Thông Thạo Katarina Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Katarina lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Katarina nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Katarina · Mọi trang phục & tranh nền · Build Katarina Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Katarina

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Wild Kat#LAS LAS 12,380,175
2 Godness Kat#EUW EUW 12,038,910
3 valksoar#NA1 NA 10,453,461
4 KCMT#vn2 VN 9,674,981
5 Taquit0 on Fire#LAN LAN 9,336,998
6 MACIX katgod#EUW EUW 9,198,927
7 TigerJoking#KR1 KR 8,759,922
8 送頭多的隊友喜提智杖帶身上合適#帶在身上合 TW 8,749,909
9 79 Katarina#Kata VN 8,490,431
10 LYNTER#BR1 BR 8,451,256
11 KATARINA MASTER#IRON4 NA 8,348,430
12 Superman#7123 VN 8,028,197
13 적암의서#KR1 KR 7,940,875
14 大叔會飛#你媽在飛 TW 7,792,980
15 HideOnBirra#LAN LAN 7,638,468
16 Phat#777 VN 7,053,434
17 Mesmer Katarina#LGBTQ ME 6,739,823
18 KillLuiz#TR1 TR 6,729,904
19 Incursio#Kat OCE 6,722,161
20 Figorol#EUNE EUNE 6,685,138
21 KatariNama#JP1 JP 6,298,607
22 宜蘭最速卡特#0107 TW 6,282,381
23 4 4#SOK LAS 6,260,357
24 KayoPolice#JP1 JP 6,213,042
25 xxmid#xxmid LAN 6,104,727
26 ToyDesaKATAd0#666 LAS 5,987,427
27 lth3Lastclickl#LAS LAS 5,869,075
28 Black#KDA LAN 5,663,909
29 Sabela#P5848 SEA 5,640,333
30 BloodByNoxus#kat BR 5,609,396
31 Syah#OC OCE 5,609,062
32 たんかび#JP1 JP 5,586,935
33 FeelMyResets#LAS LAS 5,542,728
34 MGbot#RU1 RU 5,538,044
35 Katarina Shihoin#noxus BR 5,508,942
36 Lotto#Kat JP 5,469,923
37 sambio keka#br1 BR 5,462,950
38 KatBot#TSS NA 5,371,332
39 Play the Hero#Gai SEA 5,217,155
40 eKill#OC OCE 5,158,111
41 Nigooo#NICO1 EUNE 4,993,579
42 わいびー#kat JP 4,988,886
43 抱歉了我好像搞砸了一切#底之蛙 TW 4,967,418
44 在下個月前#mmrk TW 4,928,665
45 Красный Чёрт#M410 RU 4,919,740
46 Phatarina#666 OCE 4,915,169
47 Hyotari#914 EUNE 4,901,997
48 NIGHTS#OC OCE 4,864,786
49 TRAFIQUANT2STUP#Typh EUW 4,854,876
50 Dagger#เหงา1 SEA 4,814,843
51 shikitaso#JP1 JP 4,787,331
52 Sínister Bláde#EUW EUW 4,648,476
53 Tank Kat#OC OCE 4,615,122
54 TRF Kanthroxx#TRF LAN 4,558,815
55 John w1ck#0510 SEA 4,541,861
56 Gatz30#RU1 RU 4,491,065
57 思慕凡塵#tw2 TW 4,450,988
58 Kataahri#EUW EUW 4,274,419
59 Pig LoL#666 BR 4,170,169
60 DeaτhŁøτus#EUNE EUNE 4,076,207
61 anakaren2424#35585 LAS 4,060,406
62 astellar#1212 SEA 3,969,732
63 dunkelrote augen#1312 EUNE 3,967,110
64 弟はおしまい#JP1 JP 3,919,262
65 Sami#Chief EUW 3,914,336
66 bad gyal#KVNT EUW 3,888,367
67 Cyrielle#tw2 TW 3,791,576
68 Iuno#Kata EUW 3,736,095
69 WRYESCANOR#MY1 SEA 3,694,009
70 SailowwMoonDFG#1337 RU 3,593,622
71 Shyver#Blade EUW 3,557,286
72 Dagger Diffy#Kat NA 3,551,602
73 Stefzzy#EUNE EUNE 3,546,310
74 I Ghaem I#EUW EUW 3,546,110
75 F4R FR0M ME NPC#DRILL EUW 3,528,641
76 MFH#UAE ME 3,518,889
77 katapatakalypse#0809 ME 3,502,688
78 Xiang Spk#1809 VN 3,439,208
79 Υοung Szγmρi#2115 EUNE 3,429,399
80 Ahriwina#فيم ME 3,427,458
81 RobertoAntonio R#Fake LAN 3,384,096
82 Aeternum#ASPD EUNE 3,364,474
83 카라멜#0203 KR 3,351,443
84 hikadoayeysora#Kat01 LAS 3,313,765
85 Kiếm Kinh Hồng#8834 VN 3,282,990
86 0 Vector#NA1 NA 3,261,196
87 Drafting Coach#Coach EUNE 3,210,304
88 Treatil#TR1 TR 3,149,297
89 墨古古#1069 TW 3,125,424
90 Ebb n floe#QAQ NA 3,111,671
91 TheRealKatarina#3976 NA 3,100,497
92 Nàng Mèo Lả Lơi#mèo1 VN 3,083,271
93 사악한 칼날#NOXUS EUW 3,079,635
94 Katshy#0001 TR 3,061,954
95 d3ath lotus#7777 EUNE 3,051,293
96 Reppy#nyami NA 3,028,385
97 バカデカボイス煽り担当#0x0 JP 3,018,668
98 Sergio Kamikase#Kat LAN 3,017,311
99 Bouncing blade#1234 SEA 2,994,343
100 Ass a SctripAtan#KRN TR 2,967,579

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.