Thông Thạo Urgot Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Urgot lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Urgot nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Urgot · Mọi trang phục & tranh nền · Build Urgot Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Urgot

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Voja Maher#EUNE EUNE 13,964,270
2 Vajahol#EUNE EUNE 13,671,985
3 MelodyTraveler#417 JP 11,844,290
4 hrd#br1 BR 10,665,977
5 숨겨진비밀#KR1 KR 9,521,716
6 cangrejitopumpum#LAN LAN 9,264,453
7 BETA TESTER 017#br1q BR 8,977,340
8 The 蟹#阿洛小花 TW 8,858,342
9 URGOT REI#REI BR 8,013,975
10 Bad Georges#Bad BR 7,871,080
11 POPYMUB6#1874 BR 7,445,918
12 ZorroRojoAWP#EUW EUW 6,411,605
13 Ultramaximus#LAS LAS 6,018,095
14 Frannkelda#Verel LAN 5,886,245
15 Akira6239#JP1 JP 5,832,608
16 Fox Colt7#NA1 NA 5,773,193
17 tatagamer#URGOT LAS 5,622,992
18 COUNT TO 10#ph2 SEA 5,525,366
19 hexilancer#OC OCE 5,502,831
20 virol#EUW EUW 5,142,932
21 Towerchef#TR1 TR 5,092,746
22 URGOT PROJECT#JP1 JP 5,092,054
23 Warwind#fox RU 4,814,762
24 MadMaxX#273 ME 4,799,896
25 Robot8718#Mew SEA 4,777,484
26 Foong489#SG2 SEA 4,634,000
27 Молчаливый#RU1 RU 4,403,356
28 Kick n Bass#1512 EUW 4,144,975
29 PraQNick#Alin BR 4,144,189
30 Asarudy#Fear SEA 3,933,696
31 DavyJones#FEAR EUNE 3,891,892
32 KING URGOT#URG ME 3,843,593
33 ONE LORD#1234 ME 3,768,521
34 Lord UrGod#urgod NA 3,749,418
35 AKA STEINMEISTER#STEIN EUW 3,699,433
36 shottaka#JP1 JP 3,691,731
37 Kizaru#2212 EUW 3,587,700
38 老 章 魚#tw2 TW 3,489,527
39 CubemasterXD#Urgot EUW 3,462,541
40 OAK238#NA1 NA 3,295,131
41 uroborosss#RU1 RU 3,285,288
42 把你拉進我的心#tw2 TW 3,238,948
43 EFG F4hRaD#EUW EUW 3,179,932
44 Xfrogm4nX#OC OCE 2,847,904
45 หมายเลข 1#Wanda SEA 2,808,624
46 Tio renne#3153 LAS 2,762,266
47 麦当劳强身健体巨无霸吃完一定减肥#板烧鸡腿堡 NA 2,582,850
48 Bagerklestyne#OC OCE 2,548,361
49 latin lever#EUNE EUNE 2,475,664
50 InNomTiredOvrlrd#FanG2 EUW 2,448,887
51 Zao Zhun#vn2 VN 2,403,193
52 UrGODisFAKE#EUNE EUNE 2,227,010
53 Diamond Dave#OC OCE 2,083,700
54 Fjalla#EUW EUW 2,055,252
55 ZoroXD Macz#1988 BR 2,027,479
56 Cripple#Gwen EUW 1,947,787
57 RIVER PLATE 1901#RP912 LAS 1,826,517
58 UrG0AT#007 EUNE 1,797,271
59 Punisher2013#LAN LAN 1,794,755
60 Akali de Pistola#br1 BR 1,759,313
61 三星寇格魔#這波要拚 TW 1,726,327
62 Fotidios#SG2 SEA 1,695,648
63 NEGO#2481 TW 1,663,718
64 黒猫たいちょー#Kuro JP 1,629,185
65 Osmanlı diriliş#TR1 TR 1,597,602
66 RABBIT220#RU1 RU 1,565,827
67 ddarkmasterr#EUW EUW 1,550,185
68 ぐれ猫#もも組 JP 1,519,490
69 I Foi SIM I#BR1 BR 1,390,721
70 Аквамарин#RU1 RU 1,390,414
71 seguElMasCool#segu LAS 1,375,441
72 SkylineVIV#EUW EUW 1,362,469
73 Loopy#0004 EUW 1,339,170
74 King Style#NA1 NA 1,327,520
75 Mąciciel#P5YCO EUNE 1,295,745
76 AsiIkan#ASİL TR 1,294,390
77 uus3r2333#lasss LAS 1,292,740
78 lStardustl#EUW EUW 1,240,930
79 Carl Cox Global#EUNE EUNE 1,236,332
80 Cabeza de Kiwi#Brrjo LAS 1,225,160
81 毛長齊了#1092 TW 1,214,560
82 Sennyn#000 BR 1,200,573
83 γοργονος#2039 EUNE 1,173,703
84 13lock#JP1 JP 1,168,528
85 Dr Zoidberg MD#TR1 TR 1,157,898
86 Purple Wave#URGOD NA 1,150,411
87 martinangeli#LAS LAS 1,131,453
88 RICARDOSIKARD0#9111 TR 1,113,926
89 Carim95#EUW EUW 1,105,307
90 BALROG#diou BR 1,094,666
91 mosiek1099#EUNE EUNE 1,093,724
92 HammerderGnade#hdg EUW 1,047,701
93 canberra00#JP1 JP 1,043,131
94 Im Sol#SunJ SEA 1,005,526
95 cerdaoriginal#CERDA LAN 1,000,359
96 Hazard#GODZ SEA 975,416
97 kuroma#JP1 JP 939,860
98 冰淇淋#XDD EUNE 914,010
99 TheDemacianJob#OC OCE 909,577
100 ONYX#BLK OCE 898,011

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.