Điểm Thông Thạo Cao Nhất League of Legends

Những chuyên gia một-tướng lớn nhất: điểm thành thạo tướng cao nhất, được theo dõi xuyên suốt các lần đổi tên và chuyển server.

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực TướngĐiểm
101 Красный Чёрт#M410 RU Katarina 4,919,740
102 пупупууу enjoyer#дэээм RU Gangplank 4,902,654
103 Unapproved#RU1 RU Yasuo 4,861,555
104 LittleLadyMouse#30145 RU Jinx 4,840,905
105 Dear Agony#3956 RU Brand 4,834,224
106 SilverRained#RU1 RU Udyr 4,827,280
107 Warwind#fox RU Urgot 4,812,244
108 Morning Stаr#RU1 RU Sona 4,804,854
109 赖小七#521 RU Illaoi 4,798,282
110 Siliastr#1985 RU Quinn 4,792,864
111 Sućk my Blood#999 RU Vladimir 4,783,395
112 SIZU#RU1 RU Akali 4,756,407
113 Mormeha#JINX RU Jinx 4,744,997
114 lЯуМамыАдкl#RU1 RU Jhin 4,744,499
115 OO S929#CH1 RU Shen 4,738,035
116 pereza#RU1 RU Jax 4,723,043
117 Valencrypt#RU1 RU Viktor 4,715,774
118 Scorpionka#RU1 RU Morgana 4,701,504
119 Ганнибал Чао#RU1 RU Talon 4,687,643
120 ZooMR 572#ELDGR RU Rengar 4,674,112
121 Commander Failor#RU1 RU Xerath 4,663,593
122 Алена#0001 RU Zyra 4,655,035
123 Алексей#rus RU Varus 4,640,117
124 Russian Akali#RU1 RU Lulu 4,619,800
125 Delonger#RU1 RU Lulu 4,616,805
126 Великий Нехочуха#1986 RU Yuumi 4,614,212
127 DunkanMaklaudOFF#RU1 RU Heimerdinger 4,610,256
128 Авдеев#RU1 RU Zilean 4,599,564
129 CCСР#RU1 RU Tryndamere 4,587,347
130 свин#EU1 RU Veigar 4,568,621
131 hubra#hubra RU Tristana 4,560,841
132 777COSMOS777#RU1 RU Jinx 4,559,089
133 Alexsan9r#RU1 RU Sejuani 4,556,415
134 talon#321 RU Talon 4,556,186
135 lВолчицаl#Wolƒ RU Ahri 4,553,211
136 proud goose #RU1 RU Tryndamere 4,547,360
137 Mooncake#QOC RU Aphelios 4,528,184
138 Kaelyn Noera#Star RU Zoe 4,521,901
139 corternons#RU1 RU Varus 4,518,594
140 KRRIKS#RU1 RU Quinn 4,507,734
141 Gatz30#RU1 RU Katarina 4,488,322
142 Мать Аша#Mommy RU Ashe 4,487,019
143 ıł Miguel łı#Треш RU Thresh 4,486,518
144 PoulPogba#2408 RU Vladimir 4,481,540
145 Что он собирает#PTG RU Riven 4,478,438
146 GrafFs#RU1 RU Vel'Koz 4,456,062
147 MrPusToy202#RU1 RU Rakan 4,453,904
148 I Хим Барон I#RU1 RU Warwick 4,441,502
149 Slugakenli#RU1 RU Teemo 4,428,039
150 ShatteredShadowS#Rossy RU Viego 4,420,428
151 Grabhead#RU1 RU Malzahar 4,418,501
152 КоньЕбун#RU1 RU Twitch 4,407,067
153 Молчаливый#RU1 RU Urgot 4,403,356
154 Saifenit#RU1 RU Pyke 4,368,182
155 Angel012#RU1 RU Zyra 4,366,638
156 goodsadj#RU1 RU Garen 4,365,146
157 heldphil#RU1 RU Vayne 4,360,238
158 EvilSlimShady#Vayne RU Vayne 4,347,017
159 Raven#Tengu RU Xayah 4,343,327
160 cdm#RU1 RU Jinx 4,337,040
161 Kopster#ÒwÓ RU Zed 4,331,681
162 Чулочки Элизы#UwU RU Elise 4,324,858
163 Głuttöny#RU1 RU Nami 4,320,390
164 Брон66#Bron RU Yasuo 4,299,148
165 Casterline#RU1 RU Darius 4,292,559
166 Kromar#RU1 RU Ahri 4,290,797
167 Шкодний Кiт#RU1 RU Poppy 4,285,991
168 DEMON 13 666#RU1 RU Ahri 4,261,535
169 Мой пездюк#RU1 RU Jinx 4,261,227
170 thantai19661966#RU1 RU Heimerdinger 4,259,872
171 ShadowBoomer#6565 RU Tristana 4,253,258
172 Джони Сильвер#RU1 RU Yorick 4,242,564
173 WhutWhut#RU1 RU Karthus 4,242,056
174 highlight БАТЯ#ПИВО RU Thresh 4,216,835
175 ДедЪ Афанасий#RU1 RU Shaco 4,212,733
176 ABTOMATO#RU1 RU Warwick 4,209,846
177 Povilas93#LTU RU Varus 4,190,432
178 dachik#RU1 RU Ahri 4,185,109
179 Darkslims#RU1 RU Teemo 4,170,828
180 shrpim#2043 RU Kayle 4,161,377
181 Time will tell#1901 RU Ekko 4,158,044
182 sinosino#RU1 RU Poppy 4,149,516
183 Крoкодилдo#chert RU Renekton 4,142,338
184 rinatus1984#RU1 RU Teemo 4,137,371
185 666танк666#RU1 RU Nautilus 4,120,460
186 Artemka8855#RU1 RU Teemo 4,101,435
187 1Impossible1#EUW2 RU Yasuo 4,087,180
188 JarmarkA#RU1 RU Leona 4,078,402
189 SergeantGerman#RU1 RU Master Yi 4,075,909
190 KARATEL777#RU1 RU Miss Fortune 4,070,850
191 SojiaBoy#RU1 RU Shaco 4,057,556
192 A C A K Y P A#Zed RU Zed 4,040,600
193 Kamamurosan#RU1 RU Zyra 4,022,495
194 Атрокс Чимаев#RU1 RU Yasuo 3,999,641
195 Клирик#Афина RU Leona 3,993,836
196 sosbarbos#RU1 RU Ashe 3,980,270
197 astokrius#RU1 RU Malzahar 3,929,466
198 Skilerlet#RU1 RU Warwick 3,892,705
199 Supersonic1#RU1 RU Singed 3,870,662
200 Хвостик Нами#Ru123 RU Nami 3,833,425

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.