Thông Thạo Yorick Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Yorick lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Yorick nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Yorick — Mọi trang phục & tranh nền · Build Yorick Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Yorick

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Bertl72#2266 EUW 11,408,016
2 INFLAÇÃO123#br1 BR 10,883,999
3 KaraKuri#1123 JP 10,857,194
4 Kampsycho#ZzRot NA 9,941,428
5 Elck mono yorick#BR2 BR 9,284,178
6 솔지는술지#KR1 KR 8,684,031
7 Chad yorick Top#NA1 NA 8,280,815
8 B R D A R#brdar EUNE 8,270,724
9 시간여행자칼#KR1 KR 8,133,471
10 8廢T物M很D多7#廢物很多 TW 8,034,082
11 Enutrof Do Crit#Purpl EUW 8,013,073
12 zcar#8588 LAS 7,399,665
13 Cura YAG#BR1 BR 6,690,616
14 Weeckly#1515 LAN 6,511,358
15 chacalqk#LAS LAS 6,396,122
16 Nethaniel#777 JP 5,744,097
17 Mogwai#77777 LAS 5,674,017
18 OneManArmy#d34Th TR 5,643,490
19 zinroh#JP1 JP 5,490,222
20 IIIIIIIllI#하하하 KR 5,175,879
21 Limit Browser#KR1 KR 5,082,910
22 master yakira#NA1 NA 5,063,065
23 Saksafornn#Yoric TR 4,948,794
24 1Run#8803 SEA 4,937,717
25 마나55#KR1 KR 4,741,327
26 Sibö#LAN LAN 4,652,214
27 Rin Omitsu#EUW EUW 4,643,610
28 Briareos#1991 LAS 4,544,009
29 SR Hubi#EUW EUW 4,509,004
30 Paramita#KR1 KR 4,308,450
31 Джони Сильвер#RU1 RU 4,216,946
32 eStar Raiyax#EUW EUW 3,949,339
33 TheyCallMeMrJoe#NA1 NA 3,908,292
34 Sinisterio#NA1 NA 3,549,602
35 Pele#1048 JP 3,409,775
36 Vini do BR#OC OCE 3,361,486
37 Kim Chién#4334 LAN 3,302,845
38 lobogg2#BR2 BR 3,201,184
39 Hapşuuuuuuuuuu#TR1 TR 3,162,299
40 kkch6412#dPwl2 KR 2,982,484
41 현 찡#9862 KR 2,978,831
42 xCUTIEx#JP1 JP 2,962,801
43 AlexMexx#CZECH EUW 2,950,627
44 Eegees#NA1 NA 2,898,940
45 ARQUIDIOS DARK#LAN LAN 2,846,811
46 GODRICK#SG2 SEA 2,784,637
47 肉じゃがしゃぶしゃぶ#ssb64 JP 2,740,772
48 yokiha#JP1 JP 2,697,093
49 Helghans templar#NA1 NA 2,425,584
50 Y0RKROY#YORK LAN 2,228,179
51 요 릭#7529 KR 2,203,117
52 욱포철#KR1 KR 2,035,901
53 Pørtgås D Ace#PPAW LAS 2,023,580
54 tanuki howk#JP1 JP 1,920,163
55 tyanmori9#JP1 JP 1,851,750
56 sangofan#EUW EUW 1,731,808
57 고르바순돌#KR1 KR 1,731,344
58 UnoConElKhala#LAN1 LAN 1,704,698
59 Urchin#LAS LAS 1,626,098
60 Ghostfury#NA1 NA 1,567,037
61 oOTakeruOo#Taki EUW 1,545,647
62 tvxr#2878 EUW 1,520,696
63 Empowered Q#OC OCE 1,507,167
64 Doflamingodoffy#LAN LAN 1,459,764
65 theoden#JP1 JP 1,398,764
66 19890604#0604 JP 1,386,458
67 barutoro3#JP1 JP 1,342,898
68 PurebredGraph36#00214 SEA 1,341,903
69 Praise Bjork#NA1 NA 1,330,758
70 AURA PLUS EGO#FARM BR 1,234,061
71 NABUCH4DNEZZAR02#TR1 TR 1,207,304
72 JaCkA55#LAS LAS 1,166,115
73 KAI JIAW#NIJI SEA 1,144,156
74 TrexisgamingRex#NA1 NA 1,131,605
75 oLLin#RU1 RU 1,130,796
76 Stattikk#Mori NA 1,130,617
77 Sion#JESUS BR 1,102,634
78 Eren#Çakır TR 1,101,512
79 Innsmouuthh#LAN LAN 1,098,710
80 GordaPoligonal#Uno LAN 1,082,240
81 QuinlanIII#NA1 NA 1,066,643
82 Schopenhaüer#NYC1 BR 1,042,695
83 Smokuuu#EUNE EUNE 1,021,295
84 EMISTONE#LAS LAS 1,018,398
85 hái hoa dâm tặc#1203 VN 959,686
86 Smokey1313131313#1313 OCE 955,604
87 ShellShocker#009 OCE 938,117
88 BRG Velois#CEL LAS 933,510
89 T1 Caedrel#xdd SEA 896,842
90 alucard487#LAN LAN 864,058
91 ProtoDiakon#EUNE EUNE 857,614
92 LORD OF FAT#MD1 EUW 855,149
93 Kaytoed#LAS LAS 852,211
94 Ðorothy#MelB JP 812,412
95 KIKZ#OG1 SEA 804,118
96 Purifying Entity#NA1 NA 791,830
97 Rhulk#OC OCE 781,587
98 orca#will LAN 740,599
99 しっしー#JP1 JP 733,399
100 ExpressoDepresso#NA1 NA 720,091

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.