Thông Thạo Yasuo Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Yasuo lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Yasuo nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Yasuo · Mọi trang phục & tranh nền · Build Yasuo Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Yasuo

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 øØŸ犽宿癲の柒碌軒ŸØø#港頂分犽宿 TW 11,090,330
2 Allié 1#POE EUW 9,943,469
3 Duy Tân YaSuo#2852 VN 9,612,653
4 PorkEyeKid#367 OCE 9,608,353
5 Kaizen#EU1 EUW 9,494,836
6 Dark Bodra Blade#EUNE EUNE 9,403,990
7 xDXNx#VN92 VN 9,037,368
8 Fabled Emperor#404 NA 8,741,174
9 Payne#Suo NA 8,438,851
10 yasuzinhu#br1 BR 8,364,443
11 Hideous#1883夜 BR 8,325,714
12 柔風念妳入心懷#0513 TW 8,237,454
13 Trav#LAS LAS 8,232,367
14 kjND123K#LCTG LAS 8,135,844
15 PGset#YASUO NA 8,033,760
16 Phasuo#NA1 NA 7,962,892
17 Akame#yass BR 7,771,248
18 NgocsS#11906 VN 7,752,573
19 Slimeong#5mill LAS 7,726,707
20 Esoteric Hashira#JDM NA 7,646,489
21 pzzzangs student#Yasuo NA 7,589,961
22 校園之狼的遊勝傑#2696 TW 7,576,674
23 Yoichi Isagí#Egø LAN 7,561,680
24 捅人屁股#捅你怎麼了 TW 7,517,418
25 Prado#6789 VN 7,456,111
26 BIN#KR 7 KR 7,433,464
27 Unkn0wnToDeath#tw2 TW 7,429,596
28 Rurouni#2706 EUNE 7,349,828
29 ooo Ơ KÌA ooo#vn2 VN 7,282,353
30 Nebulus#MOTFD BR 7,281,605
31 TazVenom#LAN LAN 7,206,833
32 VladSuo#CR7 LAS 7,123,068
33 Technique Yasuo#555 ME 6,962,360
34 Marec#EUW EUW 6,800,407
35 ˆφˆ#ˆφˆ EUW 6,783,588
36 Yasuo Hot#Yasuo BR 6,749,893
37 Hotchester#야스오 LAS 6,685,688
38 かばん#miofa TW 6,651,493
39 YRDodo#EUW EUW 6,391,942
40 Kaze Mekamenoshi#RepAl EUNE 6,190,804
41 迷えば敗れる#EQF JP 6,038,670
42 Caluma#0000 LAN 6,034,001
43 Karan#1 NA 6,019,648
44 IR YORSTACK#LAN LAN 6,002,933
45 ZeddecusZorander#LAS LAS 5,922,906
46 Reversetime X#Vain NA 5,873,176
47 Cyuan溜溜猴#tw2 TW 5,868,889
48 The Dayı#Wind TR 5,769,786
49 Venoct#NA1 NA 5,741,329
50 Demon God Kiki#God EUNE 5,656,734
51 The UnForGiv3nS#sohai SEA 5,510,623
52 Lapischu#Yasuo EUW 5,475,008
53 Sultan Yasuo#Yasuo TR 5,366,389
54 YASSUO#JP1 JP 5,311,389
55 YASSUO#Rora TW 5,206,526
56 kátana#JP1 JP 5,123,656
57 石鍛治の神秘家#JP1 JP 5,095,692
58 Wallacefan3#real NA 5,080,563
59 zeal is my gf#2511 EUW 5,070,349
60 WladekSzPilman#1907 TR 5,033,031
61 hanakiyo#JP1 JP 5,001,766
62 سيف الريح#3535 TR 4,982,321
63 akim#goldi NA 4,932,126
64 pepero#0975 OCE 4,918,457
65 EAGLEZONE YASUO#YASUO ME 4,913,892
66 Unapproved#RU1 RU 4,861,555
67 WindChaser#0729 TW 4,844,544
68 Murat#OC OCE 4,842,668
69 RORONOA SUNGSLEE#NA6 NA 4,685,354
70 20 Kalibre#TR1 TR 4,675,467
71 CloudWind#1206 TW 4,674,792
72 SaiCho#hehee SEA 4,631,620
73 Teshee#UWU OCE 4,608,219
74 Djinn#12121 SEA 4,571,956
75 Hàn Vũ Đế#1980 VN 4,483,662
76 수 영#KR20 KR 4,469,491
77 Kaká#Yuji BR 4,355,371
78 courtesy#aaa BR 4,342,514
79 Subby YasuOwO#zinty OCE 4,327,589
80 재난은 늘 곁에 있다#1121 KR 4,324,450
81 Брон66#Bron RU 4,322,910
82 WinÐßringer ßłµe#YASS LAS 4,312,737
83 Yasuo#Y100 ME 4,289,528
84 YΔSYNÐRØME#YAS EUW 4,247,770
85 Griffith01#JP1 JP 4,190,740
86 RescuE CenTeR#ASH ME 4,158,685
87 명예주세용#kr0 KR 4,109,427
88 K4G#1992 EUW 4,101,725
89 1Impossible1#EUW2 RU 4,087,180
90 겨울밤에 내리던 눈#백지헌좋아 KR 4,050,376
91 Tøxic DeepCrits#Tøxic EUW 4,050,186
92 Атрокс Чимаев#RU1 RU 4,004,972
93 Loruen#1907 TR 3,964,068
94 Alpha and Omega#Koopa LAN 3,930,536
95 The Ysuo#HSK VN 3,863,684
96 Keeper Lifeblood#Lie LAN 3,824,739
97 Ýassμo#123 EUNE 3,786,576
98 Sekiro#DXB ME 3,778,399
99 ADANJON78#UTT LAS 3,764,603
100 SsS YasRed 뽀스오#267NT VN 3,763,013

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.