Điểm Thông Thạo Cao Nhất League of Legends

Những chuyên gia một-tướng lớn nhất: điểm thành thạo tướng cao nhất, được theo dõi xuyên suốt các lần đổi tên và chuyển server.

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực TướngĐiểm
1 대장우디르#UDYR KR Udyr 19,660,818
2 SWAINIAWS#KR1 KR Swain 16,680,987
3 맹민재1#KR1 KR Nami 16,525,679
4 흐물흐물달팽이#KR1 KR Teemo 16,466,315
5 Aje CrazyZiggs#KR1 KR Ziggs 15,285,252
6 김눌엉#KR1 KR Jax 15,249,295
7 대한민국일등가렌#KR1 KR Garen 15,212,466
8 산타 질리언#1225 KR Zilean 14,611,568
9 목숨뿐#아초록스 KR Aatrox 14,362,818
10 한겨울소나기#7834 KR Lux 14,223,586
11 마지막순간까지탑라이너#합류없어 KR Teemo 14,180,151
12 좀비77#KR1 KR Garen 14,157,745
13 정의사도#KR1 KR Jarvan IV 13,845,413
14 흡혈사슴#KR1 KR Heimerdinger 13,791,851
15 말랑소라카우#KR1 KR Soraka 13,080,582
16 카서쓰나미#KR1 KR Karthus 12,718,578
17 상체 제발 사려#KR1 KR Nautilus 12,601,302
18 라 프#KR2 KR Olaf 12,480,347
19 캐리v#KR1 KR Tryndamere 12,401,893
20 펜테실레이아#KR1 KR Udyr 12,384,775
21 Zac MIn#Zac KR Zac 12,328,020
22 쏘주너맞을래#KR1 KR Vel'Koz 12,159,166
23 현랑R#KR1 KR Warwick 12,031,241
24 비비아루#0000 KR Nami 11,920,646
25 오공 그 자체#KR1 KR Ngộ Không 11,889,125
26 꿈꾸는냥이들#KR1 KR Soraka 11,664,494
27 벌레는 진#KR1 KR Jhin 11,586,884
28 나나뽀오오오오#KR1 KR Miss Fortune 11,502,496
29 난 분명히 탑 미드 픽했다긔#눈을노려 KR Quinn 11,481,022
30 IoneaNdonly#KR0 KR Gnar 11,374,377
31 처음대로#KR1 KR Ashe 11,343,452
32 롤 한번해보세#KR1 KR Lux 11,341,615
33 낙돌군#KR1 KR Volibear 11,281,596
34 걸어다니는대포미니언#나서스 KR Nasus 11,261,231
35 폭딜 브랜드#KR1 KR Brand 11,195,132
36 트리스타나야#KR1 KR Tristana 11,082,404
37 The Titleist#KR1 KR Jax 11,068,176
38 OID00O00o#KR1 KR Volibear 10,977,577
39 K도기#KR1 KR Lulu 10,946,589
40 날아라군만두#KR1 KR Warwick 10,899,541
41 plusmagic7#magic KR Brand 10,822,607
42 레넥톤 장인#KR1 KR Renekton 10,811,083
43 죽인놈만따라감#KR1 KR Rammus 10,797,746
44 보르릉#KR0 KR Hecarim 10,750,904
45 드본좌#KR1 KR Draven 10,724,222
46 오스밀79#KR1 KR Master Yi 10,660,972
47 믹스테이프#KR1 KR Malzahar 10,566,422
48 쥐피티#GPT KR Twitch 10,557,279
49 굵고 긴 초대남#6974 KR Lee Sin 10,554,178
50 비주류사파서포터#KR1 KR Lux 10,500,274
51 노 케일 노 게임#KR1 KR Kayle 10,432,870
52 난넘예뽀미쵸#KR122 KR Fiora 10,418,057
53 HARANG#KR2 KR Taric 10,316,604
54 소나다라마바사#KR1 KR Sona 10,298,942
55 김미쯔바보#KR1 KR Vel'Koz 10,298,910
56 드르드루와#KR1 KR Heimerdinger 10,279,822
57 김 지 호#사 랑 해 KR Jinx 10,249,468
58 부산금정구부곡동#KR1 KR Brand 10,202,578
59 미드 벨코즈#KR1 KR Vel'Koz 10,187,730
60 rlaals10#KR1 KR Ahri 10,152,763
61 용가리기사#KR1 KR Rumble 10,147,110
62 Kayle Boy#KR1 KR Kayle 10,130,232
63 보험은삼성설계사는나#7273 KR Ashe 10,084,230
64 자메이카흑인#KR1 KR Vi 10,048,658
65 넷팅티모#KR1 KR Garen 9,995,195
66 푸대표#KR1 KR Maokai 9,993,544
67 Elise jungle#KR1 KR Elise 9,967,466
68 호호옹이#KR1 KR Tristana 9,964,716
69 아이언 퀸#유튜버 KR Quinn 9,963,641
70 수련자#KR1 KR Ryze 9,958,535
71 피들을 하면 몸이 좋아져요#TK1 KR Fiddlesticks 9,929,034
72 bok3797192119213#qhrcj KR Rammus 9,912,307
73 저녁은지옥에서먹는다#스파르타 KR Pantheon 9,863,032
74 부산사하구스타#KR1 KR Warwick 9,853,599
75 조오양#KR1 KR Tryndamere 9,759,770
76 바드꼬튜#KR3 KR Bard 9,744,738
77 크레용살성#KR1 KR Warwick 9,741,789
78 안소니님#KR1 KR Tristana 9,714,795
79 32831528del#KR1 KR Veigar 9,682,987
80 공딩거#KR1 KR Heimerdinger 9,669,979
81 갱와서죽은적정글#KR1 KR Heimerdinger 9,632,284
82 워윅카게#KR1 KR Warwick 9,574,546
83 선 고#KR1 KR Master Yi 9,574,326
84 가혹한형벌#0927 KR Heimerdinger 9,558,595
85 이빨빠진매듭#KR1 KR Ashe 9,523,354
86 숨겨진비밀#KR1 KR Urgot 9,521,716
87 갓 웍#KR1 KR Warwick 9,460,263
88 그루버#KR1 KR Talon 9,453,951
89 그림자그대#KR1 KR Ngộ Không 9,429,494
90 하미머딩거#KR1 KR Heimerdinger 9,391,582
91 Labora라보라1234#7555 KR Lucian 9,361,422
92 이시가와야스오#KR1 KR Vayne 9,352,050
93 여수고김현도#KR1 KR Lissandra 9,347,212
94 티모G#KR1 KR Teemo 9,337,499
95 채설아#KR1 KR Ekko 9,327,206
96 Dash Garen#KR1 KR Garen 9,324,242
97 미스포츈장인#KR1 KR Miss Fortune 9,321,595
98 운짱운짱운짱 #KR1 KR Warwick 9,295,595
99 ComeOn터프한#KR1 KR Master Yi 9,295,218
100 알파와오메가#예수님 KR Dr. Mundo 9,286,307

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.