Thông Thạo Xerath Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Xerath lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Xerath nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Xerath · Mọi trang phục & tranh nền · Build Xerath Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Xerath

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 ArigatoBlue#LAN LAN 11,032,333
2 赤富士peercast#JP1 JP 10,146,688
3 Julioawa#br1 BR 8,398,696
4 ACK9Ball#NA1 NA 8,060,454
5 고운리#KR1 KR 8,026,042
6 JiaoFeng#2412 VN 7,979,519
7 Asusento#LAS LAS 7,366,448
8 Xerath Suspeito#BR1 BR 7,343,010
9 Ank2#XYZ1 VN 6,871,047
10 Χerath#EUNE EUNE 6,599,434
11 엔마왓슨#0311 KR 6,551,989
12 瘋迪哥#tw2 TW 6,518,494
13 트랙포인트#KR1 KR 6,356,779
14 Xerdo#PHAT LAN 6,285,829
15 SymphonyNo9 in E#JP9 JP 5,753,681
16 Femboy Xerath#FBs OCE 5,636,611
17 medvejenokbubu#5992 RU 5,235,531
18 DarkCheff#TR2 TR 5,054,221
19 DiamonDWalkeR#TR1 TR 4,990,969
20 berserkos#TR1 TR 4,981,545
21 Commander Failor#RU1 RU 4,727,045
22 lqhiu#2603 VN 4,018,754
23 팝핀여치#KR1 KR 3,221,944
24 Elementals#1252 SEA 3,091,872
25 100승0패#KR1 KR 3,073,807
26 GRAVINATOR#TPY EUW 2,985,746
27 와드내가깬다#KR1 KR 2,743,655
28 Yamete Kudas4i#LAN LAN 2,415,689
29 E Tập Chơi#VN111 VN 2,377,935
30 soncool#tw2 TW 2,277,214
31 Topias#LAN LAN 2,258,416
32 xXSwordofTruthXx#411 OCE 2,123,965
33 Vidrio Molido#LAS LAS 2,019,099
34 Chazamon#Souls EUW 2,016,780
35 DrHourse#RU1 RU 2,007,036
36 kochitaka#JP1 JP 1,982,496
37 BasicOfTheGame#EUNE EUNE 1,924,626
38 Freeos#LOMA BR 1,922,542
39 Сясик#Wild1 RU 1,918,180
40 Scripter#LTZ1 OCE 1,822,434
41 Xerath#155 VN 1,758,544
42 Swains#EUW EUW 1,756,309
43 StormRage#TR3 TR 1,705,397
44 果凍檸檬#tw2 TW 1,671,781
45 Plasma#ROOT LAS 1,643,559
46 Sneeek#WSR SEA 1,578,856
47 Psy kek#RU1 RU 1,535,235
48 Makaria#KING EUNE 1,506,811
49 예능픽장인#제라스장인 KR 1,437,689
50 EBS bmb#EUW EUW 1,406,128
51 Ooaxy#OOAX EUNE 1,355,289
52 BasurumYOK#Xer TR 1,340,679
53 Carbon#6165 ME 1,323,613
54 T2 Gaming Cậu Ba#2408 VN 1,314,563
55 godsmid#vn123 VN 1,174,270
56 Black Label#TR2 TR 1,142,748
57 Mextherex#NA1 NA 1,114,223
58 GanlinlusuOuO#Ganli TW 1,069,978
59 Hugo Chavez V03#LAN LAN 967,308
60 ちーたら犬犬犬#ケルベロス JP 961,734
61 Public Nuisance#EUNE EUNE 929,757
62 Fluttershy Lover#3830 EUW 914,896
63 結晶血薔薇紫光凜路西法夜帝尹蝶玥#我有中二病 TW 906,356
64 午後の紅茶#JP1 JP 895,957
65 Guirake#Loin EUW 885,503
66 Küçük Ayı#1283 EUW 853,067
67 HasanBack#TR1 TR 846,118
68 slepýinseminátor#sir EUNE 835,111
69 ALPErilous#alpha SEA 815,830
70 뀨 베#KR1 KR 809,014
71 最高psycho#pnh VN 807,557
72 Edward Kenway#AFK SEA 756,227
73 찬란하게빛난#KR1 KR 731,566
74 FA é o papai#CAPS BR 715,395
75 Prey#3012 VN 712,191
76 anxious fish#i eat OCE 693,256
77 一一一一一強度均標線一一一一一#0616 TW 667,186
78 Gogocha7#777 EUNE 634,660
79 Flex Mind#2701 VN 604,055
80 Only The Strong#TR1 TR 585,192
81 Ahrkeon#br1 BR 581,416
82 ZOTTO#宝贝佳 OCE 573,815
83 The Engineer#7712 EUW 559,764
84 Killa#Prime NA 555,224
85 AiminG#닉넴돌리도 KR 482,160
86 Arthas Menethil#KINGL TR 448,659
87 Heavypath#41603 NA 445,160
88 whiteliot99#JP1 JP 417,307
89 MagicalTurtle#0549 VN 406,865
90 桜井あさひ#黒猫さん JP 404,190
91 SGr03XD#JP1 JP 381,034
92 Miracle Run#77641 VN 352,163
93 조미연#1238 JP 230,796

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng 5 giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.