Thông Thạo Poppy Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Poppy lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Poppy nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

# Tên Khu vực Điểm
1 Zeffiro#POPPY EUW 11,132,248
2 pikopiko#4909 JP 9,263,420
3 Indekkusu#Poppy EUW 9,175,950
4 Edy#poppy BR 8,554,129
5 習禁評#中國戰狼王 TW 7,565,646
6 다 프#1004 KR 7,269,544
7 C IAN1311#criss LAN 7,209,419
8 ChiLOL#Poppy LAN 7,106,148
9 woffy40#7664 LAS 6,882,568
10 Thurpoppy#Poppy BR 6,868,700
11 Camarguiño1#7033 LAS 6,036,467
12 Empacher#TR1 TR 5,270,606
13 kiyotarou#JP1 JP 5,227,667
14 lothhyand#ph2 SEA 5,195,552
15 Hero of Demacia#Slam NA 5,006,726
16 genmai819#JP1 JP 4,822,641
17 LibAL41#JP1 JP 4,808,850
18 One poppy#TR1 TR 4,734,317
19 とりけら#1457 JP 4,590,169
20 Шкодний Кiт#RU1 RU 4,209,389
21 sinosino#RU1 RU 4,149,516
22 gZhadow#LAN LAN 3,957,295
23 Annibella#9421 ME 3,852,692
24 쀼식이#KR3 KR 3,793,247
25 смузи#RU1 RU 3,386,428
26 Topo#NA1 NA 2,915,198
27 Yêu Vợ Sống Lâu#vn2 VN 2,809,590
28 nomonos#JP1 JP 2,609,048
29 10431#3401 JP 2,553,929
30 BiscoitoKseiro#fofin BR 2,286,541
31 V3nomShadow#NA1 NA 1,929,389
32 OPisHere#UAE ME 1,879,238
33 shuzik#EUW EUW 1,854,642
34 샷건삐삐#난혼자야 KR 1,840,656
35 버 몬#KR2 KR 1,645,602
36 SaltyRaccoon#2806 LAN 1,580,502
37 Arbus#Bell LAS 1,548,354
38 こんくりーと#JPjp JP 1,483,588
39 Sartifice#6303 RU 1,453,582
40 我智力有問題#CN2 TW 1,284,914
41 BANRI#Poppy LAS 1,261,840
42 Culperistic#NA1 NA 1,220,462
43 Etherious N D#NATSU BR 1,195,082
44 Balaclava#Guzen LAN 1,187,632
45 hitetete#0331 JP 1,181,907
46 OPoderosoB#Shyva BR 1,137,820
47 여자의방은주방#계집신조 KR 1,105,982
48 Weebnos#OC OCE 1,099,741
49 Gato Licenciado#LAN LAN 1,099,483
50 Tinkatoppy#Poppy TW 1,093,418
51 老爹6#123 TW 1,058,457
52 Pacomixtle#LAN LAN 997,790
53 시월향#0771 KR 913,946
54 Nekochat#224 JP 867,266
55 Safa#4242 TR 848,159
56 avel1217#JP1 JP 819,332
57 黑棗母豬#TINA TW 815,037
58 ManoAleda13#0505 BR 781,127
59 FATMUSTY5FTINCEL#RTDED NA 758,128
60 창 님#KR1 KR 691,655
61 Made In Sobral#br1 BR 660,770
62 Rover#JEKK SEA 639,060
63 조영찬#태전동 KR 594,244
64 DesertOwl#6553 RU 585,535
65 핵 뿌#5304 KR 571,229
66 Mizky#Miz LAN 570,486
67 BITA OTP#JP1 JP 547,007
68 EI Mostro#LAN LAN 546,885
69 main#JP1 JP 546,792
70 HCK Matax#HCK LAS 531,535
71 akyro#LAS LAS 523,491
72 MrMOrak#HMZ EUW 470,134
73 우클릭도힘들나이#001 KR 463,687
74 Only Regress#ILost EUNE 428,314
75 Lee Sang Hyeok#2210 VN 391,913
76 40塊給我好嗎#tw2 TW 336,238
77 HACIÖMER#5261 JP 311,306
78 새벽홍차#KR1 KR 304,936
79 KVIP#RU1 RU 304,915
80 Invader Lum#LAMU LAN 290,180

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.