Thông Thạo Yasuo Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Yasuo lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Yasuo nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Yasuo — Mọi trang phục & tranh nền · Build Yasuo Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Bảng xếp hạng thông thạo tướng

# Tên Khu vực Điểm
1 øØŸ犽宿癲の柒碌軒ŸØø#港頂分犽宿 TW 10,903,581
2 Duy Tân YaSuo#2852 VN 9,612,653
3 Allié 1#POE EUW 9,509,320
4 Kaizen#EU1 EUW 9,465,197
5 Dark Bodra Blade#EUNE EUNE 9,336,125
6 PorkEyeKid#367 OCE 9,269,107
7 xDXNx#VN92 VN 9,037,368
8 Fabled Emperor#404 NA 8,573,902
9 Payne#Suo NA 8,368,821
10 yasuzinhu#br1 BR 8,248,131
11 Trav#LAS LAS 8,218,716
12 Hideous#1883夜 BR 8,122,803
13 柔風念妳入心懷#0513 TW 8,095,666
14 PGset#YASUO NA 8,002,019
15 kjND123K#LCTG LAS 7,943,491
16 Phasuo#NA1 NA 7,918,290
17 Akame#yass BR 7,771,248
18 Slimeong#5mill LAS 7,627,898
19 NgocsS#11906 VN 7,588,219
20 Yoichi Isagí#Egø LAN 7,550,413
21 pzzzangs student#Yasuo NA 7,527,936
22 捅人屁股#捅你怎麼了 TW 7,500,387
23 校園之狼的遊勝傑#2696 TW 7,394,853
24 Unkn0wnToDeath#tw2 TW 7,355,663
25 BIN#KR 7 KR 7,340,421
26 Nøsferatu#9999 VN 7,302,466
27 ooo Ơ KÌA ooo#vn2 VN 7,282,353
28 Rurouni#2706 EUNE 7,264,996
29 TazVenom#LAN LAN 7,096,338
30 Nebulus#MOTFD BR 7,055,596
31 VladSuo#CR7 LAS 7,003,263
32 Technique Yasuo#555 ME 6,850,427
33 Marec#EUW EUW 6,683,785
34 Yasuo Hot#Yasuo BR 6,664,857
35 かばん#miofa TW 6,637,310
36 Hotchester#야스오 LAS 6,606,519
37 YRDodo#EUW EUW 6,252,204
38 Kaze Mekamenoshi#RepAl EUNE 6,066,134
39 IR YORSTACK#LAN LAN 6,002,933
40 Caluma#0000 LAN 5,932,251
41 Karan#1 NA 5,903,511
42 ZeddecusZorander#LAS LAS 5,792,310
43 Rüzgar Dayı#Wind TR 5,769,786
44 Reversetime X#Vain NA 5,758,974
45 Black Sarena#JP1 JP 5,705,294
46 Cyuan溜溜猴#tw2 TW 5,692,761
47 Venoct#NA1 NA 5,671,083
48 Demon God Kiki#God EUNE 5,550,866
49 The UnForGiv3nS#sohai SEA 5,507,510
50 Lapischu#Yasuo EUW 5,417,257
51 ˆφˆ#ˆφˆ ME 5,389,688
52 YASSUO#JP1 JP 5,311,389
53 YASSUO#Rora TW 5,169,715
54 石鍛治の神秘家#JP1 JP 5,069,747
55 kátana#JP1 JP 5,028,138
56 塞缪尔#伤心的 EUW 5,027,293
57 hanakiyo#JP1 JP 4,979,075
58 Wallacefan3#real NA 4,963,405
59 akim#710 NA 4,919,017
60 EAGLEZONE YASUO#YASUO ME 4,913,892
61 UrMajestyWladek#1907 TR 4,899,742
62 سيف الريح#3535 TR 4,860,728
63 pepero#0975 OCE 4,843,063
64 Murat#OC OCE 4,838,644
65 WindChaser#0729 TW 4,814,709
66 Unapproved#RU1 RU 4,785,765
67 Sultan Yasuo#Yasuo TR 4,772,223
68 20 Kalibre#TR1 TR 4,675,467
69 CloudWind#1206 TW 4,674,792
70 RORONOA SUNGSLEE#NA6 NA 4,670,063
71 SaiCho#hehee SEA 4,631,620
72 Djinn#12121 SEA 4,566,983
73 Teshee#UWU OCE 4,563,803
74 Hàn Vũ Đế#1980 VN 4,476,150
75 수 영#KR20 KR 4,469,491
76 courtesy#aaa BR 4,293,120
77 WinÐßringer ßłµe#YASS LAS 4,271,119
78 YΔSYNÐRØME#YAS EUW 4,220,789
79 Yasuo#Y100 ME 4,207,321
80 Keikei#omaga BR 4,201,587
81 Брон66#Bron RU 4,196,626
82 멘헤라#1121 KR 4,192,933
83 Griffith01#JP1 JP 4,190,740
84 Subby YasuOwO#zinty OCE 4,168,060
85 명예주세용#kr0 KR 4,109,427
86 RescuE CenTeR#ASH ME 4,099,895
87 1Impossible1#EUW2 RU 4,087,180
88 K4G#1992 ME 4,036,844
89 Tøxic DeepCrits#Tøxic EUW 3,952,660
90 T1 Peyz#백지헌좋아 KR 3,919,102
91 Loruen#1907 TR 3,894,646
92 Alpha and Omega#Koopa LAN 3,892,626
93 Атрокс Чимаев#RU1 RU 3,869,159
94 Ýassμo#123 EUNE 3,779,040
95 Keeper Lifeblood#Lie LAN 3,773,793
96 The Ysuo#HSK VN 3,768,582
97 ADANJON78#UTT LAS 3,752,719
98 구암 허준#KR1 KR 3,736,362
99 SsS YasRed 뽀스오#267NT VN 3,728,639
100 Sekiro#DXB ME 3,704,810

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.