Thông Thạo Tryndamere Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Tryndamere lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Tryndamere nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Tryndamere — Mọi trang phục & tranh nền · Build Tryndamere Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Tryndamere

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 캐리v#KR1 KR 12,401,893
2 Effolass#NA1 NA 12,081,279
3 temppwpzaypqobqv#vn2 VN 10,070,533
4 조오양#KR1 KR 9,759,435
5 橫行霸刀#tw2 TW 9,621,818
6 ChoSenTry#TR1 TR 9,158,392
7 Χαρούμενος#2001 VN 8,850,735
8 zic003#zic VN 8,642,917
9 Z Primera Sangre#ZZ666 LAN 8,242,942
10 Cleverly#NA1 NA 8,166,405
11 你別跑等我殺#tw2 TW 8,081,548
12 Threatonsu2#NA1 NA 7,821,668
13 2344s#vn2 VN 7,810,519
14 Rollinochka#RU1 RU 7,757,513
15 Tryndemier#LAS LAS 7,567,017
16 Bố Thắng Của Bạn#9999 VN 7,378,314
17 Yasukeh#Steak NA 7,345,953
18 The BottomFeeder#Top OCE 6,957,761
19 Caesar from Rome#EUNE EUNE 6,803,114
20 satori os#LAN LAN 6,790,405
21 Justafied#OC OCE 6,480,719
22 KUMANDAN TRY#TR05 TR 6,429,080
23 tempajwgcucomfwn#vn2 VN 6,315,689
24 Frank#Mason LAN 6,295,293
25 Blood Scarab#OC OCE 6,293,635
26 General Guan Yu#007 SEA 6,158,104
27 Alviz#LAS LAS 5,836,723
28 TryndHardMere#Red LAN 5,797,472
29 CriticalDamage#Crit JP 5,324,098
30 PeteyPie#BAN NA 5,125,297
31 SONOW Daken#OC OCE 5,022,331
32 Algol#mif RU 4,984,998
33 Bot10014#Bot22 SEA 4,801,667
34 Kimchi Trynd#뉴욕박순경 NA 4,693,838
35 birini indirdim#TR1 TR 4,675,363
36 CCСР#RU1 RU 4,587,347
37 lord ammo#1991 ME 4,528,407
38 proud goose #RU1 RU 4,387,491
39 Crit Diff#GOD OCE 4,329,709
40 tarobei#JP1 JP 4,224,180
41 LroNeverGiveUp#EUNE2 EUNE 3,957,344
42 Sadmere#Rage BR 3,298,197
43 Dark Sun Xerry#RU1 RU 3,151,720
44 台中提摩最後希望#sean TW 3,044,973
45 SPD12345#SG2 SEA 2,912,467
46 군필여대생이에요#KR1 KR 2,815,529
47 TOP io#JP1 JP 2,720,278
48 انت مال امك#u gwl ME 2,711,576
49 MetalSnz#RU1 RU 2,457,814
50 Fatalism#Trynd OCE 2,429,175
51 Shrief#shefo EUNE 2,239,309
52 かんとくぅ#777 JP 2,233,368
53 NIB#ASR LAS 2,219,212
54 Undercover Nero#NA1 NA 2,025,338
55 とのしろ#JP1 JP 1,950,351
56 ÐÍVĘRGEŃT#RGR97 ME 1,842,108
57 WorrstJhin#000 ME 1,771,783
58 THORGAL#4988 EUNE 1,736,922
59 Barbarian King#Top NA 1,535,043
60 OGI#FISH JP 1,474,614
61 MeenSameer#Men ME 1,434,130
62 GodzDemon#EUNE EUNE 1,425,680
63 homeless and fat#poor NA 1,290,956
64 Serotonin#1999 SEA 1,231,599
65 飙车之王#3330 SEA 1,221,092
66 Ông Chủ Nét Rùa#1122 VN 1,205,654
67 OOPS#GREED NA 1,097,995
68 Tefu#Tefu OCE 1,088,652
69 KëJarcus Boogîe#SG2 SEA 916,132
70 Bon#1995 VN 905,054
71 LyYaphet#OC OCE 849,727
72 kamekame#JP1 JP 841,526
73 Ихний ДЕД#УПРТ RU 813,228
74 Raidbossnunu#EUW EUW 804,409
75 anhell51#LAN LAN 767,809
76 TBM Zitka#2024 ME 703,036
77 lecepowass#1533 EUNE 677,902
78 Ugly Chi#NA1 NA 675,549
79 EX Flanderika#LV999 RU 657,942
80 HapkaPlana#9549 RU 653,592
81 Toturka#7594 TR 650,000
82 solocomodin#LAS LAS 648,366
83 Akantare13#NA1 NA 615,080
84 TDS Gruldo#EUW EUW 600,955
85 Big Moose#NA1 NA 588,344
86 No More Feed#Hady EUW 574,707
87 H i r a#OC OCE 574,243
88 Thunderstruck#5043 TW 542,470
89 給你殺用力點#tw2 TW 528,172
90 Alarik#RU1 RU 469,350
91 TazDingo#3444 TW 467,366
92 ponzu com#JP1 JP 448,787
93 パワー小学校#9999 JP 422,068
94 خازوق#2036 ME 327,073
95 KAgha#9707 ME 300,054
96 ديت ديتون#srt ME 286,508
97 一個小小蠻王#tw2 TW 79,401

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.