Thông Thạo Akali Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Akali lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Akali nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Akali — Mọi trang phục & tranh nền · Build Akali Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Bảng xếp hạng thông thạo tướng

# Tên Khu vực Điểm
1 NikNakzZ#AKALI EUW 9,958,608
2 Kernel#Jing EUW 8,637,126
3 nerusondesu#LAN LAN 7,757,100
4 box of good good#Ak4li BR 7,677,877
5 JEK#私白黒 LAN 7,089,656
6 SQUEE#LAS LAS 6,039,168
7 CALAMITAS#6667 SEA 5,778,811
8 Jhomen Tethi#wiwii LAN 5,756,747
9 Rudes#RUDES BR 5,621,528
10 ritoidyok#123 TR 5,270,103
11 crazy botch#JP1 JP 5,269,480
12 StormShadowNC#OC OCE 4,986,433
13 Dayner#Akali OCE 4,816,267
14 Enemy Team Akali#NA2 NA 4,813,388
15 SIZU#RU1 RU 4,756,407
16 レッドドラゴン#444 JP 4,565,593
17 NH3#LAN LAN 4,487,645
18 The Provocateur#ADÉLA BR 4,427,837
19 Canadian ODST 2#NA1 NA 4,351,104
20 Fayu01#OC OCE 4,210,245
21 Nex#imp EUNE 3,931,433
22 Lycoris#KIDS EUNE 3,895,318
23 SO3IDH#0017 ME 3,888,159
24 yT Dean#BR1 BR 3,583,704
25 SEBBI#MUS NA 3,522,135
26 حمدان#Hmtd ME 3,499,867
27 Snivy#OC OCE 3,469,493
28 TwilightShade#LAS LAS 3,318,249
29 The Dominatrix#Akali NA 3,238,917
30 Harakiri#KR1 KR 2,993,065
31 dhx#OC OCE 2,929,332
32 Bess#DOJO EUW 2,904,229
33 yosshiy#3399 JP 2,802,485
34 CaptainHoboBear#AKALI SEA 2,751,248
35 Belderiver#JP1 JP 2,735,556
36 KPKPKP#JP1 JP 2,642,277
37 Liễu Như Yên#kaisa VN 2,641,178
38 General Blood#Sword NA 2,563,688
39 Bạch Dương#0611 VN 2,527,671
40 ataraxia#syt BR 2,521,013
41 Yu Gi Han#EUNE EUNE 2,516,958
42 Bá Tuân 2#17TBY VN 2,424,204
43 elania#Eli EUW 2,362,837
44 Thuận Thứ Ba#9999 VN 2,271,389
45 テイワズ#JP1 JP 2,227,524
46 Sofron#RU1 RU 2,153,214
47 DUK Black Legend#br1 BR 2,137,164
48 冷凍シイタケ#TTV JP 2,072,455
49 Yuta#soqq LAN 2,060,643
50 Sabrina Chan#br1 BR 2,054,101
51 Akali me maybe#NA1 NA 2,045,122
52 Milking Mommi#MARI NA 2,028,472
53 RixsΘnαlix#1199 EUW 2,000,447
54 SmokeyMesquite#NA1 NA 1,997,264
55 あかりかりかり#JP1 JP 1,972,980
56 DMC Lim1tTesting#DMC SEA 1,968,518
57 jhonattan1610#LAS LAS 1,962,203
58 나만없어고양이#1496 KR 1,959,270
59 UgwemuhwemOsas#NARat NA 1,920,238
60 Jokali#常 火 璃 LAN 1,917,418
61 XxSezar#EUNE EUNE 1,887,923
62 NO SÉ DAR LAS E#LAN LAN 1,870,466
63 TAKO#DAYO OCE 1,863,152
64 Кирилл Чудомир#マリィ RU 1,859,020
65 HoàiBiue#2004 VN 1,825,408
66 Reckless 17#017 SEA 1,785,911
67 Necrobaby#見苦しい RU 1,785,442
68 Malcolm#ears NA 1,784,952
69 ShyRIP#Kunai EUW 1,762,218
70 Axe#9700 NA 1,748,071
71 dream to me#iamop NA 1,717,405
72 草莓奶油蛋糕#006 TW 1,699,933
73 gatito#stray NA 1,683,244
74 Moon#NJZZ LAS 1,667,400
75 Yifu#9915 SEA 1,657,601
76 Taste OF Destiny#tody EUNE 1,650,425
77 Băng Nhi#Rin VN 1,645,521
78 prNN#777 BR 1,622,971
79 Nekô#Kirai EUW 1,612,695
80 Ryuji kun#LAN LAN 1,549,964
81 luis9653#LAS LAS 1,549,573
82 Αrtoria Prime#eProd EUW 1,538,065
83 Kanon#Kenon BR 1,533,896
84 atouba#EUW EUW 1,531,807
85 세라핀 아칼리#KR1 KR 1,500,793
86 Yarnam Ad Caelum#WAR LAN 1,498,398
87 yamaji#san JP 1,484,827
88 S x 6#SX6 LAN 1,482,113
89 Shadow#G2WIN EUNE 1,481,491
90 LuTinClient#EUW EUW 1,443,491
91 Burkinna#faso LAS 1,413,735
92 Dennki#LAS LAS 1,410,866
93 멋진 별#STAR KR 1,409,159
94 Atlas#die TR 1,396,244
95 blackness#6002 RU 1,393,617
96 Hidee on ShrouD#EUNE EUNE 1,385,544
97 XUNhhh#akari TW 1,381,570
98 AlwaySonic#DANI LAN 1,377,056
99 SaiBotR#BW2 JP 1,376,852
100 Patrick RQ#LAN LAN 1,362,576

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.