Thông Thạo Teemo Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Teemo lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Teemo nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Teemo · Mọi trang phục & tranh nền · Build Teemo Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Teemo

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Nấm 28HB#Teemo VN 34,040,672
2 흐물흐물달팽이#KR1 KR 16,466,315
3 xXDragonLordXx#NA1 NA 14,437,257
4 마지막순간까지탑라이너#합류없어 KR 14,175,296
5 Scrotok#OC OCE 13,957,535
6 Bờm Siêu Nhân#4290 VN 13,562,700
7 2laTRD10E#EUW EUW 13,324,820
8 beemo#mntr TR 12,860,332
9 Sonnenprinz#EUW EUW 12,350,302
10 surf K#5825 TW 12,108,238
11 YordleDiabolicus#LAS LAS 12,071,715
12 Magick#Teemo SEA 12,045,800
13 毒菇九賤#一億菇刑 TW 11,831,935
14 Toxic Teemo#OC OCE 11,797,372
15 贏哥王者#tw2 TW 11,379,041
16 drevolucionb#LAS LAS 11,304,516
17 KAFKARKASTAL30#TR1 TR 11,179,544
18 Papy Teemo#7759 EUW 10,911,165
19 Teemx#EUW EUW 10,898,310
20 taxiquangninh#vn2 VN 10,625,741
21 anwnumo yordle#EUNE EUNE 10,511,772
22 ZCispeo#EUW EUW 10,180,185
23 Teemo Ukraine#EUW EUW 9,742,024
24 DeadlyMushroom#EUW EUW 9,604,725
25 EuSouHayato#4444 BR 9,505,196
26 Ty G#Teemo NA 9,354,954
27 티모G#KR1 KR 9,337,499
28 taiket1705#6850 VN 9,279,423
29 Teemo#kel EUW 9,243,279
30 MushroomEnjoyer#NA1 NA 9,125,512
31 BEOWULF PUSH IT#EUW EUW 9,120,759
32 FATALPRO777#RU1 RU 9,118,513
33 Vex monoTeemo#Teemo BR 8,884,177
34 BlueLancer#SG2 SEA 8,882,990
35 ChechoGaming#LAN LAN 8,869,582
36 m21tactical#NA1 NA 8,835,778
37 Pan Wojcio#EUNE EUNE 8,809,256
38 boy 1champ HN#vn2 VN 8,780,313
39 chamanangel#NA1 NA 8,734,528
40 ToirEiuM#EUNE EUNE 8,681,254
41 Lana81#RU1 RU 8,661,693
42 labefactiom#7382 TW 8,661,277
43 Gay Moqueur#Hihi EUW 8,581,183
44 雲深不知處藍湛#tw2 TW 8,564,867
45 beeblebrox#EUNE EUNE 8,557,737
46 五路提摩#tw2 TW 8,505,263
47 lookthatmushroom#EUW EUW 8,385,465
48 Master Abu#vn2 VN 8,296,369
49 01682718756#vn2 VN 8,289,358
50 Teemore#NA1 NA 8,255,775
51 Saffrone007#NA1 NA 8,254,132
52 Warning Mushroom#Teemo VN 8,253,604
53 Neel EL MESIAS#LAN LAN 8,209,818
54 TheFreakWithin#NA1 NA 8,116,939
55 티 모#LKY KR 8,004,975
56 落日戀空#tw2 TW 8,004,633
57 VladaKg78#EUNE EUNE 7,954,667
58 RHiN0X#NA1 NA 7,778,300
59 MadPilot#RU1 RU 7,773,946
60 玩LOL沒出息薪22K#我只會放生 TW 7,773,266
61 Pitchot#EUW EUW 7,743,273
62 8星流8#tw2 TW 7,723,674
63 雨果靜#茸茸摩 TW 7,589,988
64 CazadorDiurno#LAS LAS 7,560,979
65 Tuổi Mầm Non#1909 VN 7,557,113
66 Arthur Lanches#13777 BR 7,530,102
67 NoBoDy#lat LAS 7,512,823
68 殺小狂人#tw2 TW 7,480,950
69 最強玩#最強玩 TW 7,375,395
70 loredon#EUNE EUNE 7,274,597
71 광광광광광광광#KR1 KR 7,225,096
72 소영웅#KR1 KR 7,169,676
73 ぴあぴあぽん#きのこ JP 7,159,869
74 STARZERO#Korn SEA 7,140,002
75 NagaznaMina1#EUNE EUNE 7,109,145
76 666提摩隊長666#6666 TW 7,106,424
77 envy1#EUNE EUNE 7,095,549
78 Zuessica#vn2 VN 7,049,299
79 Teemo#5397 LAN 7,029,019
80 JACKPOT TEEMO#JP1 JP 6,989,862
81 WisdomS Guardian#EUNE EUNE 6,932,895
82 DART N DASH#TEEMO NA 6,898,860
83 Bora Wolf Teemo#EUNE EUNE 6,811,871
84 BetaMax#Ph7 SEA 6,798,788
85 Teemo#ΕUNE EUNE 6,798,622
86 Vejeteryan Panda#45585 TR 6,782,489
87 水草紅蜘蛛#tw2 TW 6,743,338
88 Don Tejon#LAS LAS 6,711,134
89 Magic Zhe#LAN LAN 6,656,164
90 barfolamule#OC OCE 6,621,203
91 ElizeuQebrado#EQ63 BR 6,572,075
92 Milked Dry Teemo#Teemo EUW 6,566,874
93 SuSKuNPReNs16#TR1 TR 6,470,327
94 Phagos#TR1 TR 6,444,088
95 phonician#vn2 VN 6,364,021
96 KhôngPhảiTeemoo#vn2 VN 6,362,086
97 Fire Sword 2#SG2 SEA 6,361,168
98 LEOFLEG#LAS LAS 6,302,363
99 LuCyFaiire#EUW EUW 6,227,490
100 iwinston#tw2 TW 6,206,717

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.