Thông Thạo Rengar Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Rengar lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Rengar nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Rengar · Mọi trang phục & tranh nền · Build Rengar Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Rengar

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Roý#0256 EUW 10,353,256
2 I RENGAR I#br1 BR 8,994,752
3 Tiểu Mèo#2904 VN 8,388,261
4 XxPigoxX#BR1 BR 7,165,063
5 IORF1234#2020 LAN 6,345,865
6 придурок слушает#але RU 6,186,862
7 THE 10 APG MESSI#PENAL LAN 5,903,401
8 CrazySparrow#CTM LAS 5,887,138
9 Reaxz#EUW TR 5,476,937
10 Jamale#salam RU 5,413,302
11 Nguyễn Văn Huệ#8834 JP 5,140,372
12 夜のみゅうさん#JP1 JP 5,050,239
13 Reona#Catto SEA 4,868,351
14 Expected#4350 SEA 4,857,890
15 KADAYIFÇI RENGAR#RENGO TR 4,836,387
16 氷魂の心#氷の雫 TW 4,813,759
17 ScarFace#RENGO TR 4,791,094
18 ZooMR 572#ELDGR RU 4,677,219
19 ツºPIRANAºツ#Army TR 4,587,018
20 1NSiiDE#NA1 NA 4,537,285
21 Rengar N Bush#Fleet ME 4,136,146
22 Rafilia#vx1n EUW 3,757,571
23 Ngoo Thì Hay Sua#Torri VN 3,734,285
24 M3rDeNoms#LAN LAN 3,543,000
25 Cantarella#i13 VN 3,429,406
26 武之神勇 千古無二#17052 VN 3,383,316
27 RengaKami#QAR EUW 3,265,405
28 Fang M iu#882 VN 3,118,519
29 Anguish#Dread EUNE 2,820,875
30 ByTeos#slmcn TR 2,704,396
31 R3nn0#FURRY EUW 2,642,141
32 Yousef#0210 ME 2,529,129
33 Tops Blooby#OOO OCE 2,519,438
34 Yêu Mèoo#0408 VN 2,487,958
35 Talos#Valc OCE 2,419,810
36 草からレンニャー#rnger JP 2,407,601
37 xigbar#Jak OCE 2,373,063
38 Tailum#LAS LAS 2,356,529
39 강림이#KR1 KR 2,321,797
40 Kush Kid Ekko#161 EUW 2,321,645
41 FAISAL FOX#FOX ME 2,093,407
42 lucid#faded TR 2,078,012
43 Invictis#OC OCE 2,057,143
44 skynake#1006 TW 2,021,042
45 し ぇ る た ん#Meow JP 2,019,737
46 金曙奐#김새벽 KR 2,012,071
47 Regicide#00001 NA 1,980,371
48 sevarg太陽#hviet VN 1,943,773
49 렝 가#냥 이 냥 KR 1,933,743
50 antiviolet#oc OCE 1,856,476
51 kanamekun#JP1 JP 1,840,702
52 GodComplex#GCXX LAN 1,780,791
53 AtiMiuw#Yuumi EUW 1,768,622
54 Astaghfir#1000 EUW 1,732,324
55 SwaT#Hyuzu SEA 1,678,484
56 狂野絕世無雙無敵戰神皇者菁英大師#999 TW 1,636,593
57 Setsuna F Seiei#11199 VN 1,628,868
58 Leafeon#TXIBI EUW 1,627,116
59 MoonsSlayer#EUW EUW 1,625,716
60 Wasabi#Choco LAN 1,622,233
61 Dolores#0622 TW 1,610,366
62 Spectra#Phntm TR 1,609,839
63 Oanfi#BR1 BR 1,574,955
64 小短腿你跑快点#0121 SEA 1,563,488
65 JubJub#6666 SEA 1,544,963
66 Swooly神#fqqe OCE 1,519,033
67 AlmightyTacocat#Taco OCE 1,468,174
68 DreamTheater93#TR1 TR 1,427,939
69 야생렝가#4359 KR 1,384,368
70 Felix#RCF RU 1,358,593
71 Rèngar#UwU EUNE 1,323,373
72 The Wang#0000 NA 1,295,666
73 Flach#30406 RU 1,293,659
74 Lamb sauce#LOVE OCE 1,289,140
75 Yaboku#OC OCE 1,273,965
76 BestSupportEver#Supp OCE 1,243,125
77 heiko#jojo SEA 1,205,135
78 KaYone#9029 TR 1,166,177
79 WEGIGBYTERuo#OC OCE 1,131,336
80 jazmínteamo#LASS LAS 1,125,145
81 KäptnKaracho#661 EUW 1,118,709
82 Pezmerga#5241 SEA 1,115,754
83 PAINTER#adolp ME 1,113,184
84 Niten#2108T VN 1,076,607
85 Ghøst Face#Kha EUNE 1,072,427
86 subo muna#subo NA 1,026,968
87 Incinaroar#meow ME 1,025,261
88 밍재취해또#KR1 KR 995,400
89 Lavin#EUNE EUNE 959,641
90 JóhnS#LAN LAN 956,132
91 BATMAN#2467 RU 955,041
92 Captain Ausar#darth EUW 954,411
93 RiverJob#OC OCE 911,405
94 chasing my highs#huh NA 908,407
95 Shabib#I5I5 OCE 900,405
96 BlackBox#Rengo EUW 895,838
97 Loy#Loyer SEA 895,674
98 Turtie#Booby OCE 871,298
99 Tô no matinho#BR1 BR 866,293
100 teachmezenpai#RAD OCE 864,617

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.