Thông Thạo Pyke Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Pyke lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Pyke nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Pyke · Mọi trang phục & tranh nền · Build Pyke Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Pyke

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Dead Signal#Pyke TR 9,349,005
2 Conchipmunk#NA1 NA 9,090,303
3 Flamingo Pelado#001 BR 8,564,643
4 OnPyke#SPyke VN 7,068,996
5 Majorcebula#EUNE EUNE 7,029,697
6 MeñoMx#LAN LAN 6,981,517
7 Sandevistan#EBP LAN 6,946,566
8 나섯스#궁키면커짐 KR 6,454,627
9 そらみかん#JP1 JP 6,299,017
10 NEVER SURRENDΕR#EUNE EUNE 6,191,238
11 Tipochill#xlas LAS 5,683,170
12 New Season#9376 VN 5,649,327
13 MrDee73#6166 RU 5,553,079
14 S Ч º η г Λ#rain SEA 5,459,650
15 Electro351#TR1 TR 5,415,021
16 maruhi#JP1 JP 5,074,448
17 BKR#pyke BR 4,898,793
18 DargaryenRiz#JP1 JP 4,881,110
19 Pyro Uzume#BRY LAN 4,456,297
20 Saifenit#RU1 RU 4,405,595
21 Green Eyes#ΞΞΞ OCE 4,302,254
22 Vanished#Climb OCE 4,270,692
23 Trailblazer#005 EUW 4,254,706
24 Waos#JOJI LAS 4,194,447
25 Pyke#JP99 JP 4,154,685
26 Cristian Pyke#EUNE EUNE 4,042,417
27 ŞAH MAT LİBERAL#PθRNθ TR 3,841,169
28 Geeeeeee#OC OCE 3,805,130
29 Moon Toxin#Pyke TR 3,686,206
30 BobiWan#potat EUNE 3,624,579
31 配信してたらフォローします#拡散します JP 3,561,894
32 John Bull#JP1 JP 3,451,751
33 sUs#3550 VN 3,296,565
34 Sopykepilla#SHRTY LAS 3,241,479
35 Ferrari#F355 BR 3,226,888
36 Ragnar Pyke#LAS LAS 3,152,264
37 Cαrαxes#1512 LAN 3,122,135
38 GreedisGood#4962 SEA 3,108,538
39 Sarah Af#22848 RU 3,105,042
40 IRySet#HiRyS SEA 3,056,946
41 BananaPanPan#Panda JP 3,004,791
42 S V#UAE EUW 2,987,988
43 tempFlash#exe BR 2,946,946
44 Press R for 300G#300G LAS 2,937,886
45 Egocentrism#pyke RU 2,699,448
46 별빛 공주#Queen EUNE 2,611,061
47 andotroleando#LAS LAS 2,604,841
48 Ashen Knight#1903 TR 2,560,462
49 xXBigD TONY69Xx#0511 EUW 2,477,975
50 سفاح ميناء الدم#sal00 ME 2,462,789
51 El Sammmmmmmmmme#NA1 NA 2,442,392
52 Sarcasm 101#0000 EUW 2,427,842
53 Dorian#Pyke LAS 2,421,343
54 LabubuFloydHitIe#6767 EUNE 2,417,959
55 oaoaob#7692 VN 2,416,823
56 Kaguya#JP1 JP 2,405,410
57 FARI7#FARI7 LAN 2,373,596
58 Sovereign#2090 SEA 2,327,141
59 KIBLEDERELİ PYKE#TR1 TR 2,285,231
60 Ρyke#pyke EUNE 2,284,485
61 hooked on u#love EUW 2,214,164
62 MÃdDøG#666 EUW 2,199,994
63 GOD Feeder Pyke#Pyke JP 2,126,253
64 lsswemo#EUNE EUNE 2,121,269
65 S M U R F#UWISH NA 2,117,125
66 Yig#Gulp EUW 2,085,944
67 CadaDíaMásSolo#Alone LAN 2,073,331
68 I Pyketyson I#EUW99 EUW 2,044,398
69 El Payksa#Alejo LAN 2,035,829
70 목덜미물어줘#KR1 KR 2,034,704
71 FelixWuenna#Pyke TR 2,023,548
72 ThiccccShake#Washd OCE 1,996,773
73 pykeargentino#maxp0 LAS 1,983,435
74 Mitsumedayo#JP1 JP 1,965,917
75 KD1A#TDF EUW 1,958,989
76 Cracklitos092#Pyke LAN 1,936,297
77 DevilLetuce#420 NA 1,902,758
78 Ultra papu#SKT1 LAS 1,894,703
79 헤이스트#헤이스트 KR 1,885,247
80 Borjon#LAN LAN 1,875,154
81 BadPyker#LAS LAS 1,867,594
82 Nyakolaj#BLNM RU 1,863,962
83 AYTi Intеrnаl#RU1 RU 1,849,108
84 TimeWasted1#NA1 NA 1,841,640
85 LordTeemo#Chin TR 1,781,614
86 Amy Natsume#LAS LAS 1,761,894
87 Matero From Hell#666 LAS 1,718,339
88 Maopaic#mpc LAS 1,661,028
89 EternalFlame GG#Pyke LAN 1,658,657
90 마춤법파계좌#KR2 KR 1,636,496
91 16 29#16 29 EUW 1,608,718
92 Táil#310 SEA 1,572,135
93 ddarkmasterr#EUW EUW 1,567,909
94 EKS Pibe Tyson#ARAM LAS 1,567,788
95 The Moist Pyke#Shin NA 1,554,214
96 KND Up Bone 三味線#PYKE LAN 1,549,448
97 sadeqe#bliss RU 1,527,226
98 だいやもん#なのだ JP 1,525,430
99 솔로라서강한거다#KR1 KR 1,512,471
100 SuicidalThoughts#00000 EUNE 1,493,901

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.