Thông Thạo Akali Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Akali lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Akali nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Akali — Mọi trang phục & tranh nền · Build Akali Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Akali

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 NikNakzZ#AKALI EUW 9,981,792
2 Kernel#Jing EUW 8,680,730
3 nerusondesu#LAN LAN 7,788,890
4 box of good good#Ak4li BR 7,677,877
5 JEK#私白黒 NA 7,431,859
6 SQUEE#LAS LAS 6,117,953
7 CALAMITAS#6667 SEA 5,821,897
8 Jhomen Tethi#115 LAN 5,791,423
9 Rudes#RUDES BR 5,683,966
10 ritoidyok#123 TR 5,374,304
11 crazy botch#JP1 JP 5,269,480
12 StormShadowNC#OC OCE 5,114,110
13 Dayner#Akali OCE 4,890,421
14 Enemy Team Akali#NA2 NA 4,865,875
15 SIZU#RU1 RU 4,756,407
16 The Provocateur#ADÉLA BR 4,592,412
17 レッドドラゴン#444 JP 4,565,593
18 NH3#LAN LAN 4,487,645
19 Canadian ODST 2#NA1 NA 4,352,758
20 Fayu01#OC OCE 4,243,700
21 Nex#imp EUNE 3,971,102
22 Lycoris#KIDS EUNE 3,929,517
23 SO3IDH#0017 ME 3,899,442
24 حمدان#Hmtd EUW 3,833,706
25 yT Dean#BR1 BR 3,605,035
26 SEBBI#MUS NA 3,530,706
27 Snivy#OC OCE 3,482,880
28 TwilightShade#LAS LAS 3,373,546
29 The Dominatrix#Akali NA 3,238,917
30 Harakiri#KR1 KR 3,014,843
31 dhx#OC OCE 2,929,332
32 Bess#DOJO EUW 2,908,576
33 yosshiy#3399 JP 2,840,403
34 CaptainHoboBear#AKALI SEA 2,776,866
35 Belderiver#JP1 JP 2,737,256
36 KPKPKP#JP1 JP 2,645,849
37 Liễu Như Yên#kaisa VN 2,642,939
38 General Blood#Sword NA 2,585,214
39 Bạch Dương#0611 VN 2,527,671
40 ataraxia#syt BR 2,523,537
41 Yu Gi Han#EUNE EUNE 2,516,958
42 Bá Tuân 2#17TBY VN 2,426,790
43 elania#Eli EUW 2,362,837
44 Thuận Thứ Ba#9999 VN 2,273,891
45 テイワズ#JP1 JP 2,230,712
46 Sofron#RU1 RU 2,170,012
47 DUK Black Legend#br1 BR 2,163,208
48 Yuta#soqq LAN 2,081,330
49 冷凍シイタケ#TTV JP 2,080,417
50 Akali me maybe#NA1 NA 2,061,999
51 Sabrina Chan#br1 BR 2,054,823
52 Milking Mommi#MARI NA 2,028,472
53 SmokeyMesquite#NA1 NA 2,010,149
54 RixsΘnαlix#1199 EUW 2,000,447
55 jhonattan1610#LAS LAS 1,992,245
56 DMC Lim1tTesting#DMC SEA 1,986,380
57 あかりかりかり#JP1 JP 1,973,871
58 Jokali#常 火 璃 LAN 1,963,681
59 나만없어고양이#1496 KR 1,959,270
60 NO SÉ DAR LAS E#LAN LAN 1,923,529
61 UgwemuhwemOsas#NARat NA 1,920,238
62 XxSezar#EUNE EUNE 1,889,568
63 TAKO#DAYO OCE 1,863,152
64 Кирилл Чудомир#マリィ RU 1,859,020
65 HoàiBiue#2004 EUW 1,830,893
66 Reflections#星に近い NA 1,790,115
67 Reckless 17#017 SEA 1,789,415
68 Necrobaby#見苦しい RU 1,788,013
69 ShyRIP#Kunai EUW 1,772,663
70 Axe#9700 NA 1,748,071
71 dream to me#iamop NA 1,725,809
72 草莓奶油蛋糕#006 TW 1,699,933
73 gatito#stray NA 1,685,401
74 Moon#NJZZ LAS 1,671,911
75 Yifu#9915 SEA 1,664,224
76 باتمان#خفاش EUW 1,657,977
77 Taste OF Destiny#tody EUNE 1,657,519
78 Băng Nhi#Rin VN 1,652,514
79 Nekô#Kirai EUW 1,647,753
80 prNN#777 BR 1,622,971
81 Ryuji kun#LAN LAN 1,564,158
82 atouba#EUW EUW 1,552,183
83 luis9653#LAS LAS 1,549,573
84 Αrtoria Prime#eProd EUW 1,540,269
85 Kanon#Kenon BR 1,534,772
86 세라핀 아칼리#KR1 KR 1,507,007
87 Yarnam Ad Caelum#WAR LAN 1,505,490
88 Shadow#G2WIN EUNE 1,495,771
89 yamaji#san JP 1,487,292
90 S x 6#SX6 LAN 1,484,742
91 LuTinClient#EUW EUW 1,454,525
92 SNDR#FFFFF EUW 1,446,673
93 Burkinna#faso LAS 1,431,093
94 Dennki#LAS LAS 1,418,263
95 blackness#6002 RU 1,414,369
96 멋진 별#STAR KR 1,411,646
97 Atlas#die TR 1,396,244
98 Patrick RQ#LAN LAN 1,392,225
99 Hidee on ShrouD#EUNE EUNE 1,390,882
100 AlwaySonic#DANI LAN 1,381,770

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.