Thông Thạo Xayah Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Xayah lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Xayah nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Xayah · Mọi trang phục & tranh nền · Build Xayah Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Xayah

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 ALECSSSS7#Xayah EUNE 8,995,157
2 Feather DeLuxé#EUNE EUNE 7,613,626
3 Abel Ferreira#S2sep BR 5,314,249
4 Lianelia#meow RU 4,960,972
5 Afterlife#Alive EUW 4,734,293
6 Asuna#Xayah TR 4,393,001
7 Raven#Tengu RU 4,365,539
8 SSG Xayah#11089 EUW 4,307,817
9 Rebe#Xayah EUNE 4,097,978
10 detdert wolf acc#R1GX EUW 3,567,711
11 Xiuzyuki#别死我来了 NA 3,192,895
12 PanPan#PE40 TR 2,417,589
13 quintesssenz#itz RU 2,275,774
14 Łilith#Mstar SEA 2,182,397
15 Quiet#0205 LAS 2,113,656
16 Nikki#Saya LAN 2,070,171
17 Andrew Minyard#exy EUNE 2,030,954
18 Asterie#00000 NA 1,991,641
19 Agustin Dragneel#LAS LAS 1,931,906
20 You Can Smile#SMILE NA 1,856,246
21 Pomni Labubu#JAX LAS 1,809,601
22 мама я сияю#sos EUNE 1,748,694
23 Xàyàh#2RAX2 RU 1,726,307
24 unshaken#0001 TR 1,680,348
25 Sosuke#7104 VN 1,680,057
26 yang guifei#ropi BR 1,671,360
27 Thighyah#BITES OCE 1,656,407
28 BTZ Kojin#1st EUW 1,652,237
29 Meow Muwder#RU1 RU 1,596,765
30 Neith#FRA EUW 1,584,126
31 Blobby#Mwah EUW 1,577,475
32 Fally#Moon LAS 1,485,467
33 NekoAsuna#TRON RU 1,434,765
34 Shimatsu#OC OCE 1,381,674
35 Taîga Aîsaka#3757 LAS 1,380,269
36 TheBlackkWolf#snarl EUW 1,367,062
37 그립감이좋다#예 빈 KR 1,344,381
38 Ginny Weasley#Guada LAS 1,309,261
39 СherryLips#RU1 RU 1,291,028
40 Венера в мехах#stout RU 1,277,273
41 Lethyn#000 TR 1,272,275
42 Lovebird Xayah#EUNE EUNE 1,268,559
43 Shibaki#Xio LAN 1,245,812
44 Zâp#victm OCE 1,232,609
45 imtripp#EUW EUW 1,223,954
46 Порноактриса#000 RU 1,199,678
47 Executioner#Heal TR 1,190,773
48 เทศบาลนครอะไร#YAI SEA 1,173,136
49 Fahrenheit#HISS TR 1,157,247
50 Shinai Yumi#Xayah RU 1,138,371
51 Digi#0006 NA 1,105,398
52 ya ebonutaya#verim RU 1,097,333
53 o SaiLy o#RU1 RU 1,080,034
54 Giyu Tomioka#GTTK RU 1,053,820
55 Moksane#ADC EUW 1,048,012
56 Xayah#CoF EUNE 1,036,423
57 букашКтаракашК#umbra RU 1,028,175
58 Z 3 Ù S#ADC SEA 1,018,715
59 FUR CalopsitaPCD#1807 BR 982,307
60 joepapi#sofia NA 973,215
61 honeybun#0001 TR 972,366
62 Chained Feathers#ADC BR 961,124
63 BunnyBuns311#88311 NA 936,777
64 yeba1or#SHIZA RU 910,104
65 ЛордБульбадеморт#GLHF RU 873,834
66 Cookie Fang#NA1 NA 871,167
67 Selfless#6526 LAN 867,541
68 Unlucky#adc69 EUNE 853,131
69 Melffy God Mommy#KCKC OCE 839,223
70 Padmé Amidala#Yuki LAS 832,795
71 dwine1#TR1 TR 809,428
72 Сhoke me Lоcke#CRVN RU 799,206
73 Sora#RITOG EUW 787,710
74 Purplee kush#noLAN LAN 782,070
75 Horror Girl#1212 LAS 769,447
76 moonlight#spiol RU 764,581
77 Lance1#Hinn VN 764,326
78 Furia Nocturna#UwU LAN 762,519
79 мyрчик#1337 RU 759,324
80 ffauna#FA001 LAS 753,249
81 Parzivаl#bib RU 751,709
82 Maмa Хвэя#ynbd RU 718,466
83 YE Puffle#TR1 TR 701,667
84 я соня#2024 RU 668,616
85 Merkury#HG80 NA 659,682
86 G2Reaper#6472 SEA 649,989
87 Hυsκy#TOPG EUNE 641,560
88 내장지방레벨14#난아님 KR 639,541
89 ChocolateCream#Orz SEA 633,676
90 The Ghostchai#boo NA 633,393
91 rezzonans#1382 ME 631,910
92 Tox1c#6769 ME 631,248
93 Perfect Illusion#Xayah JP 616,207
94 kyorny#QwQ RU 591,584
95 Re2r0R1c0#rico RU 568,784
96 Dreamy Pisces#늑 대 EUNE 567,186
97 Duster#RU1 RU 565,368
98 Glοry to Mankind#YoRHa EUNE 562,527
99 힘 세고 강한 뱁새#1124 KR 557,887
100 aksel4lihtonderg#dosya RU 544,135

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.