Thông Thạo Mordekaiser Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Mordekaiser lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Mordekaiser nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Mordekaiser · Mọi trang phục & tranh nền · Build Mordekaiser Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Mordekaiser

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Mordekeyser Soze#LORD NA 11,504,092
2 Muck Fordekaiser#br1 BR 10,121,852
3 II MonoKaiser II#MONO BR 9,141,959
4 Mordehuekeiser#Morde LAS 8,694,266
5 c w h1#KR1 KR 6,314,527
6 M 0 N Z T 3 R#777 LAN 6,002,355
7 GaMBlerko#GMB EUW 5,939,319
8 ImMoreTheKaiser#EUW SEA 5,478,445
9 Gastus#ヴラッド RU 5,384,055
10 ObeyMordekaiser#JP1 JP 5,354,575
11 Sazahn#Splat NA 5,007,848
12 Kaanubis#ANBS EUW 3,606,511
13 Percy#OC OCE 3,582,565
14 ابو صلعه#KWT ME 3,565,210
15 grievous0526#JP1 JP 3,042,027
16 GarenOnTheBush#LAN LAN 3,038,336
17 Schössling#6909 SEA 2,854,149
18 미나토자키 사나#ONCE KR 2,699,726
19 XanFar#0001 TR 2,502,155
20 Muerthogar #LAN LAN 2,428,743
21 Ready To Die#RU1 RU 2,281,543
22 ONE vs 9INE#6068 NA 2,246,088
23 Maytricksss#May BR 2,091,834
24 Typewog2#JP1 JP 2,066,792
25 Hix#666 EUW 1,896,322
26 LuffyG4Snakeman#LAS LAS 1,869,775
27 Chubblover#NA1 NA 1,664,787
28 vicom#vicom LAN 1,660,839
29 ImDrunkBro#NA1 NA 1,460,003
30 DB blach#EUW EUW 1,371,189
31 Jericho#ersr NA 1,315,674
32 Ocasso#CLORO LAN 1,304,840
33 jicsukoLOL#LAS LAS 1,249,457
34 Rebelion#miles BR 1,186,815
35 N carlo#376 LAN 1,152,420
36 Пусёнок#RU1 RU 1,141,889
37 D Syber#BR1 BR 1,126,507
38 Realbrother#OC OCE 1,109,372
39 DIR EN GREY#ARCHE TR 1,072,383
40 ü莫寧ü#莫寧小蛋糕 TW 1,050,485
41 악귀멸살#7454 KR 1,043,735
42 Edwin Alcántara#TOP EUW 997,185
43 UMON#JP1 JP 966,377
44 Anavaar#EUW EUW 901,359
45 toyocoin#JP1 JP 894,381
46 gameXS32#GG32 LAS 875,803
47 膽子真是肥嘟嘟的#0108 TW 874,311
48 VENOMxCOVENANT#7123 EUNE 872,556
49 Elo Revenant#Pet NA 871,412
50 chaos6one9#6196 ME 861,253
51 Delgui#LAN LAN 846,629
52 Samariel#maye NA 842,484
53 scotdocki#LAN LAN 832,057
54 Rekk#5142 EUW 826,758
55 Bà Chả Húi#7989 VN 811,540
56 zero777#777 JP 801,110
57 你玩得還行#1185 TW 800,461
58 DRAGON#RU1 RU 796,767
59 Incompetence#Trash SEA 779,393
60 風韋藍#5128 TW 768,721
61 Driceps#tuff EUNE 756,077
62 Tarnished#8953 EUW 727,048
63 기도하는사람#KR2 KR 698,367
64 sauron04#EUNE EUNE 694,122
65 GAAGEETSAAA#GGTS TR 692,358
66 HEAVY ARMOR WISE#KR1 KR 692,260
67 Seeking Isolde#MIST EUW 683,923
68 Sebaxyz#LOL LAS 635,840
69 ろーらろーら#JP1 JP 625,645
70 FZ4 Iruga#3590 VN 612,674
71 GOD INVINCIBLEE#br1 BR 598,421
72 wolfboy119#LAN LAN 598,302
73 WhoNext#TR1 TR 585,913
74 Matel#GAP EUNE 584,205
75 Nafs#Fart EUW 547,531
76 Monoflaco#LAS LAS 547,008
77 Lain fr0m w1r3d#L473R EUNE 540,969
78 Lebron is the#6969 OCE 535,915
79 Collectedpablo#LAN LAN 491,065
80 Hyron#8903 SEA 481,362
81 Noz#zzzzz OCE 460,763
82 Kryken#7uwu7 RU 426,519
83 HOKUTO NO KEN#hit TR 420,403
84 Allomro#daddy EUW 417,996
85 こうすけ#かたやま ME 415,835
86 elRock#n rol LAN 410,367
87 Randy Lahey#OC OCE 405,133
88 Morgott#1999 LAN 393,184
89 Cazador De Milfs#GYM LAS 389,387
90 MUSYA#souls RU 340,243
91 ASGARD#6243 LAN 287,071
92 Yuzuru Otonashi#LAS LAS 287,048
93 kiri#JP12 JP 284,234
94 悪化3#3239 JP 260,564
95 AMAGURI#8208 JP 232,378
96 lebron123#000 ME 15,278

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.