Thông Thạo Ahri Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Ahri lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Ahri nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Ahri · Mọi trang phục & tranh nền · Build Ahri Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Ahri

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 mrammonit#EUW EUW 19,208,324
2 Proosia#charm NA 18,692,457
3 ExcaliberPrime#H33 NA 17,758,939
4 Jeeryxus#Ahri EUW 15,339,735
5 Oguri kyappu#UMA LAN 11,791,433
6 黃少冰#0716 TW 11,151,081
7 Elkana#Melos EUW 10,930,869
8 rlaals10#KR1 KR 10,160,635
9 xyz#919 EUW 9,734,344
10 antonio1120#LAN LAN 9,400,462
11 Noelatfiske#NA1 NA 9,250,324
12 bellc#KR1 KR 9,244,790
13 폐관수련 아리#mid KR 9,197,630
14 Kyle Broflovski#MICHI LAN 9,089,652
15 ZUN#3428 LAS 8,889,406
16 The Wild Fox#EUW EUW 8,510,442
17 IIIIIIII#LANNN LAN 8,332,783
18 Johto#Jojim NA 8,088,765
19 Lahri#fox BR 7,847,470
20 HunterDragon#LAN LAN 7,794,082
21 Hsin#心月狐 TR 7,773,289
22 Rubyae#Ahri EUW 7,563,816
23 FoxAhri#Charm RU 7,472,189
24 Женат на Ари#Ahri RU 7,414,734
25 정글 아리#원딜 아리 KR 7,358,361
26 허거덩#kr 3 KR 7,268,354
27 Nugget TW#OC TW 7,244,016
28 ivyyy#maid VN 7,206,358
29 La Señorita Ahri#Fox LAS 6,801,568
30 Foxism#JP1 JP 6,781,312
31 Ahri Vastaya#LAN LAN 6,690,131
32 夏姒沁婕#0901 TW 6,555,869
33 채팅없이게임만함#KR1 KR 6,417,551
34 笹 木#JP1 JP 6,049,342
35 Hime#Toxic LAN 5,797,479
36 冬乃 栞#JP1 JP 5,770,698
37 Draconus1978#LAN LAN 5,747,169
38 炒炒吵呀金豬#pig TW 5,465,629
39 Nine Tail Fox#Foxi EUNE 5,367,097
40 alop55555#LAS LAS 5,281,293
41 世界が終わるまでは#世界終わる SEA 5,148,375
42 Nymeria#MCG LAS 5,142,367
43 Tio Raposo#br1 BR 5,127,617
44 Aethery#Ahri SEA 5,010,176
45 Saykome#Saya NA 4,953,795
46 Aetherius#JP1 JP 4,817,359
47 Amadeus#103 VN 4,797,537
48 Darjus#Ahri EUW 4,773,303
49 류창현#너임마청년 KR 4,746,796
50 lВолчицаl#Wolƒ RU 4,553,211
51 Ehry#br1 BR 4,484,269
52 YMD YMD YMD YMD#Dark LAS 4,479,547
53 Kromar#RU1 RU 4,291,679
54 DEMON 13 666#RU1 RU 4,264,958
55 dachik#RU1 RU 4,185,109
56 DemonNuvy#RAGE LAN 4,159,422
57 TheFirstStar#0001 BR 4,029,515
58 kyosei#4896 SEA 3,987,445
59 여우각시#KR1 KR 3,783,504
60 Mikel#SEEEX LAS 3,716,119
61 Bruxa#Swan BR 3,711,466
62 小芙梨ö3ö#0425 TW 3,696,570
63 Dominica#0401 EUNE 3,667,392
64 TwinkDelRey#LAS LAS 3,616,196
65 The Moon Fox#hsin EUNE 3,607,633
66 Regigigas#ÜnÜnn EUW 3,525,722
67 Solitario#Ahwi LAN 3,523,400
68 Milky the femboy#Doris VN 3,442,577
69 Outfoxed#charm RU 3,418,141
70 Airez Meredio#AHRI EUW 3,405,858
71 Zeta#Ζeta LAS 3,390,247
72 요서브#KR1 KR 3,377,185
73 Lagoona Blue#LAS LAS 3,302,246
74 Ch1oe2#0520 TW 3,239,311
75 İnari#ahri1 TR 3,221,383
76 EvenisSteven#NA1 NA 3,201,169
77 Vixen Charm#LAN LAN 3,150,594
78 cat#εïз BR 3,142,272
79 Aelya#WOLF EUW 3,046,923
80 Strikerfox#AHRI LAN 3,023,434
81 糯米糰糰#櫻花草莓味 TW 2,956,816
82 수 화#0717 KR 2,898,517
83 Erza Scarlet#Wems BR 2,883,827
84 名字都被用掉了#tw2 TW 2,873,961
85 Ahwìì#EUW EUW 2,822,006
86 璃銘之前的曙光#gming TW 2,766,325
87 Soy Un Conejito#AHRI LAS 2,747,056
88 mantecol#2232 LAS 2,737,870
89 3un1s4orU#0322 TW 2,728,301
90 Lechu#tag EUNE 2,722,668
91 Shirσ#cute EUW 2,719,374
92 馥yù迷香人#我就是很健 TW 2,687,363
93 Ahre#ISLAค LAS 2,650,856
94 Griet#EUW EUW 2,569,578
95 Hayve#Buba EUNE 2,528,107
96 Alice#RJ1 BR 2,514,954
97 Witch#hexes NA 2,422,680
98 9 Tails 1 Void#FOX TR 2,422,519
99 catboy#Doub EUNE 2,420,692
100 garden of eden#00000 EUW 2,418,176

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.