Thông Thạo Samira Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Samira lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Samira nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Samira · Mọi trang phục & tranh nền · Build Samira Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Samira

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 ChaffyGravy#IDWIN EUW 6,452,669
2 SWAGS LAST HOPE#SWAG NA 5,943,735
3 ADHAM#NUM1 EUNE 5,786,289
4 Bourei#1501 SEA 4,508,707
5 Конфета#Candy RU 3,873,871
6 beefy mama#moo NA 3,835,772
7 S Desert Rose S#55555 EUNE 3,784,129
8 Emeth#SNG EUW 3,594,372
9 Samira#DASH TR 3,509,345
10 Partrbox#NA1 NA 3,409,845
11 Ice Cream#GOD BR 3,247,318
12 JRG BlackPearl#EUNE EUNE 2,947,684
13 Shiny Swellow#Poke BR 2,847,554
14 BKG Baiano#br1 BR 2,752,572
15 Dias#eba BR 2,693,460
16 Lotariel#Glory BR 2,594,443
17 SinSupIgualGano#VIP LAN 2,483,041
18 Samira#Kjng VN 2,439,060
19 Deadliest Shadow#EUW EUW 2,404,766
20 ƒlυffγˆ Røsε#Roses EUNE 2,357,452
21 Lojan#Lojan NA 2,324,545
22 Tryndra12#Samsa RU 2,223,896
23 clexark#WLW LAS 2,208,552
24 T n s e i g a#EUW EUW 2,181,673
25 Summoner xD#xdd NA 2,166,651
26 Eldwyn#OTP OCE 2,155,024
27 Ultimate Samira#4367 LAN 1,997,898
28 Mighty Sticker#EUW EUW 1,976,953
29 Reyna Isabel II#8030 LAN 1,854,476
30 LợnLắcLư#2705 VN 1,840,319
31 Tiko Rawrrr#God BR 1,812,281
32 5Centimetros#LAS LAS 1,760,303
33 Yoyi U#LAS LAS 1,733,485
34 Rieve#NA1 NA 1,725,100
35 Bossman 7#Sexy EUW 1,695,187
36 Rocks#LEG ME 1,694,343
37 WiilDCarD#EUNE EUNE 1,628,707
38 선픽 스몰더 후픽 사미라#서폿 유미 KR 1,614,824
39 Jhonancito#SDR LAN 1,561,365
40 Hank#solo LAS 1,558,344
41 Obsidian#myrrh BR 1,512,635
42 Luchi#XDXD RU 1,487,641
43 Strong Berry#EUNE EUNE 1,470,075
44 Vitamιne Dεε#EUW EUW 1,465,613
45 你如此清晰#2450 TW 1,465,562
46 毀滅拳王洪chodan#QWER TW 1,430,609
47 chick#KR1 KR 1,424,806
48 Goiano Indomável#br1 BR 1,419,973
49 Thanatos9029x#9029 JP 1,396,128
50 Jox#22326 ME 1,389,898
51 YoshiHERO#tft JP 1,385,430
52 TheDarkQuazar#NA1 NA 1,382,097
53 마포구 데프트#KR1 KR 1,344,334
54 jijujju#LAS LAS 1,336,609
55 Mamba Øut#0118M TR 1,333,864
56 제 비#1998 KR 1,327,563
57 Shinon#nilah EUNE 1,307,501
58 육지담#KR1 KR 1,286,372
59 Fus#9999 VN 1,284,125
60 Range Rover#DBHC VN 1,224,346
61 累累熊#累累病 TW 1,211,676
62 Cipher#UwU EUW 1,196,609
63 hov#den EUW 1,187,798
64 Bor#TR1 TR 1,186,406
65 Louis Vuitton#BR3 BR 1,186,013
66 REMEDY#GGWP EUW 1,185,902
67 HmongBoy#Hmong NA 1,170,475
68 jestem kotem#core RU 1,160,710
69 xMedzoo#Medz EUW 1,124,519
70 Xerath#NOX ME 1,115,123
71 Esdeath#734 TR 1,106,331
72 GG Gokair#LAN LAN 1,085,433
73 Duellona#111 EUW 1,070,102
74 HaiseTheDog#LAS LAS 1,051,917
75 Bunnie#Kata EUW 1,045,008
76 嘻嘻不CC#CCC TW 1,038,119
77 KaThyy#2512 VN 1,028,952
78 ыаыыаа женщина#fеm RU 1,026,541
79 T1 SAMİRA#TR2 TR 1,026,155
80 Killer#Ray寶 TW 1,025,100
81 yanderejack#Drat JP 1,024,489
82 Satanás Carmesim#Demon BR 1,008,807
83 윤 메#KR1 KR 1,001,849
84 CRAZZY KING 10#LAN LAN 999,714
85 Juniper Lee#Juni BR 984,120
86 STellar#KR11 KR 980,736
87 NoSoyExopiloto#Chaaa LAN 941,399
88 Demonesska#666 RU 937,346
89 MELEK#2827 LAN 927,389
90 荒野一匹狼#NCPD TW 904,841
91 Mayhem#3435 BR 893,861
92 마키마 보고 뇌가 절여졌어#3CM EUNE 885,030
93 TheBibShow#117 OCE 884,246
94 killersam187#5106 NA 883,096
95 Fleicks#1337 EUW 843,560
96 Just Turky#0807 ME 835,650
97 WAHAHA#HAHAH SEA 834,282
98 THE LEGEND205#205 EUW 820,892
99 Taran#GAY ME 793,720
100 Elky14#LAS LAS 793,042

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.