Thông Thạo Urgot Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Urgot lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Urgot nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Urgot · Mọi trang phục & tranh nền · Build Urgot Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Urgot

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Voja Maher#EUNE EUNE 14,159,533
2 Vajahol#EUNE EUNE 13,947,919
3 MelodyTraveler#417 JP 11,866,670
4 hrd#br1 BR 10,665,977
5 숨겨진비밀#KR1 KR 9,521,716
6 cangrejitopumpum#LAN LAN 9,264,453
7 The 蟹#阿洛小花 TW 9,062,928
8 BETA TESTER 017#br1q BR 8,988,964
9 URGOT REI#REI BR 8,081,909
10 Bad Georges#Bad BR 8,006,039
11 POPYMUB6#1874 BR 7,562,742
12 ZorroRojoAWP#EUW EUW 6,605,827
13 Ultramaximus#LAS LAS 6,135,375
14 Frannkelda#Verel LAN 5,937,438
15 Akira6239#JP1 JP 5,934,144
16 Fox Colt7#NA1 NA 5,914,467
17 tatagamer#URGOT LAS 5,795,960
18 hexilancer#OC OCE 5,629,479
19 COUNT TO 10#ph2 SEA 5,525,366
20 Towerchef#TR1 TR 5,304,165
21 virol#EUW EUW 5,232,658
22 URGOT PROJECT#JP1 JP 5,132,958
23 Warwind#fox RU 4,970,140
24 MadMaxX#273 ME 4,930,336
25 Robot8718#Mew SEA 4,895,242
26 Foong489#SG2 SEA 4,655,028
27 Молчаливый#RU1 RU 4,403,356
28 PraQNick#Alin BR 4,181,496
29 Kick n Bass#1512 EUW 4,145,882
30 DavyJones#FEAR EUNE 4,008,022
31 Asarudy#Fear SEA 3,938,827
32 KING URGOT#URG ME 3,901,952
33 Lord UrGod#urgod NA 3,847,733
34 AKA STEINMEISTER#STEIN EUW 3,772,014
35 ONE LORD#1234 ME 3,768,521
36 shottaka#JP1 JP 3,765,715
37 Kizaru#2212 EUW 3,646,408
38 老 章 魚#tw2 TW 3,520,638
39 CubemasterXD#Urgot EUW 3,462,541
40 OAK238#NA1 NA 3,295,131
41 EFG F4hRaD#EUW EUW 3,285,907
42 uroborosss#RU1 RU 3,285,288
43 把你拉進我的心#tw2 TW 3,254,662
44 Xfrogm4nX#OC OCE 2,847,904
45 หมายเลข 1#Wanda SEA 2,813,596
46 Tio renne#3153 LAS 2,780,023
47 Bagerklestyne#OC OCE 2,638,805
48 麦当劳强身健体巨无霸吃完一定减肥#板烧鸡腿堡 NA 2,586,565
49 InNomTiredOvrlrd#FanG2 EUW 2,529,685
50 latin lever#EUNE EUNE 2,477,148
51 Zao Zhun#vn2 VN 2,433,376
52 UrGODisFAKE#EUNE EUNE 2,238,417
53 Diamond Dave#OC OCE 2,084,571
54 Fjalla#EUW EUW 2,073,390
55 KQarberroh#EUW EUW 2,047,000
56 ZoroXD Macz#1988 BR 2,037,371
57 Cripple#Gwen EUW 1,967,172
58 RIVER PLATE 1901#RP912 LAS 1,843,995
59 Punisher2013#LAN LAN 1,804,202
60 UrG0AT#007 EUNE 1,797,693
61 Akali de Pistola#br1 BR 1,759,313
62 三星寇格魔#這波要拚 TW 1,728,286
63 Fotidios#SG2 SEA 1,695,648
64 NEGO#2481 TW 1,664,501
65 黒猫たいちょー#Kuro JP 1,629,185
66 Osmanlı diriliş#TR1 TR 1,597,602
67 RABBIT220#RU1 RU 1,570,235
68 ddarkmasterr#EUW EUW 1,567,867
69 ぐれ猫#もも組 JP 1,540,008
70 Аквамарин#RU1 RU 1,487,335
71 I Foi SIM I#BR1 BR 1,391,839
72 Loopy#Law EUW 1,386,218
73 seguElMasCool#segu LAS 1,384,547
74 SkylineVIV#EUW EUW 1,362,469
75 King Style#NA1 NA 1,327,520
76 Mąciciel#P5YCO EUNE 1,306,537
77 AsiIkan#ASİL TR 1,294,390
78 Julian Lothbrok#lasss LAS 1,292,740
79 lStardustl#EUW EUW 1,261,318
80 Carl Cox Global#EUNE EUNE 1,236,332
81 Cabeza de Kiwi#Brrjo LAS 1,226,528
82 毛長齊了#1092 TW 1,221,030
83 Sennyn#000 BR 1,201,270
84 γοργονος#2039 EUNE 1,183,272
85 Purple Wave#URGOD NA 1,175,385
86 13lock#JP1 JP 1,168,528
87 martinangeli#LAS LAS 1,167,337
88 Dr Zoidberg MD#TR1 TR 1,157,898
89 Carim95#EUW EUW 1,136,795
90 RICARDOSIKARD0#9111 TR 1,113,926
91 BALROG#diou BR 1,104,047
92 mosiek1099#EUNE EUNE 1,093,724
93 HammerderGnade#hdg EUW 1,049,670
94 canberra00#JP1 JP 1,044,638
95 Im Sol#SunJ SEA 1,005,526
96 cerdaoriginal#CERDA LAN 1,003,982
97 Hazard#GODZ SEA 978,767
98 kuroma#JP1 JP 939,860
99 冰淇淋#XDD EUNE 914,010
100 TheDemacianJob#OC OCE 909,577

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.