Thông Thạo Ahri Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Ahri lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Ahri nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Ahri · Mọi trang phục & tranh nền · Build Ahri Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Ahri

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 mrammonit#EUW EUW 19,415,241
2 Proosia#charm NA 18,694,819
3 ExcaliberPrime#H33 NA 17,869,268
4 Jeeryxus#Ahri EUW 15,425,582
5 Oguri kyappu#UMA LAN 11,994,907
6 嬌嬌兒#0716 TW 11,228,130
7 Elkana#Melos EUW 11,060,785
8 rlaals10#KR1 KR 10,288,329
9 xyz#919 EUW 9,801,476
10 antonio1120#LAN LAN 9,520,934
11 bellc#KR1 KR 9,271,893
12 Noelatfiske#NA1 NA 9,250,324
13 폐관수련 아리#mid KR 9,221,759
14 Kyle Broflovski#MICHI LAN 9,162,467
15 ZUN#3428 LAS 8,972,736
16 The Wild Fox#EUW EUW 8,517,705
17 IIIIIIII#LANNN LAN 8,426,148
18 Lahri#fox BR 8,157,689
19 Johto#Jojim NA 8,094,759
20 HunterDragon#LAN LAN 7,862,202
21 Hsin#心月狐 TR 7,848,118
22 Rubyae#Ahri EUW 7,599,391
23 FoxAhri#Charm RU 7,597,302
24 Женат на Ари#Ahri RU 7,572,937
25 정글 아리#원딜 아리 KR 7,436,967
26 허거덩#kr 3 KR 7,275,265
27 ivyyy#maid VN 7,245,765
28 Nugget TW#OC TW 7,244,016
29 La Señorita Ahri#Fox LAS 6,866,630
30 Foxism#JP1 JP 6,824,027
31 Ahri Vastaya#LAN LAN 6,806,931
32 夏姒沁婕#0901 TW 6,557,946
33 채팅없이게임만함#KR1 KR 6,498,353
34 笹 木#JP1 JP 6,071,466
35 冬乃 栞#JP1 JP 5,906,216
36 Hime#Toxic LAN 5,797,479
37 Draconus1978#LAN LAN 5,747,169
38 炒炒吵呀金豬#pig TW 5,465,629
39 Nine Tail Fox#Foxi EUNE 5,400,455
40 alop55555#LAS LAS 5,281,293
41 Tio Raposo#br1 BR 5,224,037
42 Nymeria#MCG LAS 5,186,928
43 世界が終わるまでは#世界終わる SEA 5,149,938
44 Aethery#Ahri SEA 5,046,962
45 Saykome#Saya NA 5,000,019
46 Aetherius#JP1 JP 4,878,018
47 류창현#너임마청년 KR 4,836,984
48 Amadeus#103 VN 4,798,590
49 Darjus#Ahri EUW 4,787,300
50 lВолчицаl#Wolƒ RU 4,608,050
51 Ehry#br1 BR 4,550,244
52 YMD YMD YMD YMD#Dark LAS 4,479,547
53 DEMON 13 666#RU1 RU 4,322,462
54 Kromar#RU1 RU 4,311,299
55 dachik#RU1 RU 4,185,109
56 DemonNuvy#RAGE LAN 4,175,394
57 TheFirstStar#0001 BR 4,029,515
58 kyosei#4896 SEA 4,006,824
59 Mikel#SEEEX LAS 3,800,527
60 여우각시#KR1 KR 3,785,438
61 Bruxa#Swan BR 3,744,480
62 小芙梨ö3ö#0425 TW 3,702,962
63 Dominica#0401 EUNE 3,679,098
64 The Moon Fox#hsin EUNE 3,627,435
65 TwinkDelRey#LAS LAS 3,616,196
66 Solitario#Ahwi LAN 3,543,970
67 Regigigas#ÜnÜnn EUW 3,525,722
68 Milky the femboy#Doris VN 3,442,577
69 Airez Meredio#AHRI EUW 3,430,261
70 Bewitching#charm RU 3,426,398
71 요서브#KR1 KR 3,407,687
72 Zeta#Ζeta LAS 3,398,872
73 Lagoona Blue#LAS LAS 3,319,004
74 Ch1oe2#0520 TW 3,246,097
75 İnari#ahri1 TR 3,222,606
76 EvenisSteven#NA1 NA 3,201,169
77 Vixen Charm#LAN LAN 3,168,435
78 cat#εïз BR 3,143,886
79 Aelya#WOLF EUW 3,097,923
80 Strikerfox#AHRI LAN 3,033,706
81 糯米糰糰#櫻花草莓味 TW 2,969,975
82 Erza Scarlet#Wems BR 2,911,507
83 수 화#0717 KR 2,898,517
84 名字都被用掉了#tw2 TW 2,879,703
85 Ahwìì#EUW EUW 2,867,007
86 璃銘之前的曙光#gming TW 2,770,218
87 Soy Un Conejito#AHRI LAS 2,765,926
88 Lechu#tag EUNE 2,746,709
89 mantecol#2232 LAS 2,739,858
90 3un1s4orU#0322 TW 2,737,975
91 Shirσ#cute EUW 2,719,374
92 馥yù迷香人#我就是很健 TW 2,687,363
93 Ahre#ISLAค LAS 2,659,242
94 Griet#EUW EUW 2,576,103
95 Hayve#Buba EUNE 2,528,107
96 Alice#RJ1 BR 2,520,080
97 9 Tails 1 Void#FOX TR 2,434,302
98 Columbina#Doub EUNE 2,425,254
99 Witch#hexes NA 2,424,924
100 garden of eden#00000 EUW 2,420,121

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.