Thông Thạo Mordekaiser Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Mordekaiser lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Mordekaiser nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Mordekaiser — Mọi trang phục & tranh nền · Build Mordekaiser Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Bảng xếp hạng thông thạo tướng

# Tên Khu vực Điểm
1 Mordekeyser Soze#LORD NA 11,204,182
2 Muck Fordekaiser#br1 BR 9,757,636
3 II MonoKaiser II#MONO BR 8,657,113
4 Mordehuekeiser#Morde LAS 8,555,274
5 c w h1#KR1 KR 6,157,717
6 M 0 N Z T 3 R#777 LAN 5,774,610
7 ObeyMordekaiser#JP1 JP 5,354,575
8 Gastus#ヴラッド RU 5,305,603
9 GaMBlerko#GMB EUNE 5,259,386
10 ImMoreTheKaiser#EUW SEA 5,139,980
11 Sazahn#Splat NA 4,965,539
12 Percy#OC OCE 3,560,863
13 ابو صلعه#KWT ME 3,504,701
14 grievous0526#JP1 JP 2,976,598
15 GarenOnTheBush#LAN LAN 2,923,580
16 Schössling#6909 SEA 2,812,421
17 미나토자키 사나#ONCE KR 2,552,729
18 XanFar#0001 TR 2,446,216
19 Muerthogar #LAN LAN 2,382,371
20 Kaanubis#ANBS ME 2,281,095
21 ONE vs 9INE#6068 NA 2,246,088
22 Ready To Die#RU1 RU 2,202,172
23 Maytricksss#May BR 2,091,834
24 Typewog2#JP1 JP 2,046,890
25 可愛艾琳Ellen x可愛Yun#1225 TW 1,944,257
26 LuffyG4Snakeman#LAS LAS 1,821,544
27 Chubblover#NA1 NA 1,664,787
28 vicom#vicom LAN 1,652,725
29 ImDrunkBro#NA1 NA 1,421,881
30 God king morde#Ir0n NA 1,311,797
31 Ocasso#CLORO LAN 1,302,866
32 jicsukoLOL#LAS LAS 1,249,457
33 DB blach#EUW EUW 1,238,611
34 Rebelion#miles BR 1,181,636
35 Пусёнок#RU1 RU 1,136,926
36 D Syber#BR1 BR 1,125,970
37 Realbrother#OC OCE 1,101,652
38 N carlo#376 LAN 1,085,082
39 Blackyrie#LAS LAS 1,078,006
40 DIR EN GREY#ARCHE TR 1,070,129
41 ü莫寧ü#莫寧小蛋糕 TW 1,046,537
42 악귀멸살#7454 KR 1,043,128
43 ROCKETPOWERS#FER EUW 992,542
44 UMON#JP1 JP 957,091
45 Anavaar#EUW EUW 899,970
46 toyocoin#JP1 JP 891,200
47 VENOMxCOVENANT#7123 EUNE 872,556
48 Elo Revenant#Pet NA 866,535
49 chaos6one9#6196 ME 858,799
50 かわらぎ ももか#0108 TW 853,229
51 Delgui#LAN LAN 839,276
52 Jeremk#LAN LAN 825,489
53 gameXS32#GG32 LAS 821,507
54 scotdocki#LAN LAN 818,180
55 Bà Chả Húi#7989 VN 810,428
56 你玩得還行#1185 TW 797,996
57 DRAGON#RU1 RU 794,903
58 Rekk#5142 EUW 786,843
59 zero777#777 JP 785,646
60 Incompetence#Trash SEA 774,430
61 Driceps#tuff EUNE 741,798
62 風韋藍#5128 TW 741,601
63 기도하는사람#KR2 KR 698,367
64 sauron04#EUNE EUNE 691,934
65 Samariel#maye SEA 687,928
66 GAAGEETSAAA#GGTS TR 675,522
67 HEAVY ARMOR WISE#KR1 KR 675,052
68 Seeking Isolde#MIST ME 671,729
69 salansarii#965 ME 658,042
70 Sebaxyz#LOL LAS 633,785
71 ろーらろーら#JP1 JP 618,007
72 FZ4 Iruga#3590 VN 588,821
73 GOD INVINCIBLEE#br1 BR 586,368
74 Matel#GAP EUNE 583,703
75 wolfboy119#LAN LAN 577,275
76 WhoNext#TR1 TR 571,562
77 Kinokoteikoku#hnk LAN 569,083
78 Monoflaco#LAS LAS 545,306
79 Lain fr0m w1r3d#L473R EUNE 539,939
80 Nafs#Fart EUW 539,656
81 Collectedpablo#LAN LAN 491,065
82 Ray CST#6969 OCE 486,652
83 Hyron#8903 SEA 466,991
84 Noz#zzzzz OCE 457,311
85 Kryken#7uwu7 RU 426,519
86 HOKUTO NO KEN#hit TR 419,609
87 こうすけ#かたやま ME 415,835
88 elRock#n rol LAN 407,558
89 Randy Lahey#OC OCE 403,106
90 Morgott#1999 LAN 393,184
91 Cazador De Milfs#GYM LAS 377,927
92 MUSYA#souls RU 340,243
93 Allomro#daddy ME 329,212
94 kiri#JP12 JP 283,636
95 Yuzuru Otonashi#LAS LAS 269,134
96 悪化3#3239 JP 258,809
97 AMAGURI#8208 JP 232,378
98 lebron123#000 ME 15,278

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.