Thông Thạo Udyr Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Udyr lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Udyr nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Udyr — Mọi trang phục & tranh nền · Build Udyr Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Bảng xếp hạng thông thạo tướng

# Tên Khu vực Điểm
1 대장우디르#UDYR KR 19,433,185
2 펜테실레이아#KR1 KR 12,287,586
3 Gummy Bear#DYR EUW 11,567,720
4 DIDS#LAN LAN 10,378,563
5 THE BEST UDYR#SG2 SEA 10,119,105
6 TT Dominic999#91197 VN 8,790,127
7 29個人死#0029 TW 8,161,114
8 PR0XIM0#TR1 TR 8,100,801
9 I1Dyr#4444 NA 7,801,993
10 TWTV GODYR KHAN#UDYR EUW 7,544,036
11 Godyr2g#SG2 SEA 7,426,967
12 Spotblocker#REKT LAN 7,279,139
13 迪爾王#nodrm TW 7,271,212
14 TPT Titte HyV#LAN LAN 7,081,354
15 STOMPER JUNGLER#LAN LAN 6,947,234
16 ImV#VFor TR 6,860,080
17 DenSygeKamel69#EUW EUW 6,424,724
18 ZISİS#TR1 TR 6,305,430
19 Ninmery#Udyr BR 6,197,361
20 노빠꾸 응계성#KR1 KR 5,769,149
21 Johnie#Doe SEA 5,576,141
22 zem1019#tw2 TW 5,544,102
23 sailhem#LAS LAS 5,387,067
24 2Staxx#999 SEA 5,350,619
25 Ego Death#nt2g SEA 5,174,954
26 Doom Bot Udyr#SFC SEA 4,879,019
27 SilverRained#RU1 RU 4,827,280
28 Sukuna#2193 SEA 4,656,831
29 Sahirsaghar#godyr ME 4,571,478
30 2slick#OC OCE 4,195,854
31 NippleLicky#MENA ME 4,057,845
32 YoshyDark#VINCI EUW 4,049,588
33 TAKE#TAKE1 JP 3,983,186
34 T1 مكعول#كعال ME 3,583,578
35 CAMINO DE RIPIO#RIPIO LAS 3,485,989
36 xshorty83x#LAN LAN 3,218,147
37 НАПАДЕНИЕ БОМЖА#BREAK RU 3,079,168
38 universalsoja#1435 NA 2,977,692
39 Fade to Black#OC OCE 2,962,255
40 MasonJars#Jar NA 2,827,217
41 OTP SAIZO#LAN LAN 2,442,996
42 Dark Souls Nasus#BR0 BR 2,382,380
43 ねおんまる#JP1 JP 2,150,811
44 The Fauxean#OC OCE 2,144,899
45 Gattsu#BRZK NA 2,142,676
46 KQarberroh#EUW EUW 2,025,041
47 DQX Undertaker#Godyr VN 2,016,876
48 VaultB0y#LAN LAN 1,998,869
49 DESMOS#LAN LAN 1,944,931
50 MuerteDeTe#NA1 NA 1,894,948
51 RedSeaParter#OC OCE 1,777,782
52 Kiltozad#4270 SEA 1,770,244
53 N0mbr3#NA1 NA 1,643,268
54 Fab#UDYR EUW 1,566,227
55 ImCuteDontKilme#Cute SEA 1,553,466
56 DIO D JOESTAR#OC OCE 1,546,592
57 Nyx Ulric#LAS LAS 1,509,453
58 Boabă Zen#rawr EUNE 1,406,880
59 高山ラーメン本店#JP1 JP 1,403,689
60 NagumoN#DRUGS BR 1,397,637
61 용다형#KR1 KR 1,338,563
62 Fainted#ELDEN LAN 1,330,121
63 User03550#8681 ME 1,264,974
64 Gunsip#NaDno RU 1,224,666
65 Hide on Bush#07174 VN 1,207,989
66 xKanelen#HAU EUNE 1,202,661
67 Doomed#300zx LAN 1,065,272
68 LelouVch#没収 15 ME 1,024,969
69 phos#baka EUW 1,009,372
70 KtheKat#x0o0x LAN 979,693
71 SworDiaN#ART ME 955,308
72 yoyo2178#NA1 NA 940,585
73 Eterna Paradoja#LAN LAN 915,886
74 TSF3lementalFury#EUNE EUNE 901,319
75 Танцуют Все#RU1 RU 872,770
76 tampo#7887 EUNE 858,214
77 Moon#OA98 LAN 842,626
78 MapleChoco#62753 JP 809,427
79 Khalo#3309 EUNE 796,150
80 41D1L#LAN LAN 769,185
81 firsttimeplay#NA1 NA 739,982
82 Kripsus#777 NA 723,655
83 De1v#LAS LAS 716,764
84 Lµćiƒèr#666 ME 716,033
85 12ReSett#JNGL ME 706,265
86 Faschos stinken#161 EUW 699,983
87 Moregank FreeMen#NA1 NA 682,146
88 Fulcrum#2903 NA 680,884
89 ShirohigeSSJB#Shiro EUW 655,410
90 Boa Duupczyciel#EUNE EUNE 647,235
91 Calamity#Briar NA 630,834
92 Meijin Tanuki#0904 BR 621,786
93 Ukigumo#JP1 JP 587,426
94 LFSoftVoiceBuff#fkdj EUNE 532,805
95 Renesillooooo DR#LAS LAS 526,122
96 ŠpiRit WalKeR#RU1 RU 523,488
97 Еternal King#RU1 RU 518,957
98 Bron Breakker#23MPH JP 514,477
99 Nightwarden13#nwd13 RU 505,627
100 ARAM NUNU OTP#3676 JP 493,201

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.