Thông Thạo Anivia Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Anivia lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Anivia nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

# Tên Khu vực Điểm
1 Selprahs#EUW EUW 11,061,971
2 PowerOfAnivia#EUNE EUNE 10,726,661
3 Bird Main#NA1 NA 9,555,836
4 BlackFrost Klaus#br1 BR 9,023,524
5 FastForward2000#EUW EUW 8,630,337
6 P1mpTheMonkey#NA1 NA 8,515,726
7 MASENKÖ#EUW EUW 8,444,015
8 Ekkert#nada LAS 8,344,556
9 Hungardt#EUW EUW 8,302,505
10 Arclight Icarus#NA1 NA 8,249,565
11 Psynivia#br1 BR 7,925,363
12 kirawendy#0901 VN 7,183,182
13 Wicher22#EUNE EUNE 7,126,448
14 C H U N K Y#cici VN 6,921,096
15 Mings#Bird BR 6,716,644
16 Zéo#003 EUW 6,519,133
17 Neo Bird Mode#JP1 JP 6,029,120
18 ブッチー#南無阿弥 JP 5,943,990
19 ı4üyuüiyho#TR1 TR 5,626,665
20 ezbirro#LAS LAS 5,407,471
21 Sukapon#0114 JP 5,174,897
22 阿 怪#1014 TW 5,146,190
23 I am Anivia#EUW EUW 4,801,641
24 Wing Chilling#EGG OCE 4,208,287
25 Visteiz#4934 EUW 3,584,554
26 愚府添疫Ü#tw2 TW 3,525,871
27 snowdolphin#white JP 3,500,959
28 KalmiroN#mir BR 3,102,496
29 KataBenTuri#NA1 NA 2,877,996
30 Pibe del CON#1030 LAS 2,875,224
31 Kiroe#BR0 BR 2,684,607
32 Nietzzche#LAS LAS 2,622,449
33 NICOLAS BASHA#LAN LAN 2,468,995
34 Psychopath#wow EUNE 2,420,911
35 PANDASLOVEBAMBU#Nivia EUW 2,413,683
36 ThrilosAthanatou#EUNE EUNE 2,329,807
37 AleksIRL#BIRD NA 2,278,001
38 pembik#TR4 TR 2,273,786
39 나혼자만 자동사냥#KR11 KR 2,153,988
40 Gabrielmc35#BR1 BR 2,077,812
41 Joseba Jartangas#밤에 번개 LAS 1,979,780
42 sasoon#JP1 JP 1,920,789
43 Aella#Elwyn SEA 1,896,043
44 BIG STANKY BALLS#88888 NA 1,789,928
45 zlnnnnn#Burd NA 1,631,811
46 FirstVictim#JP1 JP 1,611,625
47 Jukaiof#VEX JP 1,575,189
48 얼음불사조#TW8 TW 1,543,551
49 Ramen#Zeyn TR 1,515,070
50 inoshikaga#KRD JP 1,421,589
51 アルター#1229 KR 1,376,155
52 snei#SWIFT LAN 1,343,067
53 kasupi4#0710 JP 1,321,445
54 Dr Bottom Frag#Bomba OCE 1,267,359
55 Naruto1223#tw2 TW 1,254,055
56 Anivia#003 OCE 1,201,425
57 celly#slime NA 1,195,366
58 TRUKMAKTHOL#TR1 TR 1,129,144
59 fullmagic#JP1 JP 1,126,971
60 gingaMINGayo#SG2 SEA 1,108,856
61 PhoLest#W2B TR 1,102,936
62 Thư Dao#2001 VN 1,074,827
63 vbhju#JP1 JP 1,071,743
64 Arcticwind#ARC ME 1,031,148
65 ANiViaTeXtbOok#4080 TW 1,010,658
66 PG MascaloSuave#LAS LAS 1,004,775
67 1 패#KR1 KR 993,639
68 amano honmono#JP1 JP 950,769
69 Kebab Vmax#vul JP 894,019
70 SUGAR GLIDER#LAT OCE 886,831
71 莫耳與幾何#7710 TW 883,831
72 xlyuA#3580 JP 866,058
73 小青蛙#1609 TW 780,993
74 HUAWEI Mate XT#HUAWE EUNE 747,873
75 모 기#KR00 KR 716,121
76 campageJDG#215 JP 707,797
77 CcZ5#555 LAS 693,231
78 antirealm#OC OCE 690,108
79 El Huenivia#CABJ LAS 634,649
80 Sher23#2904 SEA 620,642
81 Steinkopf#EUNE EUNE 615,631
82 ÃiMBØT#ÃiMBØ ME 606,415
83 جيفري ابستين#111 ME 597,396
84 人類皆ANA兄弟#SAO姉妹 JP 559,554
85 Just Just u#Sadjj TW 556,895
86 afiase#JP1 JP 556,808
87 Jåce#CCI OCE 533,851
88 Alive#Coach NA 526,083
89 6635#00000 RU 521,544
90 Phoenixness#NoU OCE 511,797
91 yo2911#FAST EUW 494,341
92 中部粽x海派填心#0414 TW 482,453
93 TPnch#br1 BR 470,497
94 AllyaL#lalaa BR 461,909
95 ASDFGHJKLÑMNBVCX#SAD LAN 443,529
96 Ygreq#EUNE EUNE 440,047
97 BuckyLove#JP1 JP 411,231
98 사랑이떠나 가렌#KR1 KR 378,009
99 Nazz#JP1 JP 356,345
100 Ghoul#1UP RU 305,467

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.