Điểm Thông Thạo Cao Nhất League of Legends

Những chuyên gia một-tướng lớn nhất — điểm thành thạo tướng cao nhất, được theo dõi xuyên suốt các lần đổi tên và chuyển server.

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực TướngĐiểm
1 энцефалит#RU1 RU Ashe 26,511,814
2 iSTA#RU1 RU Tristana 17,886,698
3 добрый и честный#2479 RU Kled 11,932,974
4 qqbom#RU1 RU Jhin 11,896,718
5 ObiWannKenobi#RU1 RU Swain 11,382,215
6 SirStas#RU1 RU Tahm Kench 10,274,329
7 Favilon#RU1 RU Malzahar 9,718,685
8 Орк#4y4yx RU Sion 9,676,434
9 сколько можно#RU1 RU Yone 9,567,053
10 FATALPRO777#RU1 RU Teemo 9,118,513
11 Lana81#RU1 RU Teemo 8,649,674
12 ЛЕЧЕНИЕ ПАЛКОЙ#RU1 RU Fiddlesticks 8,563,211
13 tabat88#RU1 RU Miss Fortune 8,452,310
14 Ди Эль Reaper#RU1 RU Cassiopeia 8,362,565
15 Rаziel#RU1 RU Varus 8,348,614
16 Туляк#RU1 RU Twitch 7,828,897
17 MadPilot#RU1 RU Teemo 7,769,650
18 Rollinochka#RU1 RU Tryndamere 7,757,513
19 FoxAhri#Charm RU Ahri 7,410,929
20 Мисс Фортуна#Сара RU Miss Fortune 7,365,717
21 Женат на Ари#Ahri RU Ahri 7,254,698
22 Артеллерист#RU1 RU Ziggs 6,986,560
23 Titan TLT#RU1 RU Jhin 6,974,676
24 From Deep#RU1 RU Trundle 6,934,460
25 Korag#Sylas RU Sylas 6,924,990
26 InfernalLemming#RU1 RU Zyra 6,693,359
27 Farika#fara RU Brand 6,529,538
28 raol#RU1 RU Miss Fortune 6,490,816
29 Кряветорий#RU1 RU Zyra 6,407,379
30 ГеймОвер#RU1 RU Malzahar 6,388,268
31 WINGS DZEUSAS#RU1 RU Lux 6,324,932
32 Veden#RU1 RU Shaco 6,266,863
33 RymarYa#RU1 RU Heimerdinger 6,256,373
34 Breaking Light#RU1 RU Swain 6,239,246
35 Tigron87#RU1 RU Tristana 6,221,086
36 придурок слушает#але RU Rengar 6,123,210
37 KoTshiza#1337 RU Kennen 6,117,968
38 lStrikeRl#RU1 RU Lux 6,106,266
39 Bagira#OMG RU Nami 6,081,879
40 Meiron#111 RU Tristana 6,072,231
41 DaniMirr#DM WW RU Warwick 6,036,344
42 Муранэ#RU1 RU Master Yi 5,965,034
43 카무이#Zed RU Zed 5,946,481
44 Wolferion#RU1 RU Warwick 5,932,904
45 ХатСона Мику#Сона RU Sona 5,916,055
46 Rulez 77#RU1 RU Jinx 5,902,415
47 Свен#RU1 RU Volibear 5,826,485
48 Хеймердингeр#RU1 RU Malzahar 5,786,072
49 Нaгибaтoр 3000#RU1 RU Swain 5,767,360
50 khard#hard RU Amumu 5,737,678
51 6opucXPEHnonagew#RU1 RU Fiddlesticks 5,712,034
52 Чорнобай#RU1 RU Nautilus 5,687,098
53 My Waifu Soraka#RU1 RU Soraka 5,669,285
54 ENEMY TEAM SHACO#RU1 RU Shaco 5,520,007
55 СцукоЗверь#Ru2 RU Shaco 5,518,917
56 MGbot#RU1 RU Katarina 5,516,863
57 papa1234671#RU1 RU Talon 5,512,570
58 WhiteAir#RU1 RU Gangplank 5,488,496
59 Сетт Брандо#Сетт RU Sett 5,457,238
60 крусэйдор#RU1 RU Irelia 5,445,708
61 Jamale#salam RU Rengar 5,410,187
62 Свет Люксы#RU1 RU Lux 5,403,274
63 RAKADA#RU1 RU Nocturne 5,400,954
64 Gastus#ヴラッド RU Mordekaiser 5,384,055
65 вселесом#RU1 RU Twitch 5,381,056
66 TeodorMurk#RU1 RU Swain 5,320,288
67 First Time Janna#RU1 RU Janna 5,307,333
68 h3ad4che#p4in RU Briar 5,267,878
69 Таpакан#RU1 RU Kha'Zix 5,259,126
70 MrDee73#6166 RU Pyke 5,249,922
71 Гнор#RU2 RU Gnar 5,242,325
72 Skuraoxotnik#RU1 RU Volibear 5,221,867
73 XerVamSuki#RU1 RU Teemo 5,193,910
74 ЛузТрикEkko#RU1 RU Ekko 5,189,446
75 Elizarda#RU1 RU Leona 5,173,212
76 sindrak#666 RU Master Yi 5,169,464
77 Zylysik#RU1 RU Heimerdinger 5,154,190
78 Sblstem #RU1 RU Jax 5,153,820
79 KyponaTo4ka#RU1 RU Sona 5,150,538
80 NimiraKlieаm#RU1 RU Neeko 5,126,313
81 Shy Fawn#Eeeep RU Lillia 5,123,218
82 GEOIMMORTAL#RU1 RU Fiora 5,112,181
83 medvejenokbubu#5992 RU Xerath 5,102,072
84 Клешня Тиммейта#4402 RU Nocturne 5,093,703
85 Kurim2K#2500 RU Kog'Maw 5,076,077
86 Killer LILONG#RU1 RU Caitlyn 5,073,528
87 Лиди4#RU1 RU Sett 5,053,638
88 Komer#RU1 RU Zoe 5,035,341
89 Seamstress#Srtrx RU Gwen 5,007,151
90 Леди Эстариэль#Esta RU Seraphine 5,001,859
91 tvoumamy#9987 RU Singed 5,000,371
92 Aascended fell#RU1 RU Aatrox 4,989,312
93 Algol#mif RU Tryndamere 4,984,998
94 Черкес01#RU1 RU Vel'Koz 4,953,815
95 ямахамикручевсех#RU1 RU Lux 4,949,800
96 BLEIZ351#RU1 RU Shaco 4,944,981
97 Lianelia#meow RU Xayah 4,939,056
98 Красный Чёрт#M410 RU Katarina 4,919,740
99 Азир#Импи RU Azir 4,910,461
100 пупупууу enjoyer#дэээм RU Gangplank 4,873,308

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.