Thông Thạo Poppy Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Poppy lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Poppy nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Poppy — Mọi trang phục & tranh nền · Build Poppy Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Poppy

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Zeffiro#POPPY EUW 11,400,653
2 pikopiko#4909 JP 9,534,740
3 Indekkusu#Poppy EUW 9,533,753
4 Edy#poppy BR 8,777,641
5 習禁評#中國戰狼王 TW 7,565,646
6 다 프#1004 KR 7,269,544
7 ChiLOL#Poppy LAN 7,246,115
8 C IAN1311#criss LAN 7,209,419
9 woffy40#7664 LAS 7,168,592
10 Thurpoppy#Poppy BR 6,914,441
11 Camarguiño1#7033 LAS 6,218,990
12 Empacher#TR1 TR 5,464,633
13 lothhyand#ph2 SEA 5,388,840
14 kiyotarou#JP1 JP 5,235,756
15 Hero of Demacia#Slam NA 5,108,410
16 genmai819#JP1 JP 4,946,916
17 LibAL41#JP1 JP 4,844,002
18 One poppy#TR1 TR 4,734,317
19 とりけら#1457 JP 4,592,029
20 Шкодний Кiт#RU1 RU 4,268,338
21 sinosino#RU1 RU 4,149,516
22 gZhadow#LAN LAN 4,047,937
23 Poppy Majesty#rank1 ME 3,876,614
24 쀼식이#KR3 KR 3,801,720
25 rrolaa1144#1144 LAN 3,631,351
26 смузи#RU1 RU 3,454,517
27 Alosh#150 ME 2,962,407
28 Topo#NA1 NA 2,948,837
29 Yêu Vợ Sống Lâu#vn2 VN 2,863,287
30 nomonos#JP1 JP 2,614,913
31 10431#3401 JP 2,558,302
32 BiscoitoKseiro#fofin BR 2,338,839
33 OPisHere#UAE EUW 2,011,874
34 Яблочный PUK#RU1 RU 1,962,544
35 V3nomShadow#NA1 NA 1,959,390
36 ABODI996#1996 ME 1,881,515
37 shuzik#EUW EUW 1,877,257
38 샷건삐삐#난혼자야 KR 1,853,947
39 버 몬#KR2 KR 1,651,019
40 SaltyRaccoon#2806 LAN 1,650,165
41 Arbus#Bell LAS 1,573,207
42 Winningston#OC OCE 1,505,968
43 こんくりーと#JPjp JP 1,491,216
44 Sartifice#6303 RU 1,454,422
45 FlipDaTable#OC OCE 1,441,390
46 我智力有問題#CN2 TW 1,286,034
47 BANRI#Poppy LAS 1,268,383
48 Culperistic#NA1 NA 1,247,096
49 SpiderNinja#oc OCE 1,224,395
50 Tinkatoppy#Poppy TW 1,218,276
51 Balaclava#Guzen LAN 1,203,164
52 Etherious N D#NATSU BR 1,198,163
53 hitetete#0331 JP 1,184,951
54 Poppy#T0P OCE 1,171,376
55 OPoderosoB#Shyva BR 1,138,242
56 Gato Licenciado#LAN LAN 1,123,811
57 여자의방은주방#계집신조 KR 1,110,104
58 Weebnos#OC OCE 1,101,214
59 single infantry#RU1 RU 1,090,623
60 老爹6#123 TW 1,084,416
61 Pacomixtle#LAN LAN 1,028,639
62 AGE21 #9521 ME 990,254
63 Uygeah#009 TR 982,545
64 Itz IPibe#Mty LAN 932,321
65 시월향#0771 KR 914,757
66 Nekochat#224 JP 867,266
67 Safa#4242 TR 851,274
68 avel1217#JP1 JP 822,620
69 黑棗母豬#TINA TW 820,578
70 ManoAleda13#0505 BR 781,127
71 FATMUSTY5FTINCEL#RTDED NA 758,128
72 창 님#KR1 KR 720,193
73 DesertOwl#6553 EUW 689,096
74 Made In Sobral#br1 BR 665,677
75 8 Bit Sprite#为我的父亲 OCE 659,449
76 Rover#JEKK SEA 639,060
77 조영찬#태전동 KR 620,943
78 핵 뿌#5304 KR 578,700
79 Mizky#Miz LAN 570,486
80 BITA OTP#JP1 JP 557,217
81 EI Mostro#LAN LAN 555,973
82 main#JP1 JP 547,173
83 HCK Matax#HCK LAS 531,535
84 akyro#LAS LAS 523,491
85 ふぁーふぁ#JP1 JP 486,451
86 Saint Jojik#RU1 RU 485,923
87 MrMOrak#HMZ EUW 484,802
88 우클릭도힘들나이#001 KR 466,825
89 Only Regress#ILost EUNE 428,314
90 Lee Sang Hyeok#2210 VN 406,178
91 40塊給我好嗎#tw2 TW 337,027
92 HACIÖMER#5261 JP 311,306
93 KVIP#RU1 RU 308,645
94 새벽홍차#KR1 KR 307,716
95 Invader Lum#LAMU LAN 292,261

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.