Thông Thạo Riven Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Riven lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Riven nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Riven · Mọi trang phục & tranh nền · Build Riven Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Riven

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Secillia#Seci NA 18,363,685
2 111184#2853 VN 9,939,461
3 WazekZX#TOP EUW 9,446,866
4 TheSwiftExile#TTV EUW 9,098,363
5 zak#vvv NA 9,047,900
6 난엄마가있고넌없#KR1 KR 8,823,963
7 버림받은영혼#KR1 KR 8,785,085
8 AFTV아똘이#KR1 KR 8,203,880
9 Dudu Duelista#dudu BR 8,187,494
10 zYuutor#riven NA 7,768,875
11 Gmail#1080 VN 7,567,099
12 Chấp Niệm#1859 VN 7,509,521
13 hau bk 332#vn2 VN 7,416,648
14 JohnWilliamsIV#EUW EUW 7,342,780
15 nasuta13#JP1 JP 6,858,339
16 生命練習生#3513 TW 6,816,146
17 crazyboyyy#KR1 KR 6,375,198
18 Famous Fingers#EUW EUW 6,236,074
19 TheRedeemedExile#OC OCE 6,211,642
20 Guilty Blade#MLI BR 5,888,860
21 Exilium#911 LAS 5,795,788
22 HENT4loiz3#dhnti JP 5,795,401
23 FrEdJo#LAS LAS 5,755,520
24 Caucha#148 EUW 5,349,707
25 omochime#taru JP 5,187,098
26 Arbiter#0423 NA 5,158,364
27 K4RNz#GODz SEA 5,001,711
28 Azhy#KR1 KR 4,945,466
29 けるう#111 JP 4,643,987
30 After Forever#OC OCE 4,559,095
31 LulumyNunu#8753 NA 4,539,674
32 Что он собирает#PTG RU 4,478,438
33 say#285 OCE 4,399,936
34 igris#血液赤 TR 4,345,853
35 HOLY OLAF#EUW EUW 4,296,219
36 Sion26#JP1 JP 4,202,134
37 선생님 여기괴물이있어요#Riven KR 4,106,630
38 FirstTimeRiv3n#NA1 NA 3,848,841
39 Nevir#pump TR 3,806,203
40 Nossferatus#LAN LAN 3,778,494
41 Bertone#EUNE EUNE 3,661,822
42 PUDDYe#NA1 NA 3,598,435
43 Hirek#LAN LAN 3,591,186
44 Sad Minion#FF20 ME 3,590,165
45 專清垃圾#415 TW 3,586,253
46 AOK#A0K ME 3,560,715
47 자아Cubancio#obcec LAN 3,524,770
48 P X P X R#FLB SEA 3,524,541
49 Poppetje#Popje EUW 3,454,653
50 칼챔장인거리조절의신피지컬의악마#노공마 KR 3,211,337
51 Reformed#tuga EUW 3,021,804
52 ELDIABLOTEEE#LAS LAS 2,998,728
53 Rïven Sωørd#Nωørd EUNE 2,987,224
54 Aydo#Riven RU 2,963,850
55 salvation#wodaz NA 2,914,718
56 Daizumi#RIU14 NA 2,803,826
57 みるきい#777 JP 2,795,173
58 rememberüvaguely#tw2 TW 2,742,922
59 공대장님#KR1 KR 2,720,380
60 Saving the Bees#BEEES EUW 2,698,666
61 yi main#top ME 2,694,537
62 Mascot#9169 SEA 2,648,073
63 Shocwave21#Riven OCE 2,646,565
64 世界保健機関#WHO JP 2,626,528
65 RRivenn#RU13 RU 2,581,113
66 XiaoYeXiu#chao TR 2,577,970
67 Dieda#Lion EUNE 2,540,086
68 Andrely#2498 SEA 2,520,735
69 ぶちゅキスの刑#癒やし JP 2,486,951
70 Frost#FFX LAN 2,342,983
71 Pr0mise#EGO BR 2,308,232
72 RivKaT#LAS LAS 2,286,562
73 Wanderer#YAS LAS 2,275,957
74 Yasuo Odisea#LAS LAS 2,274,335
75 Swift Exile#Riven TR 2,220,986
76 とぱぱ#sere JP 2,200,629
77 Blondes Enjoyer#igi EUNE 2,169,732
78 4ft9 UC Demacia#NA1 NA 2,169,144
79 poop cat#1311 OCE 2,168,094
80 bananathighs#PH60 NA 2,166,598
81 是不是出剪刀就布會輸了#拉基蛋 TW 2,145,149
82 Saif#SAYit EUW 2,137,929
83 Kreiss#Ahri BR 2,137,776
84 Kẻ Lưu Đày#4615 VN 2,136,174
85 ImNoGooooD#UAE ME 2,126,153
86 Zousther#AWK LAN 2,050,715
87 IamWIMAX#PYNC EUNE 2,047,014
88 GreenSword#RU1 RU 2,044,377
89 15121997#duc VN 2,024,399
90 كندريانو#CND ME 2,009,369
91 Engelsblut#777 EUW 1,938,204
92 願與愁#Dove TW 1,930,158
93 Draker#8888 SEA 1,929,582
94 Pebbles#Him OCE 1,899,725
95 Keling Krusher#curry SEA 1,870,920
96 spicy crayfish#OC OCE 1,865,385
97 RIVENGER#ERWQR RU 1,858,407
98 令狐冲#YURU JP 1,786,098
99 Split#2001 ME 1,779,992
100 First Riv#JP1 JP 1,779,291

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.