Thông Thạo Yasuo Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Yasuo lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Yasuo nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

# Tên Khu vực Điểm
1 øØŸ犽宿癲の柒碌軒ŸØø#港頂分犽宿 TW 10,695,239
2 Duy Tân YaSuo#2852 VN 9,612,653
3 Allié 1#POE EUW 9,509,320
4 Kaizen#EU1 EUW 9,302,512
5 Dark Bodra Blade#EUNE EUNE 9,276,938
6 PorkEyeKid#367 OCE 9,259,613
7 xDXNx#VN92 VN 9,037,368
8 Fabled Emperor#404 NA 8,561,499
9 Payne#Suo NA 8,282,670
10 Trav#LAS LAS 8,218,716
11 yasuzinhu#br1 BR 8,218,398
12 Hideous#1883夜 BR 8,084,285
13 柔風念妳入心懷#0513 TW 8,059,562
14 PGset#YASUO NA 7,979,208
15 Phasuo#NA1 NA 7,896,608
16 LCTG PZzeus#LASs LAS 7,841,604
17 Akame#yass BR 7,771,248
18 Slimeong#5mill LAS 7,620,422
19 NgocsS#11906 VN 7,521,100
20 Yoichi Isagí#Egø LAN 7,504,971
21 pzzzangs student#Yasuo NA 7,446,702
22 捅人屁股#捅你怎麼了 TW 7,443,631
23 Unkn0wnToDeath#tw2 TW 7,330,398
24 校園之狼的遊勝傑#2696 TW 7,322,347
25 BIN#KR 7 KR 7,313,597
26 ooo Ơ KÌA ooo#vn2 VN 7,282,353
27 Rurouni#2706 EUNE 7,229,475
28 Nøsferatu#9999 VN 7,112,757
29 TazVenom#LAN LAN 7,040,757
30 Nebulus#MOTFD BR 6,968,455
31 VladSuo#CR7 LAS 6,929,166
32 Technique Yasuo#555 ME 6,850,427
33 かばん#miofa TW 6,634,146
34 Yasuo Hot#Yasuo BR 6,625,265
35 Marec#EUW EUW 6,592,903
36 Hotchester#야스오 LAS 6,574,688
37 YRDodo#EUW EUW 6,231,082
38 Kaze Mekamenoshi#RepAl EUNE 6,028,988
39 IR YORSTACK#LAN LAN 6,002,933
40 Caluma#0000 LAN 5,866,869
41 Karan#1 NA 5,861,524
42 Rüzgar Dayı#Wind TR 5,769,786
43 Reversetime X#Vain NA 5,686,037
44 ZeddecusZorander#LAS LAS 5,663,381
45 Venoct#NA1 NA 5,662,924
46 Cyuan溜溜猴#tw2 TW 5,640,129
47 Black Sarena#JP1 JP 5,544,102
48 Demon God Kiki#God EUNE 5,508,306
49 The UnForGiv3nS#sohai SEA 5,412,307
50 Lapischu#Yasuo EUW 5,396,744
51 ˆφˆ#ˆφˆ ME 5,389,688
52 YASSUO#JP1 JP 5,311,389
53 YASSUO#Rora TW 5,129,284
54 石鍛治の神秘家#JP1 JP 5,047,778
55 kátana#JP1 JP 5,028,138
56 塞缪尔#伤心的 EUW 5,016,497
57 hanakiyo#JP1 JP 4,966,449
58 Antagonist#Haine NA 4,921,833
59 EAGLEZONE YASUO#YASUO ME 4,913,892
60 akim#710 NA 4,890,864
61 Murat#OC OCE 4,838,644
62 UrMajestyWladek#1907 TR 4,837,045
63 pepero#0975 OCE 4,831,375
64 WindChaser#0729 TW 4,803,902
65 سيف الريح#3535 TR 4,759,660
66 Unapproved#RU1 RU 4,741,373
67 20 Kalibre#TR1 TR 4,675,467
68 CloudWind#1206 TW 4,673,353
69 RORONOA SUNGSLEE#NA6 NA 4,654,896
70 SaiCho#hehee SEA 4,631,620
71 Djinn#12121 SEA 4,563,134
72 Sultan Yasuo#Yasuo TR 4,542,886
73 Teshee#UWU OCE 4,527,931
74 수 영#KR20 KR 4,466,971
75 Hàn Vũ Đế#1980 VN 4,456,144
76 WinÐßringer ßłµe#YASS LAS 4,254,610
77 courtesy#aaa BR 4,246,779
78 YΔSYNÐRØME#YAS EUW 4,204,757
79 Griffith01#JP1 JP 4,190,740
80 Yasuo#Y100 ME 4,161,198
81 Keikei#omaga BR 4,159,895
82 Subby YasuOwO#zinty OCE 4,145,281
83 Брон66#Bron RU 4,134,452
84 멘헤라#1121 KR 4,131,181
85 명예주세용#kr0 KR 4,109,427
86 1Impossible1#EUW2 RU 4,087,180
87 K4G#1992 ME 4,036,844
88 RescuE CenTeR#ASH ME 4,034,858
89 Tøxic DeepCrits#Tøxic EUW 3,876,871
90 Loruen#1907 TR 3,856,885
91 T1 Peyz#백지헌좋아 KR 3,842,246
92 Alpha and Omega#Koopa LAN 3,834,911
93 Ýassμo#123 EUNE 3,777,275
94 Keeper Lifeblood#Lie LAN 3,773,793
95 ADANJON78#UTT LAS 3,744,490
96 구암 허준#KR1 KR 3,736,362
97 The Ysuo#HSK VN 3,728,393
98 SsS Thư Anh K G#241 VN 3,714,226
99 MGAG#MEGOO ME 3,670,996
100 Sekiro#DXB ME 3,641,054

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.