Thông Thạo Teemo Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Teemo lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Teemo nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Teemo · Mọi trang phục & tranh nền · Build Teemo Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Teemo

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Vınh T e e m o#10394 VN 34,726,296
2 흐물흐물달팽이#KR1 KR 16,467,577
3 xXDragonLordXx#NA1 NA 14,437,257
4 Scrotok#OC OCE 14,229,848
5 티모콩#오빠야 KR 14,195,583
6 Bờm Siêu Nhân#4290 VN 13,849,585
7 2laTRD10E#EUW EUW 13,476,195
8 beemo#mntr TR 13,072,164
9 Sonnenprinz#EUW EUW 12,464,400
10 surf K#5825 TW 12,432,571
11 YordleDiabolicus#LAS LAS 12,401,549
12 Toxic Teemo#OC OCE 12,170,925
13 Magick#Teemo SEA 12,144,533
14 毒菇九賤#一億菇刑 TW 12,062,865
15 贏哥王者#tw2 TW 11,497,544
16 drevolucionb#LAS LAS 11,496,999
17 KAFKARKASTAL30#TR1 TR 11,434,672
18 Papy Teemo#7759 EUW 11,096,308
19 Teemx#EUW EUW 10,898,310
20 taxiquangninh#vn2 VN 10,625,741
21 anwnumo yordle#EUNE EUNE 10,511,772
22 ZCispeo#EUW EUW 10,279,424
23 Teemo Ukraine#EUW EUW 9,758,797
24 DeadlyMushroom#EUW EUW 9,752,237
25 EuSouHayato#4444 BR 9,690,775
26 Ty G#Teemo NA 9,668,730
27 taiket1705#6850 VN 9,467,474
28 티모G#KR1 KR 9,337,499
29 FATALPRO777#RU1 RU 9,291,888
30 Teemo#kel EUW 9,268,801
31 MushroomEnjoyer#NA1 NA 9,236,718
32 boy 1champ HN#vn2 VN 9,208,204
33 BEOWULF PUSH IT#EUW EUW 9,193,707
34 Teemo Grindr#Sus EUW 9,051,900
35 ToirEiuM#EUNE EUNE 8,989,678
36 BlueLancer#SG2 SEA 8,909,045
37 Pan Wojcio#EUNE EUNE 8,901,855
38 Vex monoTeemo#Teemo BR 8,889,629
39 ChechoGaming#LAN LAN 8,869,582
40 m21tactical#NA1 NA 8,838,955
41 labefactiom#7382 TW 8,804,550
42 beeblebrox#EUNE EUNE 8,778,544
43 chamanangel#NA1 NA 8,734,528
44 Lana81#RU1 RU 8,692,364
45 雲深不知處藍湛#tw2 TW 8,616,929
46 Master Abu#vn2 VN 8,591,167
47 五路提摩#tw2 TW 8,513,789
48 lookthatmushroom#EUW EUW 8,482,230
49 Saffrone007#NA1 NA 8,409,525
50 Warning Mushroom#Teemo VN 8,344,261
51 01682718756#vn2 VN 8,289,358
52 Neel EL MESIAS#LAN LAN 8,260,954
53 Teemore#NA1 NA 8,255,775
54 TheFreakWithin#NA1 NA 8,214,683
55 VladaKg78#EUNE EUNE 8,141,881
56 밟으셨네요#DIE KR 8,094,454
57 落日戀空#tw2 TW 8,004,633
58 玩LOL沒出息薪22K#我只會放生 TW 7,995,604
59 8星流8#tw2 TW 7,944,670
60 MadPilot#RU1 RU 7,839,617
61 RHiN0X#NA1 NA 7,821,094
62 雨果靜#茸茸摩 TW 7,807,887
63 Pitchot#EUW EUW 7,743,273
64 Arthur Lanches#13777 BR 7,735,839
65 CazadorDiurno#LAS LAS 7,617,904
66 Tuổi Mầm Non#1909 VN 7,567,285
67 NoBoDy#lat LAS 7,529,917
68 殺小狂人#tw2 TW 7,480,950
69 광광광광광광광#KR1 KR 7,477,768
70 最強玩#最強玩 TW 7,383,531
71 ぴあぴあぽん#きのこ JP 7,308,070
72 loredon#EUNE EUNE 7,274,597
73 Zuessica#vn2 VN 7,266,328
74 666提摩隊長666#6666 TW 7,263,325
75 STARZERO#Korn SEA 7,224,883
76 소영웅#KR1 KR 7,169,676
77 NagaznaMina1#EUNE EUNE 7,162,777
78 JACKPOT TEEMO#JP1 JP 7,129,503
79 envy1#EUNE EUNE 7,095,549
80 DART N DASH#TEEMO NA 7,033,593
81 Teemo#5397 LAN 7,029,019
82 WisdomS Guardian#EUNE EUNE 7,013,349
83 Teemo#ΕUNE EUNE 6,898,560
84 BetaMax#Ph7 SEA 6,869,755
85 Bora Wolf Teemo#EUNE EUNE 6,844,450
86 Don Tejon#LAS LAS 6,827,386
87 barfolamule#OC OCE 6,821,169
88 Vejeteryan Panda#45585 TR 6,782,489
89 水草紅蜘蛛#tw2 TW 6,743,338
90 Magic Zhe#LAN LAN 6,656,164
91 ElizeuQebrado#EQ63 BR 6,572,075
92 Milked Dry Teemo#Teemo EUW 6,570,331
93 SuSKuNPReNs16#TR1 TR 6,563,478
94 Fire Sword 2#SG2 SEA 6,460,959
95 Phagos#TR1 TR 6,460,119
96 KhôngPhảiTeemoo#vn2 VN 6,395,870
97 phonician#vn2 VN 6,364,021
98 LEOFLEG#LAS LAS 6,333,269
99 LuCyFaiire#EUW EUW 6,227,490
100 iwinston#tw2 TW 6,206,717

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.