Điểm Thông Thạo Cao Nhất League of Legends

Những chuyên gia một-tướng lớn nhất — điểm thành thạo tướng cao nhất, được theo dõi xuyên suốt các lần đổi tên và chuyển server.

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực TướngĐiểm
1 Utman#Luci TR Lucian 15,397,814
2 beemo#mntr TR Teemo 12,860,332
3 mihabe#TR1 TR Ashe 12,236,807
4 codekafa#noxus TR Nami 11,565,842
5 Rakan God#Rakan TR Rakan 11,463,972
6 NUDRALI GAREN #TR1 TR Garen 11,236,082
7 KAFKARKASTAL30#TR1 TR Teemo 11,164,685
8 Atheiist Zyra#TR1 TR Zyra 9,743,589
9 sukurdu#5099 TR Ashe 9,696,501
10 ANGELGREY#TR1 TR Miss Fortune 9,508,294
11 DrFunfun#TR1 TR Nidalee 9,387,927
12 Elenchus#TR1 TR Lee Sin 9,342,573
13 SGSup#1616 TR Sona 9,287,773
14 Antushera#myma TR Lux 9,269,980
15 Pessimist77#TR1 TR Karma 9,184,574
16 Dead Signal#Pyke TR Pyke 9,163,145
17 ChoSenTry#TR1 TR Tryndamere 9,158,392
18 hellwolf77#TR1 TR Cho'Gath 9,092,925
19 İLLAOİ BABA#55138 TR Illaoi 8,902,188
20 Seju#TT1 TR Sejuani 8,775,794
21 CanDemons#26CÇ TR Heimerdinger 8,753,380
22 4kartus#TR1 TR Kennen 8,724,692
23 PASCHA#TR1 TR Malzahar 8,602,946
24 OLuxanna#Tunay TR Lux 8,471,418
25 DrHeim#TR1 TR Heimerdinger 8,256,674
26 PR0XIM0#TR1 TR Udyr 8,139,651
27 LadyMiralay#TR1 TR Sona 8,078,574
28 Richie#フィネス TR Sona 8,047,824
29 Luxanna#GÜNEŞ TR Lux 8,017,009
30 sessiz#2424 TR Miss Fortune 8,014,036
31 4 shots#tetra TR Jhin 7,917,973
32 18ali18#TR1 TR Warwick 7,771,399
33 Aleksey Batrakov#Tr00 TR Yone 7,734,059
34 Hsin#心月狐 TR Ahri 7,698,068
35 oumar#zln TR Zilean 7,600,809
36 sadece Darius#TR1 TR Darius 7,586,927
37 XDONGERX#111 TR Heimerdinger 7,451,070
38 Phatea#Jinx TR Jinx 7,382,751
39 AURORA ASHE#ashe TR Ashe 7,189,312
40 Klaus M#TR1 TR Zyra 7,166,468
41 Eumer#Eumer TR Renekton 7,161,596
42 Yürüyen Base#Heal TR Soraka 7,086,649
43 S4iL0R#TR1 TR Caitlyn 7,065,601
44 İSTAMER#1977 TR Jinx 7,044,835
45 O Rus Bu Fizz#1942 TR Fizz 6,997,814
46 ImV#VFor TR Udyr 6,982,066
47 Hye Soo Kim#김혜수 TR Janna 6,944,600
48 karamurat2#TR1 TR Vel'Koz 6,893,457
49 Gudubet#TR1 TR Ornn 6,868,179
50 Jhin Raider#TR55 TR Jhin 6,866,346
51 EWRQEWRQEWRQEWRQ#TR111 TR Malzahar 6,799,041
52 Vejeteryan Panda#45585 TR Teemo 6,782,489
53 SaRaLeVi#888 TR Lux 6,774,045
54 Jeanne#540 TR Soraka 6,766,857
55 SpectralEntity#9032 TR Zyra 6,756,170
56 KillLuiz#TR1 TR Katarina 6,672,305
57 poorskater#zed TR Zed 6,571,563
58 BaRyAsDiNgEr#TR1 TR Heimerdinger 6,553,246
59 V i#MPC TR Vi 6,508,168
60 Saltuk BatuKhan#TR1 TR Varus 6,506,742
61 XXL bıckın#TR1 TR Illaoi 6,479,965
62 SuSKuNPReNs16#TR1 TR Teemo 6,469,139
63 Raayk#ZED TR Zed 6,460,103
64 Phagos#TR1 TR Teemo 6,444,088
65 KUMANDAN TRY#TR05 TR Tryndamere 6,429,080
66 OPgigita#TR1 TR Sona 6,407,205
67 J R R Tolkien#DariM TR Darius 6,390,074
68 Kitap Kurdu#TR1 TR Ashe 6,386,087
69 ZISİS#TR1 TR Udyr 6,375,699
70 25harun#TR1 TR Shyvana 6,370,467
71 Max KarMiex#TR1 TR Akshan 6,239,015
72 Bababasar68#TR1 TR Nocturne 6,146,750
73 MinyonDollarBaby#sup TR Zyra 6,130,772
74 CrueLWorldd#TR1 TR Illaoi 6,104,557
75 santtt#TR1 TR Shaco 6,074,007
76 Bongomyalı#mona TR Jinx 6,041,682
77 VelGoz#ahead TR Vel'Koz 6,041,651
78 BAm BAm jınx#TR1 TR Jinx 6,033,185
79 V E I G Å R#TR666 TR Veigar 6,017,919
80 Gorgeous Draven#TR1 TR Draven 6,013,049
81 Muratthemagician#TR1 TR Bard 5,982,136
82 xThranduiLx#TR1 TR Veigar 5,878,946
83 ı4üyuüiyho#TR1 TR Anivia 5,846,433
84 CAPCOM#EUNE TR Zilean 5,819,583
85 baratonya#Lux TR Lux 5,798,516
86 7T7#TR1 TR Zilean 5,786,562
87 fibrilasyon#TR1 TR Ekko 5,783,050
88 The Dayı#Wind TR Yasuo 5,769,786
89 ALEXBAROWSKY#TR1 TR Teemo 5,769,418
90 oklidd#007 TR Naafiri 5,702,304
91 OneManArmy#d34Th TR Yorick 5,643,490
92 tataramazan#TR1 TR Teemo 5,638,146
93 RoCkLe0N#TR1 TR Lux 5,609,893
94 Mandalorians#TR1 TR Teemo 5,595,288
95 istiklal58#TR1 TR Trundle 5,547,169
96 Danger Karadeniz#2828 TR Master Yi 5,542,598
97 4rs31L#TR1 TR Lulu 5,527,029
98 AslanDmr#TR1 TR Zyra 5,522,738
99 karma başkan#TR1 TR Karma 5,512,900
100 CABBAR#Vayne TR Vayne 5,511,000

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.