Thông Thạo Ahri Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Ahri lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Ahri nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Ahri — Mọi trang phục & tranh nền · Build Ahri Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Bảng xếp hạng thông thạo tướng

# Tên Khu vực Điểm
1 mrammonit#EUW EUW 18,766,042
2 Proosia#charm NA 18,648,369
3 ExcaliberPrime#H33 NA 17,461,874
4 Jeeryxus#Ahri EUW 14,958,746
5 Oguri kyappu#UMA LAN 11,640,111
6 黃少冰#0716 TW 10,886,222
7 Elkana#Melos EUW 10,720,235
8 rlaals10#KR1 KR 9,924,048
9 purple nine#Ahri EUW 9,529,509
10 Noelatfiske#NA1 NA 9,250,324
11 bellc#KR1 KR 9,214,147
12 antonio1120#LAN LAN 9,179,293
13 폐관수련 아리#mid KR 9,025,749
14 Kyle Broflovski#MICHI LAN 9,007,840
15 ZUN#3428 LAS 8,769,956
16 The Wild Fox#EUW EUW 8,500,007
17 IIIIIIII#LANNN LAN 8,167,342
18 佐治莫#Jojim NA 8,038,770
19 HunterDragon#LAN LAN 7,673,582
20 Hsin#心月狐 TR 7,601,475
21 FoxAhri#Charm RU 7,347,803
22 정글 아리#원딜 아리 KR 7,311,199
23 허거덩#kr 3 KR 7,263,900
24 Sweet Cherry#Lahri BR 7,234,526
25 Nugget TW#OC OCE 7,206,410
26 Женат на Ари#Ahri RU 7,130,674
27 ivyyy#maid VN 7,037,963
28 La Señorita Ahri#Fox LAS 6,689,033
29 Foxism#JP1 JP 6,646,101
30 夏姒沁婕#0901 TW 6,555,869
31 Ahri Vastaya#LAN LAN 6,527,813
32 채팅없이게임만함#KR1 KR 6,106,630
33 笹 木#JP1 JP 5,964,237
34 Hime#Toxic LAN 5,797,479
35 Draconus1978#LAN LAN 5,747,169
36 炒炒吵呀金豬#pig TW 5,465,629
37 冬乃 栞#JP1 JP 5,441,030
38 Rubyae#Ahri ME 5,338,543
39 Nine Tail Fox#Foxi EUNE 5,311,827
40 alop55555#LAS LAS 5,281,293
41 世界が終わるまでは#世界終わる SEA 5,116,022
42 EIektra#uwu LAS 5,068,891
43 Tio Raposo#br1 BR 5,053,902
44 Aethery#Ahri SEA 4,914,806
45 Saykome#Saya NA 4,908,955
46 Amadeus#103 VN 4,770,588
47 Aetherius#JP1 JP 4,757,394
48 류창현#너임마청년 KR 4,701,754
49 Darjus#Ahri EUW 4,667,453
50 YMD YMD YMD YMD#Dark LAS 4,479,547
51 lВолчицаl#Wolƒ RU 4,448,452
52 Ehry#br1 BR 4,403,018
53 Kromar#RU1 RU 4,260,285
54 dachik#RU1 RU 4,185,109
55 DEMON 13 666#RU1 RU 4,149,556
56 DemonNuvy#RAGE LAN 4,144,255
57 TheFirstStar#0001 BR 4,029,515
58 kyosei#4896 SEA 3,948,368
59 여우각시#KR1 KR 3,776,281
60 Bruxa#Swan BR 3,707,334
61 小芙梨ö3ö#0425 TW 3,678,730
62 Mikel#SEEEX LAS 3,662,377
63 TwinkDelRey#LAS LAS 3,616,196
64 The Moon Fox#hsin EUNE 3,589,208
65 Dominica#0401 EUNE 3,560,730
66 Regigigas#ÜnÜnn EUW 3,520,611
67 Solitario#Ahwi LAN 3,479,679
68 Milky the femboy#Doris VN 3,442,577
69 Outfoxed#charm RU 3,403,041
70 요서브#KR1 KR 3,376,326
71 Zeta#Ζeta LAS 3,368,399
72 Airez Meredio#AHRI EUW 3,325,694
73 Lagoona Blue#LAS LAS 3,275,813
74 twtuuui#0520 TW 3,212,028
75 EvenisSteven#NA1 NA 3,201,169
76 İnari#ahri1 TR 3,188,434
77 Vixen Charm#LAN LAN 3,150,594
78 cat#εïз BR 3,142,272
79 Strikerfox#AHRI LAN 3,010,737
80 Aelya#WOLF EUW 2,916,159
81 糯米糰糰#櫻花草莓味 TW 2,899,926
82 수 화#0717 KR 2,898,182
83 名字都被用掉了#tw2 TW 2,854,521
84 Wems#Wems BR 2,835,509
85 mantecol#2232 LAS 2,737,870
86 Ahwìì#EUW EUW 2,732,323
87 璃銘之前的曙光#gming TW 2,728,732
88 Soy Un Conejito#AHRI LAS 2,723,956
89 3un1s4orU#0322 TW 2,702,988
90 馥yù迷香人#我就是很健 TW 2,687,363
91 Shirσ#cute EUW 2,662,771
92 Lechu#tag EUNE 2,607,372
93 Ahre#ISLAค LAS 2,565,358
94 Griet#EUW EUW 2,565,349
95 Hayve#Buba EUNE 2,528,107
96 Alice#RJ1 BR 2,499,192
97 6ft7 feminist#left NA 2,410,859
98 garden of eden#00000 EUW 2,395,382
99 9 Tails 1 Void#FOX TR 2,386,401
100 Ssquad#NA1 NA 2,378,228

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.