Thông Thạo Samira Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Samira lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Samira nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Samira — Mọi trang phục & tranh nền · Build Samira Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Samira

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 ChaffyGravy#IDWIN EUW 6,191,637
2 SWAGS LAST HOPE#SWAG NA 5,935,066
3 ADHAM#NUM1 EUNE 5,577,918
4 Конфета#Candy RU 3,805,241
5 S Desert Rose S#55555 EUNE 3,703,635
6 beefy mama#moo NA 3,696,613
7 Emeth#SNG EUW 3,522,012
8 Samira#ADCgg TR 3,321,755
9 Partrbox#NA1 NA 3,266,734
10 Ice Cream#GOD BR 3,232,049
11 Shiny Swellow#Poke BR 2,847,554
12 BKG Baiano#br1 BR 2,723,599
13 Lotariel#Glory BR 2,543,499
14 Dias#eba BR 2,543,038
15 JRG BlackPearl#EUNE EUNE 2,499,953
16 SinSupIgualGano#VIP LAN 2,382,302
17 Deadliest Shadow#EUW EUW 2,368,972
18 ƒlυffγˆ Røsε#Roses EUNE 2,319,310
19 Samira#Kjng VN 2,311,002
20 Lojan#Lojan NA 2,301,069
21 Tryndra12#Samsa RU 2,175,071
22 Summoner xD#xdd NA 2,159,104
23 Gabby Douglas#WLW LAS 2,135,199
24 T n s e i g a#EUW EUW 2,099,315
25 Eldwyn#OTP OCE 2,026,242
26 Ultimate Samira#4367 LAN 1,983,744
27 Mighty Sticker#EUW EUW 1,970,419
28 Reyna Isabel II#8030 LAN 1,842,193
29 LợnLắcLư#2705 VN 1,828,257
30 Tiko Rawrrr#God BR 1,784,337
31 5Centimetros#LAS LAS 1,719,616
32 Yoyi U#LAS LAS 1,692,794
33 Bossman 7#Sexy EUW 1,689,442
34 선픽 스몰더 후픽 사미라#서폿 유미 KR 1,614,824
35 Rocks#LEG ME 1,581,562
36 Jhonancito#SDR LAN 1,548,964
37 WiilDCarD#EUNE EUNE 1,546,503
38 Obsidian#myrrh BR 1,503,172
39 Strong Berry#EUNE EUNE 1,469,500
40 Vitamιne Dεε#EUW EUW 1,465,613
41 你如此清晰#2450 TW 1,459,060
42 Luchi#XDXD RU 1,444,830
43 chick#KR1 KR 1,420,074
44 Goiano Indomável#br1 BR 1,417,807
45 Jox#22326 ME 1,387,616
46 毀滅拳王洪chodan#QWER TW 1,385,469
47 TheDarkQuazar#NA1 NA 1,379,909
48 YoshiHERO#tft JP 1,373,783
49 마포구 데프트#KR1 KR 1,324,583
50 Mamba Øut#0118M TR 1,312,803
51 jijujju#LAS LAS 1,307,962
52 제 비#1998 KR 1,297,870
53 Shinon#nilah EUNE 1,290,540
54 육지담#KR1 KR 1,286,372
55 Fus#9999 VN 1,247,821
56 累累熊#累累病 TW 1,184,137
57 hov#den EUW 1,183,724
58 Louis Vuitton#BR3 BR 1,169,669
59 Cipher#UwU EUW 1,146,151
60 jestem kotem#core RU 1,136,427
61 Bor#TR1 TR 1,135,114
62 Vibe#96597 EUW 1,126,591
63 xMedzoo#Medz EUW 1,116,277
64 HmongBoy#Hmong NA 1,112,277
65 Xerath#NOX ME 1,111,270
66 Esdeath#734 TR 1,104,948
67 Thanatos9029x#9029 JP 1,083,457
68 GG Gokair#LAN LAN 1,069,472
69 HaiseTheDog#LAS LAS 1,045,361
70 Nyx丶#0426 TW 1,038,119
71 Duellona#111 EUW 1,035,496
72 Bunnie#Kata EUW 1,029,889
73 yanderejack#Drat JP 1,022,613
74 KaThyy#2512 VN 1,020,941
75 T1 SAMİRA#TR2 TR 1,008,595
76 Killer#Ray寶 TW 1,005,328
77 Satanás Carmesim#Demon BR 1,002,285
78 윤 메#KR1 KR 1,001,849
79 ыаыыаа женщина#fеm RU 987,982
80 치킨탕수육피자#0101 KR 980,152
81 CRAZZY KING 10#LAN LAN 973,644
82 Juniper Lee#Juni BR 967,907
83 Demonesska#666 RU 919,561
84 MELEK#2827 LAN 916,552
85 荒野一匹狼#NCPD TW 884,907
86 TheBibShow#117 OCE 883,072
87 Mayhem#3435 BR 872,929
88 killersam187#5106 NA 870,305
89 뛰어난 벌금#MV3 EUNE 857,180
90 Fleicks#1337 EUW 842,416
91 WAHAHA#HAHAH SEA 834,282
92 Just Turky#0807 ME 814,462
93 Taran#GAY ME 793,720
94 THE LEGEND205#205 EUW 792,176
95 Elky14#LAS LAS 782,595
96 mochi cat#001 NA 779,925
97 Yulaf#Yummy TR 769,223
98 Aurilista#okei LAS 757,953
99 Zefralto#SINER RU 755,206
100 ÉL PSY ČONGROO#3D2Y EUW 748,056

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.