Thông Thạo Katarina Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Katarina lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Katarina nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Katarina — Mọi trang phục & tranh nền · Build Katarina Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Bảng xếp hạng thông thạo tướng

# Tên Khu vực Điểm
1 Wild Kat#LAS LAS 12,336,271
2 Godness Kat#EUW EUW 11,444,364
3 valksoar#NA1 NA 10,214,468
4 KCMT#vn2 VN 9,455,849
5 Taquit0 on Fire#LAN LAN 9,197,572
6 MACIX katgod#EUW EUW 9,115,333
7 送頭多的隊友喜提智杖帶身上合適#帶在身上合 TW 8,749,909
8 79 Katarina#Kata VN 8,488,218
9 TigerJoking#KR1 KR 8,474,718
10 LYNTER#BR1 BR 8,268,991
11 KATARINA MASTER#IRON4 NA 8,145,153
12 적암의서#KR1 KR 7,940,875
13 Superman#7123 VN 7,913,815
14 大叔會飛#你媽在飛 TW 7,633,205
15 HideOnBirra#LAN LAN 7,358,103
16 Phat#777 VN 6,913,916
17 Figorol#EUNE EUNE 6,650,692
18 Incursio#Kat OCE 6,638,439
19 KillLuiz#TR1 TR 6,635,738
20 PlasticStaff Lux#uwu ME 6,635,256
21 宜蘭最速卡特#0107 TW 6,269,285
22 KatariNama#JP1 JP 6,248,855
23 4 4#SOK LAS 6,215,615
24 KayoPolice#JP1 JP 6,061,261
25 xxmid#xxmid LAN 5,971,106
26 lth3Lastclickl#LAS LAS 5,869,075
27 ToyDesaKATAd0#666 LAS 5,763,233
28 Black#KDA LAN 5,646,749
29 Sabela#P5848 SEA 5,640,333
30 FeelMyResets#LAS LAS 5,539,950
31 Syah#OC OCE 5,512,332
32 MGbot#RU1 RU 5,488,490
33 BloodByNoxus#kat BR 5,470,736
34 たんかび#JP1 JP 5,466,405
35 sambio keka#br1 BR 5,458,226
36 Katarina Shihoin#noxus BR 5,373,036
37 Lotto#Kat JP 5,284,074
38 eKill#OC OCE 5,137,755
39 Play the Hero#64604 SEA 5,127,608
40 TSS Kat Bot#NA1 NA 5,059,330
41 抱歉了我好像搞砸了一切#底之蛙 TW 4,967,418
42 わいびー#kat JP 4,940,046
43 Nigooo#NICO1 EUNE 4,921,615
44 Красный Чёрт#M410 RU 4,919,740
45 Hyotari#914 EUNE 4,901,997
46 在下個月前#mmrk TW 4,885,953
47 NIGHTS#OC OCE 4,802,949
48 TRAFIQUANT2STUP#Typh EUW 4,779,098
49 Dagger#เหงา1 SEA 4,741,138
50 Phatarina#666 OCE 4,740,411
51 shikitaso#JP1 JP 4,714,511
52 Tank Kat#OC OCE 4,615,122
53 Sínister Bláde#EUW EUW 4,596,801
54 TRF Kanthroxx#TRF LAN 4,513,786
55 思慕凡塵#tw2 TW 4,411,487
56 Gatz30#RU1 RU 4,405,464
57 John w1ck#0510 ME 4,111,746
58 Kataahri#EUW EUW 4,104,606
59 Pig LoL#666 BR 4,072,732
60 DeaτhŁøτus#EUNE EUNE 4,060,159
61 anakaren2424#35585 LAS 4,011,259
62 dunkelrote augen#1312 EUNE 3,967,110
63 astellar#1212 SEA 3,914,479
64 Sami#Chief EUW 3,859,538
65 bad gyal#KVNT EUW 3,848,763
66 Cyrielle#tw2 TW 3,775,366
67 WRYESCANOR#MY1 SEA 3,694,009
68 弟はおしまい#JP1 JP 3,595,051
69 SailowwMoonDFG#1337 RU 3,584,409
70 Stefzzy#EUNE EUNE 3,541,516
71 eixly#ever NA 3,521,809
72 MFH#UAE ME 3,518,889
73 Shyver#Blade EUW 3,506,296
74 F4R FR0M ME NPC#DRILL EUW 3,498,561
75 katapatakalypse#0809 ME 3,491,199
76 Dagger Diffy#Kat NA 3,483,943
77 I Ghaem I#EUW EUW 3,474,559
78 Ahriwina#فيم ME 3,426,383
79 Xiang Spk#1809 VN 3,420,415
80 Υοung Szγmρi#2115 EUNE 3,418,024
81 Sofía#KATA LAN 3,372,107
82 Aeternum#ASPD EUNE 3,338,961
83 카라멜#0203 KR 3,334,940
84 Trúng Hồng Tâm#8834 VN 3,227,241
85 hikadoayeysora#Kat01 LAS 3,213,973
86 Drafting Coach#Coach EUNE 3,204,874
87 墨古古#1069 TW 3,111,722
88 Iuno#Kata ME 3,105,944
89 Ebb n floe#QAQ NA 3,100,397
90 TheRealKatarina#3976 NA 3,082,395
91 0 Vector#NA1 NA 3,044,855
92 Katshy#0001 TR 3,038,094
93 Treatil#TR1 TR 3,032,503
94 Reppy#nyami NA 3,022,644
95 バカデカボイス煽り担当#0x0 JP 3,018,668
96 Sergio Kamikase#Kat LAN 2,983,577
97 Bouncing blade#1234 SEA 2,977,929
98 Mèo Con Meow#2109 VN 2,976,162
99 사악한 칼날#NOXUS EUNE 2,954,131
100 Ass a SctripAtan#KRN TR 2,941,039

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.