Thông Thạo Katarina Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Katarina lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Katarina nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Katarina — Mọi trang phục & tranh nền · Build Katarina Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Katarina

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Wild Kat#LAS LAS 12,348,865
2 Godness Kat#EUW EUW 11,738,356
3 valksoar#NA1 NA 10,341,428
4 KCMT#vn2 VN 9,559,016
5 Taquit0 on Fire#LAN LAN 9,241,915
6 MACIX katgod#EUW EUW 9,166,443
7 送頭多的隊友喜提智杖帶身上合適#帶在身上合 TW 8,749,909
8 TigerJoking#KR1 KR 8,672,988
9 79 Katarina#Kata VN 8,488,218
10 LYNTER#BR1 BR 8,335,033
11 KATARINA MASTER#IRON4 NA 8,264,154
12 Superman#7123 VN 7,965,622
13 적암의서#KR1 KR 7,940,875
14 大叔會飛#你媽在飛 TW 7,729,886
15 HideOnBirra#LAN LAN 7,533,362
16 Phat#777 VN 7,000,787
17 PlasticStaff Lux#uwu ME 6,699,988
18 Figorol#EUNE EUNE 6,673,280
19 KillLuiz#TR1 TR 6,672,305
20 Incursio#Kat OCE 6,668,080
21 KatariNama#JP1 JP 6,292,761
22 宜蘭最速卡特#0107 TW 6,271,353
23 4 4#SOK LAS 6,253,675
24 KayoPolice#JP1 JP 6,114,078
25 xxmid#xxmid LAN 6,036,577
26 ToyDesaKATAd0#666 LAS 5,889,933
27 lth3Lastclickl#LAS LAS 5,869,075
28 Black#KDA LAN 5,649,773
29 Sabela#P5848 SEA 5,640,333
30 Syah#OC OCE 5,607,798
31 BloodByNoxus#kat BR 5,557,546
32 FeelMyResets#LAS LAS 5,540,816
33 MGbot#RU1 RU 5,516,863
34 たんかび#JP1 JP 5,505,534
35 sambio keka#br1 BR 5,462,950
36 Katarina Shihoin#noxus BR 5,407,963
37 Lotto#Kat JP 5,355,303
38 TSS Kat Bot#NA1 NA 5,252,512
39 Play the Hero#Gai SEA 5,195,563
40 eKill#OC OCE 5,155,877
41 抱歉了我好像搞砸了一切#底之蛙 TW 4,967,418
42 わいびー#kat JP 4,963,507
43 Nigooo#NICO1 EUNE 4,958,404
44 Красный Чёрт#M410 RU 4,919,740
45 在下個月前#mmrk TW 4,909,264
46 Hyotari#914 EUNE 4,901,997
47 NIGHTS#OC OCE 4,850,957
48 TRAFIQUANT2STUP#Typh EUW 4,836,289
49 Phatarina#666 OCE 4,796,643
50 Dagger#เหงา1 SEA 4,769,927
51 shikitaso#JP1 JP 4,759,703
52 Tank Kat#OC OCE 4,615,122
53 Sínister Bláde#EUW EUW 4,596,801
54 TRF Kanthroxx#TRF LAN 4,534,456
55 Gatz30#RU1 RU 4,458,394
56 思慕凡塵#tw2 TW 4,440,115
57 John w1ck#0510 SEA 4,436,804
58 Kataahri#EUW EUW 4,169,290
59 Pig LoL#666 BR 4,121,309
60 DeaτhŁøτus#EUNE EUNE 4,076,207
61 anakaren2424#35585 LAS 4,035,648
62 dunkelrote augen#1312 EUNE 3,967,110
63 astellar#1212 SEA 3,939,299
64 Sami#Chief EUW 3,898,230
65 bad gyal#KVNT EUW 3,854,608
66 Cyrielle#tw2 TW 3,789,374
67 弟はおしまい#JP1 JP 3,738,442
68 Iuno#Kata EUW 3,706,827
69 WRYESCANOR#MY1 SEA 3,694,009
70 SailowwMoonDFG#1337 RU 3,589,121
71 Stefzzy#EUNE EUNE 3,544,430
72 Dagger Diffy#Kat NA 3,539,861
73 F4R FR0M ME NPC#DRILL EUW 3,528,641
74 Shyver#Blade EUW 3,527,943
75 MFH#UAE ME 3,518,889
76 I Ghaem I#EUW EUW 3,510,342
77 katapatakalypse#0809 ME 3,494,862
78 Υοung Szγmρi#2115 EUNE 3,426,835
79 Ahriwina#فيم ME 3,426,383
80 Xiang Spk#1809 VN 3,424,972
81 RobertoAntonio R#Fake LAN 3,384,096
82 카라멜#0203 KR 3,350,786
83 Aeternum#ASPD EUNE 3,349,229
84 Trúng Hồng Tâm#8834 VN 3,266,652
85 hikadoayeysora#Kat01 LAS 3,262,222
86 Drafting Coach#Coach EUNE 3,204,874
87 0 Vector#NA1 NA 3,161,771
88 墨古古#1069 TW 3,116,565
89 Ebb n floe#QAQ NA 3,101,486
90 Treatil#TR1 TR 3,101,386
91 TheRealKatarina#3976 NA 3,086,480
92 사악한 칼날#NOXUS EUW 3,069,581
93 Katshy#0001 TR 3,058,773
94 Mèo Con Meow#2109 VN 3,041,030
95 Reppy#nyami NA 3,026,970
96 バカデカボイス煽り担当#0x0 JP 3,018,668
97 Sergio Kamikase#Kat LAN 3,009,957
98 Bouncing blade#1234 SEA 2,989,477
99 d3ath lotus#7777 EUNE 2,955,616
100 Ass a SctripAtan#KRN TR 2,949,722

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.