Thông Thạo Jax Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Jax lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Jax nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

# Tên Khu vực Điểm
1 김눌엉#KR1 KR 15,026,032
2 Cáo Siêu Sao#0208 VN 13,883,161
3 Rain凌泽青#1988 NA 12,080,153
4 MB DaNa4eVeR#franc EUW 11,477,846
5 The Titleist#KR1 KR 10,957,043
6 FirstTiméJAX#JaxR1 EUNE 10,731,154
7 jax AAA#1575 TW 9,577,298
8 PUNISHER JAX#EUNE EUNE 9,525,730
9 iwantyou2#NA1 NA 8,933,529
10 WiseInstinct#JAX LAN 8,729,487
11 xaisuo 05#KR01 KR 8,724,284
12 SAiLunG 잭스#7325 TW 8,047,340
13 JAXlMUS#LAS LAS 7,572,599
14 Jaximus#77777 BR 7,032,669
15 無敵加菲貓#tw2 TW 7,020,816
16 El Noxtar#Icath LAS 6,774,191
17 O Mestre#7777 BR 6,683,523
18 sun sanlang#dunzi OCE 6,581,875
19 lend me 300#SG2 SEA 6,570,441
20 Lenar El Profeta#LAS LAS 6,262,616
21 Ng Đi Rừng Số1TG#vn2 VN 5,131,134
22 OekyC#EUW EUW 5,077,090
23 Sblstem #RU1 RU 4,918,492
24 나랑잭스하자이련아#침대or롤 KR 4,880,410
25 adrikar98#AK98 EUW 4,764,175
26 pereza#RU1 RU 4,709,509
27 통김밥#KR1 KR 4,607,241
28 Bin Râu#Bin VN 4,420,563
29 Jax Law#444 OCE 4,383,548
30 Jaaaaaax#OC OCE 4,382,042
31 我伍克平頂天立地#3124 TW 4,348,370
32 CX FY TOP#NA1 NA 4,094,702
33 재성박#KR1 KR 4,083,625
34 煙花若散情亦盡#tw2 TW 4,024,600
35 edward#6boss TR 3,951,296
36 Minh 〆 Việt#2001 VN 3,564,301
37 일락용가리#KR1 KR 3,320,597
38 PanthinoL#Ares TR 3,231,583
39 17살여고생탑#KR1 KR 3,189,520
40 스 천#바이크 KR 3,085,899
41 KRIS DELTARUNE#SOUL NA 3,001,081
42 AboveFate#Mst EUNE 2,537,611
43 70nawo#JP1 JP 2,513,603
44 Kairyn#JOAT EUW 2,495,465
45 Sixdays#LAN LAN 2,438,443
46 Xphoenitz#LAS LAS 2,273,433
47 Chocoleef#Leef SEA 2,199,893
48 Haka#Maki LAN 2,083,391
49 小鎮公子#1999 TW 2,055,700
50 3be3#JP1 JP 1,998,512
51 Kibori kuma#0610 EUNE 1,930,592
52 UnaMoscaSalvaje#JAX LAN 1,890,552
53 잃을거없는세기#KR1 KR 1,846,184
54 Frank Lundy#AGENT EUW 1,810,287
55 Mr De Dino#EUW EUW 1,773,862
56 DanTheMonster#LAN LAN 1,740,214
57 건전한소환사#KR0 KR 1,720,403
58 Sanemi#3706 BR 1,714,721
59 정지정지또정지#KR1 KR 1,639,817
60 みっけん#JP1 JP 1,622,028
61 KingExtrm#ME12 ME 1,600,868
62 緩慢的甜美#3690 TW 1,582,675
63 Bengi#11197 LAS 1,501,950
64 Thundarr#NA1 NA 1,485,631
65 ゆきいちご#meron JP 1,472,742
66 我的老婆不只一個#tw2 TW 1,465,203
67 ALPECIN STONE#EUW EUW 1,458,884
68 Maxu#san LAN 1,446,638
69 EL TORO MANUEL#LAS LAS 1,385,979
70 weaks1de inc#Top EUW 1,379,029
71 Mattred#JAX1 BR 1,371,945
72 MooChow#つΟωΟつ SEA 1,336,026
73 リーシンと時の部屋#notts JP 1,267,374
74 krozzz#LAN LAN 1,226,330
75 Çúrrÿßèáñž#NA1 NA 1,216,777
76 我的心被蕾潔奪走或許此生再無悲喜#蕾潔的狗 TW 1,142,371
77 ATH#GR210 EUNE 1,078,337
78 SHAKAAAA#BR1 BR 1,055,477
79 Armegaddon#1782 VN 1,053,993
80 angels like you#moon LAS 1,051,493
81 Ironbloodx#NA1 NA 1,040,337
82 HarimaTTGR#LAN LAN 995,221
83 人善变人机#乱 杀 NA 994,686
84 DrEttiene#LAN LAN 985,727
85 cam ki thi hoa#666 VN 985,377
86 DURIAN WARRIOR#SAVE NA 926,776
87 Mitsu Kuriina#BDF EUNE 925,247
88 InsecManiac#CBLOL JP 841,008
89 JohnDoe#Fate LAS 819,315
90 REVΩXA#Fosil TR 816,741
91 FUERTE1234#LAN01 LAN 793,806
92 パンコマン#パンコマン JP 787,776
93 hanway#tokyo EUNE 787,638
94 TOP Fushiguro#ALB EUW 775,935
95 VTS Dumanys#VTS EUNE 775,773
96 きめ細やかな赤身と少ない脂#くりみ JP 768,585
97 paaaaaaaaaaaaaad#EUW EUW 763,588
98 老大 歹勢 借過#tw2 TW 750,291
99 HISNASTYNESS#NA1 NA 713,503
100 Halbstark#666 EUW 706,336

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.