Điểm Thông Thạo Cao Nhất League of Legends

Những chuyên gia một-tướng lớn nhất — điểm thành thạo tướng cao nhất, được theo dõi xuyên suốt các lần đổi tên và chuyển server.

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực TướngĐiểm
1 Utman#Luci TR Lucian 15,326,848
2 beemo#mntr TR Teemo 12,860,332
3 mihabe#TR1 TR Ashe 12,236,807
4 codekafa#noxus TR Nami 11,565,842
5 Rakan God#Rakan TR Rakan 11,303,451
6 NUDRALI GAREN #TR1 TR Garen 11,174,326
7 KAFKARKASTAL30#TR1 TR Teemo 11,061,913
8 Atheiist Zyra#TR1 TR Zyra 9,666,610
9 sukurdu#5099 TR Ashe 9,655,632
10 ANGELGREY#TR1 TR Miss Fortune 9,430,753
11 Elenchus#TR1 TR Lee Sin 9,342,573
12 DrFunfun#TR1 TR Nidalee 9,299,566
13 SGSup#1616 TR Sona 9,255,877
14 Antushera#myma TR Lux 9,197,081
15 ChoSenTry#TR1 TR Tryndamere 9,147,399
16 Paranoia Sound#Pyke TR Pyke 9,126,844
17 Pessimist77#TR1 TR Karma 9,088,110
18 hellwolf77#TR1 TR Cho'Gath 9,083,606
19 İLLAOİ BABA#55138 TR Illaoi 8,902,188
20 Seju#TT1 TR Sejuani 8,775,010
21 CanDemons#RWS10 TR Heimerdinger 8,751,666
22 4kartus#TR1 TR Kennen 8,579,073
23 PASCHA#TR1 TR Malzahar 8,442,388
24 DrHeim#TR1 TR Heimerdinger 8,256,028
25 PR0XIM0#TR1 TR Udyr 8,100,801
26 LadyMiralay#TR1 TR Sona 8,078,574
27 sessiz#2424 TR Miss Fortune 7,988,389
28 Luxanna#GÜNEŞ TR Lux 7,938,028
29 4 shots#tetra TR Jhin 7,825,648
30 18ali18#TR1 TR Warwick 7,771,399
31 D UnFoR GoTTeN h#Azakn TR Yone 7,635,589
32 Hsin#心月狐 TR Ahri 7,601,475
33 Oumar#TR1 TR Zilean 7,568,085
34 sadece Darius#TR1 TR Darius 7,489,108
35 XDONGERX#111 TR Heimerdinger 7,451,070
36 Phatea#Jinx TR Jinx 7,382,751
37 Janna#ラフレシア TR Janna 7,332,556
38 AURORA ASHE#ashe TR Ashe 7,187,515
39 S4iL0R#TR1 TR Caitlyn 7,051,636
40 Klaus M#TR1 TR Zyra 7,037,056
41 Yürüyen Base#Heal TR Soraka 7,026,914
42 İSTAMER#1977 TR Jinx 6,998,890
43 Eumer#Eumer TR Renekton 6,998,750
44 O Rus Bu Fizz#1942 TR Fizz 6,997,814
45 Hye Soo Kim#김혜수 TR Janna 6,944,600
46 karamurat2#TR1 TR Vel'Koz 6,893,457
47 ImV#VFor TR Udyr 6,860,080
48 EWRQEWRQEWRQEWRQ#TR111 TR Malzahar 6,799,041
49 Vejeteryan Panda#45585 TR Teemo 6,782,489
50 SpectralEntity#9032 TR Zyra 6,756,170
51 Jhin Raider#TR55 TR Jhin 6,754,453
52 SaRaLeVi#888 TR Lux 6,747,674
53 Gudubet#TR1 TR Ornn 6,741,818
54 Jeanne#540 TR Soraka 6,700,223
55 KillLuiz#TR1 TR Katarina 6,635,738
56 poorskater#zed TR Zed 6,553,731
57 BaRyAsDiNgEr#TR1 TR Heimerdinger 6,521,498
58 Saltuk BatuKhan#TR1 TR Varus 6,506,742
59 Teemo#kel TR Teemo 6,490,969
60 V i#MPC TR Vi 6,420,598
61 KUMANDAN TRY#TR05 TR Tryndamere 6,415,005
62 Phagos#TR1 TR Teemo 6,414,384
63 SuSKuNPReNs16#TR1 TR Teemo 6,404,129
64 XXL bıckın#TR1 TR Illaoi 6,395,230
65 J R R Tolkien#DariM TR Darius 6,388,646
66 Kitap Kurdu#TR1 TR Ashe 6,386,087
67 25harun#TR1 TR Shyvana 6,370,467
68 OPgigita#TR1 TR Sona 6,369,197
69 Raayk#ZED TR Zed 6,350,957
70 ZISİS#TR1 TR Udyr 6,305,430
71 Karthusum#6562 TR Karthus 6,210,982
72 Max KarMiex#TR1 TR Akshan 6,117,818
73 MinyonDollarBaby#sup TR Zyra 6,107,222
74 Bababasar68#TR1 TR Nocturne 6,096,988
75 santtt#TR1 TR Shaco 6,062,689
76 CrueLWorldd#TR1 TR Illaoi 6,046,904
77 Bongomyalı#mona TR Jinx 6,024,177
78 BAm BAm jınx#TR1 TR Jinx 5,989,938
79 Muratthemagician#TR1 TR Bard 5,982,136
80 VelGoz#ahead TR Vel'Koz 5,964,395
81 Gorgeous Draven#TR1 TR Draven 5,948,105
82 V E I G Å R#TR666 TR Veigar 5,877,880
83 xThranduiLx#TR1 TR Veigar 5,787,064
84 fibrilasyon#TR1 TR Ekko 5,783,050
85 Rüzgar Dayı#Wind TR Yasuo 5,769,786
86 ı4üyuüiyho#TR1 TR Anivia 5,737,495
87 baratonya#Lux TR Lux 5,719,287
88 ALEXBAROWSKY#TR1 TR Teemo 5,718,603
89 oklidd#007 TR Naafiri 5,695,076
90 7T7#TR1 TR Zilean 5,676,879
91 OneManArmy#d34Th TR Yorick 5,643,490
92 tataramazan#TR1 TR Teemo 5,638,146
93 Mandalorians#TR1 TR Teemo 5,595,288
94 RoCkLe0N#TR1 TR Lux 5,557,874
95 CABBAR#Vayne TR Vayne 5,506,785
96 Danger Karadeniz#2828 TR Master Yi 5,485,317
97 DeathpeAckseA#TR1 TR Ashe 5,469,648
98 4rs31L#TR1 TR Lulu 5,467,695
99 AslanDmr#TR1 TR Zyra 5,458,281
100 Reaxz#EUW TR Rengar 5,453,896

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.