Thông Thạo Yasuo Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Yasuo lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Yasuo nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Yasuo — Mọi trang phục & tranh nền · Build Yasuo Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Yasuo

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 øØŸ犽宿癲の柒碌軒ŸØø#港頂分犽宿 TW 11,005,504
2 Allié 1#POE EUW 9,847,834
3 Duy Tân YaSuo#2852 VN 9,612,653
4 Kaizen#EU1 EUW 9,479,263
5 PorkEyeKid#367 OCE 9,405,815
6 Dark Bodra Blade#EUNE EUNE 9,371,435
7 xDXNx#VN92 VN 9,037,368
8 Fabled Emperor#404 NA 8,642,525
9 Payne#Suo NA 8,386,141
10 yasuzinhu#br1 BR 8,299,718
11 Hideous#1883夜 BR 8,225,155
12 Trav#LAS LAS 8,218,716
13 柔風念妳入心懷#0513 TW 8,129,895
14 kjND123K#LCTG LAS 8,051,717
15 PGset#YASUO NA 8,022,395
16 Phasuo#NA1 NA 7,922,483
17 Akame#yass BR 7,771,248
18 Slimeong#5mill LAS 7,720,183
19 NgocsS#11906 VN 7,661,829
20 Esoteric Hashira#JDM NA 7,646,489
21 pzzzangs student#Yasuo NA 7,581,303
22 校園之狼的遊勝傑#2696 TW 7,576,674
23 Yoichi Isagí#Egø LAN 7,560,183
24 捅人屁股#捅你怎麼了 TW 7,517,418
25 Unkn0wnToDeath#tw2 TW 7,411,111
26 Prado#6789 VN 7,403,796
27 BIN#KR 7 KR 7,402,015
28 Rurouni#2706 EUNE 7,304,660
29 ooo Ơ KÌA ooo#vn2 VN 7,282,353
30 Nebulus#MOTFD BR 7,192,944
31 TazVenom#LAN LAN 7,153,957
32 VladSuo#CR7 LAS 7,048,337
33 Technique Yasuo#555 ME 6,901,390
34 Marec#EUW EUW 6,761,454
35 ˆφˆ#ˆφˆ EUW 6,744,234
36 Yasuo Hot#Yasuo BR 6,716,352
37 Hotchester#야스오 LAS 6,640,621
38 かばん#miofa TW 6,639,226
39 YRDodo#EUW EUW 6,306,987
40 Kaze Mekamenoshi#RepAl EUNE 6,129,272
41 IR YORSTACK#LAN LAN 6,002,933
42 Caluma#0000 LAN 5,971,822
43 Karan#1 NA 5,951,706
44 Black Sarena#JP1 JP 5,905,213
45 ZeddecusZorander#LAS LAS 5,829,915
46 Reversetime X#Vain NA 5,825,050
47 Cyuan溜溜猴#tw2 TW 5,823,976
48 The Dayı#Wind TR 5,769,786
49 Venoct#NA1 NA 5,699,334
50 Demon God Kiki#God EUNE 5,623,233
51 The UnForGiv3nS#sohai SEA 5,510,623
52 Lapischu#Yasuo EUW 5,449,729
53 YASSUO#JP1 JP 5,311,389
54 YASSUO#Rora TW 5,173,650
55 石鍛治の神秘家#JP1 JP 5,083,615
56 kátana#JP1 JP 5,060,233
57 zeal is my gf#2511 EUW 5,045,754
58 Wallacefan3#real NA 5,029,537
59 Sultan Yasuo#Yasuo TR 5,018,236
60 UrMajestyWladek#1907 TR 4,993,566
61 hanakiyo#JP1 JP 4,985,221
62 سيف الريح#3535 TR 4,928,433
63 akim#goldi NA 4,924,156
64 EAGLEZONE YASUO#YASUO ME 4,913,892
65 pepero#0975 OCE 4,885,430
66 Murat#OC OCE 4,841,596
67 Unapproved#RU1 RU 4,836,710
68 WindChaser#0729 TW 4,835,911
69 RORONOA SUNGSLEE#NA6 NA 4,681,929
70 20 Kalibre#TR1 TR 4,675,467
71 CloudWind#1206 TW 4,674,792
72 SaiCho#hehee SEA 4,631,620
73 Teshee#UWU OCE 4,594,665
74 Djinn#12121 SEA 4,571,220
75 Hàn Vũ Đế#1980 VN 4,480,739
76 수 영#KR20 KR 4,469,491
77 courtesy#aaa BR 4,321,498
78 WinÐßringer ßłµe#YASS LAS 4,305,574
79 재난은 늘 곁에 있다#1121 KR 4,278,529
80 Yasuo#Y100 ME 4,273,307
81 Брон66#Bron RU 4,273,059
82 Keikei#omaga BR 4,258,312
83 Subby YasuOwO#zinty OCE 4,245,901
84 YΔSYNÐRØME#YAS EUW 4,241,357
85 Griffith01#JP1 JP 4,190,740
86 RescuE CenTeR#ASH ME 4,149,556
87 명예주세용#kr0 KR 4,109,427
88 K4G#1992 EUW 4,101,725
89 1Impossible1#EUW2 RU 4,087,180
90 Tøxic DeepCrits#Tøxic EUW 4,002,331
91 T1 Peyz#백지헌좋아 KR 3,975,755
92 Атрокс Чимаев#RU1 RU 3,952,338
93 Loruen#1907 TR 3,933,505
94 Alpha and Omega#Koopa LAN 3,920,204
95 The Ysuo#HSK VN 3,838,370
96 Ýassμo#123 EUNE 3,786,576
97 Keeper Lifeblood#Lie LAN 3,784,409
98 Sekiro#DXB ME 3,772,545
99 ADANJON78#UTT LAS 3,756,790
100 SsS YasRed 뽀스오#267NT VN 3,753,033

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.