Thông Thạo Xerath Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Xerath lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Xerath nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Xerath — Mọi trang phục & tranh nền · Build Xerath Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Bảng xếp hạng thông thạo tướng

# Tên Khu vực Điểm
1 ArigatoBlue#LAN LAN 10,285,312
2 赤富士peercast#JP1 JP 9,672,317
3 Julioawa#br1 BR 8,199,305
4 ACK9Ball#NA1 NA 7,900,349
5 고운리#KR1 KR 7,854,532
6 JiaoFeng#2412 VN 7,791,312
7 Xerath Suspeito#BR1 BR 7,315,565
8 Asusento#LAS LAS 7,048,229
9 Ank2#XYZ1 VN 6,871,047
10 瘋迪哥#tw2 TW 6,518,494
11 트랙포인트#KR1 KR 6,356,779
12 엔마왓슨#0311 KR 6,248,545
13 Xerdo#PHAT LAN 6,034,635
14 Femboy Xerath#FBs OCE 5,602,916
15 SymphonyNo9 in E#JP9 JP 5,601,922
16 medvejenokbubu#5992 RU 5,102,072
17 DarkCheff#TR2 TR 4,954,452
18 berserkos#TR1 TR 4,912,159
19 DiamonDWalkeR#TR1 TR 4,778,262
20 Commander Failor#RU1 RU 4,596,032
21 de mai tinh#9999 VN 4,005,309
22 robertmmpl#EUNE EUNE 3,375,438
23 팝핀여치#KR1 KR 3,221,944
24 100승0패#KR1 KR 3,031,556
25 GRAVINATOR#TPY EUW 2,958,159
26 Elementals#1252 SEA 2,897,672
27 와드내가깬다#KR1 KR 2,735,372
28 Yamete Kudas4i#LAN LAN 2,312,999
29 E Tập Chơi#VN111 VN 2,267,369
30 Topias#LAN LAN 2,258,416
31 xXSwordofTruthXx#411 OCE 2,106,085
32 soncool#tw2 TW 2,102,186
33 Chazamon#Souls EUW 2,009,169
34 Vidrio Molido#LAS LAS 1,988,169
35 kochitaka#JP1 JP 1,982,496
36 DrHourse#RU1 RU 1,942,987
37 BasicOfTheGame#EUNE EUNE 1,917,192
38 Сясик#Wild1 RU 1,830,192
39 Scripter#LTZ1 OCE 1,821,573
40 Xerath#155 VN 1,715,171
41 StormRage#TR3 TR 1,701,528
42 果凍檸檬#tw2 TW 1,670,790
43 Plasma#ROOT LAS 1,613,171
44 Freeos#LOMA BR 1,595,458
45 Swains#EUW EUW 1,566,315
46 Sneeek#WSR SEA 1,563,784
47 Psy kek#RU1 RU 1,524,803
48 Makaria#KING EUNE 1,501,179
49 예능픽장인#제라스장인 KR 1,405,788
50 EBS bmb#EUW EUW 1,377,540
51 Ooaxy#OOAX EUNE 1,355,289
52 BasurumYOK#Xer TR 1,329,163
53 T2 Gaming Cậu Ba#2408 VN 1,312,442
54 Carbon#6165 ME 1,311,182
55 godsmid#vn123 VN 1,162,882
56 Mextherex#NA1 NA 1,114,223
57 GanlinlusuOuO#Ganli TW 1,063,668
58 Hugo Chavez V03#LAN LAN 955,846
59 ちーたら犬犬犬#ケルベロス JP 933,431
60 結晶血薔薇紫光凜路西法夜帝尹蝶玥#我有中二病 TW 905,247
61 Fluttershy Lover#3830 EUW 904,696
62 Public Nuisance#EUNE EUNE 890,242
63 午後の紅茶#JP1 JP 885,889
64 Loin de moi#Coeur EUW 867,104
65 Küçük Ayı#1283 TR 853,067
66 HasanBack#TR1 TR 843,947
67 slepýinseminátor#sir EUNE 835,111
68 ALPErilous#alpha SEA 814,684
69 最高psycho#pnh VN 806,756
70 Zurnacı Veigar#TR2 ME 801,298
71 뀨 베#KR1 KR 790,297
72 911 Rasheed Ikka#AFK SEA 738,626
73 찬란하게빛난#KR1 KR 719,597
74 Merlin#3012 VN 685,490
75 anxious fish#i eat OCE 684,444
76 Chaves#CAPS BR 679,720
77 一一一一一強度均標線一一一一一#0616 TW 667,186
78 Gogocha7#777 EUNE 631,197
79 ĐánhKhôngSốLùi#2701 VN 602,591
80 ZOTTO#宝贝佳 OCE 570,266
81 Ahrkeon#br1 BR 567,685
82 Only The Strong#TR1 TR 565,750
83 Killa#Prime NA 541,207
84 AiminG#닉넴돌리도 KR 459,503
85 The Engineer#7712 ME 455,398
86 Arthas Menethil#KINGL TR 431,507
87 whiteliot99#JP1 JP 405,833
88 MagicalTurtle#0549 VN 404,883
89 桜井あさひ#黒猫さん JP 403,509
90 Beatle#OC OCE 388,519
91 Miracle Run#77641 VN 349,754
92 SGr03XD#JP1 JP 346,181
93 조미연#1238 JP 227,840

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.