Thông Thạo Pyke Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Pyke lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Pyke nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Pyke — Mọi trang phục & tranh nền · Build Pyke Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Pyke

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Dead Signal#Pyke TR 9,163,145
2 Conchipmunk#NA1 NA 8,752,365
3 Flamingo Pelado#001 BR 8,359,904
4 Lil Z Da PykeT#SPyke VN 7,009,777
5 Majorcebula#EUNE EUNE 6,869,399
6 MeñoMx#LAN LAN 6,868,469
7 Sandevistan#EBP LAN 6,817,812
8 나섯스#궁키면커짐 KR 6,454,627
9 そらみかん#JP1 JP 6,241,183
10 NEVER SURRENDΕR#EUNE EUNE 5,871,948
11 Tipochill#xlas LAS 5,662,260
12 New Season#9376 VN 5,484,690
13 Electro351#TR1 TR 5,414,369
14 MrDee73#6166 RU 5,249,922
15 S Ч º η г Λ#rain SEA 5,229,338
16 maruhi#JP1 JP 4,934,371
17 DargaryenRiz#JP1 JP 4,866,939
18 guilty the kid#ghoul BR 4,863,956
19 Pyro Uzume#BRY LAN 4,396,113
20 Saifenit#RU1 RU 4,358,566
21 Trailblazer#005 EUW 4,198,678
22 Green Eyes#ΞΞΞ OCE 4,174,101
23 Pyke#JP99 JP 4,154,685
24 Kueck#JOJI LAS 4,148,234
25 Cristian Pyke#EUNE EUNE 3,992,773
26 ŞAH MAT LİBERAL#PθRNθ TR 3,840,376
27 Geeeeeee#OC OCE 3,733,700
28 Moon Toxin#Pyke TR 3,626,209
29 BobiWan#potat EUNE 3,595,860
30 配信してたらフォローします#拡散します JP 3,561,894
31 John Bull#JP1 JP 3,451,751
32 sUs#3550 VN 3,294,186
33 Ferrari#F355 BR 3,222,914
34 Ragnar Pyke#LAS LAS 3,152,264
35 Sopykepilla#SHRTY LAS 3,138,923
36 Sarah Af#22848 RU 3,088,184
37 Cαrαxes#1512 LAN 3,086,280
38 GreedisGood#4962 SEA 3,078,493
39 IRySet#HiRyS SEA 3,003,353
40 S V#UAE EUW 2,987,988
41 EsoxLucius#Pyke JP 2,980,882
42 Press R for 300G#300G LAS 2,937,886
43 tempFlash#exe BR 2,921,337
44 Egocentrism#pyke RU 2,698,102
45 별빛 공주#Queen EUNE 2,596,289
46 andotroleando#LAS LAS 2,574,389
47 Ashen Knight#1903 TR 2,556,440
48 Sarcasm 101#0000 EUW 2,419,227
49 oaoaob#7692 VN 2,415,359
50 LabubuFloydHitIe#6767 EUNE 2,404,277
51 xXBigD TONY69Xx#0511 EUW 2,392,443
52 Kaguya#JP1 JP 2,325,182
53 Sovereign#2090 SEA 2,320,195
54 FARI7#FARI7 LAN 2,318,076
55 Dorian#Pyke LAS 2,299,748
56 KIBLEDERELİ PYKE#TR1 TR 2,285,231
57 Ρyke#pyke EUNE 2,267,912
58 El Sammmmmmmmmme#NA1 NA 2,230,298
59 LL stylish#WWW EUW 2,164,607
60 S M U R F#UWISH NA 2,117,125
61 Yig#Gulp EUW 2,085,944
62 MÃdDøG#666 EUW 2,085,069
63 CadaDíaMásSolo#Alone LAN 2,059,540
64 lsswemo#EUNE EUNE 2,057,111
65 GOD Feeder Pyke#Pyke JP 2,046,076
66 I Pyketyson I#EUW99 EUW 2,044,398
67 El Payksa#Alejo LAN 2,014,615
68 FelixWuenna#Pyke TR 2,009,049
69 ThiccccShake#Washd OCE 1,990,879
70 pykeargentino#maxp0 LAS 1,982,800
71 목덜미물어줘#KR1 KR 1,946,917
72 Mitsumedayo#JP1 JP 1,912,114
73 KD1A#TDF EUW 1,908,013
74 Cracklitos092#Pyke LAN 1,902,814
75 Don T Beakunt#404 NA 1,902,758
76 헤이스트#헤이스트 KR 1,885,247
77 Borjon#LAN LAN 1,871,225
78 Ultra papu#SKT1 LAS 1,866,140
79 Nyakolaj#BLNM RU 1,863,962
80 BadPyker#LAS LAS 1,838,858
81 AYTi Intеrnаl#RU1 RU 1,831,475
82 LordTeemo#Chin TR 1,769,184
83 Amy Natsume#LAS LAS 1,727,890
84 TimeWasted1#NA1 NA 1,722,613
85 Matero From Hell#666 LAS 1,718,339
86 Maopaic#mpc LAS 1,650,180
87 EternalFlame GG#Pyke LAN 1,639,117
88 마춤법파계좌#KR2 KR 1,595,969
89 16 29#16 29 EUW 1,578,154
90 EKS Pibe Tyson#ARAM LAS 1,546,267
91 KND Up Bone 三味線#PYKE LAN 1,543,692
92 The Moist Pyke#Shin NA 1,537,798
93 sadeqe#bliss RU 1,512,144
94 だいやもん#なのだ JP 1,507,157
95 솔로라서강한거다#KR1 KR 1,491,086
96 SuicidalThoughts#00000 EUNE 1,489,590
97 liljrSanchez#NA1 NA 1,483,885
98 T1 Matt#LOBO LAS 1,475,880
99 not real#oxy EUNE 1,452,215
100 NeverLucky#Pyke EUNE 1,411,008

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.