Thông Thạo Nami Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Nami lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Nami nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Nami · Mọi trang phục & tranh nền · Build Nami Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Nami

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 맹민재1#KR1 KR 16,317,000
2 비비아루#0000 KR 11,753,448
3 codekafa#noxus TR 11,565,842
4 AngelDiamondEyes#EUW EUW 10,438,573
5 ArZenikTu#EUW EUW 9,434,465
6 Smork#EUNE EUNE 9,020,765
7 ertaille2#EUW EUW 8,734,851
8 Lorrah#br1 BR 8,663,504
9 Paperfish#Paper BR 8,524,577
10 TsuNamiBoi#EUNE EUNE 8,422,366
11 JaboLtron#EUNE EUNE 7,768,853
12 Codezinha#br1 BR 7,732,825
13 Matcha Latte#namii VN 7,437,974
14 Ná iu ツ#221 VN 7,394,273
15 Aszkaa#EUNE EUNE 7,357,611
16 Irma Grese 88#pat EUNE 7,213,947
17 Bong Bóng Mưa#2403 VN 6,965,605
18 Coven Nami#nami BR 6,951,679
19 Sweet Namí#Nami BR 6,657,021
20 Garnek67#FiShy EUNE 6,523,720
21 Broskita#LAS LAS 6,508,382
22 Bagira#OMG RU 6,081,879
23 skorpionblak#LAS LAS 5,975,113
24 えぬがわ#JP1 JP 5,964,430
25 Xanele#OC OCE 5,931,822
26 Bird#NA34 NA 5,913,115
27 Kocodrilo#5wwww LAS 5,866,035
28 BrokenHeartNami#Nami EUNE 5,726,349
29 MichiU#JP1 JP 5,656,938
30 Boonnami#OC OCE 5,604,549
31 hot white male#tall OCE 5,396,767
32 Adult Human#NA1 NA 5,394,020
33 WW do Agreste#andy BR 5,350,546
34 Sea Guardian#EUW EUW 5,325,907
35 V Lukass#Faint VN 5,299,298
36 Corette#SMOL EUW 5,254,104
37 Skyekan#005 BR 5,214,412
38 Normadia#TR1 TR 5,172,716
39 Misandry#618 OCE 5,158,373
40 Yami21#EUNE EUNE 5,076,599
41 GuriixLaraa#only VN 4,958,402
42 Spectrum#4831 SEA 4,958,284
43 KiaraKawaii#BDSM OCE 4,893,774
44 FlSHIE#OC OCE 4,874,651
45 fragi#nami EUNE 4,858,449
46 Jennyy#LAS LAS 4,638,202
47 13K 1982#TR1 TR 4,624,031
48 Nami Liebheart#NAMI LAN 4,552,015
49 Xan Nerva#077 TR 4,367,786
50 SkuxNZ#OC OCE 4,364,829
51 Głuttöny#RU1 RU 4,320,390
52 bianca#brn BR 4,283,968
53 ラファエル#Nami BR 4,255,884
54 Bubbles#Heals EUW 4,019,723
55 Super Shy#GOSDY BR 3,959,562
56 Anyagiri#101 EUW 3,907,655
57 lv100 Metapod#Meta EUW 3,877,172
58 Хвостик Нами#Ru123 RU 3,702,624
59 MinenyX#876 TW 3,661,936
60 broncosven#oc OCE 3,581,391
61 Encanta Tubarão#NTLTC BR 3,575,089
62 Bettsune#LAS LAS 3,528,816
63 i love nami#Munny NA 3,471,171
64 gizaaa#ufd RU 3,468,104
65 T s ú N a m 1 #EUNE EUNE 3,459,679
66 해 림#KR1 KR 3,456,193
67 cku#tw2 TW 3,434,236
68 Harkness#Thi BR 3,403,081
69 Рыба твоей мечты#UWU RU 3,340,915
70 Mike Wazowski#OJO EUW 3,305,335
71 ocean#getou BR 3,256,761
72 Afranax#0715 TR 3,253,695
73 poyito#pio EUW 3,213,906
74 Дионис#2405 RU 3,203,052
75 VΛLKYRIΛ#EVΛ EUW 3,176,796
76 Imu#WGOVT LAN 3,156,319
77 NSaL#2103 VN 3,096,427
78 ΞDarKÍAÎMÌeRΞ#EUW EUW 3,093,257
79 vocaloid#vanse BR 3,091,844
80 winter#0502亞 EUW 3,075,321
81 pleasu stoppu#jvbo VN 3,062,307
82 RUSSIAN GIRL#Sonne EUW 3,022,934
83 нe caxaр#0202 RU 2,980,070
84 Samfu#SLAY EUNE 2,975,274
85 Amethyst#Over EUNE 2,970,607
86 Lera#1207 TW 2,964,305
87 asoubi#LAS LAS 2,948,900
88 Ferbnandy#0696 LAN 2,946,965
89 Misaki#Janna BR 2,943,051
90 Timer T800#EUNE EUNE 2,918,139
91 Tiểu Song Ngư#2204 VN 2,873,711
92 강 도 히#DoHee KR 2,855,244
93 Cuernitos#soul LAN 2,848,829
94 ICHIKA85#JP1 JP 2,831,092
95 魔鍋普羅#0226 TW 2,827,958
96 SugimuraTwelve#LAS LAS 2,807,700
97 Jasmin#0726 SEA 2,798,201
98 미스 커스틴#엿 먹어라 SEA 2,752,366
99 兔仔貓#6666 TW 2,742,930
100 FROGGY CHAIR#OC OCE 2,703,830

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.