Điểm Thông Thạo Cao Nhất League of Legends

Những chuyên gia một-tướng lớn nhất: điểm thành thạo tướng cao nhất, được theo dõi xuyên suốt các lần đổi tên và chuyển server.

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực TướngĐiểm
1 энцефалит#RU1 RU Ashe 26,692,374
2 iSTA#RU1 RU Tristana 17,956,819
3 yordle paws#2479 RU Kled 12,138,978
4 qqbom#RU1 RU Jhin 12,112,048
5 ObiWannKenobi#RU1 RU Swain 11,641,351
6 SirStas#RU1 RU Tahm Kench 10,274,329
7 Шлёпа#4y4yx RU Sion 9,910,834
8 Favilon#RU1 RU Malzahar 9,839,187
9 сколько можно#RU1 RU Yone 9,795,332
10 FATALPRO777#RU1 RU Teemo 9,266,807
11 Lana81#RU1 RU Teemo 8,692,364
12 Rаziel#RU1 RU Varus 8,569,956
13 ЛЕЧЕНИЕ ПАЛКОЙ#RU1 RU Fiddlesticks 8,563,211
14 Ди Эль Reaper#RU1 RU Cassiopeia 8,542,531
15 tabat88#RU1 RU Miss Fortune 8,531,183
16 Rollinochka#RU1 RU Tryndamere 7,965,024
17 MadPilot#RU1 RU Teemo 7,831,428
18 Туляк#RU1 RU Twitch 7,828,897
19 FoxAhri#Charm RU Ahri 7,569,035
20 Женат на Ари#Ahri RU Ahri 7,530,423
21 Мисс Фортуна#Сара RU Miss Fortune 7,365,717
22 Артеллерист#RU1 RU Ziggs 7,146,505
23 Titan TLT#RU1 RU Jhin 7,091,054
24 Korag#Sylas RU Sylas 7,056,452
25 From Deep#RU1 RU Trundle 7,012,041
26 raol#RU1 RU Miss Fortune 6,832,478
27 InfernalLemming#RU1 RU Zyra 6,800,973
28 Farika#fara RU Brand 6,615,446
29 Breaking Light#RU1 RU Swain 6,469,987
30 Кряветорий#RU1 RU Zyra 6,407,379
31 ГеймОвер#RU1 RU Malzahar 6,395,554
32 WINGS DZEUSAS#RU1 RU Lux 6,391,506
33 Tigron87#RU1 RU Tristana 6,366,937
34 lStrikeRl#RU1 RU Lux 6,324,395
35 Veden#RU1 RU Shaco 6,268,752
36 RymarYa#RU1 RU Heimerdinger 6,256,373
37 придурок слушает#але RU Rengar 6,250,344
38 KoTshiza#1337 RU Kennen 6,206,950
39 Meiron#111 RU Tristana 6,194,385
40 Bagira#OMG RU Nami 6,126,748
41 Муранэ#RU1 RU Master Yi 6,090,549
42 카무이#Zed RU Zed 6,063,478
43 ХатСона Мику#Сона RU Sona 6,050,851
44 DaniMirr#DM WW RU Warwick 6,036,344
45 Rulez 77#RU1 RU Jinx 5,995,371
46 Свен#RU1 RU Volibear 5,937,734
47 Wolferion#RU1 RU Warwick 5,932,904
48 Хеймердингeр#RU1 RU Malzahar 5,786,072
49 Нaгибaтoр 3000#RU1 RU Swain 5,767,608
50 khard#hard RU Amumu 5,745,262
51 My Waifu Soraka#RU1 RU Soraka 5,721,116
52 Чорнобай#RU1 RU Nautilus 5,713,510
53 6opucXPEHnonagew#RU1 RU Fiddlesticks 5,712,034
54 вселесом#RU1 RU Twitch 5,639,166
55 крусэйдор#RU1 RU Irelia 5,624,060
56 MGbot#RU1 RU Katarina 5,580,666
57 Сетт Брандо#Сетт RU Sett 5,561,959
58 WhiteAir#RU1 RU Gangplank 5,543,760
59 СцукоЗверь#Ru2 RU Shaco 5,532,507
60 ENEMY TEAM SHACO#RU1 RU Shaco 5,520,007
61 papa1234671#RU1 RU Talon 5,512,570
62 ЛузТрикEkko#RU1 RU Ekko 5,507,335
63 Jamale#salam RU Rengar 5,415,567
64 MrDee73#6166 RU Pyke 5,415,113
65 Свет Люксы#RU1 RU Lux 5,403,274
66 RAKADA#RU1 RU Nocturne 5,400,954
67 Gastus#ヴラッド RU Mordekaiser 5,384,055
68 First Time Janna#RU1 RU Janna 5,349,645
69 XerVamSuki#RU1 RU Teemo 5,331,531
70 TeodorMurk#RU1 RU Swain 5,320,288
71 Skuraoxotnik#RU1 RU Volibear 5,303,446
72 Таpакан#RU1 RU Kha'Zix 5,303,072
73 Cute Magic Girl#UwU RU Seraphine 5,283,165
74 h3ad4che#p4in RU Briar 5,272,849
75 sindrak#666 RU Master Yi 5,270,260
76 Shy Fawn#Eeeep RU Lillia 5,259,650
77 Sblstem #RU1 RU Jax 5,259,193
78 tvoumamy#9987 RU Singed 5,257,060
79 Гнор#RU2 RU Gnar 5,242,325
80 medvejenokbubu#5992 RU Xerath 5,222,806
81 KyponaTo4ka#RU1 RU Sona 5,203,163
82 Zylysik#RU1 RU Heimerdinger 5,192,159
83 Killer LILONG#RU1 RU Caitlyn 5,183,065
84 NimiraKlieаm#RU1 RU Neeko 5,173,736
85 Elizarda#RU1 RU Leona 5,173,212
86 Лиди4#RU1 RU Sett 5,166,905
87 Клешня Тиммейта#4402 RU Nocturne 5,157,893
88 gogaga12#RU1 RU Tristana 5,116,125
89 GEOIMMORTAL#RU1 RU Fiora 5,112,181
90 Seamstress#Srtrx RU Gwen 5,086,743
91 Algol#mif RU Tryndamere 5,079,060
92 Kurim2K#2500 RU Kog'Maw 5,076,077
93 Komer#RU1 RU Zoe 5,068,294
94 Barmaleybarmaley#RU1 RU Veigar 5,065,630
95 ямахамикручевсех#RU1 RU Lux 5,033,990
96 Lianelia#meow RU Xayah 5,019,241
97 Aascended fell#RU1 RU Aatrox 5,015,330
98 Черкес01#RU1 RU Vel'Koz 4,956,051
99 Азир#Импи RU Azir 4,951,112
100 BLEIZ351#RU1 RU Shaco 4,944,981

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.