Thông Thạo Riven Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Riven lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Riven nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

# Tên Khu vực Điểm
1 Secillia#Seci NA 17,827,498
2 111184#2853 VN 9,847,773
3 WazekZX#TOP EUW 9,240,515
4 zak#vvv NA 8,991,668
5 버림받은영혼#KR1 KR 8,785,085
6 TheSwiftExile#TTV EUW 8,535,065
7 난엄마가있고넌없#KR1 KR 8,325,674
8 AFTV아똘이#KR1 KR 8,189,621
9 Dudu Duelista#dudu BR 8,051,620
10 zYuutor#riven NA 7,735,073
11 Gmail#1080 VN 7,282,927
12 JohnWilliamsIV#EUW EUW 7,278,902
13 Chấp Niệm#1859 VN 7,041,222
14 hau bk 332#vn2 VN 7,022,231
15 生命練習生#3513 TW 6,816,146
16 nasuta13#JP1 JP 6,612,669
17 Famous Fingers#EUW EUW 6,050,737
18 crazyboyyy#KR1 KR 6,017,245
19 TheRedeemedExile#OC OCE 5,696,487
20 HENT4loiz3#dhnti JP 5,649,420
21 Guilty Blade#MLI BR 5,633,458
22 Exilium#911 LAS 5,597,744
23 FrEdJo#LAS LAS 5,462,156
24 Caucha#148 EUW 5,347,016
25 Arbiter#0423 NA 5,153,726
26 omochime#taru JP 5,097,895
27 Azhy#KR1 KR 4,889,998
28 K4RNz#GODz SEA 4,767,694
29 けるう#111 JP 4,626,942
30 After Forever#OC OCE 4,559,095
31 LulumyNunu#8753 NA 4,539,674
32 Что он собирает#PTG RU 4,442,119
33 say#285 OCE 4,399,936
34 HOLY OLAF#EUW EUW 4,291,219
35 igris#血液赤 TR 4,227,613
36 선생님 여기괴물이있어요#Riven KR 4,105,496
37 Sion26#JP1 JP 4,093,315
38 FirstTimeRiv3n#NA1 NA 3,827,594
39 Nevir#pump TR 3,776,528
40 Nossferatus#LAN LAN 3,747,930
41 Bertone#EUNE EUNE 3,660,236
42 Hirek#LAN LAN 3,591,186
43 專清垃圾#415 TW 3,586,253
44 AOK#A0K ME 3,555,181
45 PUDDYe#NA1 NA 3,536,840
46 Sad Minion#FF20 ME 3,527,607
47 자아Cubancio#obcec LAN 3,521,450
48 Poppetje#Popje EUW 3,413,468
49 P X P X R#FLB SEA 3,407,646
50 칼챔장인거리조절의신피지컬의악마#노공마 KR 3,169,591
51 Aydo#Riven RU 2,961,020
52 ELDIABLOTEEE#LAS LAS 2,939,126
53 Rïven Sωørd#Nωørd EUNE 2,931,863
54 darkness#wodaz NA 2,892,904
55 みるきい#777 JP 2,790,022
56 rememberüvaguely#tw2 TW 2,742,922
57 Daizumi#RIU14 NA 2,715,048
58 Saving the Bees#BEEES EUW 2,698,008
59 공대장님#KR1 KR 2,667,463
60 Reformed#tuga EUNE 2,648,852
61 世界保健機関#WHO JP 2,626,528
62 Mascot#9169 SEA 2,605,891
63 XiaoYeXiu#chao TR 2,575,676
64 Dieda#Lion EUNE 2,537,478
65 Frost#FFX LAN 2,342,983
66 Void Eclipse#vamp BR 2,308,232
67 RivKaT#LAS LAS 2,283,644
68 ぶちゅキスの刑#癒やし JP 2,278,635
69 Wanderer#YAS LAS 2,255,440
70 Yasuo Odisea#LAS LAS 2,222,917
71 Swift Exile#Riven TR 2,189,479
72 Dernw gunаikes#sofia EUNE 2,167,861
73 4ft9 UC Demacia#NA1 NA 2,166,623
74 bananathighs#PH60 NA 2,160,134
75 とぱぱ#sere JP 2,156,414
76 是不是出剪刀就布會輸了#拉基蛋 TW 2,141,223
77 Kreiss#Ahri BR 2,137,776
78 Kẻ Lưu Đày#4615 VN 2,135,516
79 Zousther#AWK LAN 2,046,431
80 IamWIMAX#PYNC EUNE 2,032,721
81 15121997#duc VN 2,024,399
82 GreenSword#RU1 RU 2,021,519
83 كندريانو#CND ME 1,960,331
84 Seelengrab#707 EUW 1,933,207
85 Draker#8888 SEA 1,929,582
86 願與愁#Dove TW 1,929,036
87 Rank 1 India#Sher SEA 1,869,915
88 spicy crayfish#OC OCE 1,860,383
89 RIVENGER#ERWQR RU 1,823,140
90 令狐冲#YURU JP 1,784,780
91 First Riv#JP1 JP 1,762,679
92 Astrox 77 pro#4UG6 VN 1,755,070
93 Củ Cải To To#TB1 VN 1,748,820
94 Noro Yuzuriha#Dream LAN 1,725,542
95 Danas#xqdl BR 1,707,490
96 mood#6540 TW 1,695,320
97 Neko#NENE JP 1,685,950
98 Caleaguegraphy#NA1 NA 1,676,254
99 Dark Emperor#1695 VN 1,661,735
100 VesseI ll#Eden BR 1,651,574

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.