Thông Thạo Morgana Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Morgana lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Morgana nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Morgana · Mọi trang phục & tranh nền · Build Morgana Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Morgana

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Makiz002#EUNE EUNE 12,739,089
2 Maitre Sebast#EUW EUW 11,809,207
3 Dragoni#tw2 TW 11,383,181
4 Ezut#EUW EUW 10,330,716
5 homerdhoo#EUW EUW 9,572,186
6 Mutzimutzi#EUW EUW 9,527,230
7 BaconLoverXD#EUW EUW 9,203,129
8 Shakyp#NA1 NA 9,179,087
9 LtBellmont#EUW EUW 9,157,092
10 귀여운 팬더 이#Korea EUW 9,072,514
11 Nouchka10#EUW EUW 9,061,984
12 Wandweaver#NA1 NA 8,956,445
13 마아니면모#dosin KR 8,946,980
14 삼십삼억#KR1 KR 8,662,124
15 MyWifeLovesMe#Mud NA 8,484,001
16 원장님은 영업중#KR1 KR 8,464,653
17 Egyptian Support#Remon EUW 8,281,720
18 DELTA ROCHA#br1 BR 8,216,338
19 문복춘#90kg KR 8,087,109
20 Anthonation#9794 TW 7,931,116
21 DarkChoco2111#2111 VN 7,803,333
22 The Morgtician#NA1 NA 7,416,912
23 布拉兒#tw2 TW 7,162,864
24 H0NGK0NGER#4508 OCE 7,154,720
25 xexilion1764#LAN LAN 7,051,309
26 Jonilix#EUNE EUNE 6,948,886
27 Dwarden#EUNE EUNE 6,546,367
28 Baell#991 SEA 6,416,533
29 imwhoim#KR1 KR 6,174,498
30 千代蔵#JP1 JP 5,885,101
31 druxie#oce OCE 5,730,229
32 Protosserking#OC OCE 5,586,700
33 Ampuiaz#NA1 NA 5,511,121
34 migraine#OC OCE 4,957,605
35 Mioneee#kld SEA 4,943,372
36 行かないで#5520 TW 4,937,643
37 Scorpionka#RU1 RU 4,882,169
38 SALLGİTSİN#TR1 TR 4,630,706
39 JARO78#6765 EUNE 4,581,831
40 QWE Repeat#OC OCE 4,542,848
41 marin22#JP1 JP 4,370,877
42 kunz398#kunz OCE 4,232,948
43 manmanAC#OC OCE 4,222,152
44 darkleonx#LAN LAN 4,155,836
45 Kamps girl#OC OCE 4,110,351
46 jesuisil#OC OCE 4,045,793
47 Bishu Sosihue#TR1 TR 4,039,466
48 xhamadxxx#33333 ME 3,974,846
49 Daddy Z#NA1 NA 3,912,590
50 Kurfi#1807 TR 3,879,555
51 blackrain168#NA1 NA 3,787,985
52 afemesya#TR1 TR 3,692,809
53 Xion#4ever EUW 3,473,159
54 Morgana#TR01 TR 3,399,619
55 BigDaddyGreen#NA1 NA 3,279,736
56 Caranthir#Bgta LAN 3,257,393
57 Cordobes#LAS LAS 3,220,559
58 Roman Bot #NA1 NA 3,016,783
59 一隻雞翼 兩隻蟹鉗#TW11 TW 2,984,286
60 Kamus#time BR 2,958,481
61 ZABVENIEEE123456#RU1 RU 2,957,862
62 Dizzio#3736 NA 2,951,432
63 Paolla Bratcho#Lolla BR 2,735,964
64 SUUNTO D9#EUW EUW 2,704,041
65 NMStriker#br1 BR 2,660,098
66 궁 뎅#4854 KR 2,634,852
67 Mythery#RU1 RU 2,633,610
68 danielusu007#EUW EUW 2,618,915
69 zafy4901#LAS LAS 2,598,409
70 Wuja iNcek#iNcek EUNE 2,530,231
71 악령 모르가나#KR1 KR 2,507,924
72 Dkaito#zzzzz VN 2,437,283
73 CastleintheWild#EUW EUW 2,408,131
74 BernkasteI#LAS LAS 2,398,329
75 artic#mitya BR 2,395,982
76 Fallen Moon#WOLF EUW 2,312,597
77 BlackIwOk#LAN LAN 2,299,644
78 protobear#Kuma NA 2,299,529
79 Cry Wolf#Moon NA 2,289,292
80 Scorpion of Dark#NA1 NA 2,277,591
81 oh Diosa Morgana#666 LAS 2,252,494
82 AndyY327#NA1 NA 2,204,805
83 Ratatoskr#1991 LAN 2,165,391
84 MasterPanda#Panda TR 2,120,208
85 Saidin#OC OCE 2,094,556
86 MartyDLC#LAN LAN 2,085,961
87 B A N G E R Z#13095 SEA 2,058,317
88 Benditalalehm#Lehm LAN 2,046,383
89 LuciferiaWinter#HOR NA 2,039,890
90 FY RED#OC OCE 2,021,864
91 BezZ#1199 RU 1,917,087
92 SeibaPendragon#bear OCE 1,906,440
93 Lady Sadness#Kaori BR 1,896,358
94 Nàtsu Dragnèèl#T1TT5 EUNE 1,884,409
95 DMichi#NA1 NA 1,875,323
96 モルガナおじさん#8287 JP 1,860,294
97 Thunder Catalyst#NA1 NA 1,841,453
98 DreamMaiden#LoL EUW 1,830,888
99 TrueAsLigthBlind#EUNE EUNE 1,817,490
100 Kylz#Queen OCE 1,816,922

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.