Thông Thạo Mordekaiser Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Mordekaiser lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Mordekaiser nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Mordekaiser — Mọi trang phục & tranh nền · Build Mordekaiser Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Mordekaiser

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Mordekeyser Soze#LORD NA 11,227,253
2 Muck Fordekaiser#br1 BR 9,901,781
3 II MonoKaiser II#MONO BR 8,841,642
4 Mordehuekeiser#Morde LAS 8,601,980
5 c w h1#KR1 KR 6,202,106
6 GaMBlerko#GMB EUW 5,928,176
7 M 0 N Z T 3 R#777 LAN 5,837,693
8 Gastus#ヴラッド RU 5,384,055
9 ObeyMordekaiser#JP1 JP 5,354,575
10 ImMoreTheKaiser#EUW SEA 5,342,561
11 Sazahn#Splat NA 4,979,714
12 Percy#OC OCE 3,564,161
13 ابو صلعه#KWT ME 3,504,701
14 Kaanubis#ANBS EUW 3,497,351
15 grievous0526#JP1 JP 3,003,335
16 GarenOnTheBush#LAN LAN 2,954,723
17 Schössling#6909 SEA 2,841,095
18 미나토자키 사나#ONCE KR 2,570,282
19 XanFar#0001 TR 2,458,529
20 Muerthogar #LAN LAN 2,406,376
21 ONE vs 9INE#6068 NA 2,246,088
22 Ready To Die#RU1 RU 2,220,768
23 Maytricksss#May BR 2,091,834
24 Typewog2#JP1 JP 2,058,774
25 可愛艾琳Ellen x可愛Yun#1225 TW 1,944,257
26 Hix#666 EUW 1,896,322
27 LuffyG4Snakeman#LAS LAS 1,826,503
28 Chubblover#NA1 NA 1,664,787
29 vicom#vicom LAN 1,654,401
30 ImDrunkBro#NA1 NA 1,438,441
31 DB blach#EUW EUW 1,318,159
32 God king morde#Ir0n NA 1,315,167
33 Ocasso#CLORO LAN 1,302,866
34 jicsukoLOL#LAS LAS 1,249,457
35 Rebelion#miles BR 1,186,815
36 Пусёнок#RU1 RU 1,136,926
37 D Syber#BR1 BR 1,126,507
38 N carlo#376 LAN 1,104,736
39 Realbrother#OC OCE 1,103,196
40 DIR EN GREY#ARCHE TR 1,071,687
41 ü莫寧ü#莫寧小蛋糕 TW 1,047,842
42 악귀멸살#7454 KR 1,043,735
43 ROCKETPOWERS#FER EUW 993,863
44 UMON#JP1 JP 963,649
45 Anavaar#EUW EUW 899,970
46 toyocoin#JP1 JP 893,390
47 VENOMxCOVENANT#7123 EUNE 872,556
48 Elo Revenant#Pet NA 867,766
49 かわらぎ ももか#0108 TW 863,043
50 chaos6one9#6196 ME 858,799
51 Samariel#maye NA 841,237
52 Delgui#LAN LAN 839,893
53 gameXS32#GG32 LAS 836,990
54 scotdocki#LAN LAN 830,290
55 Jeremk#LAN LAN 825,489
56 Bà Chả Húi#7989 VN 810,428
57 Rekk#5142 EUW 808,449
58 你玩得還行#1185 TW 800,461
59 DRAGON#RU1 RU 794,903
60 zero777#777 JP 787,145
61 Incompetence#Trash SEA 776,159
62 風韋藍#5128 TW 760,237
63 Driceps#tuff EUNE 745,065
64 Tarnished#8953 EUW 727,048
65 기도하는사람#KR2 KR 698,367
66 sauron04#EUNE EUNE 693,385
67 Seeking Isolde#MIST EUW 682,777
68 HEAVY ARMOR WISE#KR1 KR 678,748
69 GAAGEETSAAA#GGTS TR 678,380
70 Sebaxyz#LOL LAS 633,785
71 ろーらろーら#JP1 JP 619,086
72 FZ4 Iruga#3590 VN 597,894
73 GOD INVINCIBLEE#br1 BR 593,654
74 wolfboy119#LAN LAN 586,958
75 Matel#GAP EUNE 584,205
76 WhoNext#TR1 TR 579,753
77 Kinokoteikoku#hnk LAN 579,257
78 Monoflaco#LAS LAS 545,306
79 Nafs#Fart EUW 544,158
80 Lain fr0m w1r3d#L473R EUNE 540,969
81 Ray CST#6969 OCE 509,781
82 Collectedpablo#LAN LAN 491,065
83 Hyron#8903 SEA 471,657
84 Noz#zzzzz OCE 458,733
85 Kryken#7uwu7 RU 426,519
86 HOKUTO NO KEN#hit TR 419,609
87 こうすけ#かたやま ME 415,835
88 elRock#n rol LAN 410,367
89 Allomro#daddy EUW 406,478
90 Randy Lahey#OC OCE 405,133
91 Morgott#1999 LAN 393,184
92 Cazador De Milfs#GYM LAS 383,488
93 MUSYA#souls RU 340,243
94 ASGARD#6243 LAN 283,811
95 kiri#JP12 JP 283,636
96 Yuzuru Otonashi#LAS LAS 273,983
97 悪化3#3239 JP 259,462
98 AMAGURI#8208 JP 232,378
99 lebron123#000 ME 15,278

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.