Thông Thạo Janna Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Janna lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Janna nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Janna — Mọi trang phục & tranh nền · Build Janna Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Bảng xếp hạng thông thạo tướng

# Tên Khu vực Điểm
1 Siegkrieg#EUW EUW 10,011,545
2 Starry Eyed#SG2 SEA 9,858,071
3 CAN WIN WILL WIN#Janna EUW 8,960,147
4 Riot Eav#Eav NA 8,796,697
5 FURACÃO 3M#br1 BR 8,141,041
6 tiny wind#leaf NA 7,980,999
7 有事LINE清德沒事CALL文哲#666 TW 7,973,519
8 Saifogeo98#EUW EUW 7,624,555
9 Janna#ラフレシア TR 7,332,556
10 Weatherwoman#2 95 EUNE 7,047,700
11 Hye Soo Kim#김혜수 TR 6,944,600
12 J0Q4#LAN LAN 5,727,780
13 Valerie#V077 LAS 5,665,330
14 First Time Janna#RU1 RU 5,297,549
15 Gery Nikol#KDA EUNE 3,857,083
16 Miraa#Angel ME 3,727,431
17 Valkyrie#PhD ME 3,722,199
18 Terminator#M101 EUW 3,490,809
19 I Am Satan#666 EUNE 3,418,035
20 tangerine#jisoo EUW 3,309,368
21 guitarhero結束バンド#BTR EUW 3,181,562
22 Na Quận Cam#520 VN 3,146,221
23 Ventoinha#JAN26 BR 3,003,483
24 Flemitax#Xayah LAS 2,999,061
25 Be Better#Bttr ME 2,890,213
26 Katten i trakten#Purr EUW 2,868,537
27 Astreia#Vento BR 2,725,529
28 Arle#흰늑대 EUW 2,499,225
29 Rowena#star TR 2,458,639
30 darling#wıfe NA 2,351,956
31 Pijana#owo EUNE 2,347,289
32 RONEY#RONY BR 2,345,810
33 Janna#1902 VN 2,344,853
34 KindheartedQueen#Gentl EUW 2,326,508
35 Final Boss Egirl#PH202 SEA 2,286,497
36 Vette#SUP BR 2,277,840
37 Sylesia#Toxic EUNE 2,248,665
38 Bonnibel#1111 EUNE 2,223,136
39 Funny Valentine#D4C47 BR 2,210,399
40 TwTv Nikzviar#1988 EUW 2,200,530
41 兩岸一家侵#tw2 TW 2,158,485
42 baby#doll EUW 2,145,526
43 scary cat murder#NA1 NA 2,130,676
44 Dra Laís Caldas#Dra BR 2,101,569
45 cartnitex#NA1 NA 2,051,530
46 Sukuwuna#Yuji NA 2,007,101
47 chais131#LAN LAN 2,006,384
48 Fleore#Saucy SEA 1,985,511
49 Sushi#3142 NA 1,967,875
50 suclarimdan biri#ειз TR 1,919,323
51 ArianaGrande#09 28 EUNE 1,913,460
52 vani so sweet#2009 VN 1,877,003
53 PrivateAngel#LAS1 LAS 1,875,954
54 anna#sin SEA 1,859,880
55 Sonia#tw2 TW 1,800,105
56 KLC REFORMED#420 NA 1,772,458
57 Selcherrie#εïз TR 1,767,143
58 Janna Banana#OC OCE 1,761,128
59 Lavender#Fairy OCE 1,736,770
60 Bánshee Qúeen#kaif RU 1,712,713
61 Harmonics#NA1 NA 1,712,676
62 anger issues#csx EUNE 1,670,791
63 Moonlight#1666 EUW 1,668,451
64 billie#angel NA 1,664,100
65 小霸王孫策#tw2 TW 1,660,496
66 Kagura#Yato TR 1,637,382
67 Dark Phoenix#FORCE ME 1,622,790
68 А A N G#AIR RU 1,593,789
69 iubesc pisici#meow EUNE 1,588,198
70 Rikkii#gltch NA 1,562,683
71 DEDRISH#0001 EUNE 1,558,340
72 Trần Danh#61020 VN 1,556,273
73 Swkeeee#NA1 NA 1,554,544
74 moon bunny#asami BR 1,541,332
75 Stubbornness#LZC EUW 1,536,921
76 Artina#000 TR 1,535,853
77 Euphoric Reverie#macha SEA 1,506,549
78 Heenrigrau#br1 BR 1,498,481
79 Glimmer#LAS LAS 1,496,512
80 happy new season#xxx TR 1,492,553
81 浮誇才是主流#0526 TW 1,455,345
82 peti#213 JP 1,453,945
83 xách nước bổ cam#0912 VN 1,450,290
84 Janus#2501 VN 1,448,592
85 あかゆり#919 TR 1,438,717
86 刺 客#자 객 KR 1,434,940
87 sakurami#UwU RU 1,433,179
88 fahr#0000 BR 1,383,864
89 rafita gorgori#LAS LAS 1,381,650
90 Super Kiss#Kiss SEA 1,370,842
91 Kashtira#777 BR 1,360,727
92 Rowen#Syrax TR 1,353,554
93 LegendOne#LATAM LAS 1,339,539
94 Padme#main EUW 1,338,054
95 musashi hay dỗi#lak VN 1,337,148
96 rat#gulp EUW 1,333,426
97 Velna Jerah#LAT EUNE 1,329,582
98 Bumblebeff#oc OCE 1,327,983
99 iBruno#EDG BR 1,308,688
100 Phantasmagorical#TALON NA 1,306,035

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.