Thông Thạo Fiddlesticks Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Fiddlesticks lớn nhất thế giới: các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Fiddlesticks nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Fiddlesticks · Mọi trang phục & tranh nền · Build Fiddlesticks Ngẫu Nhiên: Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Fiddlesticks

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Fiddles Fera#br1 BR 15,822,984
2 Supgi#NA1 NA 15,012,482
3 戰組盤子粉買起來#tw2 TW 12,262,802
4 피들을 하면 몸이 좋아져요#TK1 KR 9,926,501
5 EL CHAMO#Stick EUW 9,748,303
6 toss a coin#AUS OCE 9,745,327
7 kahe#10101 BR 9,519,805
8 spirit bomb#NA1 NA 9,344,632
9 The Mastersticks#BOO NA 8,931,040
10 CrixiusZero#NA1 NA 8,851,939
11 Fiddlin Around#3028 NA 8,817,946
12 채하바라기#KR1 KR 8,697,340
13 1HndLuke#NA1 NA 8,610,248
14 God King Fiddle#NA1 NA 8,595,857
15 ЛЕЧЕНИЕ ПАЛКОЙ#RU1 RU 8,563,211
16 1602301del#KR1 KR 8,522,142
17 이 상#7777 KR 8,203,582
18 Serfeusz#EUNE EUNE 8,059,395
19 StaIker#BR1 BR 8,044,048
20 effigy#crow EUW 7,420,066
21 Ghauss#BR1 BR 7,268,414
22 PajaroQEspanta#6699 LAN 7,173,463
23 KhoaiLanthan#vn2 VN 7,090,414
24 aixdd#6477 TW 7,079,067
25 IkrosI#br1 BR 6,953,840
26 Th3Fear#LAS LAS 6,762,009
27 paon2000#alpha EUW 6,595,210
28 田端翅#fided JP 6,592,754
29 식어가는닭발#KR1 KR 6,294,718
30 fiddΙesticks#EUNE EUNE 6,037,187
31 Salgueiro#2004 EUW 5,713,984
32 6opucXPEHnonagew#RU1 RU 5,712,034
33 ちゅちゅまん#JP1 JP 5,675,081
34 Fiddler Twitch#Flee JP 5,511,609
35 zapt#QLD OCE 5,209,800
36 ScareKrow#fear1 TR 5,034,503
37 JOSONGA#tw2 TW 4,937,120
38 냐판이다 이건#KR1 KR 4,927,310
39 WardYourBush#Fid SEA 4,831,668
40 Snitchs#7138 SEA 4,737,035
41 Waguru#OC OCE 4,681,676
42 hedonistic#JP1 JP 4,637,342
43 ceros fanboy#JP11 JP 4,588,400
44 Fiddlestick 1987#TR1 TR 4,586,133
45 Blieze#OC OCE 4,500,914
46 한잔 먹고 노래방#KR1 KR 4,418,142
47 legogim#TR1 TR 4,299,524
48 CS도둑놈#맛있는CS KR 4,082,832
49 GeorgeDeLaGrieta#ATZ EUW 4,062,290
50 Curtntay#OC OCE 4,055,278
51 kickLeotolstoy#111 ME 3,997,739
52 Rapha TankaTudo#RJ21 BR 3,850,866
53 O Deus Fiddle#BR1 BR 3,732,095
54 jurissa#JP1 JP 3,693,073
55 Jado#JP1 JP 3,625,619
56 robertmmpl#EUNE EUNE 3,437,417
57 GücüÇocuğaYetti#gsgs TR 3,193,411
58 Nicks#6661 BR 3,162,083
59 Racso#GGWP EUW 3,085,564
60 Coliburii#8891 LAN 3,059,646
61 민우쏜#str KR 3,051,266
62 Psych#JP1 JP 3,044,476
63 NoGankeoEnchantr#00000 LAN 2,978,996
64 乂小弄弄乂#tw2 TW 2,911,097
65 Luckyman1314#NA1 NA 2,884,415
66 detergentomb2#LAS LAS 2,796,744
67 IceFrog#965 ME 2,514,984
68 37Rain#NA1 NA 2,463,442
69 JaviHarrison#ELV LAS 2,403,291
70 Mimage#123 NA 2,278,344
71 TheFakeLipoka#LAS LAS 2,215,634
72 Arkopellos#EUNE EUNE 2,185,139
73 Biólogo Marinho#ibUSP BR 2,130,310
74 BanDog#JP1 JP 2,100,618
75 Azbestor#Kekw EUNE 1,980,361
76 KamiCoopie#333 EUNE 1,927,992
77 Завтра выспимся#RU1 RU 1,905,217
78 상 들#김 상 혁 KR 1,850,530
79 crazy uncle#EUNE EUNE 1,849,754
80 Alikscarry#123 TR 1,828,874
81 Santana77#LAN LAN 1,745,099
82 Dr Wong PhD#OC OCE 1,739,322
83 prigrevcann#6987 EUNE 1,717,867
84 Kaaaanapka#ŃGERS EUNE 1,649,152
85 iBroken#iBro ME 1,544,563
86 MI TOP ES CHERNO#EUW EUW 1,462,354
87 Zen Anos#GAM VN 1,443,719
88 LJandCB#FRED SEA 1,345,518
89 EDG IGNITE#EUW EUW 1,344,004
90 Aeschyli#AES EUW 1,342,894
91 Lobo Estepario#FAT EUW 1,333,470
92 꼴받냐#KR123 KR 1,300,495
93 RebeuxCop#EUW EUW 1,299,923
94 Arroz con voces#zeno EUW 1,286,915
95 臭嘴玩LOL#tw2 TW 1,284,612
96 Jobisac#NA1 NA 1,233,449
97 Alicia#miaow NA 1,160,555
98 박 현 우 박#7363 KR 1,117,770
99 JOKERXSAUDI#KSA EUW 1,094,189
100 Chilldesticks#Filet LAS 978,017

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.