Thông Thạo Viego Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Viego lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Viego nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Viego · Mọi trang phục & tranh nền · Build Viego Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Viego

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Viego Attack#VIP LAS 6,512,612
2 didburm#did ME 5,880,669
3 Maegor#CrueI ME 4,893,401
4 Maxander#NA1 NA 4,653,879
5 ShatteredShadowS#Rossy RU 4,422,927
6 Søul Reaver#LAN LAN 4,285,303
7 eeleeyas#xiao龙 NA 3,282,832
8 LUFFY#1EUW EUW 3,107,435
9 MTT Flawlesš#DAV LAS 2,867,084
10 Fenrir#Giga EUNE 2,833,051
11 TheCazadasEater#br1 BR 2,673,406
12 Ruined King#Vain TR 2,621,574
13 Kimetz#018 EUW 2,509,259
14 Maidenless#4816 NA 2,493,801
15 HALOVE#1303 VN 2,425,401
16 Discipline Boy#LASSS LAS 2,051,869
17 Dr3amChas3rz#SHAAL NA 2,000,959
18 Fallen Edinan#KING BR 1,992,250
19 Thorf1nn#LASPY LAS 1,991,387
20 Reformed#NType NA 1,983,810
21 Ruined Perry#0W10L EUW 1,944,577
22 sol#Jessi BR 1,925,790
23 Conlux#EUW EUW 1,898,894
24 종 호#KR2 KR 1,821,890
25 Wixoly#znp TR 1,716,192
26 DayZMeRolling#007 EUW 1,715,771
27 總統是你老豆#9527 TW 1,708,826
28 Ethruid#Viego EUW 1,676,305
29 Pr4wilnYT#KING EUNE 1,659,871
30 Celestial#0706 TR 1,657,255
31 Novita#JP1 JP 1,580,556
32 Kaiser#COD EUW 1,580,465
33 Boyfriend#FNF18 LAN 1,558,009
34 人間もどきの吸血鬼#4369 JP 1,398,400
35 Kevin Pearson#EUW EUW 1,365,208
36 アスパラ#ポテト JP 1,346,417
37 JohnDemonHunter#Locke NA 1,299,930
38 EPT Niko#EPT EUW 1,296,577
39 STROKE#SG2 SEA 1,282,665
40 amuren#5372 JP 1,278,127
41 dead inside#satan BR 1,271,567
42 DerexLil#40902 LAN 1,256,243
43 Lic Mod Create#Cobre LAS 1,238,485
44 trine#JP1 JP 1,232,290
45 Navia Xài Trấn#7354 VN 1,216,773
46 Escapes#Alpi EUW 1,215,575
47 anomaly#19000 OCE 1,200,515
48 illidan#Zahen BR 1,197,248
49 Banhdaica2k2#3113 VN 1,188,850
50 anything for her#zzz LAS 1,184,941
51 アクアトトぎふ#GIFU JP 1,175,087
52 Koni80M8#9029 NA 1,164,605
53 bé Mon sẹc xyyy#1503 VN 1,159,022
54 Raesol#NA1 NA 1,145,147
55 Serkel#Pomi LAN 1,141,104
56 º Franco º#LAN LAN 1,103,187
57 FieryXenon#SKZ EUW 1,065,516
58 TAHIR#VIEGO LAS 1,064,067
59 Fau#LAN LAN 1,063,775
60 Lucem Ferre#666 LAN 1,049,912
61 Apønte#King LAN 1,029,676
62 악동 정글러#김도헌 KR 1,027,307
63 Джон#ILA LAN 1,017,612
64 mỳ tôm 2 trứng#neith VN 960,883
65 epiler#777 LAN 959,430
66 Elo Arruinado#860 LAN 951,330
67 nimymu#1412 VN 940,309
68 Lilone94#966 EUW 937,695
69 Mayumill#NA 1 SEA 907,558
70 ZRYN Nyvan#Spain EUW 878,294
71 Dacrex#Kh6 LAS 873,587
72 Castlevania#ARG LAS 868,487
73 Viego Ragatanga#King BR 852,177
74 S0MbRa19 MLG#MLG LAN 845,940
75 Zekor#000 EUW 842,044
76 Nevermiss#7070 EUW 802,171
77 crimthorne#Locke NA 801,524
78 Aleatorio7#BR1 BR 768,403
79 Lim#6699 EUNE 730,944
80 DAI RuinedFlame#GOJO LAN 724,540
81 HST Dũng Nguyễn#2003 VN 717,992
82 Ruined Lunhaari#FATUO LAN 700,924
83 Hide#4661 EUNE 689,450
84 Majhool#3414 EUNE 682,442
85 霸道總裁ß閃電#Idol TW 677,436
86 NOX 1#7777 OCE 667,405
87 NoahHawk#6890 JP 654,171
88 Fiendoh#EUNE EUNE 643,451
89 Estriper#boba EUW 636,563
90 Lucifer xP#666 ME 617,017
91 えまたん#모에모에뀽 JP 609,136
92 Eru Ilúvatar#rag EUW 596,992
93 Aglaye#XFear RU 594,477
94 ElCollector#Tobi EUNE 590,513
95 Alceste#2711 SEA 588,889
96 추억보정#1234 KR 583,894
97 Dyobe#EUNE EUNE 562,153
98 Некроз#DIE RU 536,074
99 Wataru#Kuro LAN 533,565
100 Chあra#わらしべ EUW 529,934

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.