Điểm Thông Thạo Cao Nhất League of Legends

Những chuyên gia một-tướng lớn nhất: điểm thành thạo tướng cao nhất, được theo dõi xuyên suốt các lần đổi tên và chuyển server.

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực TướngĐiểm
1 Cynep Pbl6a#LAS LAS Fizz 15,720,974
2 ElGranEstafador#LAS LAS Miss Fortune 13,326,303
3 Wild Kat#LAS LAS Katarina 12,372,972
4 YordleDiabolicus#LAS LAS Teemo 12,209,927
5 XElektro#LAS LAS Soraka 11,492,272
6 drevolucionb#LAS LAS Teemo 11,359,381
7 Naauutlsstaa#3783 LAS Nautilus 11,131,577
8 MaxKill2020#LAS LAS Ashe 10,863,371
9 Rom Baro#8081 LAS Twisted Fate 10,028,965
10 Pollhito#YSI LAS Karma 9,985,803
11 FerNasus145#145 LAS Nasus 9,839,948
12 Bardo Tripitaka#bardo LAS Bard 9,726,163
13 Ðarkîn bøw#GoNxt LAS Varus 9,553,863
14 Kr470s#LAS LAS Master Yi 9,365,460
15 danielsonic12#DAN12 LAS Jinx 9,067,083
16 Azagoth#LAS LAS Master Yi 8,995,124
17 ZUN#3428 LAS Ahri 8,882,684
18 Jamtrack#LAS LAS Annie 8,874,170
19 Pulpo Peronista#LAS LAS Vel'Koz 8,866,721
20 Joni#ARG LAS Vladimir 8,738,102
21 Asor#GMphr LAS Thresh 8,674,822
22 Ekkert#nada LAS Anivia 8,658,078
23 Mordehuekeiser#Morde LAS Mordekaiser 8,642,378
24 TTV SLASH2290#LAS LAS Talon 8,577,782
25 ELVIRALEJANDRA#LAS LAS Miss Fortune 8,459,625
26 jochitoll#LAS LAS Shyvana 8,293,930
27 Trav#LAS LAS Yasuo 8,218,716
28 Eru Ilúvatar#LAS LAS Volibear 8,131,575
29 Singed Tarotista#LAS LAS Singed 8,115,003
30 kjND123K#LCTG LAS Yasuo 8,112,511
31 PunisherJayce#LAS LAS Jayce 7,968,017
32 CatitaBell#Cute LAS Seraphine 7,956,786
33 Ray LuZi3r#LAS LAS Swain 7,945,210
34 Annie on Bush#Annie LAS Annie 7,939,113
35 JAXlMUS#LAS LAS Jax 7,898,589
36 Geass14#KICK LAS Bel'Veth 7,888,748
37 Raulo#001 LAS Tahm Kench 7,827,708
38 Slimeong#5mill LAS Yasuo 7,724,188
39 Bardo a Bordo#LAS LAS Bard 7,622,184
40 Tryndemier#LAS LAS Tryndamere 7,584,240
41 Devastador#LAS LAS Garen 7,569,779
42 CazadorDiurno#LAS LAS Teemo 7,564,372
43 zcar#8588 LAS Yorick 7,524,993
44 NoBoDy#lat LAS Teemo 7,520,625
45 Axems#ISTP LAS Talon 7,486,427
46 SKR ChunchoMauro#LAS LAS Galio 7,434,380
47 Necro#Jinx LAS Jinx 7,416,980
48 cubil#LAS LAS Talon 7,406,545
49 Warcos#LAS LAS Braum 7,323,797
50 OZZY#LAS1 LAS Garen 7,305,964
51 Lawfull#Law LAS Syndra 7,278,546
52 oscarvil1#LAS LAS Tristana 7,275,017
53 Plomo#LAS LAS Rakan 7,263,791
54 woffy40#7664 LAS Poppy 7,246,127
55 Asusento#LAS LAS Xerath 7,236,013
56 Vector#Geo LAS Vel'Koz 7,198,506
57 lllSmilinglll#LAS LAS Lux 7,176,191
58 Dismal#LAS LAS Zilean 7,155,717
59 XRaylight#LAS LAS Garen 7,139,794
60 VladSuo#CR7 LAS Yasuo 7,113,749
61 Zeptax#uwu LAS Annie 7,107,038
62 Roaming Shadows#SHADY LAS Zed 7,103,606
63 Angelo di Lauren#ONE LAS Ekko 7,098,389
64 DarKEnergy1#LAS LAS Aurelion Sol 7,081,787
65 Pepe#PPK6 LAS Kha'Zix 7,076,332
66 matuncho#LAS LAS Pantheon 7,030,644
67 Greedy Nab#LAS LAS Shaco 7,029,033
68 gambito 2012#LAS LAS Jinx 6,991,080
69 SirShin#LAS LAS Tristana 6,927,696
70 Cdeslo#2734 LAS Swain 6,925,111
71 CSSML NDSML#kahoz LAS Akshan 6,913,212
72 SaDuu#LAS LAS Lux 6,906,249
73 Jah Kimbo#LAS LAS Kled 6,903,274
74 3 TIROS#LAS LAS Kog'Maw 6,893,654
75 FIRESTORM2017#LAS LAS Quinn 6,888,868
76 Vxr#LAS LAS Zilean 6,862,252
77 tapo12#LAS LAS Zyra 6,848,388
78 bobloblaw#LAS LAS Malzahar 6,839,396
79 Ouro Kronii Simp#LAS LAS Kindred 6,816,439
80 Bor Saitama#LAS LAS Sejuani 6,806,034
81 MadVlad#LAS LAS Vladimir 6,805,099
82 La Señorita Ahri#Fox LAS Ahri 6,801,568
83 El Noxtar#Icath LAS Jax 6,795,928
84 idk#asdf LAS Kled 6,784,929
85 Don Tejon#LAS LAS Teemo 6,778,176
86 Nicknor#LAS LAS Singed 6,774,540
87 Zothas#LAS LAS Renekton 6,771,310
88 Th3Fear#LAS LAS Fiddlesticks 6,762,009
89 WinGaren Leviosa#HRMNE LAS Garen 6,751,052
90 Monokoko#koko LAS Zed 6,725,234
91 El Yi Peruano#LAS LAS Master Yi 6,699,802
92 Pahelios#BYOB LAS Aphelios 6,689,453
93 Hotchester#야스오 LAS Yasuo 6,684,898
94 xRafikastx#LAS LAS Leona 6,596,376
95 chacalqk#LAS LAS Yorick 6,595,244
96 qiqe#LAS LAS Talon 6,580,449
97 Cannabic Thresh#LAS LAS Thresh 6,578,766
98 Arciel#LAS LAS Senna 6,576,706
99 SiiarMeer#LAS LAS Lissandra 6,567,406
100 Demooh#LAS LAS Draven 6,558,450

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.