Thông Thạo Poppy Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Poppy lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Poppy nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Poppy · Mọi trang phục & tranh nền · Build Poppy Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Poppy

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Zeffiro#POPPY EUW 11,541,271
2 pikopiko#4909 JP 9,672,388
3 Indekkusu#Poppy EUW 9,653,138
4 Edy#poppy BR 8,893,275
5 習禁評#中國戰狼王 TW 7,565,646
6 ChiLOL#Poppy LAN 7,324,971
7 다 프#1004 KR 7,269,544
8 woffy40#7664 LAS 7,256,096
9 C IAN1311#criss LAN 7,209,419
10 Thurpoppy#Poppy BR 6,966,976
11 Camarguiño1#7033 LAS 6,231,425
12 Empacher#TR1 TR 5,548,247
13 lothhyand#ph2 SEA 5,435,581
14 kiyotarou#JP1 JP 5,237,789
15 Hero of Demacia#Slam NA 5,162,198
16 genmai819#JP1 JP 5,061,979
17 LibAL41#JP1 JP 4,848,042
18 One poppy#TR1 TR 4,734,317
19 とりけら#1457 JP 4,594,700
20 Шкодний Кiт#RU1 RU 4,285,991
21 sinosino#RU1 RU 4,149,516
22 gZhadow#LAN LAN 4,135,210
23 쀼식이#KR3 KR 3,977,414
24 Poppy Majesty#rank1 ME 3,880,122
25 rrolaa1144#1144 LAN 3,649,267
26 смузи#RU1 RU 3,472,621
27 Alosh#150 ME 2,975,398
28 Topo#NA1 NA 2,975,039
29 Yêu Vợ Sống Lâu#vn2 VN 2,939,112
30 nomonos#JP1 JP 2,618,527
31 10431#3401 JP 2,563,615
32 BiscoitoKseiro#fofin BR 2,380,984
33 OPisHere#UAE EUW 2,011,874
34 V3nomShadow#NA1 NA 1,991,947
35 Яблочный PUK#RU1 RU 1,979,486
36 shuzik#EUW EUW 1,885,211
37 ABODI996#1996 ME 1,881,515
38 샷건삐삐#난혼자야 KR 1,857,470
39 버 몬#KR2 KR 1,654,292
40 SaltyRaccoon#2806 LAN 1,650,165
41 Arbus#Bell LAS 1,585,403
42 Winningston#OC OCE 1,505,968
43 こんくりーと#JPjp JP 1,492,985
44 Sartifice#6303 RU 1,458,706
45 FlipDaTable#OC OCE 1,451,054
46 Ako#12222 TW 1,286,770
47 BANRI#Poppy LAS 1,271,667
48 Culperistic#NA1 NA 1,248,872
49 SpiderNinja#oc OCE 1,225,388
50 Tinkatoppy#Poppy TW 1,223,819
51 Balaclava#Guzen LAN 1,205,422
52 Etherious N D#NATSU BR 1,200,441
53 hitetete#0331 JP 1,186,134
54 Poppy#T0P OCE 1,171,376
55 OPoderosoB#Shyva BR 1,138,242
56 Gato Licenciado#LAN LAN 1,133,969
57 여자의방은주방#계집신조 KR 1,113,638
58 Weebnos#OC OCE 1,101,214
59 single infantry#RU1 RU 1,090,623
60 老爹6#123 TW 1,087,359
61 Pacomixtle#LAN LAN 1,036,840
62 AGE21 #9521 ME 990,254
63 Uygeah#009 TR 982,545
64 Itz IPibe#Mty LAN 946,351
65 시월향#0771 KR 916,245
66 Nekochat#224 JP 867,266
67 Safa#4242 TR 852,437
68 黑棗母豬#TINA TW 826,139
69 avel1217#JP1 JP 823,894
70 ManoAleda13#0505 BR 781,127
71 FATMUSTY5FTINCEL#RTDED NA 758,128
72 창 님#KR1 KR 720,193
73 DesertOwl#6553 EUW 690,373
74 Made In Sobral#br1 BR 668,033
75 8 Bit Sprite#为我的父亲 OCE 665,786
76 Rover#JEKK SEA 639,932
77 조영찬#태전동 KR 625,543
78 핵 뿌#5304 KR 583,616
79 Mizky#Miz LAN 570,486
80 EI Mostro#LAN LAN 565,258
81 BITA OTP#JP1 JP 558,486
82 main#JP1 JP 547,173
83 HCK Matax#HCK LAS 531,535
84 akyro#LAS LAS 524,595
85 ふぁーふぁ#JP1 JP 499,021
86 Saint Jojik#RU1 RU 486,584
87 MrMOrak#HMZ EUW 485,799
88 우클릭도힘들나이#001 KR 467,781
89 Only Regress#ILost EUNE 428,314
90 Lee Sang Hyeok#2210 VN 409,903
91 40塊給我好嗎#tw2 TW 337,403
92 HACIÖMER#5261 TR 312,547
93 KVIP#RU1 RU 311,879
94 새벽홍차#KR1 KR 308,593
95 Invader Lum#LAMU LAN 295,403

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.