Thông Thạo Ahri Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Ahri lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Ahri nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

# Tên Khu vực Điểm
1 Proosia#charm NA 18,590,664
2 mrammonit#EUW EUW 18,525,761
3 ExcaliberPrime#H33 NA 17,361,109
4 Jeeryxus#Ahri EUW 14,942,194
5 Oguri kyappu#UMA LAN 11,521,064
6 黃少冰#0716 TW 10,765,009
7 Elkana#Melos EUW 10,620,317
8 rlaals10#KR1 KR 9,797,908
9 purple nine#Ahri EUW 9,370,547
10 Noelatfiske#NA1 NA 9,250,324
11 bellc#KR1 KR 9,162,884
12 antonio1120#LAN LAN 9,059,293
13 Kyle Broflovski#MICHI LAN 8,940,803
14 폐관수련 아리#mid KR 8,916,675
15 ZUN#3428 LAS 8,715,598
16 The Wild Fox#EUW EUW 8,500,007
17 IIIIIIII#LANNN LAN 8,060,576
18 佐治莫#Jojim NA 7,828,780
19 HunterDragon#LAN LAN 7,603,731
20 Hsin#心月狐 TR 7,521,572
21 FoxAhri#Charm RU 7,299,456
22 허거덩#kr 3 KR 7,250,561
23 정글 아리#원딜 아리 KR 7,207,937
24 Nugget TW#OC OCE 7,206,410
25 Женат на Ари#Ahri RU 7,033,909
26 ivyyy#maid VN 7,019,458
27 Sweet Cherry#Lahri BR 6,910,945
28 Foxism#JP1 JP 6,591,799
29 La Señorita Ahri#Fox LAS 6,571,137
30 夏姒沁婕#0901 TW 6,551,481
31 Ahri Vastaya#LAN LAN 6,458,749
32 채팅없이게임만함#KR1 KR 6,090,186
33 笹 木#JP1 JP 5,945,870
34 Hime#Toxic LAN 5,797,479
35 Draconus1978#LAN LAN 5,747,169
36 炒炒吵呀金豬#pig TW 5,465,629
37 Rubyae#Ahri ME 5,338,543
38 alop55555#LAS LAS 5,281,293
39 冬乃 栞#JP1 JP 5,279,381
40 Nine Tail Fox#Foxi EUNE 5,246,615
41 世界が終わるまでは#世界終わる SEA 5,111,088
42 EIektra#uwu LAS 5,006,783
43 Tio Raposo#br1 BR 5,006,505
44 Aethery#Ahri SEA 4,890,513
45 Saykome#Saya NA 4,830,068
46 Amadeus#103 VN 4,763,988
47 Aetherius#JP1 JP 4,753,270
48 류창현#너임마청년 KR 4,659,698
49 Darjus#Ahri EUW 4,658,978
50 YMD YMD YMD YMD#Dark LAS 4,479,547
51 lВолчицаl#Wolƒ RU 4,441,997
52 Ehry#br1 BR 4,375,073
53 Kromar#RU1 RU 4,256,786
54 dachik#RU1 RU 4,185,109
55 DemonNuvy#RAGE LAN 4,130,647
56 DEMON 13 666#RU1 RU 4,102,820
57 TheFirstStar#0001 BR 4,029,515
58 kyosei#4896 SEA 3,926,140
59 여우각시#KR1 KR 3,771,520
60 Bruxa#Swan BR 3,707,334
61 小芙梨ö3ö#0425 TW 3,673,554
62 Mikel#SEEEX LAS 3,620,323
63 TwinkDelRey#LAS LAS 3,616,196
64 The Moon Fox#hsin EUNE 3,579,174
65 Dominica#0401 EUNE 3,553,137
66 Regigigas#ÜnÜnn EUW 3,519,358
67 Milky the femboy#Doris VN 3,439,529
68 Solitario#Ahwi LAN 3,424,638
69 Zeta#Ζeta LAS 3,351,291
70 요서브#KR1 KR 3,339,945
71 Airez Meredio#AHRI EUW 3,304,794
72 Lagoona Blue#LAS LAS 3,274,420
73 twtuuui#0520 TW 3,207,279
74 EvenisSteven#NA1 NA 3,201,169
75 Vixen Charm#LAN LAN 3,147,331
76 kitten#εïз BR 3,142,272
77 İnari#ahri1 TR 3,129,578
78 Strikerfox#AHRI LAN 3,008,300
79 수 화#0717 KR 2,896,697
80 糯米糰糰#櫻花草莓味 TW 2,873,534
81 Aelya#WOLF EUW 2,872,756
82 名字都被用掉了#tw2 TW 2,831,670
83 Wems#Wems BR 2,799,592
84 mantecol#2232 LAS 2,737,870
85 Soy Un Conejito#AHRI LAS 2,723,956
86 璃銘之前的曙光#gming TW 2,719,756
87 馥yù迷香人#我就是很健 TW 2,687,363
88 3un1s4orU#0322 TW 2,675,813
89 Ahwìì#EUW EUW 2,667,014
90 Shirσ#cute EUW 2,646,091
91 Griet#EUW EUW 2,565,349
92 Lechu#tag EUNE 2,560,306
93 Hayve#Buba EUNE 2,528,107
94 Alice#RJ1 BR 2,492,775
95 나는 증오가 가득한 여자다67#사랑과 증 LAS 2,485,379
96 6ft7 feminist#left NA 2,391,785
97 Ssquad#NA1 NA 2,374,852
98 garden of eden#00000 EUW 2,372,962
99 9 Tails 1 Void#FOX TR 2,366,079
100 Kime#0975 LAS 2,359,784

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.