Thông Thạo Riven Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Riven lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Riven nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Riven · Mọi trang phục & tranh nền · Build Riven Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Riven

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Secillia#Seci NA 18,787,968
2 111184#2853 VN 10,056,021
3 WazekZX#TOP EUW 9,633,308
4 TheSwiftExile#TTV EUW 9,322,842
5 zak#vvv NA 9,095,289
6 난엄마가있고넌없#KR1 KR 8,884,031
7 버림받은영혼#KR1 KR 8,785,085
8 AFTV아똘이#KR1 KR 8,203,880
9 Dudu Duelista#dudu BR 8,187,494
10 Rio Number Five#1859 VN 7,991,786
11 zYuutor#riven NA 7,837,529
12 Gmail#1080 VN 7,708,293
13 hau bk 332#vn2 VN 7,559,137
14 JohnWilliamsIV#EUW EUW 7,346,070
15 nasuta13#JP1 JP 6,926,289
16 生命練習生#3513 TW 6,816,146
17 TheRedeemedExile#OC OCE 6,500,883
18 crazyboyyy#KR1 KR 6,455,621
19 Famous Fingers#EUW EUW 6,250,841
20 FrEdJo#LAS LAS 6,048,195
21 Guilty Blade#MLI BR 6,043,232
22 HENT4loiz3#dhnti JP 5,985,770
23 Exilium#911 LAS 5,941,323
24 Caucha#148 EUW 5,349,707
25 omochimetaru#ERQ3 JP 5,235,795
26 Arbiter#0423 NA 5,176,098
27 K4RNz#GODz SEA 5,097,165
28 Azhy#KR1 KR 4,979,229
29 けるう#111 JP 4,726,428
30 After Forever#OC OCE 4,559,095
31 LulumyNunu#8753 NA 4,539,674
32 Живём Шикуем#PTG RU 4,499,495
33 igris#血液赤 TR 4,413,712
34 say#285 OCE 4,399,936
35 Sion26#JP1 JP 4,312,785
36 HOLY OLAF#EUW EUW 4,298,269
37 선생님 여기괴물이있어요#Riven KR 4,107,858
38 FirstTimeRiv3n#NA1 NA 3,856,710
39 rex9f#nsw1 TR 3,820,069
40 Nossferatus#LAN LAN 3,808,102
41 Bertone#EUNE EUNE 3,661,822
42 Sad Minion#FF20 ME 3,628,202
43 PUDDYe#NA1 NA 3,624,228
44 P X P X R#FLB SEA 3,595,213
45 小蜜蜂#415 TW 3,595,060
46 Hirek#LAN LAN 3,591,186
47 AOK#A0K ME 3,568,622
48 자아Cubancio#obcec LAN 3,553,894
49 Poppetje#Popje EUW 3,477,489
50 칼챔장인거리조절의신피지컬의악마#노공마 KR 3,231,202
51 ELDIABLOTEEE#LAS LAS 3,058,838
52 Reformed#tuga EUW 3,037,627
53 Rïven Sωørd#Nωørd EUNE 3,027,481
54 salvation#wodaz NA 3,024,635
55 Aydo#Riven RU 2,963,850
56 Daizumi#RIU14 NA 2,856,110
57 みるきい#777 JP 2,800,380
58 Mascot#9169 SEA 2,791,229
59 공대장님#KR1 KR 2,751,762
60 rememberüvaguely#tw2 TW 2,742,922
61 Saving the Bees#BEEES EUW 2,701,004
62 Shocwave21#Riven OCE 2,697,598
63 yi main#top ME 2,694,537
64 世界保健機関#WHO JP 2,626,528
65 RRivenn#RU13 RU 2,598,783
66 ぶちゅキスの刑#癒やし JP 2,593,098
67 XiaoYeXiu#chao TR 2,577,970
68 Dieda#Lion EUNE 2,545,912
69 Andrely#2498 SEA 2,522,875
70 Frost#FFX LAN 2,342,983
71 krxken#EGO BR 2,308,232
72 Yasuo Odisea#LAS LAS 2,299,900
73 RivKaT#LAS LAS 2,294,522
74 Wanderer#YAS LAS 2,281,151
75 Swift Exile#Riven TR 2,238,042
76 とぱぱ#sere JP 2,229,996
77 ImNoGooooD#UAE ME 2,211,523
78 4ft9 UC Demacia#NA1 NA 2,181,918
79 Blondes Enjoyer#igi EUNE 2,171,273
80 poop cat#1311 OCE 2,168,094
81 bananathighs#PH60 NA 2,166,598
82 冷不丁梆梆就兩拳#拉基蛋 TW 2,156,545
83 Saif#SAYit EUW 2,137,929
84 Kreiss#Ahri BR 2,137,776
85 Kẻ Lưu Đày#4615 VN 2,136,174
86 Zousther#AWK LAN 2,059,389
87 IamWIMAX#PYNC EUNE 2,053,888
88 GreenSword#RU1 RU 2,049,895
89 15121997#duc VN 2,024,399
90 كندريانو#CND ME 2,024,375
91 Engelsblut#777 EUW 1,942,034
92 願與愁#Dove TW 1,936,547
93 Draker#8888 SEA 1,929,582
94 Pebbles#Him OCE 1,926,831
95 Keling Krusher#curry SEA 1,870,920
96 spicy crayfish#OC OCE 1,865,385
97 RIVENGER#ERWQR RU 1,863,848
98 Split#2001 ME 1,797,138
99 First Riv#JP1 JP 1,788,508
100 令狐冲#YURU JP 1,786,098

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.