Thông Thạo Nami Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Nami lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Nami nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Nami · Mọi trang phục & tranh nền · Build Nami Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Nami

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 맹민재1#KR1 KR 16,752,492
2 순 애#1314 KR 12,153,935
3 codekafa#noxus TR 11,565,842
4 AngelDiamondEyes#EUW EUW 10,711,732
5 ArZenikTu#EUW EUW 9,884,934
6 Smork#EUNE EUNE 9,079,744
7 ertaille2#EUW EUW 8,914,005
8 Lorrah#br1 BR 8,808,251
9 TsuNamiBoi#EUNE EUNE 8,551,332
10 Paperfish#Paper BR 8,548,070
11 Codezinha#br1 BR 8,010,805
12 JaboLtron#EUNE EUNE 7,777,074
13 Aszkaa#EUNE EUNE 7,490,144
14 Matcha Latte#namii VN 7,481,835
15 Ná iu ツ#221 VN 7,421,405
16 Irma Grese#pat EUNE 7,351,597
17 Bong Bóng Mưa#2403 VN 7,063,026
18 Arlequiyn#Louco BR 7,058,054
19 Garnek67#FiShy EUNE 6,680,262
20 Sweet Namí#Nami BR 6,657,021
21 Broskita#LAS LAS 6,598,086
22 Bird#NA34 NA 6,256,719
23 えぬがわ#JP1 JP 6,159,121
24 Bagira#OMG RU 6,149,899
25 Xanele#OC OCE 6,131,777
26 skorpionblak#LAS LAS 5,978,398
27 Kocodrilo#5wwww LAS 5,866,035
28 BrokenHeartNami#Nami EUNE 5,821,843
29 Boonnami#OC OCE 5,681,001
30 MichiU#JP1 JP 5,664,275
31 nami wet#nami OCE 5,646,216
32 V Lukass#Faint VN 5,491,123
33 Adult Human#NA1 NA 5,402,813
34 Corette#SMOL EUW 5,391,458
35 Sea Guardian#EUW EUW 5,379,554
36 Nami#andy BR 5,357,371
37 Misandry#618 OCE 5,232,300
38 Skyekan#005 BR 5,228,261
39 Normadia#TR1 TR 5,228,182
40 Spectrum#4831 SEA 5,217,579
41 Yami21#EUNE EUNE 5,076,599
42 GuriixLaraa#only VN 4,960,618
43 FlSHIE#OC OCE 4,948,990
44 KiaraKawaii#BDSM OCE 4,917,568
45 fragi#nami EUNE 4,906,325
46 Jennyy#LAS LAS 4,705,200
47 Xan Nerva#077 TR 4,633,364
48 13K 1982#TR1 TR 4,624,031
49 Nami Liebheart#NAMI LAN 4,600,316
50 SkuxNZ#OC OCE 4,475,062
51 Głuttöny#RU1 RU 4,329,752
52 Super Shy#GOSDY BR 4,307,650
53 Dont Trust Her#逃げ失せる BR 4,304,384
54 bia#fairy BR 4,295,292
55 Bubbles#Heals EUW 4,119,332
56 Хвостик Нами#Ru123 RU 4,000,778
57 Anyagiri#101 EUW 3,995,059
58 lv100 Metapod#Meta EUW 3,895,035
59 MinenyX#876 TW 3,731,378
60 Ketamina#2102 LAS 3,634,443
61 broncosven#oc OCE 3,585,894
62 Encanta Tubarão#NTLTC BR 3,575,089
63 cku#tw2 TW 3,523,890
64 해 림#KR1 KR 3,518,458
65 i love nami#Munny NA 3,508,107
66 gizaaa#ufd RU 3,497,687
67 Harkness#Thi BR 3,488,089
68 T s ú N a m 1 #EUNE EUNE 3,477,925
69 Рыба твоей мечты#UWU RU 3,373,853
70 ocean#getou BR 3,372,013
71 Mike Wazowski#OJO EUW 3,305,335
72 Afranax#0715 TR 3,304,583
73 ΞDarKÍAÎMÌeRΞ#EUW EUW 3,243,622
74 Imu#WGOVT LAN 3,234,000
75 Дионис#2405 RU 3,223,771
76 poyito#pio EUW 3,215,475
77 winter#0502亞 EUW 3,177,577
78 VΛLKYRIΛ#EVΛ EUW 3,176,796
79 asoubi#LAS LAS 3,136,436
80 vocaloid#vanse BR 3,122,943
81 NSaL#2103 VN 3,098,470
82 pleasu stoppu#jvbo VN 3,098,360
83 Misaki#Janna BR 3,080,760
84 再催要加錢#Lera TW 3,049,846
85 Samfu#SLAY EUNE 3,045,344
86 RUSSIAN GIRL#Sonne EUW 3,032,090
87 нe caxaр#0202 RU 3,024,636
88 Ferbnandy#0696 LAN 2,998,605
89 Amethyst#Over EUNE 2,985,468
90 Maleficent#horn LAN 2,940,028
91 Timer T800#EUNE EUNE 2,918,139
92 Tiểu Song Ngư#2204 VN 2,873,711
93 강 도 히#DoHee KR 2,855,244
94 Ceremonials#Welch BR 2,854,495
95 ICHIKA85#JP1 JP 2,847,162
96 Inner Glow#XoXo SEA 2,842,726
97 魔鍋普羅#0226 TW 2,835,632
98 SugimuraTwelve#LAS LAS 2,825,088
99 Jasmin#0726 SEA 2,821,533
100 兔仔貓#6666 TW 2,754,114

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.