Thông Thạo Sion Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Sion lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Sion nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Sion — Mọi trang phục & tranh nền · Build Sion Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Bảng xếp hạng thông thạo tướng

# Tên Khu vực Điểm
1 Dominick777#777 NA 12,573,153
2 Kamahl Noxiano#br1 BR 10,456,513
3 Орк#4y4yx RU 9,570,892
4 おしゃべりSionGG#JP1 JP 9,300,392
5 King Slayer Sion#NA1 NA 9,087,151
6 Sionsun#NA1 NA 9,026,656
7 ll Warsong ll#9697 SEA 6,897,426
8 ONE PUNCH SION#JP1 JP 6,634,453
9 DepresŠıon#4444 VN 6,620,567
10 SmolDongSionMain#LAN LAN 5,773,564
11 Thebausffs#COOL EUW 5,528,752
12 T1 GOMAYOSI#02198 SEA 5,258,350
13 SWP Sion#Sion EUW 4,327,348
14 ŚΙΘÑłŠΤ#TR3 TR 3,506,663
15 신의한수11#KR1 KR 3,176,018
16 zero coool#LAS LAS 2,694,298
17 jem3s#1211 TR 2,576,020
18 夜星語#1856 TW 2,450,609
19 Yo Chan#Ough NA 2,265,071
20 凍企鵝OAO#tw2 TW 2,017,658
21 kleiver16#RU1 RU 1,909,592
22 ムダニデカイロットポータル#JP1 JP 1,791,456
23 뽈랑슈와#KR1 KR 1,779,231
24 Tyranglol#NA1 NA 1,745,012
25 IRON tezerini#ALKO RU 1,731,999
26 Mister Root#sadge NA 1,641,511
27 3YearsDagestan#4get OCE 1,612,735
28 Jin#ALT JP 1,527,991
29 바른생활#미안합니다 KR 1,364,749
30 Standark#LAS LAS 1,344,169
31 TheTaxxCollector#OC OCE 1,296,154
32 HBlLeGoLaS#LONE TR 1,288,559
33 El Chapotan#EUW EUW 1,287,437
34 히키코모리니트#KR1 KR 1,283,493
35 Piggyfats#LESGO SEA 1,187,257
36 HERO#SUN KR 1,137,884
37 WOW nice CLOCK#CRNG BR 1,097,570
38 luffe141#EUNE EUNE 1,058,219
39 天道不仁萬物芻狗#tw2 TW 1,053,937
40 우유카레#KR1 KR 1,049,141
41 TaroBoy#TRC JP 1,037,787
42 I Am A Child#eeee OCE 1,016,122
43 Terminated#1993 ME 945,240
44 Cigar#ΝA1 NA 878,421
45 Keikun82#3003 EUW 841,960
46 あたちゃんまんぼ#JP1 JP 810,904
47 DISHOOMAN#777 ME 786,719
48 hyper mage#OC OCE 785,364
49 Октав#RU1 RU 770,913
50 Dusa#omg BR 727,301
51 MEMEPLEASANT#MEME OCE 722,662
52 Hectormexx#LAN LAN 719,177
53 본좌가하늘이다#진짜임 KR 714,418
54 EIGO#JP1 JP 711,087
55 Tazingo#2598 ME 697,259
56 Necropancar#TR1 TR 694,245
57 blackshipos#EUW EUW 693,759
58 King Schultz#JeggH OCE 693,034
59 butcherbaby#easy RU 688,664
60 samoedo04#JP1 JP 680,113
61 BATATA#AlAIN ME 659,462
62 紙袋さん#6042 JP 659,256
63 Centrelink#6183 OCE 649,482
64 Badita Kai Kita#6666 OCE 645,630
65 Ootori#JP1 JP 642,919
66 筋肉弁当#JP1 JP 624,401
67 PoMaHXIII#RU1 RU 609,254
68 Tướng Quân#HuTao VN 598,485
69 علي بابا#بابا ME 596,173
70 lMr08l#00000 ME 593,874
71 루크베리#KR1 KR 583,872
72 Big Smart#2052 ME 578,726
73 ぼくはサイオン#0709 JP 575,458
74 Natsuzora#HCB KR 570,295
75 怒吼天尊爆氣阿尼#tw2 TW 568,057
76 OldBoyOzizi#JP1 JP 563,624
77 ホンバンソク#JP1 JP 558,123
78 Trial of Fates#0439 SEA 551,355
79 ヴィネット#9973 JP 534,096
80 nimuge#JP1 JP 495,548
81 HATRIÐ MUN SIGRA#NOXUS TR 485,171
82 Koksu8OO#EUNE EUNE 478,868
83 Sassam#br1 BR 476,916
84 عطعوط#77777 ME 476,578
85 봉태민#KR1 KR 474,791
86 Giggity#KIT VN 460,954
87 robomaned#روبو ME 455,680
88 開拓昨日星詠#ROSE OCE 451,101
89 병들었습니다#001 KR 445,078
90 ransabia#LAN LAN 444,326
91 Hawk2842#OC OCE 420,202
92 Türksoy#TR1 TR 413,108
93 seu siguireijo#BR1 BR 408,216
94 Jadominik113#EUNE EUNE 403,608
95 คนธรรมดา#NB3 SEA 393,639
96 Enipe#EUW EUW 391,338
97 十 e k o f#JESUS EUNE 363,583
98 dagonlaf#RU1 RU 355,235
99 Supergoblin72#722 OCE 342,378
100 Buddertroop27#OC OCE 337,138

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.