Thông Thạo Yasuo Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Yasuo lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Yasuo nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Yasuo · Mọi trang phục & tranh nền · Build Yasuo Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Yasuo

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 øØŸ犽宿癲の柒碌軒ŸØø#港頂分犽宿 TW 11,454,827
2 Allié 1#POE EUW 10,423,212
3 PorkEyeKid#367 OCE 10,103,858
4 Duy Tân YaSuo#2852 VN 9,612,653
5 Kaizen#EU1 EUW 9,498,666
6 Dark Bodra Blade#EUNE EUNE 9,433,133
7 xDXNx#VN92 VN 9,037,368
8 Fabled Emperor#404 NA 8,769,256
9 Trav#LAS LAS 8,646,264
10 Payne#Suo NA 8,538,880
11 Hideous#1883夜 BR 8,484,879
12 yasuzinhu#br1 BR 8,451,139
13 柔風念妳入心懷#0513 TW 8,291,674
14 PZzeus#LASS LAS 8,284,356
15 Phasuo#NA1 NA 8,144,412
16 PGset#YASUO NA 8,064,778
17 Esoteric Hashira#JDM NA 7,892,654
18 NgocsS#11906 VN 7,891,171
19 Akame#yass BR 7,771,248
20 Slimeong#5mill LAS 7,743,032
21 校園之狼的遊勝傑#2696 TW 7,680,638
22 pzzzangs student#Yasuo NA 7,663,819
23 BIN#KR 7 KR 7,622,594
24 Yoichi Isagí#Egø LAN 7,563,202
25 Prado#6789 VN 7,522,116
26 拉梅洛 鮑爾#663rd TW 7,518,661
27 Unkn0wnToDeath#tw2 TW 7,494,762
28 Nebulus#MOTFD BR 7,434,101
29 Rurouni#2706 EUNE 7,412,050
30 TazVenom#LAN LAN 7,334,246
31 ooo Ơ KÌA ooo#vn2 VN 7,282,353
32 VladSuo#CR7 LAS 7,217,934
33 Technique Yasuo#555 ME 7,128,787
34 ˆφˆ#ˆφˆ EUW 6,848,783
35 Marec#EUW EUW 6,806,384
36 Yasuo Hot#Yasuo BR 6,803,192
37 ッEspαditα Lαrgαッ#IッI LAS 6,733,966
38 かばん#miofa TW 6,673,933
39 YRDodo#EUW EUW 6,490,697
40 K Λ Z Ξ#Kaze EUNE 6,311,333
41 Kaze Mekamenoshi#RepAl EUNE 6,300,633
42 迷えば敗れる#EQF JP 6,179,953
43 ZeddecusZorander#LAS LAS 6,168,135
44 Karan#1 NA 6,140,125
45 Caluma#0000 LAN 6,084,015
46 Sultan Yasuo#Yasuo TR 6,061,727
47 Reversetime X#Vain NA 6,011,743
48 IR YORSTACK#LAN LAN 6,002,933
49 Cyuan溜溜猴#tw2 TW 5,947,418
50 GMA Moises zea #LAN LAN 5,936,287
51 Venoct#NA1 NA 5,790,959
52 The Dayı#Wind TR 5,769,786
53 Demon God Kiki#God EUNE 5,689,634
54 Lapischu#Yasuo EUW 5,518,389
55 The UnForGiv3nS#sohai SEA 5,510,623
56 YASSUO#JP1 JP 5,311,389
57 YASSUO#Rora TW 5,233,230
58 kátana#JP1 JP 5,209,095
59 WladekSzPilman#1907 TR 5,179,326
60 石鍛治の神秘家#JP1 JP 5,151,147
61 zeal is my gf#2511 EUW 5,149,690
62 Wallacefan3#real NA 5,148,385
63 سيف الريح#3535 TR 5,087,710
64 pepero#0975 OCE 5,038,485
65 hanakiyo#JP1 JP 5,001,766
66 akim#goldi NA 4,955,495
67 EAGLEZONE YASUO#YASUO ME 4,913,892
68 Unapproved#RU1 RU 4,876,627
69 WindChaser#0729 TW 4,858,089
70 Murat#OC OCE 4,846,512
71 RORONOA SUNGSLEE#NA6 NA 4,691,878
72 CloudWind#1206 TW 4,676,797
73 20 Kalibre#TR1 TR 4,675,467
74 Teshee#UWU OCE 4,672,575
75 SaiCho#hehee SEA 4,631,620
76 Djinn#12121 SEA 4,574,310
77 비 챤#fan KR 4,522,089
78 Hàn Vũ Đế#1980 VN 4,513,529
79 Zinty#minty OCE 4,512,377
80 Yasuo#Y100 ME 4,469,030
81 Kaká#Yuji BR 4,448,020
82 재난은 늘 곁에 있다#1121 KR 4,409,057
83 courtesy#aaa BR 4,392,501
84 Брон66#Bron RU 4,387,708
85 WinÐßringer ßłµe#YASS LAS 4,326,185
86 YΔSYNÐRØME#YAS EUW 4,304,551
87 Атрокс Чимаев#RU1 RU 4,208,187
88 Griffith01#JP1 JP 4,190,740
89 RescuE CenTeR#ASH ME 4,177,291
90 겨울밤에 내리던 눈#백지헌좋아 KR 4,159,194
91 Tøxic DeepCrits#Tøxic EUW 4,131,348
92 명예주세용#kr0 KR 4,109,427
93 1Impossible1#EUW2 RU 4,104,180
94 K4G#1992 EUW 4,101,725
95 Loruen#1907 TR 4,051,288
96 Alpha and Omega#Koopa LAN 3,952,815
97 Keeper Lifeblood#Lie LAN 3,920,303
98 Yasuo Cao Thủ#Ysuo VN 3,898,222
99 ADANJON78#UTT LAS 3,788,630
100 Ýassμo#123 EUNE 3,788,346

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.