Thông Thạo Kayn Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Kayn lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Kayn nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Kayn — Mọi trang phục & tranh nền · Build Kayn Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Kayn

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Robertin de Kayn#Kayn BR 9,119,981
2 caiozera ツ#ego BR 8,746,938
3 Masou#God VN 8,050,775
4 BoThienCaNhaMay#kayn VN 7,959,316
5 Main Rhaast#LAN LAN 7,617,393
6 Thànhxk#9999 VN 7,350,595
7 Rehncir#0804 LAN 6,143,492
8 Kraesy#Crown BR 5,313,523
9 허댕만세#KR1 KR 5,179,542
10 Hero Lone#emi BR 5,077,235
11 no distraction#kayn TR 4,839,246
12 ShiedaRhaast#Igrit NA 4,595,029
13 LEGN5 Bạch Hổ#LEGN5 VN 4,487,006
14 凯隐之神#333 OCE 4,466,625
15 بينيمارو#تدمير ME 4,255,111
16 LarryHermi#MEX LAN 3,862,972
17 Jaoa#Jaoa BR 3,757,744
18 Kаyncer#kayn EUNE 3,612,356
19 Samu#2509 VN 3,508,768
20 Bankai#Caos BR 3,445,780
21 Rebel Umbra#1AM EUNE 3,240,963
22 KUKAYN#AMGAD EUW 3,226,343
23 Idenshi#EUW EUW 3,191,692
24 Galician Canyon#DPT EUW 3,052,187
25 Łeø#zzz LAS 2,906,186
26 Bu Tırpan Olay#FEED ME 2,894,046
27 Books#liza BR 2,886,893
28 Narcis#Kayn EUNE 2,783,412
29 Mon3tr#Skadi NA 2,771,647
30 56951667del#KR1 KR 2,725,139
31 Proarche#LORD EUNE 2,724,263
32 Redbomb#Red JP 2,709,853
33 Deathswolf#Kayn LAN 2,609,917
34 Go Away Monkey #LAN LAN 2,446,634
35 MGBreak #LAS LAS 2,419,499
36 Dark Emperor#444 NA 2,316,062
37 imfrankus#KAYN EUW 2,308,905
38 설 화#KR1 KR 2,292,942
39 Kyosto#Nuts NA 2,281,780
40 AzureAce#Blue NA 2,263,846
41 Khione#KAYN TR 2,262,817
42 VERGIL#DORYA EUW 2,259,451
43 JB Sniper#BR001 BR 2,212,124
44 다악구#필요악 KR 2,212,080
45 Exiia#Pho NA 2,164,552
46 Toxic Mercy IV#666 LAN 2,146,710
47 Queen of Purrr#simp RU 2,134,844
48 am fire#4915 ME 2,106,031
49 Dr Amadeus#DRK EUW 2,079,829
50 Phyre#OC OCE 2,019,770
51 Agony#5104 EUNE 2,019,654
52 大盜頂破天#1115 TW 1,993,022
53 solitude#BR33 BR 1,983,760
54 CR7 Ronaldo Fan#GOKU VN 1,979,540
55 Paranοia#Meow EUNE 1,964,630
56 Shietr#reze TR 1,960,968
57 เขาทราย52Hz#ชก69 SEA 1,943,284
58 Pai da Helena#Art BR 1,921,820
59 CDJ#EUW EUW 1,911,779
60 Slifer#Zho TR 1,865,778
61 정아현#BMOMO EUW 1,845,321
62 Jason Todd#965 EUW 1,813,090
63 Sadness#Baby LAN 1,811,220
64 Genznala#NA1 NA 1,777,450
65 BornToGame#NA1 NA 1,733,937
66 Azoz#zie ME 1,733,044
67 HAYATIM BİTMİS#TR1 TR 1,717,642
68 Banzai#RU228 RU 1,713,774
69 RahiBe Teresâ#TR1 TR 1,703,488
70 shi#282 TR 1,699,136
71 Enlighten#pasta NA 1,694,356
72 A Gothic Romance#Goth LAS 1,679,454
73 CRIM1NAL#MIDES EUNE 1,678,378
74 I SAW THE RIPPER#kruze NA 1,664,040
75 Envy Carry#EUW EUW 1,637,780
76 Shadows king#6494 EUW 1,586,652
77 Meguru#BEEF ME 1,586,375
78 sskayn#3535 ME 1,556,294
79 Cruél#кот TR 1,530,838
80 IceD3ath#ICE EUW 1,525,731
81 Balak#Reze LAS 1,503,991
82 red flag#empty VN 1,480,657
83 Arkendo#EUNE EUNE 1,465,113
84 Чиаки на Нами#Love RU 1,458,503
85 BEEKOTOTO#MOUUU EUNE 1,448,304
86 Scythe Oƒ Death#9715 ME 1,447,332
87 Renegade4Life#UMAD OCE 1,438,756
88 ˆRhaastˆ#9999 VN 1,423,089
89 blue#FAWB ME 1,388,498
90 殺人鯨奧加#磁場轉動 TW 1,373,442
91 Admiral Ace#EUNE EUNE 1,331,466
92 xoxxxoooxo#xoxox LAN 1,319,258
93 EzioüAuditore#1459 TW 1,317,606
94 No Kayn No Main#EUNE EUNE 1,314,531
95 SpaceCboy#NA1 NA 1,307,556
96 MigDiCuLous#666 OCE 1,304,622
97 Azure Flame#GEN G EUNE 1,292,637
98 The Lioness#1881 TR 1,251,470
99 O Mentalista#MZ9 BR 1,243,442
100 Sassii#UwU OCE 1,241,888

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.