Thông Thạo Mordekaiser Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Mordekaiser lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Mordekaiser nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Mordekaiser · Mọi trang phục & tranh nền · Build Mordekaiser Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Mordekaiser

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Mordekeyser Soze#LORD NA 11,309,747
2 Muck Fordekaiser#br1 BR 10,022,202
3 II MonoKaiser II#MONO BR 8,966,303
4 Mordehuekeiser#Morde LAS 8,642,378
5 c w h1#KR1 KR 6,250,948
6 GaMBlerko#GMB EUW 5,939,319
7 M 0 N Z T 3 R#777 LAN 5,933,952
8 ImMoreTheKaiser#EUW SEA 5,450,995
9 Gastus#ヴラッド RU 5,384,055
10 ObeyMordekaiser#JP1 JP 5,354,575
11 Sazahn#Splat NA 5,007,848
12 Percy#OC OCE 3,575,051
13 Kaanubis#ANBS EUW 3,544,221
14 ابو صلعه#KWT ME 3,530,477
15 grievous0526#JP1 JP 3,027,541
16 GarenOnTheBush#LAN LAN 2,999,119
17 Schössling#6909 SEA 2,852,343
18 미나토자키 사나#ONCE KR 2,626,918
19 XanFar#0001 TR 2,476,254
20 Muerthogar #LAN LAN 2,412,562
21 Ready To Die#RU1 RU 2,247,436
22 ONE vs 9INE#6068 NA 2,246,088
23 Maytricksss#May BR 2,091,834
24 Typewog2#JP1 JP 2,063,934
25 Hix#666 EUW 1,896,322
26 LuffyG4Snakeman#LAS LAS 1,850,412
27 Chubblover#NA1 NA 1,664,787
28 vicom#vicom LAN 1,657,553
29 ImDrunkBro#NA1 NA 1,451,510
30 DB blach#EUW EUW 1,335,229
31 God king morde#Ir0n NA 1,315,674
32 Ocasso#CLORO LAN 1,302,866
33 jicsukoLOL#LAS LAS 1,249,457
34 Rebelion#miles BR 1,186,815
35 Пусёнок#RU1 RU 1,139,840
36 D Syber#BR1 BR 1,126,507
37 N carlo#376 LAN 1,124,615
38 Realbrother#OC OCE 1,103,847
39 DIR EN GREY#ARCHE TR 1,071,687
40 ü莫寧ü#莫寧小蛋糕 TW 1,050,485
41 악귀멸살#7454 KR 1,043,735
42 Edwin Alcántara#TOP EUW 993,863
43 UMON#JP1 JP 964,408
44 Anavaar#EUW EUW 899,970
45 toyocoin#JP1 JP 893,796
46 VENOMxCOVENANT#7123 EUNE 872,556
47 かわらぎ ももか#0108 TW 868,803
48 Elo Revenant#Pet NA 868,764
49 chaos6one9#6196 ME 861,253
50 gameXS32#GG32 LAS 849,637
51 Samariel#maye NA 842,484
52 Delgui#LAN LAN 839,893
53 scotdocki#LAN LAN 831,551
54 Jeremk#LAN LAN 825,489
55 Rekk#5142 EUW 815,125
56 Bà Chả Húi#7989 VN 810,428
57 你玩得還行#1185 TW 800,461
58 DRAGON#RU1 RU 796,767
59 zero777#777 JP 795,179
60 Incompetence#Trash SEA 779,393
61 風韋藍#5128 TW 763,458
62 Driceps#tuff EUNE 751,409
63 Tarnished#8953 EUW 727,048
64 기도하는사람#KR2 KR 698,367
65 sauron04#EUNE EUNE 693,385
66 HEAVY ARMOR WISE#KR1 KR 685,793
67 GAAGEETSAAA#GGTS TR 685,708
68 Seeking Isolde#MIST EUW 682,777
69 Sebaxyz#LOL LAS 633,785
70 ろーらろーら#JP1 JP 621,293
71 FZ4 Iruga#3590 VN 612,097
72 GOD INVINCIBLEE#br1 BR 596,292
73 wolfboy119#LAN LAN 591,366
74 WhoNext#TR1 TR 585,165
75 Matel#GAP EUNE 584,205
76 Monoflaco#LAS LAS 547,008
77 Nafs#Fart EUW 546,133
78 Lain fr0m w1r3d#L473R EUNE 540,969
79 Ray CST#6969 OCE 522,744
80 Collectedpablo#LAN LAN 491,065
81 Hyron#8903 SEA 480,527
82 Noz#zzzzz OCE 458,733
83 Kryken#7uwu7 RU 426,519
84 HOKUTO NO KEN#hit TR 419,609
85 こうすけ#かたやま ME 415,835
86 Allomro#daddy EUW 413,409
87 elRock#n rol LAN 410,367
88 Randy Lahey#OC OCE 405,133
89 Morgott#1999 LAN 393,184
90 Cazador De Milfs#GYM LAS 386,872
91 MUSYA#souls RU 340,243
92 ASGARD#6243 LAN 287,071
93 kiri#JP12 JP 283,636
94 Yuzuru Otonashi#LAS LAS 280,114
95 悪化3#3239 JP 259,462
96 AMAGURI#8208 JP 232,378
97 lebron123#000 ME 15,278

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.