Điểm Thông Thạo Cao Nhất League of Legends

Những chuyên gia một-tướng lớn nhất — điểm thành thạo tướng cao nhất, được theo dõi xuyên suốt các lần đổi tên và chuyển server.

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực TướngĐiểm
1 энцефалит#RU1 RU Ashe 26,366,429
2 iSTA#RU1 RU Tristana 17,690,752
3 добрый и честный#2479 RU Kled 11,809,893
4 qqbom#RU1 RU Jhin 11,768,788
5 ObiWannKenobi#RU1 RU Swain 11,249,996
6 SirStas#RU1 RU Tahm Kench 10,274,329
7 Favilon#RU1 RU Malzahar 9,681,856
8 Орк#4y4yx RU Sion 9,563,918
9 сколько можно#RU1 RU Yone 9,500,300
10 FATALPRO777#RU1 RU Teemo 9,047,816
11 Lana81#RU1 RU Teemo 8,588,981
12 ЛЕЧЕНИЕ ПАЛКОЙ#RU1 RU Fiddlesticks 8,563,211
13 tabat88#RU1 RU Miss Fortune 8,404,984
14 Rаziel#RU1 RU Varus 8,333,931
15 Ди Эль Reaper#RU1 RU Cassiopeia 8,332,512
16 Туляк#RU1 RU Twitch 7,828,897
17 MadPilot#RU1 RU Teemo 7,748,955
18 Rollinochka#RU1 RU Tryndamere 7,661,924
19 Мисс Фортуна#Сара RU Miss Fortune 7,365,717
20 FoxAhri#Charm RU Ahri 7,347,803
21 Женат на Ари#Ahri RU Ahri 7,130,674
22 Артеллерист#RU1 RU Ziggs 6,930,560
23 Titan TLT#RU1 RU Jhin 6,924,003
24 Korag#Sylas RU Sylas 6,869,729
25 From Deep#RU1 RU Trundle 6,835,566
26 InfernalLemming#RU1 RU Zyra 6,642,058
27 Farika#fara RU Brand 6,472,131
28 Кряветорий#RU1 RU Zyra 6,407,379
29 ГеймОвер#RU1 RU Malzahar 6,382,924
30 raol#RU1 RU Miss Fortune 6,374,178
31 WINGS DZEUSAS#RU1 RU Lux 6,296,775
32 Veden#RU1 RU Shaco 6,266,863
33 RymarYa#RU1 RU Heimerdinger 6,256,373
34 Tigron87#RU1 RU Tristana 6,171,650
35 Breaking Light#RU1 RU Swain 6,113,619
36 KoTshiza#1337 RU Kennen 6,091,139
37 Hamsterdam#candy RU Jhin 6,079,990
38 придурок слушает#але RU Rengar 6,076,312
39 Bagira#OMG RU Nami 6,056,852
40 DaniMirr#DM WW RU Warwick 6,036,344
41 lStrikeRl#RU1 RU Lux 6,033,651
42 Meiron#111 RU Tristana 5,959,909
43 Wolferion#RU1 RU Warwick 5,932,904
44 Муранэ#RU1 RU Master Yi 5,892,262
45 Rulez 77#RU1 RU Jinx 5,880,022
46 카무이#Zed RU Zed 5,868,255
47 ХатСона Мику#Сона RU Sona 5,812,877
48 Свен#RU1 RU Volibear 5,788,859
49 Хеймердингeр#RU1 RU Malzahar 5,786,072
50 Нaгибaтoр 3000#RU1 RU Swain 5,767,360
51 khard#hard RU Amumu 5,730,191
52 6opucXPEHnonagew#RU1 RU Fiddlesticks 5,712,034
53 My Waifu Soraka#RU1 RU Soraka 5,643,896
54 Чорнобай#RU1 RU Nautilus 5,640,538
55 ENEMY TEAM SHACO#RU1 RU Shaco 5,520,007
56 papa1234671#RU1 RU Talon 5,512,570
57 MGbot#RU1 RU Katarina 5,488,490
58 СцукоЗверь#Ru2 RU Shaco 5,447,109
59 Сетт Брандо#Сетт RU Sett 5,444,554
60 WhiteAir#RU1 RU Gangplank 5,443,094
61 крусэйдор#RU1 RU Irelia 5,413,148
62 Jamale#salam RU Rengar 5,405,885
63 Свет Люксы#RU1 RU Lux 5,403,274
64 RAKADA#RU1 RU Nocturne 5,400,954
65 TeodorMurk#RU1 RU Swain 5,320,288
66 Gastus#ヴラッド RU Mordekaiser 5,306,932
67 First Time Janna#RU1 RU Janna 5,297,549
68 Return1Day#NA1 RU Hecarim 5,281,283
69 вселесом#RU1 RU Twitch 5,262,871
70 Гнор#RU2 RU Gnar 5,242,325
71 h3ad4che#p4in RU Briar 5,237,284
72 Таpакан#RU1 RU Kha'Zix 5,231,869
73 Elizarda#RU1 RU Leona 5,173,212
74 MrDee73#6166 RU Pyke 5,161,313
75 Skuraoxotnik#RU1 RU Volibear 5,160,182
76 Zylysik#RU1 RU Heimerdinger 5,147,676
77 sindrak#666 RU Master Yi 5,139,197
78 KyponaTo4ka#RU1 RU Sona 5,123,530
79 XerVamSuki#RU1 RU Teemo 5,121,297
80 GEOIMMORTAL#RU1 RU Fiora 5,112,181
81 medvejenokbubu#5992 RU Xerath 5,102,072
82 NimiraKlieаm#RU1 RU Neeko 5,095,565
83 Kurim2K#2500 RU Kog'Maw 5,076,077
84 ЛузТрикEkko#RU1 RU Ekko 5,063,778
85 Sblstem #RU1 RU Jax 5,053,217
86 Клешня Тиммейта#4402 RU Nocturne 5,043,151
87 Shy Fawn#Eeeep RU Lillia 5,029,456
88 Komer#RU1 RU Zoe 5,026,348
89 Killer LILONG#RU1 RU Caitlyn 5,023,994
90 Aascended fell#RU1 RU Aatrox 4,961,021
91 Лиди4#RU1 RU Sett 4,958,737
92 Seamstress#Srtrx RU Gwen 4,954,493
93 Черкес01#RU1 RU Vel'Koz 4,951,600
94 BLEIZ351#RU1 RU Shaco 4,941,248
95 Algol#mif RU Tryndamere 4,935,884
96 ямахамикручевсех#RU1 RU Lux 4,931,807
97 Lianelia#meow RU Xayah 4,929,742
98 Красный Чёрт#M410 RU Katarina 4,919,740
99 Азир#Импи RU Azir 4,899,970
100 Леди Эстариэль#Esta RU Seraphine 4,828,856

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.