Thông Thạo Kayn Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Kayn lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Kayn nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Kayn · Mọi trang phục & tranh nền · Build Kayn Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Kayn

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Robertin de Kayn#Kayn BR 9,378,279
2 caiozera ツ#ego BR 9,135,705
3 Park Jong Gun#God VN 8,180,876
4 BoThienCaNhaMay#kayn VN 7,960,818
5 Main Rhaast#LAN LAN 7,944,648
6 Thànhxk#9999 VN 7,649,038
7 Rehncir#0804 LAN 6,194,559
8 허댕만세#KR1 KR 5,396,836
9 Kraesy#Crown BR 5,380,873
10 Kayn God King#333 OCE 5,143,256
11 Hero Lone#emi BR 5,091,555
12 no distraction#kayn TR 4,866,444
13 ShiedaRhaast#Igrit NA 4,776,815
14 LEGN5 Bạch Hổ#LEGN5 VN 4,584,191
15 بينيمارو#تدمير ME 4,280,771
16 LarryHermi#MEX LAN 3,894,161
17 Jaoa#Jaoa BR 3,794,796
18 Kаyncer#kayn EUNE 3,738,967
19 Samu#2509 VN 3,508,768
20 Bankai#Caos BR 3,489,589
21 Rebel Umbra#1AM EUNE 3,240,963
22 KUKAYN#AMGAD EUW 3,226,343
23 Idenshi#EUW EUW 3,191,692
24 Miku Nakano#Hygon EUW 3,095,861
25 Łeø#zzz LAS 2,934,651
26 Bu Tırpan Olay#FEED ME 2,894,046
27 Books#liza BR 2,892,567
28 Redbomb#Red JP 2,870,339
29 Cat Boy Narcis#Kayn EUNE 2,843,065
30 Mon3tr#Skadi NA 2,773,890
31 56951667del#KR1 KR 2,725,139
32 Proarche#LORD EUNE 2,725,029
33 IronMandingo#Chele LAN 2,642,315
34 Go Away Monkey #LAN LAN 2,492,318
35 MGBreak #LAS LAS 2,419,499
36 설 화#KR1 KR 2,331,379
37 Dark Emperor#444 NA 2,317,027
38 imfrankus#KAYN EUW 2,308,905
39 AzureAce#Blue NA 2,306,116
40 Khione#KAYN TR 2,297,413
41 다악구#필요악 KR 2,294,175
42 Kyosto#Nuts NA 2,281,780
43 VERGIL#DORYA EUW 2,278,672
44 Exiia#Pho NA 2,266,013
45 JB Sniper#BR001 BR 2,219,459
46 Toxic Mercy IV#666 LAN 2,146,710
47 Queen of Purrr#simp RU 2,136,160
48 am fire#4915 ME 2,119,547
49 Dr Amadeus#DRK EUW 2,095,070
50 Phyre#OC OCE 2,031,636
51 Agony#5104 EUNE 2,022,214
52 solitude#BR33 BR 2,016,904
53 超音速電動磁力棒#1115 TW 2,003,399
54 Yi Kayn Teemo#GOKU VN 1,991,292
55 เขาทราย52Hz#ชก69 SEA 1,985,608
56 Paranοia#Meow EUNE 1,983,711
57 cinsel tehdit#madde TR 1,980,063
58 RahiBe Teresâ#TR1 TR 1,954,078
59 Obezinha#Art BR 1,949,386
60 정아현#BMOMO EUW 1,928,002
61 CDJ#EUW EUW 1,911,779
62 Slifer#Zho TR 1,870,364
63 Sadness#Baby LAN 1,824,671
64 Jason Todd#965 EUW 1,814,697
65 Genznala#NA1 NA 1,781,840
66 shi#282 TR 1,758,843
67 BornToGame#NA1 NA 1,743,988
68 A Gothic Romance#Goth LAS 1,742,207
69 Banzai#RU228 RU 1,736,648
70 دوار السعاده#EUWs ME 1,734,060
71 HAYATIM BİTMİS#TR1 TR 1,717,642
72 Enlighten#pasta NA 1,707,840
73 CRIM1NAL#MIDES EUNE 1,678,378
74 I SAW THE RIPPER#kruze NA 1,674,113
75 Envy Carry#EUW EUW 1,646,162
76 Meguru#BEEF EUW 1,617,452
77 Shadows king#6494 EUW 1,592,289
78 sskayn#3535 ME 1,575,402
79 Cruél#кот TR 1,530,838
80 IceD3ath#ICE EUW 1,525,731
81 Balak#Reze LAS 1,524,813
82 i aint got u#99999 VN 1,494,679
83 Чиаки на Нами#Love RU 1,474,841
84 ˆRhaastˆ#9999 VN 1,472,154
85 Arkendo#EUNE EUNE 1,465,113
86 BEEKOTOTO#MOUUU EUNE 1,462,082
87 Scythe Oƒ Death#9715 ME 1,447,332
88 殺人鯨奧加#磁場轉動 TW 1,445,340
89 Renegade4Life#UMAD OCE 1,438,756
90 blue#FAWB ME 1,388,498
91 Hola Soy Hug0#LAS LAS 1,382,744
92 Paulownia#Mall LAN 1,378,614
93 No Kayn No Main#EUNE EUNE 1,340,498
94 Admiral Ace#EUNE EUNE 1,340,315
95 Azure Flame#GEN G EUNE 1,334,473
96 SpaceCboy#NA1 NA 1,321,665
97 MigDiCuLous#666 OCE 1,320,110
98 EzioüAuditore#1459 TW 1,317,606
99 The Lioness#1881 TR 1,251,470
100 O Mentalista#MZ9 BR 1,247,903

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.