Thông Thạo Fiddlesticks Cao Nhất League of Legends

Những one-trick Fiddlesticks lớn nhất thế giới — các tài khoản có nhiều điểm thông thạo Fiddlesticks nhất, được theo dõi qua các lần đổi tên và chuyển khu vực.

Fiddlesticks — Mọi trang phục & tranh nền · Build Fiddlesticks Ngẫu Nhiên — Ultimate Bravery · Ý tưởng tên Fiddlesticks

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực Điểm
1 Fiddles Fera#br1 BR 15,665,304
2 Supgi#NA1 NA 14,885,074
3 戰組盤子粉買起來#tw2 TW 12,189,056
4 피들을 하면 몸이 좋아져요#TK1 KR 9,846,252
5 toss a coin#AUS OCE 9,745,327
6 EL CHAMO#Stick EUW 9,653,042
7 kahe#10101 BR 9,429,478
8 spirit bomb#NA1 NA 9,344,632
9 CrixiusZero#NA1 NA 8,849,092
10 The Mastersticks#BOO NA 8,825,106
11 Fiddlin Around#3028 NA 8,781,554
12 채하바라기#KR1 KR 8,661,416
13 God King Fiddle#NA1 NA 8,595,857
14 1HndLuke#NA1 NA 8,569,819
15 ЛЕЧЕНИЕ ПАЛКОЙ#RU1 RU 8,563,211
16 1602301del#KR1 KR 8,522,142
17 이 상#7777 KR 8,181,697
18 StaIker#BR1 BR 8,001,681
19 Serfeusz#EUNE EUNE 7,963,355
20 effigy#crow EUW 7,312,205
21 Ghauss#BR1 BR 7,268,414
22 PajaroQEspanta#6699 LAN 7,115,808
23 KhoaiLanthan#vn2 VN 7,090,414
24 aixdd#6477 TW 7,079,067
25 IkrosI#br1 BR 6,953,840
26 Th3Fear#LAS LAS 6,715,927
27 ikuzukifanboy#4531 JP 6,592,754
28 paon2000#alpha EUW 6,413,844
29 식어가는닭발#KR1 KR 6,163,198
30 fiddΙesticks#EUNE EUNE 6,021,207
31 6opucXPEHnonagew#RU1 RU 5,712,034
32 Salgueiro#2004 EUW 5,603,307
33 ちゅちゅまん#JP1 JP 5,588,056
34 Fiddler Twitch#Flee JP 5,411,161
35 zapt#QLD OCE 5,179,316
36 ScareKrow#fear1 TR 5,013,035
37 냐판이다 이건#KR1 KR 4,927,310
38 JOSONGA#tw2 TW 4,904,893
39 WardYourBush#Fid SEA 4,771,090
40 Snitchs#7138 SEA 4,720,523
41 Waguru#OC OCE 4,681,676
42 hedonistic#JP1 JP 4,632,293
43 ceros fanboy#JP11 JP 4,588,400
44 Fiddlestick 1987#TR1 TR 4,533,649
45 Blieze#OC OCE 4,425,723
46 한잔 먹고 노래방#KR1 KR 4,344,417
47 legogim#TR1 TR 4,292,257
48 GeorgeDeLaGrieta#ATZ EUW 4,060,773
49 Curtntay#OC OCE 4,043,186
50 CS도둑놈#맛있는CS KR 4,003,122
51 kickLeotolstoy#111 ME 3,988,632
52 Rapha TankaTudo#RJ21 BR 3,849,310
53 O Deus Fiddle#BR1 BR 3,699,754
54 jurissa#JP1 JP 3,665,076
55 Jado#JP1 JP 3,625,619
56 robertmmpl#EUNE EUNE 3,409,773
57 GücüÇocuğaYetti#gsgs TR 3,193,411
58 Nicks#6661 BR 3,159,600
59 Racso#GGWP EUW 3,085,564
60 Coliburii#8891 LAN 3,059,646
61 민우쏜#str KR 3,049,285
62 Psych#JP1 JP 3,043,327
63 乂小弄弄乂#tw2 TW 2,884,511
64 Luckyman1314#NA1 NA 2,877,137
65 NoGankeoEnchantr#00000 LAN 2,850,653
66 detergentomb2#LAS LAS 2,747,244
67 IceFrog#965 ME 2,506,244
68 JaviHarrison#ELV LAS 2,399,190
69 37Rain#NA1 NA 2,359,650
70 Mimage#123 NA 2,275,139
71 TheFakeLipoka#LAS LAS 2,215,054
72 Herpetologia#ibUSP BR 2,130,310
73 Arkopellos#EUNE EUNE 2,078,899
74 BanDog#JP1 JP 2,078,889
75 Azbestor#Kekw EUNE 1,977,924
76 Завтра выспимся#RU1 RU 1,903,913
77 상 들#김 상 혁 KR 1,847,930
78 crazy uncle#EUNE EUNE 1,839,754
79 FIDDLΕ MY STICK#CAW EUNE 1,833,281
80 Alikscarry#123 TR 1,814,466
81 Dr Wong PhD#OC OCE 1,739,322
82 prigrevcann#6987 EUNE 1,717,867
83 Santana77#LAN LAN 1,685,463
84 Kaaaanapka#ŃGERS EUNE 1,649,152
85 iBroken#iBro ME 1,524,955
86 MI TOP ES CHERNO#EUW EUW 1,462,354
87 Zen Anos#GAM VN 1,443,719
88 EDG IGNITE#EUW EUW 1,344,004
89 LJandCB#FRED SEA 1,343,188
90 Aeschyli#AES EUW 1,341,323
91 Lobo Estepario#FAT EUW 1,328,459
92 꼴받냐#KR123 KR 1,300,495
93 RebeuxCop#EUW EUW 1,295,366
94 Arroz con voces#zeno EUW 1,285,466
95 臭嘴玩LOL#tw2 TW 1,284,612
96 Jobisac#NA1 NA 1,213,686
97 박 현 우 박#7363 KR 1,116,540
98 Alicia#miaow NA 1,104,973
99 JOKERXSAUDI#KSA EUW 1,094,189
100 Chilldesticks#Filet LAS 976,540

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa — các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục — hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra — các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể — bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy — và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.