Swellow#Poke BR 2,847,554
13 JRG BlackPearl#EUNE EUNE 2,834,885
14 BKG Baiano#br1 BR 2,741,060
15 Dias#eba BR 2,660,806
16 Lotariel#Glory BR 2,587,794
17 SinSupIgualGano#VIP LAN 2,433,955
18 Samira#Kjng VN 2,412,561
19 Deadliest Shadow#EUW EUW 2,404,766
20 ƒlυffγˆ Røsε#Roses EUNE 2,349,074
21 Lojan#Lojan NA 2,316,782
22 Gabby Douglas#WLW LAS 2,187,526
23 Tryndra12#Samsa RU 2,180,418
24 Summoner xD#xdd NA 2,165,729
25 T n s e i g a#EUW EUW 2,112,488
26 Eldwyn#OTP OCE 2,111,898
27 Ultimate Samira#4367 LAN 1,997,898
28 Mighty Sticker#EUW EUW 1,976,953
29 Reyna Isabel II#8030 LAN 1,848,841
30 LợnLắcLư#2705 VN 1,837,118
31 Tiko Rawrrr#God BR 1,800,909
32 5Centimetros#LAS LAS 1,750,824
33 Yoyi U#LAS LAS 1,717,704
34 Rieve#NA1 NA 1,708,838
35 Bossman 7#Sexy EUW 1,694,711
36 Rocks#LEG ME 1,663,666
37 선픽 스몰더 후픽 사미라#서폿 유미 KR 1,614,824
38 WiilDCarD#EUNE EUNE 1,598,291
39 Jhonancito#SDR LAN 1,559,830
40 Obsidian#myrrh BR 1,511,481
41 Luchi#XDXD RU 1,483,703
42 Strong Berry#EUNE EUNE 1,469,500
43 Vitamιne Dεε#EUW EUW 1,465,613
44 你如此清晰#2450 TW 1,465,562
45 chick#KR1 KR 1,423,845
46 Goiano Indomável#br1 BR 1,417,807
47 毀滅拳王洪chodan#QWER TW 1,408,147
48 Jox#22326 ME 1,387,616
49 YoshiHERO#tft JP 1,381,658
50 TheDarkQuazar#NA1 NA 1,381,395
51 마포구 데프트#KR1 KR 1,342,557
52 jijujju#LAS LAS 1,322,909
53 Thanatos9029x#9029 JP 1,322,836
54 Mamba Øut#0118M TR 1,322,720
55 제 비#1998 KR 1,315,230
56 Shinon#nilah EUNE 1,300,711
57 육지담#KR1 KR 1,286,372
58 Fus#9999 VN 1,260,262
59 累累熊#累累病 TW 1,207,903
60 hov#den EUW 1,187,798
61 REMEDY#GGWP EUW 1,185,902
62 Cipher#UwU EUW 1,179,751
63 Louis Vuitton#BR3 BR 1,178,462
64 HmongBoy#Hmong NA 1,166,798
65 Bor#TR1 TR 1,152,354
66 jestem kotem#core RU 1,152,099
67 xMedzoo#Medz EUW 1,124,519
68 Xerath#NOX ME 1,113,350
69 Esdeath#734 TR 1,106,331
70 GG Gokair#LAN LAN 1,077,406
71 Duellona#111 EUW 1,063,457
72 HaiseTheDog#LAS LAS 1,050,734
73 Bunnie#Kata EUW 1,041,459
74 Nyx丶#0426 TW 1,038,119
75 KaThyy#2512 VN 1,024,428
76 T1 SAMİRA#TR2 TR 1,023,142
77 yanderejack#Drat JP 1,022,613
78 Killer#Ray寶 TW 1,017,421
79 ыаыыаа женщина#fеm RU 1,014,960
80 Satanás Carmesim#Demon BR 1,002,285
81 윤 메#KR1 KR 1,001,849
82 CRAZZY KING 10#LAN LAN 981,891
83 STellar#KR11 KR 980,152
84 Juniper Lee#Juni BR 978,221
85 Demonesska#666 RU 934,336
86 MELEK#2827 LAN 923,496
87 NoSoyExopiloto#Chaaa LAN 916,261
88 荒野一匹狼#NCPD TW 889,205
89 Mayhem#3435 BR 887,205
90 TheBibShow#117 OCE 884,246
91 killersam187#5106 NA 879,731
92 마키마 보고 뇌가 절여졌어#3CM EUNE 874,078
93 Fleicks#1337 EUW 843,081
94 WAHAHA#HAHAH SEA 834,282
95 Just Turky#0807 ME 829,076
96 THE LEGEND205#205 EUW 805,633
97 Taran#GAY ME 793,720
98 Elky14#LAS LAS 791,213
99 pwease#crzy EUW 780,775
100 mochi cat#001 NA 779,925

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.