Thông Thạo Ahri Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Ahri lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Ahri nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Ahri · Mọi trang phục & tranh nền · Build Ahri Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Ahri

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 mrammonit#EUW EUW 19,521,950
2 Proosia#Nahz NA 18,697,451
3 ExcaliberPrime#H33 NA 17,938,679
4 Jeeryxus#Ahri EUW 15,503,232
5 Oguri kyappu#UMA LAN 12,132,542
6 嬌嬌兒#0716 TW 11,256,494
7 Elkana#Melos EUW 11,201,748
8 rlaals10#KR1 KR 10,455,617
9 xyz#919 EUW 9,893,067
10 antonio1120#LAN LAN 9,649,729
11 bellc#KR1 KR 9,333,027
12 폐관수련 아리#mid KR 9,314,569
13 Noelatfiske#NA1 NA 9,250,324
14 Kyle Broflovski#MICHI LAN 9,210,749
15 ZUN#3428 LAS 9,058,167
16 The Wild Fox#EUW EUW 8,518,833
17 IIIIIIII#LANNN LAN 8,506,243
18 Lahri#fox BR 8,419,197
19 Johto#Jojim NA 8,094,759
20 HunterDragon#LAN LAN 7,927,416
21 Hsin#心月狐 TR 7,921,784
22 Женат на Ари#Ahri RU 7,728,770
23 FoxAhri#Charm RU 7,727,150
24 Rubyae#Ahri EUW 7,614,696
25 하트 뿅뿅#싸우지마용 KR 7,596,593
26 허거덩#kr 3 KR 7,300,402
27 ivyyy#maid VN 7,262,143
28 Nugget TW#OC TW 7,244,016
29 Ahri Vastaya#LAN LAN 6,925,988
30 La Señorita Ahri#Fox LAS 6,902,155
31 Foxism#JP1 JP 6,870,031
32 Con Cáo Ngu#妖 妖 VN 6,799,875
33 夏姒沁婕#0901 TW 6,566,843
34 채팅없이게임만함#KR1 KR 6,502,969
35 笹 木#JP1 JP 6,098,568
36 冬乃 栞#JP1 JP 6,042,366
37 Hime#Toxic LAN 5,797,479
38 Draconus1978#LAN LAN 5,747,169
39 炒炒吵呀金豬#pig TW 5,466,261
40 Nine Tail Fox#Foxi EUNE 5,453,129
41 alop55555#LAS LAS 5,281,293
42 Tio Raposo#br1 BR 5,270,238
43 Nymeria#MCG LAS 5,219,438
44 世界が終わるまでは#世界終わる SEA 5,182,389
45 Aethery#Ahri SEA 5,077,911
46 Saykome#Saya NA 5,049,519
47 류창현#엄줴줴이야 KR 4,938,068
48 Aetherius#JP1 JP 4,878,018
49 Darjus#Ahri EUW 4,820,009
50 Amadeus#103 VN 4,801,339
51 lВолчицаl#Wolƒ RU 4,630,425
52 Ehry#br1 BR 4,605,150
53 YMD YMD YMD YMD#Dark LAS 4,479,547
54 DEMON 13 666#RU1 RU 4,456,878
55 Kromar#RU1 RU 4,354,661
56 dachik#RU1 RU 4,185,109
57 Zarkus#RAGE LAN 4,181,558
58 TheFirstStar#0001 BR 4,029,515
59 kyosei#4896 SEA 4,023,724
60 Mikel#SEEEX LAS 3,854,248
61 여우각시#KR1 KR 3,788,053
62 Bruxa#Swan BR 3,785,025
63 小芙梨ö3ö#0425 TW 3,704,181
64 Dominica#0401 EUNE 3,687,137
65 The Moon Fox#hsin EUNE 3,657,832
66 TwinkDelRey#LAS LAS 3,616,196
67 Solitario#Ahwi LAN 3,553,559
68 Regigigas#ÜnÜnn EUW 3,525,722
69 Airez Meredio#AHRI EUW 3,460,489
70 Zeta#Ζeta LAS 3,459,097
71 Milky the femboy#Doris VN 3,442,577
72 Bewitching#charm RU 3,438,467
73 요서브#KR1 KR 3,429,178
74 Lagoona Blue#LAS LAS 3,330,986
75 Ch1oe2#0520 TW 3,251,355
76 İnari#ahri1 TR 3,222,606
77 EvenisSteven#NA1 NA 3,201,169
78 Vixen Charm#LAN LAN 3,183,480
79 Akemi#εïз BR 3,143,886
80 Aelya#WOLF EUW 3,125,156
81 Strikerfox#AHRI LAN 3,042,044
82 Ahwìì#EUW EUW 2,988,876
83 糯米糰糰#櫻花草莓味 TW 2,974,564
84 Erza Scarlet#Wems BR 2,930,352
85 설효림#0717 KR 2,898,517
86 名字都被用掉了#tw2 TW 2,885,401
87 Soy Un Conejito#AHRI LAS 2,792,606
88 璃銘之前的曙光#gming TW 2,772,549
89 Lechu#tag EUNE 2,760,321
90 3un1s4orU#0322 TW 2,752,201
91 mantecol#2232 LAS 2,745,269
92 Shirσ#cute EUW 2,725,780
93 Ahre#ISLAค LAS 2,699,481
94 馥yù迷香人#我就是很健 TW 2,687,363
95 Griet#EUW EUW 2,576,959
96 Hayve#Buba EUNE 2,528,107
97 Alice#RJ1 BR 2,527,615
98 9 Tails 1 Void#FOX TR 2,453,862
99 garden of eden#00000 EUW 2,436,182
100 Witch#hexes NA 2,433,951

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.