Thông Thạo Nami Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Nami lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Nami nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Nami · Mọi trang phục & tranh nền · Build Nami Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Nami

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 맹민재1#KR1 KR 16,572,703
2 비비아루#0000 KR 11,934,588
3 codekafa#noxus TR 11,565,842
4 AngelDiamondEyes#EUW EUW 10,536,903
5 ArZenikTu#EUW EUW 9,647,070
6 Smork#EUNE EUNE 9,056,412
7 ertaille2#EUW EUW 8,777,472
8 Lorrah#br1 BR 8,690,285
9 Paperfish#Paper BR 8,535,770
10 TsuNamiBoi#EUNE EUNE 8,456,561
11 Codezinha#br1 BR 7,843,558
12 JaboLtron#EUNE EUNE 7,768,853
13 Matcha Latte#namii VN 7,453,007
14 Ná iu ツ#221 VN 7,405,610
15 Aszkaa#EUNE EUNE 7,370,307
16 Irma Grese 88#pat EUNE 7,224,567
17 Bong Bóng Mưa#2403 VN 6,986,228
18 Coven Nami#nami BR 6,984,122
19 Sweet Namí#Nami BR 6,657,021
20 Garnek67#FiShy EUNE 6,600,633
21 Broskita#LAS LAS 6,525,301
22 Bagira#OMG RU 6,113,830
23 Bird#NA34 NA 6,015,894
24 えぬがわ#JP1 JP 6,001,651
25 Xanele#OC OCE 5,988,242
26 skorpionblak#LAS LAS 5,975,113
27 Kocodrilo#5wwww LAS 5,866,035
28 BrokenHeartNami#Nami EUNE 5,762,195
29 MichiU#JP1 JP 5,661,158
30 Boonnami#OC OCE 5,646,236
31 nami wet#nami OCE 5,462,872
32 Adult Human#NA1 NA 5,395,910
33 V Lukass#Faint VN 5,356,562
34 Nami#andy BR 5,354,733
35 Sea Guardian#EUW EUW 5,336,817
36 Corette#SMOL EUW 5,313,944
37 Skyekan#005 BR 5,214,952
38 Normadia#TR1 TR 5,172,716
39 Misandry#618 OCE 5,158,373
40 Spectrum#4831 SEA 5,109,037
41 Yami21#EUNE EUNE 5,076,599
42 GuriixLaraa#only VN 4,959,716
43 KiaraKawaii#BDSM OCE 4,900,043
44 FlSHIE#OC OCE 4,880,582
45 fragi#nami EUNE 4,869,725
46 Jennyy#LAS LAS 4,653,535
47 13K 1982#TR1 TR 4,624,031
48 Nami Liebheart#NAMI LAN 4,566,929
49 Xan Nerva#077 TR 4,499,338
50 SkuxNZ#OC OCE 4,404,832
51 Głuttöny#RU1 RU 4,320,390
52 bia#fairy BR 4,289,664
53 Dont Trust Her#逃げ失せる BR 4,266,125
54 Super Shy#GOSDY BR 4,050,126
55 Bubbles#Heals EUW 4,030,633
56 Anyagiri#101 EUW 3,935,322
57 lv100 Metapod#Meta EUW 3,886,434
58 Хвостик Нами#Ru123 RU 3,833,425
59 MinenyX#876 TW 3,687,711
60 Ketamina#2102 LAS 3,609,111
61 broncosven#oc OCE 3,584,503
62 Encanta Tubarão#NTLTC BR 3,575,089
63 해 림#KR1 KR 3,496,851
64 i love nami#Munny NA 3,490,568
65 T s ú N a m 1 #EUNE EUNE 3,477,925
66 gizaaa#ufd RU 3,476,523
67 cku#tw2 TW 3,463,342
68 Harkness#Thi BR 3,423,827
69 Рыба твоей мечты#UWU RU 3,350,394
70 Mike Wazowski#OJO EUW 3,305,335
71 ocean#getou BR 3,300,953
72 Afranax#0715 TR 3,278,204
73 poyito#pio EUW 3,214,680
74 Дионис#2405 RU 3,210,585
75 Imu#WGOVT LAN 3,176,960
76 VΛLKYRIΛ#EVΛ EUW 3,176,796
77 ΞDarKÍAÎMÌeRΞ#EUW EUW 3,125,042
78 winter#0502亞 EUW 3,122,563
79 vocaloid#vanse BR 3,100,300
80 NSaL#2103 VN 3,097,040
81 pleasu stoppu#jvbo VN 3,063,101
82 RUSSIAN GIRL#Sonne EUW 3,022,934
83 Samfu#SLAY EUNE 3,003,937
84 Lera#1207 TW 3,001,535
85 Misaki#Janna BR 2,996,953
86 asoubi#LAS LAS 2,992,207
87 нe caxaр#0202 RU 2,991,719
88 Amethyst#Over EUNE 2,977,955
89 Ferbnandy#0696 LAN 2,973,615
90 Timer T800#EUNE EUNE 2,918,139
91 Maleficent#horn LAN 2,881,537
92 Tiểu Song Ngư#2204 VN 2,873,711
93 강 도 히#DoHee KR 2,855,244
94 ICHIKA85#JP1 JP 2,838,290
95 魔鍋普羅#0226 TW 2,830,473
96 SugimuraTwelve#LAS LAS 2,809,575
97 Jasmin#0726 SEA 2,802,076
98 Inner Glow#XoXo SEA 2,776,058
99 兔仔貓#6666 TW 2,742,930
100 Ceremonials#Welch BR 2,721,466

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.