Thông Thạo Seraphine Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Seraphine lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Seraphine nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Seraphine · Mọi trang phục & tranh nền · Build Seraphine Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Seraphine

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Serafinum#GH3 LAN 8,774,341
2 CatitaBell#Cute LAS 7,886,632
3 MasterDelWoW#LAN LAN 7,146,005
4 あいす#3504 JP 6,280,388
5 Sir Friijooliito#sera LAS 6,021,788
6 agi000000#JP1 JP 5,756,283
7 CUTE N STRONG#010 EUW 5,572,473
8 Леди Эстариэль#Esta RU 5,015,078
9 Miuri Chan#Shine BR 4,871,297
10 Sensational#Art NA 3,720,005
11 Nijigen#EUW EUW 3,713,052
12 Piglet#1647 SEA 3,699,989
13 HanRUA#1336 TR 3,413,783
14 プラチナさん#1oz JP 3,352,058
15 oOCuppyCakeOo#EUW EUW 3,332,984
16 МАДАМ ПИСЕЧНИЦА#xxx RU 3,286,702
17 小西約學霸王小九#八哥瘋玩院 TW 3,142,989
18 UNINSTALL GRINDR#NEOWW NA 3,073,049
19 Luphine#Djow BR 2,896,458
20 Heckudoo#6767 LAN 2,798,480
21 blancaalexia21#2929 LAN 2,745,107
22 ChúpPaChúps#1303 VN 2,668,327
23 BussssyQueeeefs#0666 NA 2,533,183
24 手生了#躺著玩 TW 2,516,085
25 aerichandesu#IDLE EUW 2,389,825
26 ˆ Mäküri ˆ#Sera VN 2,375,905
27 Reze#ガール EUW 2,288,264
28 Aphrodite Venus#Diosa LAS 2,199,536
29 LSD Fresita#owo LAN 2,190,837
30 shainax#LAS LAS 2,190,073
31 ºEnıgmåº#LAN LAN 2,145,679
32 Sam Chispas#Lux LAN 2,137,426
33 뽀 짱#KR1 KR 2,117,894
34 jack2612#2828 ME 2,107,118
35 Cajit#cajit RU 2,106,460
36 MarceSato#T T LAS 1,995,904
37 mottiraaaa#JP1 JP 1,981,639
38 MeeMoo#MeMo1 EUW 1,877,481
39 jungkook lover#south NA 1,817,267
40 Kyoto#muxe LAN 1,817,263
41 eiimeii#AJ04 LAN 1,806,174
42 DarlingMori#nya OCE 1,787,676
43 Lalisse#Daze EUNE 1,777,616
44 meows dealer 彼#Lis LAS 1,760,050
45 AnaQuinn7x#EUW EUW 1,722,104
46 Nestt#KIKI SEA 1,705,338
47 Take it ez#JP1 JP 1,588,102
48 Selarentes#MOON RU 1,578,134
49 Cleri#КR1 KR 1,560,588
50 Nymphali Sylveon#NA1 NA 1,541,997
51 Mitski#indie BR 1,529,528
52 あんにん#Guma JP 1,503,821
53 Josheo#RDX LAN 1,494,394
54 Janna Valiente#UwU LAS 1,484,970
55 Lúna#Yuun LAN 1,483,481
56 Angelic#Łove LAS 1,472,652
57 kspryk#EUNE EUNE 1,471,787
58 Bright#uwu NA 1,458,875
59 sparkle#miku NA 1,414,790
60 Luffy#WWWWW TR 1,397,263
61 GWEN FUTA MlLK#LOVER LAS 1,395,374
62 CONEJA#WHITE LAN 1,390,230
63 Madame X#LDR BR 1,374,021
64 Ariana Pikena#Phine BR 1,359,057
65 Chá de Jasmim#anng BR 1,332,245
66 Tklink#NA1 NA 1,298,985
67 Seraphine#DANCE EUW 1,274,883
68 ARTIFICIAL ANGEL#BEING BR 1,266,336
69 Yuki#Peel LAS 1,254,017
70 seraphine#yaaaa NA 1,247,300
71 M365 Excel#LNKDN LAS 1,239,476
72 Dahlia#SADHH LAS 1,229,274
73 Kittychu#11011 LAS 1,220,847
74 Rita Repulsa#PAWMI LAN 1,210,908
75 희로인#0804 KR 1,189,711
76 hinata hiyuna#supp BR 1,178,859
77 淚過就此別過#1253 TW 1,142,353
78 Tuqa#001 EUW 1,130,967
79 Capybara#8900 SEA 1,094,000
80 Le Sseraphine#Bao LAN 1,093,770
81 ae Alexine#EUNE EUNE 1,072,054
82 Tori Kelly#EUW EUW 1,052,944
83 lillifee#JP1 JP 1,045,879
84 Longlegs#silly EUNE 1,028,424
85 Юджи#1909 RU 1,023,858
86 Лучик негатива#UwU RU 1,019,559
87 Lily#mroww NA 1,012,292
88 internetisboring#wav LAS 976,270
89 Draculaura#viic BR 950,008
90 Namura#σίγμα EUW 918,362
91 Seraphine Bott#1750 SEA 911,756
92 Seraphiny#Sera BR 902,015
93 офицер пупусик#RU1 RU 898,922
94 stupid meep#luna RU 891,426
95 Ally#zb1 BR 861,782
96 Lezwuidh#LAN LAN 847,931
97 Ariadne#1606 JP 847,462
98 σ菲ß麻糬ï#5998 TW 818,887
99 Macaron Cookie#5HNEE LAS 781,052
100 Ścieraphine#SERA EUNE 727,005

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.