Thông Thạo Xerath Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Xerath lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Xerath nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Xerath — Mọi trang phục & tranh nền · Build Xerath Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Xerath

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 ArigatoBlue#LAN LAN 10,484,908
2 赤富士peercast#JP1 JP 9,751,759
3 Julioawa#br1 BR 8,199,305
4 고운리#KR1 KR 7,953,758
5 JiaoFeng#2412 VN 7,947,089
6 ACK9Ball#NA1 NA 7,937,062
7 Xerath Suspeito#BR1 BR 7,337,975
8 Asusento#LAS LAS 7,144,903
9 Ank2#XYZ1 VN 6,871,047
10 瘋迪哥#tw2 TW 6,518,494
11 트랙포인트#KR1 KR 6,356,779
12 엔마왓슨#0311 KR 6,340,962
13 Xerdo#PHAT LAN 6,148,674
14 SymphonyNo9 in E#JP9 JP 5,657,258
15 Femboy Xerath#FBs OCE 5,613,910
16 medvejenokbubu#5992 RU 5,102,072
17 DarkCheff#TR2 TR 4,972,051
18 berserkos#TR1 TR 4,961,241
19 DiamonDWalkeR#TR1 TR 4,847,549
20 Commander Failor#RU1 RU 4,626,377
21 de mai tinh#9999 VN 4,011,462
22 팝핀여치#KR1 KR 3,221,944
23 100승0패#KR1 KR 3,031,556
24 GRAVINATOR#TPY EUW 2,960,964
25 Elementals#1252 SEA 2,938,560
26 와드내가깬다#KR1 KR 2,739,103
27 Yamete Kudas4i#LAN LAN 2,319,875
28 E Tập Chơi#VN111 VN 2,270,175
29 Topias#LAN LAN 2,258,416
30 soncool#tw2 TW 2,160,895
31 xXSwordofTruthXx#411 OCE 2,107,577
32 Chazamon#Souls EUW 2,012,512
33 Vidrio Molido#LAS LAS 1,992,932
34 kochitaka#JP1 JP 1,982,496
35 DrHourse#RU1 RU 1,942,987
36 BasicOfTheGame#EUNE EUNE 1,922,932
37 Сясик#Wild1 RU 1,853,994
38 Scripter#LTZ1 OCE 1,822,434
39 Xerath#155 VN 1,717,179
40 StormRage#TR3 TR 1,704,486
41 Freeos#LOMA BR 1,695,853
42 果凍檸檬#tw2 TW 1,671,316
43 Swains#EUW EUW 1,643,653
44 Plasma#ROOT LAS 1,618,818
45 Sneeek#WSR SEA 1,571,372
46 Psy kek#RU1 RU 1,526,920
47 Makaria#KING EUNE 1,501,179
48 예능픽장인#제라스장인 KR 1,423,982
49 EBS bmb#EUW EUW 1,380,032
50 Ooaxy#OOAX EUNE 1,355,289
51 BasurumYOK#Xer TR 1,329,163
52 T2 Gaming Cậu Ba#2408 VN 1,312,442
53 Carbon#6165 ME 1,311,182
54 godsmid#vn123 VN 1,167,738
55 Zurnacı Veigar#TR2 TR 1,119,803
56 Mextherex#NA1 NA 1,114,223
57 GanlinlusuOuO#Ganli TW 1,068,786
58 Hugo Chavez V03#LAN LAN 960,281
59 ちーたら犬犬犬#ケルベロス JP 945,178
60 結晶血薔薇紫光凜路西法夜帝尹蝶玥#我有中二病 TW 906,356
61 Fluttershy Lover#3830 EUW 905,380
62 Public Nuisance#EUNE EUNE 890,242
63 午後の紅茶#JP1 JP 890,182
64 Guirake#Loin EUW 871,142
65 Küçük Ayı#1283 TR 853,067
66 HasanBack#TR1 TR 844,811
67 slepýinseminátor#sir EUNE 835,111
68 ALPErilous#alpha SEA 815,830
69 最高psycho#pnh VN 806,756
70 뀨 베#KR1 KR 799,635
71 911 Rasheed Ikka#AFK SEA 740,162
72 찬란하게빛난#KR1 KR 727,170
73 Merlin#3012 VN 697,193
74 Chaves#CAPS BR 694,814
75 anxious fish#i eat OCE 687,640
76 一一一一一強度均標線一一一一一#0616 TW 667,186
77 Gogocha7#777 EUNE 632,599
78 ĐánhKhôngSốLùi#2701 VN 602,591
79 Ahrkeon#br1 BR 572,050
80 ZOTTO#宝贝佳 OCE 570,266
81 Only The Strong#TR1 TR 565,750
82 The Engineer#7712 EUW 552,277
83 Killa#Prime NA 546,298
84 AiminG#닉넴돌리도 KR 462,765
85 Arthas Menethil#KINGL TR 436,065
86 Beatle#OC OCE 407,205
87 whiteliot99#JP1 JP 406,774
88 MagicalTurtle#0549 VN 405,744
89 桜井あさひ#黒猫さん JP 403,509
90 SGr03XD#JP1 JP 349,963
91 Miracle Run#77641 VN 349,754
92 조미연#1238 JP 228,862

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.