Thông Thạo Renekton Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Renekton lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Renekton nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Renekton — Mọi trang phục & tranh nền · Build Renekton Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Renekton

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Flex Walter 1#EUW EUW 11,308,855
2 레넥톤 장인#KR1 KR 10,576,952
3 Shiyuu#EUW EUW 10,277,952
4 Jungler2018#LAN LAN 7,789,550
5 thuangai#vn2 VN 7,620,959
6 Eumer#Eumer TR 7,186,083
7 放棄是因為我懂了#tw2 TW 7,098,496
8 Zothas#LAS LAS 6,726,408
9 Ntal#410 EUNE 6,705,273
10 OTP Renekton 1v9#LAN LAN 6,154,627
11 SaltedCroc#SG2 SEA 5,773,295
12 梦回还#0604 SEA 5,337,438
13 zamboangueño#OC OCE 5,230,697
14 Крoкодилдo#chert RU 4,136,705
15 pita od sira#EUNE EUNE 4,028,595
16 RompyThomps#NA1 NA 3,867,336
17 Viejo Puerco#LAN LAN 3,848,802
18 深灰色季節#0321 TW 3,678,025
19 갈과 배 음료#KR1 KR 3,409,172
20 Akadian Pasha#AKKO NA 3,376,181
21 この俺#JP1 JP 3,357,620
22 戴山羊帽の短嘴鳄#1314 NA 3,269,532
23 REXSAR IV#OC OCE 3,149,261
24 tensin01#JP1 JP 3,041,724
25 crushin#NA1 NA 2,559,421
26 ひめたろう#JP1 JP 2,257,959
27 khangbee#khang VN 2,120,728
28 Serdnakel#EUW EUW 2,029,999
29 Tin 火#CROC SEA 1,722,164
30 隨機單衝#aram TW 1,720,528
31 EL Luis#LAN LAN 1,671,119
32 Sknight#OC OCE 1,658,738
33 PNZ GOLONDRINO#EUW EUW 1,617,552
34 ノクターン秒殺星人#1314 JP 1,537,745
35 Cercueil noir#黒棺90 EUW 1,485,830
36 Blossko#RNG LAS 1,448,535
37 CameronW#HSY OCE 1,396,233
38 jows31#6306 SEA 1,380,795
39 Suel#0227 TW 1,310,702
40 CrazyFloridian#Tacos NA 1,307,411
41 AaronOmni#NA1 NA 1,152,059
42 Lightshield#Brave LAS 1,137,620
43 Flutterswag99#1552 NA 1,035,579
44 Givan#RU1 RU 967,661
45 Senseisama#Joe OCE 965,368
46 The Old Kanye#Imiss BR 894,170
47 Darkin 981#GFH EUW 879,756
48 633#0633 JP 876,531
49 Sonixas#milk EUW 850,454
50 Đặng Trần Minh#kun VN 815,122
51 makufian#LAS LAS 775,998
52 Vicc az élet#EUNE EUNE 762,672
53 GÊCÊ#MUTE TR 748,013
54 Plague123#OC OCE 698,793
55 Rochefort#JP1 JP 677,417
56 Mint Lemonade#LAS LAS 674,158
57 설익은#야스오 KR 671,561
58 천 사#6957 KR 653,779
59 TWIN SUNS#LAN LAN 637,785
60 Perle#2201 JP 631,702
61 Baron Nashotl#127 LAN 614,799
62 没病的不要#半只笨猪 JP 555,892
63 калина#RU1 RU 521,620
64 X9 sTOP talKing#EUW EUW 496,728
65 EkaterinaLoler#RU1 RU 488,552
66 Schlafenszeit#GuNa EUW 469,184
67 FriggenCrazy#NA1 NA 459,725
68 bloodz오4#bløød SEA 436,960
69 云 帆#Yyy JP 431,656
70 Hacksource#2020 NA 423,490
71 Jarae는잘해#KR1 KR 385,410
72 noko3#唯華独尊 JP 377,823
73 Tayler Dash#Solo LAN 368,147
74 Blackneko#OC OCE 245,258

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.