Thông Thạo Janna Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Janna lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Janna nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Janna · Mọi trang phục & tranh nền · Build Janna Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Janna

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Janna#ラフレシア EUW 11,893,491
2 Siegkrieg#EUW EUW 10,198,818
3 Starry Eyed#SG2 SEA 9,858,071
4 Riot Eav#Eav NA 9,228,337
5 CAN WIN WILL WIN#Janna EUW 9,092,854
6 FURACÃO 3M#br1 BR 8,505,950
7 tiny wind#leaf NA 8,376,977
8 有事LINE清德沒事CALL文哲#666 TW 8,070,377
9 Saifogeo98#EUW EUW 7,624,555
10 Weatherwoman#2 95 EUNE 7,081,651
11 Hye Soo Kim#김혜수 TR 6,950,652
12 J0Q4#LAN LAN 5,727,780
13 Toe Addict#Pies LAS 5,665,330
14 First Time Janna#RU1 RU 5,349,645
15 Valkyrie#PhD EUW 3,887,932
16 Gery Nikol#KDA EUNE 3,872,286
17 Miraa#Angel ME 3,765,292
18 I Am Satan#666 EUW 3,558,422
19 Terminator#M101 EUW 3,490,809
20 kiss n tell#raka EUW 3,327,766
21 guitarhero結束バンド#BTR EUW 3,256,729
22 Be Better#Bttr ME 3,202,926
23 Na Quận Cam#520 VN 3,197,306
24 Ventoinha#JAN26 BR 3,059,570
25 Flemitax#Xayah LAS 3,030,223
26 Katten i trakten#Purr EUW 2,915,044
27 Astreia#Vento BR 2,779,679
28 Final Boss Egirl#PH202 SEA 2,727,220
29 KindheartedQueen#Gentl EUW 2,553,335
30 Rowena#star TR 2,540,921
31 Arle#흰늑대 EUW 2,511,458
32 darling#wıfe NA 2,430,349
33 Janna#1902 VN 2,369,277
34 RONEY#RONY BR 2,362,459
35 Pijana#owo EUNE 2,347,289
36 Sylesia#Toxic EUNE 2,285,970
37 Vette#SUP BR 2,283,842
38 Bonnibel#1111 EUNE 2,223,964
39 Funny Valentine#D4C47 BR 2,210,399
40 HeLLBreaKer#1988 EUW 2,208,025
41 scary cat murder#NA1 NA 2,179,074
42 兩岸一家侵#tw2 TW 2,177,822
43 chais131#LAN LAN 2,154,291
44 baby#doll EUW 2,146,091
45 Dra Laís Caldas#Dra BR 2,137,510
46 cartnitex#NA1 NA 2,070,684
47 Fleore#Saucy SEA 2,012,445
48 Sukuwuna#Yuji NA 2,007,101
49 Sushi#3142 NA 1,985,992
50 ArianaGrande#09 28 EUNE 1,985,968
51 ellerim üsüyo#ops TR 1,977,207
52 Janna#LAS1 LAS 1,929,361
53 vani so sweet#2009 VN 1,885,839
54 anna#sin SEA 1,880,197
55 Sonia#tw2 TW 1,800,105
56 Janna Banana#OC OCE 1,797,913
57 billie#angel NA 1,780,315
58 KLC REFORMED#420 NA 1,776,667
59 Selcherrie#buffi TR 1,773,663
60 Lavender#Fairy OCE 1,739,610
61 b l e e d for me#pa1n EUNE 1,739,279
62 Harmonics#NA1 NA 1,730,728
63 Bánshee Qúeen#kaif RU 1,712,713
64 小霸王孫策#tw2 TW 1,680,825
65 T А I#LUNG RU 1,680,799
66 Moonlight#1666 EUW 1,668,451
67 Dark Phoenix#FORCE ME 1,666,905
68 Kagura#Yato TR 1,639,633
69 Stubbornness#LZC EUW 1,601,890
70 iubesc pisici#meow EUNE 1,594,048
71 Rikkii#gltch NA 1,574,474
72 DEDRISH#0001 EUNE 1,563,650
73 Trần Danh#61020 VN 1,556,273
74 moon bunny#asami BR 1,547,789
75 Artina#000 TR 1,536,566
76 Euphoric Reverie#macha SEA 1,523,741
77 Glimmer#LAS LAS 1,516,853
78 ももぺち#213 JP 1,512,381
79 Heenrigrau#br1 BR 1,499,226
80 happy new season#xxx TR 1,492,553
81 浮誇才是主流#0526 TW 1,466,788
82 xách nước bổ cam#0912 VN 1,454,481
83 Janus#2501 VN 1,449,678
84 あかゆり#919 TR 1,445,036
85 刺 客#자 객 KR 1,440,471
86 chizhcake#UwU RU 1,433,179
87 mina#dza EUW 1,403,000
88 Super Kiss#Kiss SEA 1,389,323
89 fahr#0000 BR 1,383,864
90 rafita gorgori#LAS LAS 1,382,395
91 Kashtira#777 BR 1,360,727
92 Padme#main EUW 1,356,110
93 Phantasmagorical#TALON NA 1,354,881
94 Rowen#Syrax TR 1,354,285
95 musashi hay dỗi#lak VN 1,352,873
96 Twist0s#twist EUW 1,351,065
97 Bumblebeff#oc OCE 1,338,848
98 sędzia jarosz#EUNE EUNE 1,338,164
99 Velna Jerah#LAT EUNE 1,334,375
100 iBruno#EDG BR 1,324,080

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.

Lên cấp nhanh nhất được đo như thế nào?

lols.gg ghi nhận mọi cấp độ tài khoản mà nó thấy, nên với mỗi tài khoản có thể so sánh cấp cao nhất ghi nhận trước 30 ngày qua với cấp cao nhất ghi nhận kể từ đó. Chênh lệch là số cấp đã tăng, còn số giờ dùng cùng bảng XP với bảng xếp hạng thời gian chơi. Một tài khoản chỉ xuất hiện khi đã được thấy ở hai cấp khác nhau, nên người lên cấp nhanh mà chưa ai tra cứu thì chưa có ở đây.