Điểm Thông Thạo Cao Nhất League of Legends

Những chuyên gia một-tướng lớn nhất — điểm thành thạo tướng cao nhất, được theo dõi xuyên suốt các lần đổi tên và chuyển server.

# Tên Khu vực TướngĐiểm
1 энцефалит#RU1 RU Ashe 26,285,492
2 iSTA#RU1 RU Tristana 17,625,110
3 добрый и честный#2479 RU Kled 11,709,202
4 qqbom#RU1 RU Jhin 11,685,780
5 ObiWannKenobi#RU1 RU Swain 11,113,586
6 SirStas#RU1 RU Tahm Kench 10,274,329
7 Favilon#RU1 RU Malzahar 9,622,469
8 Орк#4y4yx RU Sion 9,429,980
9 сколько можно#RU1 RU Yone 9,418,290
10 FATALPRO777#RU1 RU Teemo 8,965,971
11 ЛЕЧЕНИЕ ПАЛКОЙ#RU1 RU Fiddlesticks 8,563,211
12 Lana81#RU1 RU Teemo 8,500,128
13 tabat88#RU1 RU Miss Fortune 8,354,551
14 Rаziel#RU1 RU Varus 8,323,315
15 Ди Эль Reaper#RU1 RU Cassiopeia 8,277,523
16 Туляк#RU1 RU Twitch 7,828,897
17 MadPilot#RU1 RU Teemo 7,656,976
18 Rollinochka#RU1 RU Tryndamere 7,564,052
19 Мисс Фортуна#Сара RU Miss Fortune 7,365,717
20 FoxAhri#Charm RU Ahri 7,299,456
21 Женат на Ари#Ahri RU Ahri 7,033,909
22 Артеллерист#RU1 RU Ziggs 6,881,031
23 Titan TLT#RU1 RU Jhin 6,854,556
24 Korag#Sylas RU Sylas 6,800,978
25 From Deep#RU1 RU Trundle 6,776,138
26 InfernalLemming#RU1 RU Zyra 6,604,002
27 Кряветорий#RU1 RU Zyra 6,407,379
28 raol#RU1 RU Miss Fortune 6,374,178
29 Farika#fara RU Brand 6,369,029
30 ГеймОвер#RU1 RU Malzahar 6,304,049
31 WINGS DZEUSAS#RU1 RU Lux 6,287,209
32 Veden#RU1 RU Shaco 6,266,863
33 RymarYa#RU1 RU Heimerdinger 6,256,373
34 Hamsterdam#candy RU Jhin 6,079,990
35 KoTshiza#1337 RU Kennen 6,059,673
36 Bagira#OMG RU Nami 6,056,852
37 придурок слушает#але RU Rengar 6,042,524
38 DaniMirr#DM WW RU Warwick 6,036,344
39 Tigron87#RU1 RU Tristana 6,027,769
40 Breaking Light#RU1 RU Swain 5,989,678
41 Wolferion#RU1 RU Warwick 5,932,904
42 lStrikeRl#RU1 RU Lux 5,907,103
43 Meiron#111 RU Tristana 5,837,549
44 Rulez 77#RU1 RU Jinx 5,793,270
45 Хеймердингeр#RU1 RU Malzahar 5,786,072
46 Муранэ#RU1 RU Master Yi 5,785,224
47 Одиночество#Пусто RU Zed 5,772,694
48 Нaгибaтoр 3000#RU1 RU Swain 5,767,360
49 Свен#RU1 RU Volibear 5,752,710
50 khard#hard RU Amumu 5,722,101
51 6opucXPEHnonagew#RU1 RU Fiddlesticks 5,712,034
52 ХатСона Мику#Сона RU Sona 5,639,464
53 My Waifu Soraka#RU1 RU Soraka 5,615,328
54 Чорнобай#RU1 RU Nautilus 5,564,523
55 ENEMY TEAM SHACO#RU1 RU Shaco 5,520,007
56 papa1234671#RU1 RU Talon 5,512,570
57 Сетт Брандо#Сетт RU Sett 5,431,053
58 MGbot#RU1 RU Katarina 5,411,272
59 Свет Люксы#RU1 RU Lux 5,403,274
60 RAKADA#RU1 RU Nocturne 5,400,954
61 Jamale#salam RU Rengar 5,393,736
62 WhiteAir#RU1 RU Gangplank 5,388,337
63 крусэйдор#RU1 RU Irelia 5,335,928
64 СцукоЗверь#Ru2 RU Shaco 5,333,548
65 TeodorMurk#RU1 RU Swain 5,320,288
66 First Time Janna#RU1 RU Janna 5,277,119
67 bloody tears#hxte RU Briar 5,212,582
68 Гнор#RU2 RU Gnar 5,211,290
69 вселесом#RU1 RU Twitch 5,203,497
70 Elizarda#RU1 RU Leona 5,173,212
71 Zylysik#RU1 RU Heimerdinger 5,136,940
72 Таpакан#RU1 RU Kha'Zix 5,131,788
73 Gastus#ヴラッド RU Mordekaiser 5,125,895
74 Skuraoxotnik#RU1 RU Volibear 5,106,837
75 KyponaTo4ka#RU1 RU Sona 5,102,426
76 sindrak#666 RU Master Yi 5,099,931
77 Kurim2K#2500 RU Kog'Maw 5,076,077
78 NimiraKlieаm#RU1 RU Neeko 5,070,955
79 MrDee73#6166 RU Pyke 5,062,353
80 GEOIMMORTAL#RU1 RU Fiora 5,052,945
81 XerVamSuki#RU1 RU Teemo 5,046,173
82 Komer#RU1 RU Zoe 5,021,919
83 medvejenokbubu#5992 RU Xerath 5,008,878
84 Клешня Тиммейта#4402 RU Nocturne 4,999,739
85 Aascended fell#RU1 RU Aatrox 4,952,307
86 Черкес01#RU1 RU Vel'Koz 4,951,600
87 Shy Fawn#Eeeep RU Lillia 4,947,686
88 Killer LILONG#RU1 RU Caitlyn 4,947,279
89 ЛузТрикEkko#RU1 RU Ekko 4,942,161
90 BLEIZ351#RU1 RU Shaco 4,940,004
91 Sblstem #RU1 RU Jax 4,918,492
92 Красный Чёрт#M410 RU Katarina 4,918,384
93 Lianelia#meow RU Xayah 4,914,039
94 Seamstress#Srtrx RU Gwen 4,901,504
95 Азир#Импи RU Azir 4,881,884
96 ямахамикручевсех#RU1 RU Lux 4,876,858
97 Algol#mif RU Tryndamere 4,864,833
98 Лиди4#RU1 RU Sett 4,853,962
99 SilverRained#RU1 RU Udyr 4,827,280
100 Morning Stаr#RU1 RU Sona 4,804,854

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.