Thông Thạo Vel'Koz Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Vel'Koz lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Vel'Koz nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Vel'Koz — Mọi trang phục & tranh nền · Build Vel'Koz Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Vel'Koz

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 쏘주너맞을래#KR1 KR 12,159,166
2 thereus25#br1 BR 10,743,598
3 Kel Voz#Pogy VN 10,313,534
4 Mèo Não Cún#vn2 VN 10,227,229
5 김미쯔바보#KR1 KR 10,198,826
6 Srujay2468#02468 NA 10,118,945
7 미드 벨코즈#KR1 KR 10,117,680
8 Bé Năm135#benam VN 10,116,594
9 Dirangelus#NA1 NA 9,310,187
10 Rechter Winkel#Vel EUW 9,304,180
11 瘋狂使者#tw2 TW 9,049,452
12 Pulpo Peronista#LAS LAS 8,866,721
13 BaggyDLelouch#EUW EUW 8,789,052
14 Dzafi20101978#GOLD EUNE 8,672,105
15 等我學會威寇茲#tw2 TW 8,655,360
16 Dr Rashmi#EUW EUW 8,524,604
17 LA다디져스#KR1 KR 8,473,945
18 로망 낭만 감성#KR1 KR 8,387,893
19 El Barón Pulpo#LAN LAN 8,376,263
20 jefetimon#LAN LAN 8,351,587
21 AnhTapChoi#Boss VN 8,257,532
22 LambNRice#NA1 NA 8,236,057
23 lanpapi#1000 SEA 7,944,300
24 我才不是甚麼輔助#tw2 TW 7,934,451
25 1ĐiểmToánHình#VEO VN 7,866,231
26 Mati z polskiii #EUNE EUNE 7,701,434
27 thich nu cuoi e#Lucky VN 7,698,597
28 Q lâu lâu trúng#2609 VN 7,666,594
29 沒實力又愛嘴的果狗難怪T1被打爆#抓外掛腳本 TW 7,541,476
30 umbrotm#br1 BR 7,478,480
31 Velkozz#BR2 BR 7,235,297
32 Vector#Geo LAS 7,164,837
33 mnjaumnjau013#EUNE EUNE 7,117,231
34 V3L117#SPRTN LAN 7,023,660
35 Eye of Void#2369 VN 6,952,801
36 散了落的桃花#3149 TW 6,914,028
37 karamurat2#TR1 TR 6,893,457
38 Abakan#EUNE EUNE 6,869,092
39 ゴッドオグリッシュ#残酷な神 JP 6,825,603
40 vagstenbooda#BR1 BR 6,791,962
41 6opxat#EUNE EUNE 6,693,377
42 동네형#5283 KR 6,550,349
43 ØvërKîllš#LAS LAS 6,363,668
44 DieArmada#VEL EUW 6,282,154
45 guaca1#LAN LAN 6,171,898
46 VelGoz#ahead TR 6,041,651
47 JEFAZO TRINKADOR#KBRLZ LAS 5,776,352
48 黄泉鳥 みどり#JP1 JP 5,380,235
49 Черкес01#RU1 RU 4,954,270
50 Mì Ý Bạch Tuộc 辣#DeeHi VN 4,915,741
51 Vulpes 9th funi#Vek JP 4,834,103
52 Repシャコトtile#JP1 JP 4,796,571
53 Genos#7820 TR 4,783,029
54 Satturday#NA1 NA 4,772,096
55 ヴェルコズ#ドールズ SEA 4,707,416
56 Greased Tentacle#OIL OCE 4,674,600
57 AZZAAPP#4151 TR 4,641,080
58 Bigwig#OC OCE 4,640,650
59 League Of Bocchi#LAN LAN 4,527,166
60 ThunderRoses#TR1 TR 4,493,070
61 GrafFs#RU1 RU 4,456,062
62 TheAmazingFonz2#OC OCE 4,349,955
63 SenSether#oc OCE 4,297,529
64 Kaffeinated#OC OCE 4,088,482
65 AlexUhelt7#LAN LAN 4,074,027
66 DoNT CrY ITs OK#حلم ME 4,064,934
67 BSinCaRNaGe#NA1 NA 3,978,996
68 Old Faker#9102 TR 3,736,598
69 Dead Wood#7113 ME 3,601,843
70 스파클링아이스#KR1 KR 3,391,413
71 gyawa#8268 JP 3,265,064
72 Saytan#EUW EUW 3,264,509
73 Hell Demon#فلكوز EUW 2,993,501
74 콩이아부지75#KR1 KR 2,927,562
75 olive課長#JP1 JP 2,842,695
76 serapo#JP1 JP 2,733,762
77 SlimGorilla#JP1 JP 2,690,163
78 Vel#ABYSS RU 2,580,350
79 Deadpan#OCE1 OCE 2,556,986
80 11CÔ ĐƠN11#vn2 VN 2,524,006
81 無極天翔#tw2 TW 2,508,980
82 пофигист 100#RU1 RU 2,469,853
83 Chả Mày Thì Ai#vn2 VN 2,267,624
84 sebioan#EUNE EUNE 2,199,308
85 Witch Hunter#Witch SEA 2,149,157
86 JellyfishSloth#UrBro NA 2,128,347
87 Veйom#KRN KR 2,113,346
88 琉璃星星#Star TW 2,011,662
89 香草加冰#tw2 TW 1,947,482
90 StayTzonPing#Hard EUW 1,830,985
91 Alto faso #LAS LAS 1,753,850
92 GAMEBREAKER II#EUW EUW 1,748,576
93 TRAHKINAS#TRAHK BR 1,739,708
94 Hydr4#4rdyh NA 1,734,959
95 EMUMAU#4760 ME 1,729,095
96 HotHaHotHai#VNN VN 1,707,607
97 Kož#0930 SEA 1,702,882
98 Brade1#NA1 NA 1,606,932
99 Odrisia#TR1 TR 1,520,839
100 BakedSalmon#CEO RU 1,508,593

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.