Thông Thạo Riven Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Riven lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Riven nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Riven — Mọi trang phục & tranh nền · Build Riven Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Bảng xếp hạng thông thạo tướng

# Tên Khu vực Điểm
1 Secillia#Seci NA 17,992,660
2 111184#2853 VN 9,872,020
3 WazekZX#TOP EUW 9,293,408
4 zak#vvv NA 9,010,270
5 버림받은영혼#KR1 KR 8,785,085
6 TheSwiftExile#TTV EUW 8,697,966
7 난엄마가있고넌없#KR1 KR 8,349,023
8 AFTV아똘이#KR1 KR 8,191,663
9 Dudu Duelista#dudu BR 8,105,900
10 zYuutor#riven NA 7,742,521
11 Gmail#1080 VN 7,361,071
12 JohnWilliamsIV#EUW EUW 7,330,429
13 Chấp Niệm#1859 VN 7,210,227
14 hau bk 332#vn2 VN 7,196,570
15 生命練習生#3513 TW 6,816,146
16 nasuta13#JP1 JP 6,682,918
17 crazyboyyy#KR1 KR 6,179,313
18 Famous Fingers#EUW EUW 6,150,202
19 TheRedeemedExile#OC OCE 5,888,730
20 HENT4loiz3#dhnti JP 5,692,566
21 Guilty Blade#MLI BR 5,679,749
22 Exilium#911 LAS 5,597,744
23 FrEdJo#LAS LAS 5,548,266
24 Caucha#148 EUW 5,349,277
25 Arbiter#0423 NA 5,153,726
26 omochime#taru JP 5,132,034
27 Azhy#KR1 KR 4,915,159
28 K4RNz#GODz SEA 4,826,617
29 けるう#111 JP 4,626,942
30 After Forever#OC OCE 4,559,095
31 LulumyNunu#8753 NA 4,539,674
32 Что он собирает#PTG RU 4,459,297
33 say#285 OCE 4,399,936
34 igris#血液赤 TR 4,298,219
35 HOLY OLAF#EUW EUW 4,293,594
36 Sion26#JP1 JP 4,120,914
37 선생님 여기괴물이있어요#Riven KR 4,105,496
38 FirstTimeRiv3n#NA1 NA 3,844,251
39 Nevir#pump TR 3,776,528
40 Nossferatus#LAN LAN 3,747,930
41 Bertone#EUNE EUNE 3,661,822
42 Hirek#LAN LAN 3,591,186
43 專清垃圾#415 TW 3,586,253
44 PUDDYe#NA1 NA 3,583,579
45 Sad Minion#FF20 ME 3,561,435
46 AOK#A0K ME 3,555,181
47 자아Cubancio#obcec LAN 3,524,770
48 P X P X R#FLB SEA 3,446,782
49 Poppetje#Popje EUW 3,432,126
50 칼챔장인거리조절의신피지컬의악마#노공마 KR 3,193,737
51 Rïven Sωørd#Nωørd EUNE 2,963,867
52 Aydo#Riven RU 2,963,850
53 ELDIABLOTEEE#LAS LAS 2,958,261
54 darkness#wodaz NA 2,893,620
55 みるきい#777 JP 2,791,419
56 Daizumi#RIU14 NA 2,757,754
57 rememberüvaguely#tw2 TW 2,742,922
58 Saving the Bees#BEEES EUW 2,698,008
59 yi main#top ME 2,694,537
60 공대장님#KR1 KR 2,672,528
61 Reformed#tuga EUNE 2,648,852
62 Shocwave21#Riven OCE 2,633,495
63 Mascot#9169 SEA 2,629,276
64 世界保健機関#WHO JP 2,626,528
65 XiaoYeXiu#chao TR 2,577,970
66 RRivenn#RU13 RU 2,560,965
67 Dieda#Lion EUNE 2,537,478
68 Andrely#2498 SEA 2,484,269
69 Frost#FFX LAN 2,342,983
70 ぶちゅキスの刑#癒やし JP 2,318,426
71 Pr0mise#EGO BR 2,308,232
72 RivKaT#LAS LAS 2,286,562
73 Wanderer#YAS LAS 2,258,039
74 Yasuo Odisea#LAS LAS 2,223,455
75 Swift Exile#Riven TR 2,206,007
76 4ft9 UC Demacia#NA1 NA 2,169,144
77 poop cat#1311 OCE 2,168,094
78 Dernw gunаikes#sofia EUNE 2,167,861
79 とぱぱ#sere JP 2,163,744
80 bananathighs#PH60 NA 2,162,270
81 是不是出剪刀就布會輸了#拉基蛋 TW 2,141,223
82 Kreiss#Ahri BR 2,137,776
83 Kẻ Lưu Đày#4615 VN 2,136,174
84 Saif#SAYit ME 2,103,409
85 ImNoGooooD#UAE ME 2,054,082
86 Zousther#AWK LAN 2,047,503
87 GreenSword#RU1 RU 2,044,377
88 IamWIMAX#PYNC EUNE 2,036,867
89 15121997#duc VN 2,024,399
90 كندريانو#CND ME 1,967,414
91 Seelengrab#707 EUW 1,934,730
92 願與愁#Dove TW 1,930,158
93 Draker#8888 SEA 1,929,582
94 D Sabo#OC OCE 1,899,725
95 Rank 1 India#Sher SEA 1,869,915
96 spicy crayfish#OC OCE 1,865,385
97 RIVENGER#ERWQR RU 1,842,472
98 令狐冲#YURU JP 1,784,780
99 First Riv#JP1 JP 1,776,815
100 Split#2001 ME 1,772,662

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.