Thông Thạo Xayah Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Xayah lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Xayah nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Xayah · Mọi trang phục & tranh nền · Build Xayah Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Xayah

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 ALECSSSS7#Xayah EUNE 9,166,940
2 Feather DeLuxé#EUNE EUNE 7,613,626
3 Abel Ferreira#S2sep BR 5,314,249
4 Lianelia#meow RU 5,073,381
5 Afterlife#Alive EUW 4,798,920
6 Raven#Tengu RU 4,410,858
7 Asuna#Xayah TR 4,397,409
8 SSG Xayah#11089 EUW 4,322,119
9 Rebe#Xayah EUNE 4,118,408
10 Wolfstyle#TTKYN EUW 3,791,426
11 Xiuzyuki#别死我来了 NA 3,217,681
12 PanPan#PE40 TR 2,417,589
13 quintesssenz#itz RU 2,292,774
14 Łilith#Mstar SEA 2,202,984
15 Quiet#0205 LAS 2,135,322
16 9mm#Saya LAN 2,075,414
17 Andrew Minyard#exy EUNE 2,031,682
18 Asterie#00000 NA 2,008,333
19 Agustin Dragneel#LAS LAS 1,986,928
20 You Can Smile#SMILE NA 1,856,246
21 Pomni Labubu#JAX LAS 1,811,937
22 мама я сияю#sos EUNE 1,749,682
23 Xàyàh#2RAX2 RU 1,726,307
24 unshaken#0001 TR 1,683,094
25 Deeno#6701 VN 1,680,057
26 yang guifei#ropi BR 1,671,360
27 Thighyah#BITES OCE 1,658,647
28 BTZ Kojin#1st EUW 1,652,237
29 Meow Muwder#RU1 RU 1,596,765
30 Neith#FRA EUW 1,591,286
31 Blobby#Mwah EUW 1,582,367
32 Fally#Moon LAS 1,485,467
33 NekoAsuna#TRON RU 1,461,302
34 Taîga Aîsaka#3757 LAS 1,391,788
35 Shimatsu#OC OCE 1,381,674
36 TheBlackkWolf#snarl EUW 1,372,565
37 그립감이좋다#예 빈 KR 1,350,036
38 Ginny Weasley#Guada LAS 1,334,795
39 СherryLips#RU1 RU 1,291,028
40 Lethyn#000 TR 1,286,237
41 Венера в мехах#stout RU 1,286,217
42 Lovebird Xayah#EUNE EUNE 1,269,262
43 EverLow#143 RU 1,266,222
44 Shibaki#Migue LAN 1,266,140
45 imtripp#EUW EUW 1,240,455
46 Zâp#victm OCE 1,235,614
47 Порноактриса#000 RU 1,199,678
48 Executioner#Heal TR 1,192,097
49 เทศบาลนครอะไร#YAI SEA 1,176,624
50 Fahrenheit#HISS TR 1,159,538
51 Shinai Yumi#Xayah RU 1,140,606
52 Digi#0006 NA 1,119,180
53 o SaiLy o#RU1 RU 1,104,447
54 ya ebonutaya#verim RU 1,097,842
55 Giyu Tomioka#GTTK RU 1,062,361
56 Xayah#CoF EUNE 1,049,223
57 Moksane#ADC EUW 1,048,012
58 букашКтаракашК#umbra RU 1,038,785
59 Z 3 Ù S#ADC SEA 1,037,414
60 joepapi#sofia NA 983,277
61 FUR CalopsitaPCD#1807 BR 982,307
62 honeybun#0001 TR 972,366
63 Chained Feathers#ADC BR 962,441
64 BunnyBuns311#88311 NA 945,099
65 yeba1or#SHIZA RU 922,766
66 Сhoke me Lоcke#CRVN RU 880,409
67 ЛордБульбадеморт#GLHF RU 876,833
68 Cookie Fang#NA1 NA 871,167
69 Selfless#6526 LAN 867,541
70 Unlucky#adc69 EUNE 855,256
71 Melffy God Mommy#KCKC OCE 843,741
72 Gambits Wife#Yuki LAS 835,926
73 dwine1#TR1 TR 809,428
74 Sora#RITOG EUW 802,286
75 Purplee kush#noLAN LAN 782,070
76 Furia Nocturna#UwU LAN 769,215
77 moonlight#spiol RU 764,581
78 Lance1#Hinn VN 764,326
79 Parzival#bib RU 760,529
80 мyрчик#1337 RU 759,324
81 セレス ファウナ#Kirin LAS 754,261
82 Maмa Хвэя#ynbd RU 726,676
83 YE Puffle#TR1 TR 702,589
84 я соня#2024 RU 684,425
85 Merkury#HG80 NA 659,682
86 Hυsκy#TOPG EUNE 654,201
87 G2Reaper#6472 SEA 652,829
88 내장지방레벨14#난아님 KR 649,371
89 ChocolateCream#Orz SEA 639,726
90 Tox1c#6769 ME 635,469
91 rezzonans#1382 ME 632,406
92 Perfect Illusion#Xayah JP 616,207
93 kyorny#QwQ RU 595,016
94 Glοry to Mankind#YoRHa EUNE 578,422
95 Dreamy Pisces#늑 대 EUNE 569,447
96 Re2r0R1c0#rico RU 568,784
97 Duster#RU1 RU 568,409
98 힘 세고 강한 뱁새#1124 KR 559,609
99 aksel4lihtonderg#dosya RU 549,875
100 にゃー#280 JP 536,661

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.