Thông Thạo Udyr Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Udyr lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Udyr nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Udyr · Mọi trang phục & tranh nền · Build Udyr Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Udyr

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 대장우디르#UDYR KR 19,812,062
2 펜테실레이아#KR1 KR 12,778,680
3 Gummy Bear#DYR EUW 11,925,345
4 DIDS#LAN LAN 10,880,249
5 THE BEST UDYR#SG2 SEA 10,513,745
6 TT Dominic999#91197 VN 8,929,324
7 PR0XIM0#TR1 TR 8,317,475
8 29個人死#0029 TW 8,302,133
9 I1Dyr#4444 NA 8,084,704
10 UDYR IS WEAK#BUFF EUW 7,968,367
11 迪爾王#nodrm TW 7,907,357
12 BigDaddy Carry#NA1 NA 7,801,275
13 Spotblocker#REKT LAN 7,772,024
14 STOMPER JUNGLER#LAN LAN 7,526,400
15 TPT Titte HyV#LAN LAN 7,488,971
16 Godyr2g#SG2 SEA 7,426,967
17 ImV#VFor TR 7,015,685
18 ĐyrG#Goat VN 6,727,330
19 ZISİS#TR1 TR 6,579,596
20 Ninmery#Udyr BR 6,554,441
21 DenSygeKamel69#EUW EUW 6,428,048
22 살구S2그냥#6033 KR 6,055,189
23 zem1019#tw2 TW 5,856,432
24 Johnie#Doe SEA 5,576,141
25 sailhem#LAS LAS 5,387,067
26 2Staxx#999 SEA 5,350,619
27 Sukuna#2193 SEA 5,220,928
28 Nate2G#udyr SEA 5,217,358
29 Doom Bot Udyr#SFC SEA 5,066,744
30 SilverRained#RU1 RU 4,827,280
31 Sahirsaghar#godyr ME 4,725,031
32 2slick#OC OCE 4,210,490
33 TAKE#TAKE1 JP 4,149,035
34 NippleLicky#MENA ME 4,102,946
35 YoshyDark#VINCI EUW 4,062,360
36 T1 مكعول#كعال ME 3,704,520
37 CAMINO DE RIPIO#RIPIO LAS 3,535,939
38 xshorty83x#LAN LAN 3,375,704
39 НАПАДЕНИЕ БОМЖА#BREAK RU 3,229,016
40 universalsoja#1435 NA 2,977,692
41 Fade to Black#OC OCE 2,962,255
42 MasonJars#Jar NA 2,914,896
43 The Fauxean#OC OCE 2,689,111
44 OTP SAIZO#LAN LAN 2,451,811
45 Psicopata#BR0 BR 2,382,380
46 Gattsu#BRZK NA 2,216,167
47 ねおんまる#JP1 JP 2,185,827
48 DESMOS#LAN LAN 2,124,783
49 VaultB0y#LAN LAN 2,060,191
50 DQX Undertaker#Godyr VN 2,047,267
51 MuerteDeTe#NA1 NA 1,904,186
52 RedSeaParter#OC OCE 1,821,769
53 Kiltozad#4270 SEA 1,770,244
54 UdyrMental#FF15 EUW 1,766,698
55 Fab#UDYR EUW 1,738,503
56 N0mbr3#NA1 NA 1,683,404
57 ImCuteDontKilme#Cute SEA 1,565,913
58 DIO D JOESTAR#OC OCE 1,554,357
59 Nyx Ulric#LAS LAS 1,509,453
60 高山ラーメン本店#JP1 JP 1,484,148
61 용다형#KR1 KR 1,431,219
62 NagumoN#DRUGS BR 1,422,988
63 PloaieDeVara#Rank1 EUNE 1,421,967
64 Fainted#ELDEN LAN 1,335,960
65 User03550#8681 EUW 1,266,127
66 Большой Стэн#Жупел RU 1,251,842
67 Hide on Bush#07174 VN 1,207,989
68 xKanelen#HAU EUNE 1,202,661
69 E C H O#4664 EUW 1,092,035
70 Doomed#300zx LAN 1,067,752
71 Ρengu#Pengu EUW 1,038,530
72 KtheKat#x0o0x LAN 1,021,279
73 yoyo2178#NA1 NA 1,021,029
74 phos#baka EUW 1,010,130
75 SworDiaN#ART ME 990,866
76 Lµćiƒèr#666 EUW 965,747
77 A Dota Player#OC OCE 929,159
78 TSF3lementalFury#EUNE EUNE 917,709
79 Танцуют Все#RU1 RU 876,811
80 Moon#OA98 NA 870,776
81 tampo#7887 EUNE 864,990
82 MapleChoco#62753 JP 836,173
83 Khalo#3309 EUNE 796,150
84 41D1L#LAN LAN 771,252
85 firsttimeplay#NA1 NA 759,761
86 Faschos stinken#161 EUW 745,125
87 De1v#LAS LAS 734,621
88 Kripsus#777 NA 725,041
89 12ReSett#JNGL ME 721,273
90 alfattack#FTK EUNE 695,268
91 Moregank FreeMen#NA1 NA 684,007
92 Fulcrum#2903 NA 680,884
93 ShirohigeSSJB#Shiro EUW 675,801
94 Calamity#Briar NA 630,834
95 Tanuki Enroxado#0904 BR 625,112
96 Ukigumo#JP1 JP 587,426
97 Goldorb#1234 LAS 567,058
98 Last Cigarette#fkdj EUNE 534,788
99 Renesillooooo DR#LAS LAS 526,122
100 ŠpiRit WalKeR#RU1 RU 525,011

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.