Thông Thạo Morgana Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Morgana lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Morgana nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Morgana · Mọi trang phục & tranh nền · Build Morgana Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Morgana

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Makiz002#EUNE EUNE 12,635,441
2 Maitre Sebast#EUW EUW 11,718,600
3 Dragoni#tw2 TW 11,222,851
4 Ezut#EUW EUW 10,258,459
5 homerdhoo#EUW EUW 9,515,242
6 Mutzimutzi#EUW EUW 9,347,704
7 BaconLoverXD#EUW EUW 9,082,633
8 귀여운 팬더 이#Korea EUW 9,015,433
9 LtBellmont#EUW EUW 8,921,928
10 Nouchka10#EUW EUW 8,896,288
11 Shakyp#NA1 NA 8,876,716
12 Wandweaver#NA1 NA 8,853,170
13 마아니면모#dosin KR 8,739,367
14 삼십삼억#KR1 KR 8,556,993
15 원장님은 영업중#KR1 KR 8,333,255
16 MyWifeLovesMe#Mud NA 8,321,367
17 Egyptian Support#Remon EUW 8,145,826
18 문복춘#90kg KR 8,087,109
19 DELTA ROCHA#br1 BR 8,023,458
20 Anthonation#9794 TW 7,915,107
21 DarkChoco2111#2111 VN 7,685,164
22 布拉兒#tw2 TW 7,132,910
23 H0NGK0NGER#4508 OCE 7,036,938
24 xexilion1764#LAN LAN 7,026,016
25 Jonilix#EUNE EUNE 6,804,829
26 Dwarden#EUNE EUNE 6,546,367
27 Baell#991 SEA 6,295,192
28 imwhoim#KR1 KR 6,174,498
29 druxie#oce OCE 5,724,995
30 千代蔵#JP1 JP 5,675,442
31 Protosserking#OC OCE 5,586,700
32 Ampuiaz#NA1 NA 5,415,219
33 Mioneee#kld SEA 4,939,432
34 行かないで#5520 TW 4,924,335
35 migraine#OC OCE 4,901,914
36 Scorpionka#RU1 RU 4,701,504
37 SALLGİTSİN#TR1 TR 4,622,800
38 JARO78#6765 EUNE 4,571,910
39 QWE Repeat#OC OCE 4,542,848
40 marin22#JP1 JP 4,335,726
41 manmanAC#OC OCE 4,222,152
42 kunz398#kunz OCE 4,200,415
43 darkleonx#LAN LAN 4,155,836
44 Kamps girl#OC OCE 4,092,746
45 jesuisil#OC OCE 4,045,793
46 Bishu Sosihue#TR1 TR 4,031,282
47 xhamadxxx#33333 ME 3,858,387
48 Vaelor#1807 TR 3,797,918
49 blackrain168#NA1 NA 3,787,985
50 Daddy Z#NA1 NA 3,758,059
51 afemesya#TR1 TR 3,622,361
52 Xion#4ever EUW 3,428,090
53 Morgana#TR01 TR 3,399,619
54 BigDaddyGreen#NA1 NA 3,279,736
55 Caranthir#Bgta LAN 3,256,635
56 Cordobes#LAS LAS 3,220,013
57 Roman Bot #NA1 NA 2,989,050
58 Kamus#time BR 2,958,481
59 一隻雞翼 兩隻蟹鉗#TW11 TW 2,955,015
60 Dizzio#3736 NA 2,951,432
61 ZABVENIEEE123456#RU1 RU 2,950,460
62 Paolla Bratcho#Lolla BR 2,701,929
63 SUUNTO D9#EUW EUW 2,700,122
64 궁 뎅#4854 KR 2,633,817
65 NMStriker#br1 BR 2,620,174
66 danielusu007#EUW EUW 2,614,834
67 Mythery#RU1 RU 2,611,071
68 zafy4901#LAS LAS 2,558,601
69 악령 모르가나#KR1 KR 2,507,924
70 Wuja iNcek#iNcek EUNE 2,504,823
71 Dkaito#zzzzz VN 2,437,283
72 BernkasteI#LAS LAS 2,398,329
73 artic#mitya BR 2,372,212
74 CastleintheWild#EUW EUW 2,338,938
75 Fallen Moon#WOLF EUW 2,312,597
76 BlackIwOk#LAN LAN 2,297,889
77 protobear#Kuma NA 2,286,443
78 Cry Wolf#Moon NA 2,276,479
79 Scorpion of Dark#NA1 NA 2,261,619
80 oh Diosa Morgana#666 LAS 2,240,871
81 AndyY327#NA1 NA 2,155,609
82 Ratatoskr#1991 LAN 2,147,155
83 MartyDLC#LAN LAN 2,085,961
84 MasterPanda#Panda TR 2,068,585
85 B A N G E R Z#13095 SEA 2,054,893
86 Saidin#OC OCE 2,044,498
87 LuciferiaWinter#HOR NA 2,039,890
88 Benditalalehm#Lehm LAN 2,031,769
89 FY RED#OC OCE 2,010,185
90 BezZ#1199 RU 1,893,095
91 Lady Sadness#Kaori BR 1,875,830
92 Nàtsu Dragnèèl#T1TT5 EUNE 1,868,238
93 モルガナおじさん#8287 JP 1,859,123
94 SeibaPendragon#bear OCE 1,858,124
95 Thunder Catalyst#NA1 NA 1,837,640
96 DreamMaiden#LoL EUW 1,827,172
97 Kylz#Queen OCE 1,801,838
98 TrueAsLigthBlind#EUNE EUNE 1,795,213
99 DMichi#NA1 NA 1,785,700
100 Inghridy#br2 BR 1,782,278

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.