Thông Thạo Morgana Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Morgana lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Morgana nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Morgana — Mọi trang phục & tranh nền · Build Morgana Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Morgana

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Makiz002#EUNE EUNE 12,617,267
2 Maitre Sebast#EUW EUW 11,669,623
3 Dragoni#tw2 TW 11,148,208
4 Ezut#EUW EUW 10,249,122
5 homerdhoo#EUW EUW 9,480,992
6 Mutzimutzi#EUW EUW 9,260,034
7 귀여운 팬더 이#Korea EUW 9,003,013
8 BaconLoverXD#EUW EUW 8,997,733
9 Wandweaver#NA1 NA 8,811,522
10 Shakyp#NA1 NA 8,797,673
11 LtBellmont#EUW EUW 8,777,199
12 Nouchka10#EUW EUW 8,758,830
13 마아니면모#dosin KR 8,644,884
14 삼십삼억#KR1 KR 8,522,835
15 MyWifeLovesMe#Mud NA 8,287,877
16 원장님은 영업중#KR1 KR 8,286,346
17 Egyptian Support#Remon EUW 8,120,948
18 문복춘#90kg KR 8,087,109
19 DELTA ROCHA#br1 BR 7,946,545
20 Anthonation#9794 TW 7,908,339
21 DarkChoco2111#2111 VN 7,576,803
22 布拉兒#tw2 TW 7,115,103
23 xexilion1764#LAN LAN 7,022,064
24 H0NGK0NGER#4508 OCE 6,929,075
25 Jonilix#EUNE EUNE 6,705,789
26 Dwarden#EUNE EUNE 6,546,367
27 Baell#991 SEA 6,232,981
28 imwhoim#KR1 KR 6,174,498
29 druxie#oce OCE 5,719,326
30 千代蔵#JP1 JP 5,611,838
31 Protosserking#OC OCE 5,586,700
32 Ampuiaz#NA1 NA 5,385,896
33 Mioneee#kld SEA 4,935,810
34 行かないで#5520 TW 4,912,553
35 migraine#OC OCE 4,889,061
36 SALLGİTSİN#TR1 TR 4,620,847
37 Scorpionka#RU1 RU 4,591,391
38 JARO78#6765 EUNE 4,566,977
39 QWE Repeat#OC OCE 4,542,848
40 marin22#JP1 JP 4,298,233
41 manmanAC#OC OCE 4,222,152
42 kunz398#kunz OCE 4,180,927
43 darkleonx#LAN LAN 4,143,868
44 Kamps girl#OC OCE 4,092,746
45 jesuisil#OC OCE 4,045,793
46 Bishu Sosihue#TR1 TR 4,019,664
47 xhamadxxx#33333 ME 3,811,265
48 blackrain168#NA1 NA 3,781,379
49 Vaelor#1807 TR 3,751,959
50 Daddy Z#NA1 NA 3,726,642
51 afemesya#TR1 TR 3,604,120
52 Morgana#TR01 TR 3,399,619
53 Xion#4ever EUW 3,398,004
54 BigDaddyGreen#NA1 NA 3,279,736
55 Caranthir#Bgta LAN 3,256,635
56 Cordobes#LAS LAS 3,172,599
57 Roman Bot #NA1 NA 2,965,191
58 Kamus#time BR 2,958,481
59 Dizzio#3736 NA 2,951,432
60 ZABVENIEEE123456#RU1 RU 2,946,503
61 一隻雞翼 兩隻蟹鉗#TW11 TW 2,930,821
62 SUUNTO D9#EUW EUW 2,698,921
63 Paolla Bratcho#Lolla BR 2,689,732
64 궁 뎅#4854 KR 2,632,543
65 danielusu007#EUW EUW 2,614,834
66 Mythery#RU1 RU 2,595,860
67 NMStriker#br1 BR 2,577,577
68 zafy4901#LAS LAS 2,550,138
69 악령 모르가나#KR1 KR 2,507,924
70 Wuja iNcek#iNcek EUNE 2,489,627
71 tuii chơi Brad#zzzzz VN 2,437,283
72 BernkasteI#LAS LAS 2,398,329
73 artic#mitya BR 2,369,251
74 Fallen Moon#WOLF EUW 2,312,597
75 BlackIwOk#LAN LAN 2,294,399
76 CastleintheWild#EUW EUW 2,293,677
77 protobear#Kuma NA 2,280,780
78 Cry Wolf#Moon NA 2,276,479
79 Scorpion of Dark#NA1 NA 2,257,304
80 oh Diosa Morgana#666 LAS 2,230,885
81 AndyY327#NA1 NA 2,147,933
82 Ratatoskr#1991 LAN 2,147,155
83 MartyDLC#LAN LAN 2,085,961
84 B A N G E R Z#13095 SEA 2,048,515
85 MasterPanda#Panda TR 2,047,078
86 LuciferiaWinter#HOR NA 2,039,890
87 Benditalalehm#Lehm LAN 2,030,732
88 Saidin#OC OCE 2,028,257
89 FY RED#OC OCE 2,007,435
90 BezZ#1199 RU 1,885,880
91 Lady Sadness#Kaori BR 1,871,340
92 Nàtsu Dragnèèl#T1TT5 EUNE 1,864,521
93 モルガナおじさん#8287 JP 1,858,545
94 Thunder Catalyst#NA1 NA 1,832,877
95 SeibaPendragon#bear OCE 1,830,124
96 DreamMaiden#LoL EUW 1,820,894
97 Kylz#Queen OCE 1,794,180
98 TrueAsLigthBlind#EUNE EUNE 1,788,891
99 Inghridy#br2 BR 1,778,969
100 Figa Bagnata#kitty SEA 1,777,195

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.