Thông Thạo Xerath Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Xerath lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Xerath nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Xerath · Mọi trang phục & tranh nền · Build Xerath Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Xerath

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 ArigatoBlue#LAN LAN 10,683,160
2 赤富士peercast#JP1 JP 9,815,668
3 Julioawa#br1 BR 8,199,305
4 고운리#KR1 KR 7,995,713
5 ACK9Ball#NA1 NA 7,982,429
6 JiaoFeng#2412 VN 7,953,228
7 Xerath Suspeito#BR1 BR 7,340,334
8 Asusento#LAS LAS 7,236,013
9 Ank2#XYZ1 VN 6,871,047
10 瘋迪哥#tw2 TW 6,518,494
11 엔마왓슨#0311 KR 6,410,397
12 Χerath#EUNE EUNE 6,378,000
13 트랙포인트#KR1 KR 6,356,779
14 Xerdo#PHAT LAN 6,177,212
15 SymphonyNo9 in E#JP9 JP 5,698,079
16 Femboy Xerath#FBs OCE 5,628,354
17 medvejenokbubu#5992 RU 5,176,913
18 DarkCheff#TR2 TR 4,995,316
19 berserkos#TR1 TR 4,977,783
20 DiamonDWalkeR#TR1 TR 4,895,284
21 Commander Failor#RU1 RU 4,663,593
22 de mai tinh#9999 VN 4,014,904
23 팝핀여치#KR1 KR 3,221,944
24 100승0패#KR1 KR 3,034,396
25 Elementals#1252 SEA 2,990,792
26 GRAVINATOR#TPY EUW 2,964,896
27 와드내가깬다#KR1 KR 2,739,103
28 Yamete Kudas4i#LAN LAN 2,376,853
29 E Tập Chơi#VN111 VN 2,300,091
30 Topias#LAN LAN 2,258,416
31 soncool#tw2 TW 2,200,307
32 xXSwordofTruthXx#411 OCE 2,107,577
33 Chazamon#Souls EUW 2,013,900
34 Vidrio Molido#LAS LAS 1,992,932
35 kochitaka#JP1 JP 1,982,496
36 DrHourse#RU1 RU 1,945,144
37 BasicOfTheGame#EUNE EUNE 1,924,626
38 Сясик#Wild1 RU 1,866,105
39 Scripter#LTZ1 OCE 1,822,434
40 Freeos#LOMA BR 1,779,843
41 Xerath#155 VN 1,721,935
42 StormRage#TR3 TR 1,704,486
43 果凍檸檬#tw2 TW 1,671,316
44 Swains#EUW EUW 1,658,093
45 Plasma#ROOT LAS 1,623,754
46 Sneeek#WSR SEA 1,572,354
47 Psy kek#RU1 RU 1,532,762
48 Makaria#KING EUNE 1,501,179
49 예능픽장인#제라스장인 KR 1,428,312
50 EBS bmb#EUW EUW 1,382,424
51 Ooaxy#OOAX EUNE 1,355,289
52 BasurumYOK#Xer TR 1,333,353
53 T2 Gaming Cậu Ba#2408 VN 1,312,442
54 Carbon#6165 ME 1,311,182
55 godsmid#vn123 VN 1,170,388
56 Black Label#TR2 TR 1,129,483
57 Mextherex#NA1 NA 1,114,223
58 GanlinlusuOuO#Ganli TW 1,068,786
59 Hugo Chavez V03#LAN LAN 966,438
60 ちーたら犬犬犬#ケルベロス JP 955,134
61 Fluttershy Lover#3830 EUW 908,342
62 結晶血薔薇紫光凜路西法夜帝尹蝶玥#我有中二病 TW 906,356
63 午後の紅茶#JP1 JP 892,529
64 Public Nuisance#EUNE EUNE 891,911
65 Guirake#Loin EUW 874,721
66 Küçük Ayı#1283 EUW 853,067
67 HasanBack#TR1 TR 845,259
68 slepýinseminátor#sir EUNE 835,111
69 ALPErilous#alpha SEA 815,830
70 最高psycho#pnh VN 806,756
71 뀨 베#KR1 KR 802,539
72 911 Rasheed Ikka#AFK SEA 744,688
73 찬란하게빛난#KR1 KR 729,884
74 Chaves#CAPS BR 705,511
75 Merlin#3012 VN 699,460
76 anxious fish#i eat OCE 689,855
77 一一一一一強度均標線一一一一一#0616 TW 667,186
78 Gogocha7#777 EUNE 633,832
79 Flex Mind#2701 VN 603,658
80 Only The Strong#TR1 TR 579,925
81 Ahrkeon#br1 BR 577,774
82 ZOTTO#宝贝佳 OCE 573,015
83 The Engineer#7712 EUW 553,056
84 Killa#Prime NA 549,108
85 AiminG#닉넴돌리도 KR 467,177
86 Arthas Menethil#KINGL TR 438,680
87 Beatle#OC OCE 411,732
88 whiteliot99#JP1 JP 409,773
89 MagicalTurtle#0549 VN 406,349
90 桜井あさひ#黒猫さん JP 404,190
91 SGr03XD#JP1 JP 353,239
92 Miracle Run#77641 VN 351,708
93 조미연#1238 JP 229,914

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.