Thông Thạo Caitlyn Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Caitlyn lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Caitlyn nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Caitlyn — Mọi trang phục & tranh nền · Build Caitlyn Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Bảng xếp hạng thông thạo tướng

# Tên Khu vực Điểm
1 Drakonan#0001 BR 13,146,530
2 震揚老師#tw2 TW 11,152,836
3 Tul#EUNE EUNE 9,275,028
4 RaOOaR#vn2 VN 8,485,731
5 HellomynameRuby#vn2 VN 7,776,557
6 clocklai#tw2 TW 7,655,385
7 CaitlynºKiramman#LAN LAN 7,314,691
8 tempkdouzousewco#vn2 VN 7,106,260
9 S4iL0R#TR1 TR 7,051,636
10 NaixGhoul1#EUNE EUNE 6,993,601
11 박상아씨#KR1 KR 6,905,237
12 PIKHA#anufa SEA 6,865,218
13 Shopan#CZN BR 6,776,307
14 vizit#EUNE EUNE 6,269,159
15 DaMaGan#1660 SEA 5,918,241
16 鬼神ケイトリン#鬼神ケイト JP 5,705,065
17 NAISSUUUU#NA1 NA 5,369,779
18 Zero#Z613 SEA 5,211,103
19 Killer LILONG#RU1 RU 5,032,555
20 Soyaps#000 SEA 4,859,472
21 Behind You#5276 ME 4,721,733
22 aduvipvip#adu94 VN 4,669,919
23 Dεs#EUNE EUNE 4,504,051
24 Hyper4Shot#FF15 EUNE 4,425,802
25 fish999#9999 TW 4,346,505
26 투신저그 박성준#KR2 KR 4,287,444
27 Chibambi Bambi#CAIT EUW 4,149,868
28 Sv3n#LAS LAS 4,115,896
29 Sniper Queen#LAN LAN 3,780,828
30 阮文龙 V2560EU#LCFC VN 3,581,880
31 ÆnAnAsIk#RU1 RU 3,475,956
32 장원영#4868 KR 3,369,307
33 RidenSAC#RU1 RU 3,184,596
34 TOKYO할마시#KR1 KR 3,179,210
35 io0darknight0oi#EUW EUW 3,174,485
36 Agent Kpone#LAS LAS 3,118,377
37 KiraZv#Miku2 BR 3,049,376
38 CAITLYN KIRAMMAN#BR2 BR 2,899,860
39 PhoebeLumina#NA1 NA 2,853,743
40 Vàng Hoe ˆˆ#244 VN 2,842,198
41 房間裡有一頭大象#tw2 TW 2,822,159
42 MHH1#6731 ME 2,739,811
43 앤드리스#KR1 KR 2,699,902
44 DomeThunder#NA1 NA 2,694,521
45 Minaho Ariga#tw2 TW 2,680,512
46 FunPoliceCaitlyn#ALF NA 2,660,241
47 우지10#POR EUW 2,599,354
48 Dom Maverick#BR1 BR 2,570,238
49 xXMystique ZoeXx#NA1 NA 2,494,410
50 MrAlucard99#1425 EUNE 2,481,037
51 Ronald Lannister#Ronny EUW 2,450,730
52 ShutUpAndPlayy#EUNE EUNE 2,426,090
53 Namitlyn#TR1 TR 2,414,870
54 Meteodrive#cait NA 2,402,153
55 봉 봉#5959 KR 2,381,274
56 PsyDuck#13203 RU 2,365,357
57 小王子波吉ya#tw2 TW 2,327,318
58 Maria Escobar#TR1 TR 2,276,989
59 ニイマル#5373 JP 2,260,328
60 sNiPerZoE#SOLO SEA 2,218,473
61 Brlok123#EUNE EUNE 2,134,791
62 Dekadencja#kotki EUNE 2,128,542
63 The real Grinch#IronV EUW 2,089,642
64 GrumpyGungan#CREW NA 2,061,332
65 seasononeswcver#KR1 KR 2,050,169
66 Bombini#RCA LAS 2,022,387
67 Łapserdakshan#HYTRY EUNE 2,014,463
68 Yui Strike#Meow LAS 1,956,428
69 Jacko23#EUNE EUNE 1,946,621
70 vaszkaa#EUNE EUNE 1,895,027
71 Dlodfank#Dlod BR 1,871,227
72 Peetaa#PEACH EUNE 1,848,648
73 Ishka92#RU1 RU 1,837,808
74 Desiva#999 RU 1,825,617
75 Alejannito#LAS LAS 1,820,977
76 NOT OVER#MUTED EUW 1,797,548
77 Eł Diablo#UAE ME 1,794,547
78 GieGie#ADSUP EUW 1,786,363
79 Doggy#Imba EUNE 1,755,335
80 goth succubus#fktoy NA 1,754,483
81 Edumarin#BR2 BR 1,733,115
82 Ruash#3001 RU 1,716,709
83 Silence Suzuki#Uma OCE 1,696,056
84 blackhawk#7799 VN 1,666,445
85 Furoforever#7815 NA 1,653,714
86 Řitní predátor#6969 EUNE 1,642,499
87 maltillo#NA1 NA 1,639,641
88 Alastair#NA1 NA 1,635,672
89 Zmierzchnik#VAMPR EUNE 1,634,337
90 TTV Heartbreak1#6262 NA 1,621,561
91 Officer Cupcake#ugh EUNE 1,602,046
92 kyulisme#KR01 KR 1,601,450
93 dei#rmen TR 1,554,363
94 rEkEdE#EUNE EUNE 1,543,836
95 Defted#EUNE EUNE 1,537,209
96 llSaDaKaTll#2525 TR 1,523,135
97 Betonyara#meow EUNE 1,515,446
98 SG VaquitaMiau #LAN LAN 1,511,213
99 Sensei#UMRU OCE 1,495,112
100 SUBAKILL LEBOT#adiff EUW 1,472,416

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.