Thông Thạo Udyr Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Udyr lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Udyr nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Udyr · Mọi trang phục & tranh nền · Build Udyr Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Udyr

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 대장우디르#UDYR KR 19,669,777
2 펜테실레이아#KR1 KR 12,384,775
3 Gummy Bear#DYR EUW 11,780,956
4 DIDS#LAN LAN 10,639,343
5 THE BEST UDYR#SG2 SEA 10,370,538
6 TT Dominic999#91197 VN 8,845,212
7 29個人死#0029 TW 8,258,621
8 PR0XIM0#TR1 TR 8,169,287
9 I1Dyr#4444 NA 7,982,734
10 UDYR IS WEAK#BUFF EUW 7,755,237
11 迪爾王#nodrm TW 7,703,331
12 Spotblocker#REKT LAN 7,528,663
13 Godyr2g#SG2 SEA 7,426,967
14 TPT Titte HyV#LAN LAN 7,276,367
15 STOMPER JUNGLER#LAN LAN 7,168,800
16 ImV#VFor TR 7,013,677
17 Ninmery#Udyr BR 6,541,398
18 ZISİS#TR1 TR 6,437,329
19 DenSygeKamel69#EUW EUW 6,424,724
20 노빠꾸 응계성#KR1 KR 5,889,786
21 zem1019#tw2 TW 5,683,560
22 Johnie#Doe SEA 5,576,141
23 sailhem#LAS LAS 5,387,067
24 2Staxx#999 SEA 5,350,619
25 Nate2G#udyr SEA 5,197,639
26 Doom Bot Udyr#SFC SEA 4,931,568
27 Sukuna#2193 SEA 4,864,721
28 SilverRained#RU1 RU 4,827,280
29 Sahirsaghar#godyr ME 4,648,354
30 2slick#OC OCE 4,195,854
31 NippleLicky#MENA EUW 4,100,889
32 YoshyDark#VINCI EUW 4,049,588
33 TAKE#TAKE1 JP 4,038,937
34 T1 مكعول#كعال ME 3,657,027
35 CAMINO DE RIPIO#RIPIO LAS 3,500,076
36 xshorty83x#LAN LAN 3,359,281
37 НАПАДЕНИЕ БОМЖА#BREAK RU 3,138,355
38 universalsoja#1435 NA 2,977,692
39 Fade to Black#OC OCE 2,962,255
40 MasonJars#Jar NA 2,844,873
41 OTP SAIZO#LAN LAN 2,450,261
42 Dark Souls Nasus#BR0 BR 2,382,380
43 The Fauxean#OC OCE 2,380,609
44 ねおんまる#JP1 JP 2,181,963
45 Gattsu#BRZK NA 2,168,515
46 DQX Undertaker#Godyr VN 2,045,250
47 VaultB0y#LAN LAN 2,033,398
48 KQarberroh#EUW EUW 2,025,041
49 DESMOS#LAN LAN 1,964,360
50 MuerteDeTe#NA1 NA 1,899,944
51 RedSeaParter#OC OCE 1,806,644
52 Kiltozad#4270 SEA 1,770,244
53 UdyrMental#FF15 EUW 1,761,743
54 Fab#UDYR EUW 1,732,431
55 N0mbr3#NA1 NA 1,672,494
56 ImCuteDontKilme#Cute SEA 1,557,555
57 DIO D JOESTAR#OC OCE 1,550,413
58 Nyx Ulric#LAS LAS 1,509,453
59 高山ラーメン本店#JP1 JP 1,457,753
60 PloaieDeVara#Rank1 EUNE 1,415,918
61 NagumoN#DRUGS BR 1,413,296
62 용다형#KR1 KR 1,386,009
63 Fainted#ELDEN LAN 1,335,960
64 User03550#8681 EUW 1,266,127
65 Большой Стэн#Жупел RU 1,237,970
66 Hide on Bush#07174 VN 1,207,989
67 xKanelen#HAU EUNE 1,202,661
68 E C H O#4664 EUW 1,085,581
69 Doomed#300zx LAN 1,065,887
70 Ρengu#Pengu EUW 1,037,542
71 phos#baka EUW 1,010,130
72 KtheKat#x0o0x LAN 1,005,636
73 yoyo2178#NA1 NA 993,093
74 SworDiaN#ART ME 976,026
75 Lµćiƒèr#666 EUW 955,958
76 TSF3lementalFury#EUNE EUNE 906,754
77 Танцуют Все#RU1 RU 876,811
78 Moon#OA98 NA 865,098
79 tampo#7887 EUNE 863,773
80 MapleChoco#62753 JP 825,916
81 Khalo#3309 EUNE 796,150
82 41D1L#LAN LAN 769,952
83 firsttimeplay#NA1 NA 752,739
84 De1v#LAS LAS 729,874
85 Kripsus#777 NA 724,403
86 Faschos stinken#161 EUW 721,990
87 12ReSett#JNGL ME 707,740
88 alfattack#FTK EUNE 695,268
89 Moregank FreeMen#NA1 NA 682,543
90 Fulcrum#2903 NA 680,884
91 ShirohigeSSJB#Shiro EUW 669,846
92 Calamity#Briar NA 630,834
93 Meijin Tanuki#0904 BR 622,830
94 Ukigumo#JP1 JP 587,426
95 Goldorb#1234 LAS 562,345
96 LFSoftVoiceBuff#fkdj EUNE 534,122
97 Renesillooooo DR#LAS LAS 526,122
98 ŠpiRit WalKeR#RU1 RU 525,011
99 Еternal King#RU1 RU 518,957
100 ニコチン中毒症状患者#JP82 JP 516,057

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.