Thông Thạo Akali Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Akali lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Akali nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Akali · Mọi trang phục & tranh nền · Build Akali Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Akali

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 NikNakzZ#AKALI EUW 10,138,529
2 Kernel#Jing EUW 8,737,994
3 nerusondesu#LAN LAN 7,940,848
4 box of good good#Ak4li BR 7,677,877
5 JEK#私白黒 NA 7,500,716
6 SQUEE#LAS LAS 6,253,548
7 CALAMITAS#6667 SEA 5,917,083
8 Jhomen Tethi#115 LAN 5,900,216
9 Rudes#RUDES BR 5,838,252
10 thisidbanned#123 TR 5,534,588
11 StormShadowNC#OC OCE 5,303,521
12 crazy botch#JP1 JP 5,269,480
13 Dayner#Akali OCE 4,998,251
14 drinkwawter#222 NA 4,904,106
15 SIZU#RU1 RU 4,756,407
16 The Provocateur#ADÉLA BR 4,682,544
17 レッドドラゴン#444 JP 4,565,593
18 NH3#LAN LAN 4,494,370
19 Canadian ODST 2#NA1 NA 4,366,472
20 Fayu01#OC OCE 4,263,118
21 Nex#imp EUNE 4,033,868
22 Lycoris#KIDS EUNE 4,001,309
23 SO3IDH#0017 ME 3,950,115
24 حمدان#Hmtd EUW 3,838,127
25 Snivy#OC OCE 3,629,881
26 yT Dean#BR1 BR 3,627,015
27 SEBBI#MUS NA 3,555,253
28 TwilightShade#LAS LAS 3,517,548
29 The Dominatrix#Akali NA 3,245,128
30 Harakiri#KR1 KR 3,081,644
31 Bess#DOJO EUW 2,991,878
32 dhx#OC OCE 2,929,332
33 yosshiy#3399 JP 2,846,715
34 CaptainHoboBear#AKALI SEA 2,779,650
35 Belderiver#JP1 JP 2,738,440
36 KPKPKP#JP1 JP 2,654,185
37 Lan Xinh Yêu#kaisa VN 2,650,183
38 General Blood#Sword NA 2,622,163
39 Yu Gi Han#EUNE EUNE 2,541,357
40 MidRecruit#2678 EUW 2,527,671
41 ataraxia#syt BR 2,525,426
42 AkaIi Máy#1212 VN 2,439,107
43 elania#Eli EUW 2,362,837
44 Thuận Thứ Ba#9999 VN 2,278,457
45 テイワズ#JP1 JP 2,266,660
46 Sofron#RU1 RU 2,232,203
47 DUK Black Legend#br1 BR 2,177,584
48 Gambit#lbeau LAN 2,140,353
49 冷凍シイタケ#TTV JP 2,111,853
50 Akali me maybe#NA1 NA 2,071,832
51 Sabrina Chan#br1 BR 2,070,471
52 NO SÉ DAR LAS E#LAN LAN 2,059,991
53 Milking Mommi#MARI NA 2,038,983
54 SmokeyMesquite#NA1 NA 2,032,264
55 Fist Of Shadow#無冠の影拳 LAN 2,031,000
56 jhonattan1610#LAS LAS 2,024,910
57 DMC Lim1tTesting#DMC SEA 2,012,352
58 RixsΘnαlix#1199 EUW 2,000,447
59 あかりかりかり#JP1 JP 1,973,871
60 나만없어고양이#1496 KR 1,959,270
61 UgwemuhwemOsas#NARat NA 1,924,308
62 TAKO#DAYO OCE 1,901,344
63 XxSezar#EUNE EUNE 1,895,296
64 Кирилл Чудомир#マリィ RU 1,859,020
65 HoàiBiue#2004 EUW 1,832,025
66 Reckless 17#017 SEA 1,803,590
67 Reflections#星に近い NA 1,801,861
68 Asenne#見苦しい RU 1,795,336
69 ShyRIP#Kunai EUW 1,788,065
70 dream to me#iamop NA 1,756,224
71 Axe#9700 NA 1,749,361
72 Akali#Crab VN 1,710,221
73 草莓奶油蛋糕#006 TW 1,699,933
74 gatito#stray NA 1,693,863
75 Moon#NJZZ LAS 1,690,030
76 Yifu#9915 SEA 1,680,630
77 Nekô#Kirai EUW 1,670,333
78 Taste OF Destiny#tody EUNE 1,663,760
79 باتمان#خفاش EUW 1,661,072
80 Băng Nhi#Rin VN 1,654,837
81 prNN#777 BR 1,622,971
82 Ryuji kun#LAN LAN 1,594,996
83 atouba#EUW EUW 1,571,517
84 Artoria Prime#eProd EUW 1,550,686
85 luis9653#LAS LAS 1,549,573
86 Kanon#Kenon BR 1,539,961
87 Shadow#G2WIN EUNE 1,536,573
88 Yarnam Ad Caelum#WAR LAN 1,523,935
89 세라핀 아칼리#KR1 KR 1,509,065
90 yamaji#san JP 1,499,542
91 S x 6#SX6 LAN 1,490,689
92 CBETKA#89iq EUW 1,455,332
93 LuTinClient#EUW EUW 1,454,525
94 SNDR#FFFFF EUW 1,451,207
95 blackness#6002 RU 1,442,926
96 Playboi Carti#brk LAS 1,439,019
97 Dennki#LAS LAS 1,427,952
98 G8 Kanekin#LAS LAS 1,415,262
99 멋진 별#STAR KR 1,412,062
100 Hidee on ShrouD#EUNE EUNE 1,409,062

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.