Thông Thạo Urgot Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Urgot lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Urgot nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Urgot — Mọi trang phục & tranh nền · Build Urgot Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Bảng xếp hạng thông thạo tướng

# Tên Khu vực Điểm
1 Voja Maher#EUNE EUNE 13,692,072
2 Vajahol#EUNE EUNE 13,377,893
3 MelodyTraveler#417 JP 11,807,958
4 hrd#br1 BR 10,665,977
5 숨겨진비밀#KR1 KR 9,521,716
6 cangrejitopumpum#LAN LAN 9,264,453
7 J U Í Z DO L O L#br1q BR 8,729,724
8 The 蟹#阿洛小花 TW 8,681,705
9 URGOT REI#REI BR 7,978,984
10 Bad Georges#Bad BR 7,707,888
11 POPYMUB6#1874 BR 7,296,207
12 ZorroRojoAWP#EUW EUW 6,206,467
13 Ultramaximus#LAS LAS 5,910,952
14 Frannkelda#Verel LAN 5,847,378
15 Akira6239#JP1 JP 5,740,637
16 tatagamer#URGOT LAS 5,601,319
17 COUNT TO 10#ph2 SEA 5,525,366
18 Fox Colt7#NA1 NA 5,459,658
19 hexilancer#OC OCE 5,370,841
20 URGOT PROJECT#JP1 JP 5,082,765
21 virol#EUW EUW 5,046,196
22 Towerchef#TR1 TR 4,953,479
23 MadMaxX#273 ME 4,697,434
24 Robot8718#Mew SEA 4,614,607
25 Warwind#fox RU 4,605,606
26 Foong489#SG2 SEA 4,563,882
27 Молчаливый#RU1 RU 4,403,356
28 corternons#RU1 RU 4,393,118
29 Kick n Bass#1512 EUW 4,144,975
30 PraQNick#Alin BR 4,138,947
31 Asarudy#Fear SEA 3,905,644
32 ONE LORD#1234 ME 3,768,521
33 KING URGOT#URG ME 3,665,068
34 Lord UrGod#urgod NA 3,613,247
35 AKA STEINMEISTER#STEIN EUW 3,612,186
36 shottaka#JP1 JP 3,608,170
37 Kizaru#2212 EUW 3,501,921
38 CubemasterXD#Urgot EUW 3,462,541
39 老 章 魚#tw2 TW 3,442,627
40 OAK238#NA1 NA 3,295,131
41 uroborosss#RU1 RU 3,285,288
42 把你拉進我的心#tw2 TW 3,229,088
43 EFG F4hRaD#EUW EUW 3,005,303
44 Xfrogm4nX#OC OCE 2,847,904
45 หมายเลข 1#Wanda SEA 2,794,644
46 Tio renne#3153 LAS 2,762,266
47 麦当劳强身健体巨无霸吃完一定减肥#板烧鸡腿堡 NA 2,570,706
48 DavyJones#FEAR ME 2,501,305
49 latin lever#EUNE EUNE 2,471,862
50 Bagerklestyne#OC OCE 2,445,495
51 Zao Zhun#vn2 VN 2,347,530
52 UrGODisFAKE#EUNE EUNE 2,210,540
53 Diamond Dave#OC OCE 2,081,249
54 ZoroXD Macz#1988 BR 2,008,243
55 Fjalla#EUW EUW 1,958,267
56 Cripple#Gwen EUW 1,915,077
57 RIVER PLATE 1901#RP912 LAS 1,819,896
58 UrG0AT#007 EUNE 1,797,271
59 Punisher2013#LAN LAN 1,794,755
60 JoshoB#LAS LAS 1,769,385
61 Akali de Pistola#br1 BR 1,728,587
62 三星寇格魔#這波要拚 TW 1,723,425
63 Fotidios#SG2 SEA 1,695,648
64 NEGO#2481 TW 1,657,753
65 黒猫たいちょー#Kuro JP 1,627,172
66 Osmanlı diriliş#TR1 TR 1,597,602
67 RABBIT220#RU1 RU 1,563,226
68 ddarkmasterr#EUW EUW 1,544,878
69 ぐれ猫#もも組 JP 1,487,269
70 I Foi SIM I#BR1 BR 1,388,288
71 seguElMasCool#segu LAS 1,371,748
72 SkylineVIV#EUW EUW 1,362,469
73 Аквамарин#RU1 RU 1,333,647
74 King Style#NA1 NA 1,327,520
75 AsiIkan#ASİL TR 1,293,806
76 uus3r2333#lasss LAS 1,292,740
77 Mąciciel#HU5KY EUNE 1,286,642
78 Loopy#0004 EUW 1,266,742
79 Carl Cox Global#EUNE EUNE 1,234,641
80 lStardustl#EUW EUW 1,232,758
81 毛長齊了#1092 TW 1,200,007
82 Sennyn#000 BR 1,197,595
83 13lock#JP1 JP 1,168,010
84 MYRISTE TON#2039 EUNE 1,164,105
85 Cabeza de Kiwi#Brrjo LAS 1,162,489
86 Dr Zoidberg MD#TR1 TR 1,157,898
87 Purple Wave#URGOD NA 1,138,007
88 RICARDOSIKARD0#9111 TR 1,113,317
89 mosiek1099#EUNE EUNE 1,093,724
90 Carim95#EUW EUW 1,093,090
91 BALROG#diou BR 1,085,693
92 martinangeli#LAS LAS 1,085,326
93 canberra00#JP1 JP 1,036,429
94 Im Sol#SunJ SEA 1,004,563
95 Hazard#GODZ SEA 972,452
96 cerdaoriginal#CERDA LAN 955,931
97 kuroma#JP1 JP 939,860
98 HammerderGnade#hdg EUW 923,748
99 冰淇淋#XDD EUNE 912,648
100 TheDemacianJob#OC OCE 908,351

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.