Thông Thạo Tryndamere Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Tryndamere lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Tryndamere nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Tryndamere · Mọi trang phục & tranh nền · Build Tryndamere Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Tryndamere

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 캐리v#KR1 KR 12,401,893
2 Effolass#NA1 NA 12,196,261
3 temppwpzaypqobqv#vn2 VN 10,284,432
4 橫行霸刀#tw2 TW 9,797,807
5 조오양#KR1 KR 9,759,770
6 ChoSenTry#TR1 TR 9,369,837
7 chùahươngđẹpvlon#2001 VN 8,901,013
8 zic003#zic VN 8,866,807
9 Z Primera Sangre#ZZ666 LAN 8,276,689
10 Cleverly#NA1 NA 8,266,222
11 你別跑等我殺#tw2 TW 8,197,435
12 Rollinochka#RU1 RU 7,965,024
13 Threatonsu2#NA1 NA 7,821,668
14 2344s#vn2 VN 7,815,832
15 Tryndemier#LAS LAS 7,607,128
16 Bố Thắng Của Bạn#9999 VN 7,403,142
17 Yasukeh#Steak NA 7,345,953
18 The BottomFeeder#Top OCE 7,224,475
19 satori os#LAN LAN 6,823,041
20 Caesar from Rome#EUNE EUNE 6,803,114
21 KUMANDAN TRY#TR05 TR 6,674,977
22 Justafied#OC OCE 6,633,466
23 Frank#Mason LAN 6,609,985
24 tempajwgcucomfwn#vn2 VN 6,415,459
25 Blood Scarab#OC OCE 6,293,635
26 General Guan Yu#007 SEA 6,158,104
27 Alviz#LAS LAS 5,948,657
28 TryndHardMere#Red LAN 5,797,472
29 CriticalDamage#Crit JP 5,324,098
30 SONOW Daken#OC OCE 5,149,332
31 PeteyPie#BAN NA 5,125,297
32 Algol#mif RU 5,079,060
33 Bot10014#Bot22 SEA 4,858,473
34 Kimchi Trynd#뉴욕박순경 NA 4,719,059
35 birini indirdim#TR1 TR 4,702,814
36 proud goose #RU1 RU 4,644,928
37 CCСР#RU1 RU 4,587,347
38 lord ammo#1991 ME 4,555,574
39 Crit Diff#GOD OCE 4,388,677
40 tarobei#JP1 JP 4,246,388
41 LroNeverGiveUp#EUNE2 EUNE 4,088,529
42 Sadmere#Rage BR 3,371,798
43 Dark Sun Xerry#RU1 RU 3,210,986
44 台中提摩最後希望#sean TW 3,044,973
45 SPD12345#SG2 SEA 2,963,341
46 군필여대생이에요#KR1 KR 2,815,529
47 TOP io#JP1 JP 2,725,321
48 انت مال امك#u gwl ME 2,711,576
49 MetalSnz#RU1 RU 2,457,814
50 Fatalism#Trynd OCE 2,447,781
51 Shrief#shefo EUNE 2,310,600
52 Project Zomboid#ASR LAS 2,301,737
53 kenami#777 JP 2,239,661
54 Undercover Nero#NA1 NA 2,120,993
55 とのしろ#JP1 JP 1,989,946
56 ÐÍVĘRGEŃT#RGR97 ME 1,843,401
57 WorrstJhin#000 ME 1,787,389
58 THORGAL#4988 EUNE 1,736,922
59 Barbarian King#Top NA 1,639,098
60 OGI#FISH JP 1,504,799
61 MeenSameer#Men ME 1,434,130
62 GodzDemon#EUNE EUNE 1,425,680
63 homeless and fat#poor NA 1,292,414
64 Serotonin#1999 SEA 1,270,718
65 飙车之王#3330 SEA 1,231,843
66 Ông Chủ Nét Rùa#1122 VN 1,207,306
67 Bon#1995 VN 1,103,282
68 OOPS#GREED NA 1,100,819
69 Tefu#Tefu OCE 1,091,274
70 KëJarcus Boogîe#SG2 SEA 916,132
71 LyYaphet#OC OCE 849,727
72 kamekame#JP1 JP 847,819
73 anhell51#LAN LAN 825,665
74 Ихний ДЕД#УПРТ RU 813,228
75 Raidbossnunu#EUW EUW 805,047
76 TBM Zitka#2024 ME 703,036
77 Ugly Chi#NA1 NA 678,996
78 lecepowass#1533 EUNE 677,902
79 EX Flanderika#LV999 RU 657,942
80 Toturka#7594 TR 654,849
81 HapkaPlana#9549 RU 653,592
82 solocomodin#LAS LAS 648,366
83 TazDingo#3444 TW 618,894
84 Akantare13#NA1 NA 615,080
85 TDS Gruldo#EUW EUW 601,659
86 Big Moose#NA1 NA 590,290
87 H i r a#OC OCE 578,105
88 No More Feed#Hady EUW 574,707
89 Thunderstruck#5043 TW 548,157
90 給你殺用力點#tw2 TW 528,172
91 Alarik#RU1 RU 469,350
92 ponzu com#JP1 JP 448,787
93 パワー小学校#9999 JP 422,068
94 خازوق#2036 ME 327,073
95 KAgha#9707 ME 300,054
96 ديت ديتون#srt ME 286,508
97 一個小小蠻王#tw2 TW 79,401

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.