Thông Thạo Viego Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Viego lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Viego nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Viego — Mọi trang phục & tranh nền · Build Viego Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Viego

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Viego Attack#VIP LAS 6,440,428
2 didburm#did ME 5,777,038
3 Maegor#CrueI ME 4,879,454
4 Maxander#NA1 NA 4,573,650
5 ShatteredShadowS#Rossy RU 4,401,335
6 Søul Reaver#LAN LAN 4,233,929
7 eeleeyas#xiao龙 NA 3,248,919
8 LUFFY#1EUW EUW 3,104,565
9 MTT Flawlesš#DAV LAS 2,865,908
10 Fenrir#Giga EUNE 2,819,082
11 TheCazadasEater#br1 BR 2,656,355
12 Ruined King#Vain TR 2,621,574
13 Kimetz#018 EUW 2,499,892
14 HALOVE#1303 VN 2,425,401
15 Maidenless#4816 NA 2,380,416
16 Discipline Boy#LASSS LAS 2,021,781
17 Thorf1nn#LASPY LAS 1,991,387
18 Reformed#NType NA 1,980,336
19 Dr3amChas3rz#SHAAL NA 1,969,435
20 sol#Jessi BR 1,924,164
21 Fallen Edinan#KING BR 1,910,980
22 Ruined Perry#0W10L EUW 1,900,881
23 Conlux#EUW EUW 1,889,597
24 종 호#KR2 KR 1,809,999
25 總統是你老豆#9527 TW 1,708,826
26 DayZMeRolling#007 EUW 1,704,304
27 Wixoly#znp TR 1,699,397
28 Ethruid#Viego EUW 1,673,758
29 Pr4wilnYT#KING EUNE 1,659,871
30 Celestial#0706 TR 1,655,221
31 Kaiser#COD EUW 1,580,465
32 Novita#JP1 JP 1,568,051
33 Boyfriend#FNF18 LAN 1,556,619
34 人間もどきの吸血鬼#4369 JP 1,371,544
35 Kevin Pearson#EUW EUW 1,365,208
36 アスパラ#ポテト JP 1,336,195
37 JohnDemonHunter#Locke NA 1,298,310
38 STROKE#SG2 SEA 1,281,963
39 EPT Niko#EPT EUW 1,281,145
40 dead inside#satan BR 1,271,567
41 amuren#5372 JP 1,266,977
42 DerexLil#40902 LAN 1,243,844
43 Lic Mod Create#Cobre LAS 1,237,894
44 trine#JP1 JP 1,229,122
45 Navia Xài Trấn#7354 VN 1,214,210
46 Escapes#Alpi EUW 1,211,381
47 anomaly#19000 OCE 1,197,121
48 illidan#Zahen BR 1,195,071
49 Banhdaica2k2#3113 VN 1,187,791
50 anything for her#zzz LAS 1,184,277
51 アクアトトぎふ#GIFU JP 1,154,318
52 Koni80M8#9029 NA 1,151,012
53 Raesol#NA1 NA 1,143,378
54 Serkel#Pomi LAN 1,120,571
55 bé Mon sẹc xyyy#1503 VN 1,114,916
56 º Franco º#LAN LAN 1,083,915
57 TAHIR#VIEGO LAS 1,064,067
58 Fau#LAN LAN 1,062,569
59 FieryXenon#SKZ EUW 1,047,637
60 Lucem Ferre#666 LAN 1,040,521
61 악동 정글러#김도헌 KR 1,021,250
62 Apønte#King LAN 1,018,691
63 Джон#ILA LAN 1,017,612
64 mỳ tôm 2 trứng#neith VN 960,567
65 epiler#777 LAN 958,894
66 Elo Arruinado#860 LAN 951,330
67 nimymu#1412 VN 938,245
68 Lilone94#966 EUW 937,695
69 Mayumill#NA 1 SEA 884,538
70 ZRYN Nyvan#Spain EUW 873,934
71 Dacrex#Kh6 LAS 869,082
72 Castlevania#ARG LAS 868,487
73 Zekor#000 EUW 842,044
74 Viego Ragatanga#King BR 838,675
75 S0MbRa19 MLG#MLG LAN 836,915
76 crimthorne#Locke NA 801,524
77 Nevermiss#7070 EUW 800,455
78 Aleatorio7#BR1 BR 768,403
79 Lim#6699 EUNE 730,944
80 HST Dũng Nguyễn#2003 VN 716,201
81 DAI RuinedFlame#GOJO LAN 714,437
82 Ruined Lunhaari#FATUO LAN 698,723
83 Hide#4661 EUNE 689,450
84 Majhool#3414 EUNE 673,774
85 霸道總裁ß閃電#Idol TW 667,307
86 NOX 1#7777 OCE 658,550
87 NoahHawk#6890 JP 651,675
88 Fiendoh#EUNE EUNE 641,566
89 Estriper#boba EUW 621,389
90 Lucifer xP#666 ME 611,750
91 えまたん#모에모에뀽 JP 603,673
92 Aglaye#XFear RU 592,699
93 Scaramouche#xdd EUW 585,610
94 Alceste#2711 SEA 584,847
95 추억보정#1234 KR 581,880
96 ElCollector#Tobi EUNE 576,672
97 Dyobe#EUNE EUNE 557,365
98 Wataru#Kuro LAN 533,565
99 Chあra#わらしべ EUW 528,965
100 Некроз#DIE RU 526,909

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.