Thông Thạo Renekton Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Renekton lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Renekton nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Renekton · Mọi trang phục & tranh nền · Build Renekton Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Renekton

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Flex Walter 1#EUW EUW 11,983,737
2 레넥톤 장인#KR1 KR 11,302,476
3 Shiyuu#EUW EUW 10,645,464
4 thuangai#vn2 VN 7,986,680
5 Jungler2018#LAN LAN 7,789,550
6 Eumer#Eumer TR 7,262,246
7 放棄是因為我懂了#tw2 TW 7,196,884
8 Zothas#LAS LAS 6,824,905
9 Ntal#410 EUNE 6,705,273
10 OTP Renekton 1v9#LAN LAN 6,154,627
11 SaltedCroc#SG2 SEA 5,969,924
12 梦回还#0604 SEA 5,340,818
13 zamboangueño#OC OCE 5,272,729
14 Крoкодилдo#chert RU 4,142,338
15 pita od sira#EUNE EUNE 4,028,595
16 Viejo Puerco#LAN LAN 3,908,696
17 RompyThomps#NA1 NA 3,907,692
18 紛紛擾擾#0321 TW 3,774,317
19 갈과 배 음료#KR1 KR 3,419,028
20 この俺#JP1 JP 3,383,106
21 Akadian Pasha#AKKO NA 3,376,181
22 戴山羊帽の短嘴鳄#1314 NA 3,269,532
23 tensin01#JP1 JP 3,248,279
24 REXSAR IV#OC OCE 3,149,261
25 crushin#NA1 NA 2,559,421
26 ひめたろう#JP1 JP 2,258,433
27 khangbee#khang VN 2,194,004
28 Serdnakel#EUW EUW 2,048,647
29 Portent#Yong KR 1,863,856
30 Tin 火#CROC SEA 1,774,788
31 PNZ GOLONDRINO#EUW EUW 1,742,944
32 隨機單衝#aram TW 1,720,528
33 ノクターン秒殺星人#1314 JP 1,681,635
34 EL Luis#LAN LAN 1,676,379
35 Sknight#OC OCE 1,658,738
36 Cercueil noir#黒棺90 EUW 1,510,376
37 Blossko#RNG LAS 1,453,511
38 CameronW#HSY OCE 1,409,254
39 jows31#6306 SEA 1,387,501
40 Hiro#Kiin BR 1,350,115
41 CrazyFloridian#Tacos NA 1,327,918
42 Ðitto#Li1N TW 1,310,702
43 Lightshield#Brave LAS 1,194,663
44 AaronOmni#NA1 NA 1,152,059
45 Givan#RU1 RU 977,065
46 Senseisama#Joe OCE 972,536
47 Darkin 981#GFH EUW 911,590
48 The Old Kanye#Imiss BR 894,170
49 633#0633 JP 884,341
50 Sonixas#milk EUW 850,454
51 Đặng Trần Minh#kun VN 815,122
52 makufian#LAS LAS 788,888
53 GÊCÊ#MUTE TR 766,172
54 Vicc az élet#EUNE EUNE 765,107
55 Plague123#OC OCE 718,390
56 Rochefort#JP1 JP 679,109
57 Mint Lemonade#LAS LAS 674,158
58 전심전력#와쇼이 KR 671,561
59 천 사#6957 KR 653,779
60 TWIN SUNS#LAN LAN 637,785
61 Perle#2201 JP 631,702
62 Baron Nashotl#127 LAN 628,663
63 没病的不要#半只笨猪 JP 556,957
64 калина#RU1 RU 522,261
65 Schlafenszeit#GuNa EUW 516,346
66 云 帆#Yyy JP 504,243
67 X9 sTOP talKing#EUW EUW 499,844
68 EkaterinaLoler#RU1 RU 495,670
69 FriggenCrazy#NA1 NA 459,725
70 bloodžº4#bløød SEA 436,960
71 Hacksource#2020 NA 423,490
72 Jarae는잘해#KR1 KR 388,936
73 noko3#唯華独尊 JP 384,406
74 Tayler Dash#Solo LAN 368,147
75 Blackneko#OC OCE 245,812

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.