Điểm Thông Thạo Cao Nhất League of Legends

Những chuyên gia một-tướng lớn nhất — điểm thành thạo tướng cao nhất, được theo dõi xuyên suốt các lần đổi tên và chuyển server.

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực TướngĐiểm
1 Cynep Pbl6a#LAS LAS Fizz 15,492,338
2 ElGranEstafador#LAS LAS Miss Fortune 13,078,441
3 Wild Kat#LAS LAS Katarina 12,334,915
4 YordleDiabolicus#LAS LAS Teemo 11,862,053
5 XElektro#LAS LAS Soraka 11,213,449
6 drevolucionb#LAS LAS Teemo 11,179,282
7 Naauutlsstaa#3783 LAS Nautilus 11,072,287
8 MaxKill2020#LAS LAS Ashe 10,647,610
9 Pollhito#YSI LAS Karma 9,882,261
10 Rom Baro#8081 LAS Twisted Fate 9,798,643
11 Bardo Tripitaka#bardo LAS Bard 9,529,637
12 FerNasus145#145 LAS Nasus 9,467,932
13 Ðarkîn bøw#GoNxt LAS Varus 9,455,879
14 Kr470s#LAS LAS Master Yi 9,161,332
15 danielsonic12#DAN12 LAS Jinx 9,061,894
16 Azagoth#LAS LAS Master Yi 8,995,124
17 Pulpo Peronista#LAS LAS Vel'Koz 8,866,721
18 ZUN#3428 LAS Ahri 8,769,956
19 Joni#ARG LAS Vladimir 8,738,102
20 Jamtrack#LAS LAS Annie 8,724,836
21 Mordehuekeiser#Morde LAS Mordekaiser 8,555,274
22 Asor#GMphr LAS Thresh 8,491,588
23 TTV SLASH2290#LAS LAS Talon 8,489,851
24 Ekkert#nada LAS Anivia 8,467,373
25 ELVIRALEJANDRA#LAS LAS Miss Fortune 8,309,379
26 jochitoll#LAS LAS Shyvana 8,293,930
27 Trav#LAS LAS Yasuo 8,218,716
28 Singed Tarotista#LAS LAS Singed 7,953,989
29 kjND123K#LCTG LAS Yasuo 7,943,491
30 Eru Ilúvatar#LAS LAS Volibear 7,884,652
31 PunisherJayce#LAS LAS Jayce 7,874,849
32 Geass14#KICK LAS Bel'Veth 7,873,753
33 Ray LuZi3r#LAS LAS Swain 7,755,306
34 Raulo#001 LAS Tahm Kench 7,750,733
35 CatitaBell#Cute LAS Seraphine 7,745,168
36 Annie on Bush#Annie LAS Annie 7,726,259
37 JAXlMUS#LAS LAS Jax 7,669,259
38 Slimeong#5mill LAS Yasuo 7,627,898
39 Devastador#LAS LAS Garen 7,569,779
40 Tryndemier#LAS LAS Tryndamere 7,567,017
41 CazadorDiurno#LAS LAS Teemo 7,560,979
42 NoBoDy#lat LAS Teemo 7,512,823
43 Bardo a Bordo#LAS LAS Bard 7,491,565
44 Axems#ISTP LAS Talon 7,421,994
45 zcar#8588 LAS Yorick 7,399,665
46 cubil#LAS LAS Talon 7,338,530
47 OZZY#LAS1 LAS Garen 7,281,243
48 Plomo#LAS LAS Rakan 7,263,791
49 Warcos#LAS LAS Braum 7,233,286
50 Necro#Jinx LAS Jinx 7,175,863
51 oscarvil1#LAS LAS Tristana 7,155,244
52 SKR ChunchoMauro#LAS LAS Galio 7,130,652
53 Lawfull#Law LAS Syndra 7,120,037
54 Vector#Geo LAS Vel'Koz 7,100,310
55 Dismal#LAS LAS Zilean 7,090,362
56 XRaylight#LAS LAS Garen 7,089,949
57 Roaming Shadows#SHADY LAS Zed 7,056,717
58 Asusento#LAS LAS Xerath 7,048,229
59 lllSmilinglll#LAS LAS Lux 7,043,733
60 woffy40#7664 LAS Poppy 7,042,622
61 matuncho#LAS LAS Pantheon 7,030,644
62 Greedy Nab#LAS LAS Shaco 7,029,033
63 VladSuo#CR7 LAS Yasuo 7,003,263
64 Pepe#PPK6 LAS Kha'Zix 6,971,886
65 Zeptax#uwu LAS Annie 6,940,166
66 SirShin#LAS LAS Tristana 6,927,696
67 Angelo di Lauren#ONE LAS Ekko 6,911,443
68 Jah Kimbo#LAS LAS Kled 6,903,274
69 DarKEnergy1#LAS LAS Aurelion Sol 6,874,634
70 bobloblaw#LAS LAS Malzahar 6,839,396
71 gambito 2012#LAS LAS Jinx 6,818,601
72 CDESLO999#LAS LAS Swain 6,795,384
73 El Noxtar#Icath LAS Jax 6,775,046
74 Nicknor#LAS LAS Singed 6,774,540
75 tapo12#LAS LAS Zyra 6,769,682
76 WinGaren Leviosa#HRMNE LAS Garen 6,751,052
77 Bor Saitama#LAS LAS Sejuani 6,743,001
78 3 TIROS#LAS LAS Kog'Maw 6,735,182
79 FIRESTORM2017#LAS LAS Quinn 6,716,817
80 Monokoko#koko LAS Zed 6,700,363
81 SaDuu#LAS LAS Lux 6,699,650
82 Vxr#LAS LAS Zilean 6,689,159
83 La Señorita Ahri#Fox LAS Ahri 6,689,033
84 Ouro Kronii Simp#LAS LAS Kindred 6,681,756
85 Zothas#LAS LAS Renekton 6,672,375
86 Don Tejon#LAS LAS Teemo 6,669,345
87 Th3Fear#LAS LAS Fiddlesticks 6,651,247
88 MadVlad#LAS LAS Vladimir 6,641,965
89 Hotchester#야스오 LAS Yasuo 6,606,519
90 Pahelios#BYOB LAS Aphelios 6,602,503
91 El Yi Peruano#LAS LAS Master Yi 6,598,351
92 idk#asdf LAS Kled 6,569,014
93 Demooh#LAS LAS Draven 6,558,450
94 CSSML NDSML#kahoz LAS Akshan 6,557,764
95 qiqe#LAS LAS Talon 6,531,183
96 SiiarMeer#LAS LAS Lissandra 6,516,332
97 xRafikastx#LAS LAS Leona 6,505,780
98 Broskita#LAS LAS Nami 6,483,646
99 Lukiolukino#LAS LAS Lulu 6,411,878
100 Hanashi#LAS LAS Shen 6,383,856

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.