Thông Thạo Fiora Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Fiora lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Fiora nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Fiora — Mọi trang phục & tranh nền · Build Fiora Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Fiora

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Thầy Giáo Ba#2268 VN 12,642,808
2 난넘예뽀미쵸#KR122 KR 10,327,729
3 xfioramaster18#NA1 NA 8,726,880
4 御奈新ヶ万出家次期当主#長男機流 JP 5,887,206
5 Blood Amethyst#OC OCE 5,531,687
6 GEOIMMORTAL#RU1 RU 5,112,181
7 hidezako#JP1 JP 4,633,517
8 Sénétito#EUW01 OCE 4,525,170
9 whitos#OC OCE 4,122,424
10 EvilRippie#EUW EUW 3,785,856
11 Wutherin Heights#1978 BR 3,764,506
12 Mugenblood#LAN LAN 3,325,208
13 人家是人家餒#tw2 TW 3,320,084
14 Jgc#Jgc EUNE 3,022,156
15 Олександр Усик#Усик TW 2,768,000
16 Antimatter#LAN LAN 2,513,591
17 1SC1SC1SC1SC1SC1#1src1 LAS 2,469,704
18 Martintin Sahur#NACIL LAN 2,454,209
19 UchihaSasuke811#Fiora NA 2,383,657
20 Herrscher#Ghost LAN 2,347,423
21 ojiro#inu JP 2,318,603
22 Rizadon#OC OCE 2,293,784
23 Gie Vocaloids#OMOM SEA 2,271,424
24 冰會溶咗我個腦#0504 TW 2,252,580
25 jaMx#NA1 NA 2,208,566
26 サンダーボルト君#JP1 JP 2,141,927
27 Wareda#EUW EUW 2,056,932
28 Unit#3434 NA 2,018,982
29 Angel Type F#EUW EUW 1,986,864
30 Zullema#ZULE BR 1,937,405
31 Pongan Porter#JSON LAN 1,883,998
32 우지끈#1030 KR 1,866,424
33 Exru#Wiki LAN 1,839,487
34 책임지는사나이#KR1 KR 1,785,892
35 Helheimm#HEL LAN 1,777,724
36 i eat lychee#uwu NA 1,714,181
37 xikunlun518#OC OCE 1,559,139
38 Etaplays#1938 TR 1,558,702
39 sugarcoat#aeri LAS 1,542,186
40 Cyn#Sosu NA 1,518,596
41 Kim Ji Won#04088 VN 1,496,842
42 神 Fiorassauro#FIORA BR 1,465,243
43 FastAsLight#OC OCE 1,417,504
44 Azazel#Liria EUW 1,407,562
45 Diego#AAA LAS 1,406,587
46 我才是世一上#2007 NA 1,341,341
47 야생버섯#KR0 KR 1,303,161
48 瀨戶番仔#送你發財金 TW 1,291,566
49 第7班 第3柱#1314 TW 1,289,166
50 석두의 일기#1등기관사 KR 1,252,402
51 十年生死兩茫茫#空留明月照 TW 1,250,753
52 ENDxKavatCat#END SEA 1,206,907
53 Marretabrancabil#melzi BR 1,192,131
54 努估誰唷#努估誰唷 TW 1,181,343
55 ORI Sheep#ORI EUW 1,176,997
56 Отец демократии#1954 RU 1,171,392
57 Han Sooyoung#KingP BR 1,158,807
58 チしひチチソ#Floof EUW 1,152,061
59 Em Nị Đi Mid nha#2002 VN 1,148,032
60 THICK N VEINY#NA1 NA 1,133,381
61 ルークレス#JP1 JP 1,133,176
62 Gnida#00004 RU 1,127,284
63 NightArc#OC OCE 1,101,622
64 びっくりチンキー#JP1 JP 1,051,461
65 flugel#70777 BR 984,357
66 Não é o thifofo#BR1 BR 975,121
67 쫀 도#1564 KR 962,592
68 超ゆいちゃん#JP1 JP 950,117
69 slube#1828 TW 925,122
70 Insane#rage EUW 924,118
71 BankstownLad#2200 OCE 919,502
72 急速に吸血の王子様#2093 TW 893,555
73 유아퇴행#KR98 KR 887,219
74 나여 두쫀쿠#Doo KR 821,698
75 PiKa1#CRY LAN 810,994
76 to my youth#QAQ TW 805,910
77 PiKUMiN#2434 JP 798,289
78 terrible mental#Hann ME 770,875
79 Killer B#ASD EUNE 743,589
80 loki#neko BR 721,259
81 しゅーえんの終電#JP1 JP 717,470
82 Débora#LAS LAS 679,046
83 yakitinkasu#2919 JP 671,095
84 carligamer#LAN LAN 667,107
85 PepperJack25#NA1 NA 661,380
86 Glulis jg#LAN LAN 660,660
87 Peelz#000 NA 646,024
88 Typhoon#ZEUS EUW 628,814
89 Anima#LAN LAN 621,198
90 DeathWaifu 침묵#Seoul RU 606,659
91 TrueDamageKieran#NA1 NA 596,302
92 Hoa Huyền Hòa#hoa VN 581,465
93 ちゃんめび#2191 JP 581,426
94 Buubelly#Buu ME 579,770
95 매 트#DUMB KR 575,607
96 mmting#7414 TW 571,183
97 Shadow2303#PCH EUNE 565,446
98 Tactical Ñipo#PDI LAS 545,393
99 Gray13#NA1 NA 517,402
100 Diddeh Kong#Slay OCE 514,831

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.