Thông Thạo Kayn Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Kayn lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Kayn nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Kayn — Mọi trang phục & tranh nền · Build Kayn Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Bảng xếp hạng thông thạo tướng

# Tên Khu vực Điểm
1 Robertin de Kayn#Kayn BR 8,981,959
2 czzzzzzzz#ego BR 8,627,932
3 Masou#God VN 8,006,453
4 BoThienCaNhaMay#kayn VN 7,959,316
5 Main Rhaast#LAN LAN 7,544,832
6 Thànhxk#9999 VN 7,237,401
7 Rehncir#0804 LAN 6,103,268
8 Kraesy#Crown BR 5,294,203
9 허댕만세#KR1 KR 5,075,358
10 Hero Lone#emi BR 5,042,828
11 no distraction#kayn TR 4,832,349
12 ShiedaRhaast#Igrit NA 4,522,136
13 LEGN5 Bạch Hổ#LEGN5 VN 4,419,253
14 凯隐之神#333 OCE 4,303,388
15 بينيمارو#تدمير ME 4,224,763
16 LarryHermi#MEX LAN 3,860,602
17 Jaoa#Jaoa BR 3,745,115
18 Kаyncer#kayn EUNE 3,593,903
19 Samu#2509 VN 3,508,768
20 Caos#Curse BR 3,430,745
21 Rebel Umbra#1AM EUNE 3,240,963
22 Idenshi#EUW EUW 3,191,692
23 Galician Canyon#DPT EUW 3,051,638
24 Bu Tırpan Olay#FEED ME 2,894,046
25 Books#liza BR 2,881,468
26 Łeø#zzz LAS 2,872,357
27 Mon3tr#Skadi NA 2,769,077
28 56951667del#KR1 KR 2,725,139
29 Narcis#Kayn EUNE 2,724,782
30 Proarche#LORD EUNE 2,724,263
31 Redbomb#Red JP 2,650,939
32 Deathswolf#Kayn LAN 2,599,004
33 Go Away Monkey #LAN LAN 2,439,801
34 MGBreak #LAS LAS 2,419,499
35 Dark Emperor#444 NA 2,316,062
36 imfrankus#KAYN EUW 2,308,905
37 설 화#KR1 KR 2,285,577
38 Kyosto#Nuts NA 2,281,780
39 Khione#KAYN TR 2,257,384
40 AzureAce#Blue NA 2,255,716
41 JB Sniper#BR001 BR 2,210,169
42 KOKAYN#AMGAD ME 2,192,456
43 다악구#필요악 KR 2,189,996
44 Exiia#Pho NA 2,147,812
45 Toxic Mercy IV#666 LAN 2,141,313
46 Queen of Purrr#simp RU 2,133,449
47 am fire#4915 ME 2,105,215
48 Phyre#OC OCE 2,019,770
49 Agony#5104 EUNE 2,019,654
50 大盜頂破天#1115 TW 1,987,855
51 solitude#BR33 BR 1,982,558
52 CR7 Ronaldo Fan#GOKU VN 1,979,540
53 Shietr#reze TR 1,960,968
54 Paranοia#Meow EUNE 1,959,345
55 เขาทราย52Hz#ชก69 SEA 1,938,971
56 Pai da Helena#Art BR 1,921,820
57 CDJ#EUW EUW 1,911,779
58 Slifer#Zho TR 1,864,694
59 정아현#BMOMO EUW 1,833,915
60 Sadness#Baby LAN 1,802,268
61 Genznala#NA1 NA 1,774,242
62 Azoz#zie ME 1,733,044
63 BornToGame#NA1 NA 1,731,810
64 HAYATIM BİTMİS#TR1 TR 1,717,642
65 Banzai#RU228 RU 1,710,621
66 VERGIL#DORYA ME 1,702,370
67 Enlighten#pasta NA 1,694,356
68 shi#282 TR 1,665,179
69 I SAW THE RIPPER#kruze NA 1,662,703
70 A Gothic Romance#Goth LAS 1,648,124
71 Envy Carry#EUW EUW 1,637,780
72 RahiBe Teresâ#TR1 TR 1,619,878
73 Meguru#BEEF ME 1,586,375
74 Shadows king#6494 EUW 1,580,274
75 sskayn#3535 ME 1,556,294
76 CRIM1NAL#MIDES ME 1,545,798
77 Red Hood#965 ME 1,532,069
78 Cruél#кот TR 1,530,838
79 IceD3ath#ICE RU 1,496,249
80 DeshidrataKoncha#siono LAS 1,494,342
81 Dr Amadeus#DRK ME 1,491,992
82 red flag#empty VN 1,480,657
83 Arkendo#EUNE EUNE 1,465,113
84 Чиаки на Нами#Love RU 1,453,732
85 Scythe Oƒ Death#9715 ME 1,447,332
86 BEEKOTOTO#MOUUU EUNE 1,440,904
87 Renegade4Life#UMAD OCE 1,438,756
88 ˆRhaastˆ#9999 VN 1,406,443
89 blue#FAWB ME 1,384,962
90 殺人鯨奧加#磁場轉動 TW 1,369,333
91 Admiral Ace#EUNE EUNE 1,331,466
92 EzioüAuditore#1459 TW 1,317,606
93 SpaceCboy#NA1 NA 1,307,556
94 No Kayn No Main#EUNE EUNE 1,297,678
95 MigDiCuLous#666 OCE 1,294,272
96 Azure Flame#GEN G EUNE 1,292,637
97 xoxxxoooxo#xoxox LAN 1,289,602
98 The Lioness#1881 TR 1,251,470
99 Sassii#UwU OCE 1,241,888
100 matheuzin v9#br1 BR 1,240,843

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.