Điểm Thông Thạo Cao Nhất League of Legends

Những chuyên gia một-tướng lớn nhất — điểm thành thạo tướng cao nhất, được theo dõi xuyên suốt các lần đổi tên và chuyển server.

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực TướngĐiểm
1 Cynep Pbl6a#LAS LAS Fizz 15,630,228
2 ElGranEstafador#LAS LAS Miss Fortune 13,231,618
3 Wild Kat#LAS LAS Katarina 12,348,865
4 YordleDiabolicus#LAS LAS Teemo 12,050,217
5 XElektro#LAS LAS Soraka 11,368,374
6 drevolucionb#LAS LAS Teemo 11,291,899
7 Naauutlsstaa#3783 LAS Nautilus 11,087,668
8 MaxKill2020#LAS LAS Ashe 10,770,402
9 Pollhito#YSI LAS Karma 9,943,709
10 Rom Baro#8081 LAS Twisted Fate 9,926,448
11 FerNasus145#145 LAS Nasus 9,644,908
12 Bardo Tripitaka#bardo LAS Bard 9,628,075
13 Ðarkîn bøw#GoNxt LAS Varus 9,518,957
14 Kr470s#LAS LAS Master Yi 9,282,611
15 danielsonic12#DAN12 LAS Jinx 9,066,446
16 Azagoth#LAS LAS Master Yi 8,995,124
17 Pulpo Peronista#LAS LAS Vel'Koz 8,866,721
18 ZUN#3428 LAS Ahri 8,826,504
19 Jamtrack#LAS LAS Annie 8,813,631
20 Joni#ARG LAS Vladimir 8,738,102
21 Ekkert#nada LAS Anivia 8,636,753
22 Mordehuekeiser#Morde LAS Mordekaiser 8,601,980
23 Asor#GMphr LAS Thresh 8,587,716
24 TTV SLASH2290#LAS LAS Talon 8,526,896
25 ELVIRALEJANDRA#LAS LAS Miss Fortune 8,377,567
26 jochitoll#LAS LAS Shyvana 8,293,930
27 Trav#LAS LAS Yasuo 8,218,716
28 Singed Tarotista#LAS LAS Singed 8,075,244
29 kjND123K#LCTG LAS Yasuo 8,041,171
30 Eru Ilúvatar#LAS LAS Volibear 8,003,328
31 PunisherJayce#LAS LAS Jayce 7,928,761
32 Geass14#KICK LAS Bel'Veth 7,887,839
33 CatitaBell#Cute LAS Seraphine 7,874,520
34 Ray LuZi3r#LAS LAS Swain 7,815,040
35 Annie on Bush#Annie LAS Annie 7,813,914
36 Raulo#001 LAS Tahm Kench 7,785,692
37 JAXlMUS#LAS LAS Jax 7,782,981
38 Slimeong#5mill LAS Yasuo 7,716,256
39 Devastador#LAS LAS Garen 7,569,779
40 Tryndemier#LAS LAS Tryndamere 7,567,017
41 CazadorDiurno#LAS LAS Teemo 7,560,979
42 Bardo a Bordo#LAS LAS Bard 7,546,493
43 NoBoDy#lat LAS Teemo 7,512,823
44 Axems#ISTP LAS Talon 7,460,374
45 zcar#8588 LAS Yorick 7,399,665
46 cubil#LAS LAS Talon 7,365,209
47 Necro#Jinx LAS Jinx 7,323,873
48 SKR ChunchoMauro#LAS LAS Galio 7,317,986
49 OZZY#LAS1 LAS Garen 7,305,964
50 Warcos#LAS LAS Braum 7,264,824
51 Plomo#LAS LAS Rakan 7,263,791
52 oscarvil1#LAS LAS Tristana 7,215,184
53 Lawfull#Law LAS Syndra 7,198,976
54 woffy40#7664 LAS Poppy 7,165,859
55 Vector#Geo LAS Vel'Koz 7,150,471
56 Asusento#LAS LAS Xerath 7,144,903
57 Dismal#LAS LAS Zilean 7,136,033
58 lllSmilinglll#LAS LAS Lux 7,113,626
59 XRaylight#LAS LAS Garen 7,100,402
60 Roaming Shadows#SHADY LAS Zed 7,076,410
61 DarKEnergy1#LAS LAS Aurelion Sol 7,065,851
62 VladSuo#CR7 LAS Yasuo 7,042,616
63 matuncho#LAS LAS Pantheon 7,030,644
64 Greedy Nab#LAS LAS Shaco 7,029,033
65 Pepe#PPK6 LAS Kha'Zix 7,026,439
66 Angelo di Lauren#ONE LAS Ekko 7,024,181
67 Zeptax#uwu LAS Annie 7,012,663
68 SirShin#LAS LAS Tristana 6,927,696
69 gambito 2012#LAS LAS Jinx 6,918,160
70 Jah Kimbo#LAS LAS Kled 6,903,274
71 CDESLO999#LAS LAS Swain 6,849,549
72 bobloblaw#LAS LAS Malzahar 6,839,396
73 SaDuu#LAS LAS Lux 6,818,023
74 tapo12#LAS LAS Zyra 6,816,198
75 3 TIROS#LAS LAS Kog'Maw 6,811,006
76 Bor Saitama#LAS LAS Sejuani 6,806,034
77 FIRESTORM2017#LAS LAS Quinn 6,796,795
78 El Noxtar#Icath LAS Jax 6,790,809
79 Vxr#LAS LAS Zilean 6,782,557
80 Nicknor#LAS LAS Singed 6,774,540
81 Ouro Kronii Simp#LAS LAS Kindred 6,751,392
82 WinGaren Leviosa#HRMNE LAS Garen 6,751,052
83 La Señorita Ahri#Fox LAS Ahri 6,738,434
84 Zothas#LAS LAS Renekton 6,726,408
85 MadVlad#LAS LAS Vladimir 6,723,765
86 Monokoko#koko LAS Zed 6,722,586
87 CSSML NDSML#kahoz LAS Akshan 6,720,459
88 Th3Fear#LAS LAS Fiddlesticks 6,715,927
89 Don Tejon#LAS LAS Teemo 6,709,517
90 El Yi Peruano#LAS LAS Master Yi 6,699,802
91 idk#asdf LAS Kled 6,660,728
92 Pahelios#BYOB LAS Aphelios 6,641,712
93 Hotchester#야스오 LAS Yasuo 6,640,621
94 xRafikastx#LAS LAS Leona 6,567,169
95 Demooh#LAS LAS Draven 6,558,450
96 qiqe#LAS LAS Talon 6,552,621
97 SiiarMeer#LAS LAS Lissandra 6,538,818
98 Broskita#LAS LAS Nami 6,508,382
99 Cannabic Thresh#LAS LAS Thresh 6,470,462
100 Viego Attack#VIP LAS Viego 6,428,682

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.