Điểm Thông Thạo Cao Nhất League of Legends

Những chuyên gia một-tướng lớn nhất: điểm thành thạo tướng cao nhất, được theo dõi xuyên suốt các lần đổi tên và chuyển server.

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực TướngĐiểm
401 kochitaka#JP1 JP Xerath 1,982,496
402 もぐら#MOG JP Rek'Sai 1,978,260
403 とのしろ#JP1 JP Tryndamere 1,977,361
404 あかりかりかり#JP1 JP Akali 1,973,871
405 社 不#774 JP Kai'Sa 1,970,840
406 王菲老師#JP1 JP Yasuo 1,968,487
407 もしかしてこたぴよ#JP1 JP Lulu 1,967,532
408 おしゃぶりイカ#JP1 JP Sylas 1,962,446
409 ペニ活サムライ#0721 JP Darius 1,959,826
410 いざと#JP1 JP Braum 1,953,883
411 梅田悪鬼#Kog JP Lux 1,944,293
412 sasoon#JP1 JP Anivia 1,941,894
413 いい人#やさしい JP Shaco 1,941,807
414 zenirucio#JP1 JP Taliyah 1,941,568
415 田吾作jupiter#JP1 JP Qiyana 1,939,663
416 tanuki howk#JP1 JP Yorick 1,934,751
417 もふぽ#JP1 JP Aatrox 1,930,964
418 Mitsumedayo#JP1 JP Pyke 1,924,886
419 pokomi#JP1 JP Jhin 1,923,852
420 Blender#Blend JP Skarner 1,921,247
421 ワシの奢りじゃ#000 JP Gragas 1,916,998
422 FrostLove#JP1 JP Ezreal 1,915,575
423 まねき#Japan JP Warwick 1,910,259
424 Barca#JP1 JP Aatrox 1,908,267
425 xylt#tol JP Jhin 1,907,137
426 Unbook#8234 JP Katarina 1,899,706
427 tyanmori9#JP1 JP Yorick 1,892,026
428 サッパ#2710 JP Pantheon 1,891,206
429 xatohikix#JP1 JP Illaoi 1,890,945
430 JinJin#468 JP Lee Sin 1,873,648
431 SCP040JP#JP1 JP Warwick 1,871,663
432 PartyTime byme#1991 JP Thresh 1,861,879
433 Abe#tarou JP Zoe 1,861,244
434 LONG峯#JP1 JP Shen 1,859,716
435 モルガナおじさん#8287 JP Morgana 1,859,123
436 弾外す#狙いは心 JP Darius 1,858,978
437 ポテ伊藤#3597 JP Heimerdinger 1,847,760
438 Seki#Khan JP Aatrox 1,843,202
439 kanamekun#JP1 JP Rengar 1,840,702
440 MechaBunny#JP1 JP Zyra 1,830,427
441 simasiman#JP1 JP Heimerdinger 1,829,443
442 marukovitti#2828 JP Jhin 1,826,584
443 フジノハラ#JP1 JP Garen 1,815,877
444 aza#1422 JP Garen 1,806,028
445 たぬちき#JP1 JP Vi 1,803,226
446 Yoroiari#本気LoL JP Evelynn 1,801,797
447 ムダニデカイロットポータル#JP1 JP Sion 1,801,503
448 totoni#JP1 JP Cho'Gath 1,800,562
449 アッセ#0000 JP Aurelion Sol 1,795,430
450 泡盛とワイフ#jp2 JP Zed 1,793,698
451 REIMEN2422#JP1 JP Yasuo 1,789,709
452 令狐冲#YURU JP Riven 1,786,098
453 うっしぃ#JP1 JP Camille 1,784,330
454 みなせたん#JP1 JP Alistar 1,782,216
455 一文字も余らなかった#よかったあ JP Nami 1,779,434
456 First Riv#JP1 JP Riven 1,779,291
457 llllllilllllllil#325 JP Garen 1,778,807
458 xcvbasd#JP1 JP Jhin 1,778,427
459 NickelHeart#JP1 JP Lulu 1,777,141
460 sAint#Grim JP Bel'Veth 1,774,416
461 聞いて#LOVE JP Sylas 1,770,922
462 SabaPing#JP1 JP Vi 1,770,820
463 NANORINU#JP1 JP Zilean 1,765,713
464 超ミカン#JP1 JP Darius 1,759,147
465 allein#lock JP Aphelios 1,753,747
466 Lancelot of Lake#JP1 JP Volibear 1,753,545
467 anti natalism#JP1 JP Ahri 1,753,124
468 Raiki#JP1 JP Garen 1,752,255
469 もこねこ#neko JP Katarina 1,744,986
470 teemo jg op#JP1 JP Yuumi 1,738,504
471 モチロ#JP1 JP Warwick 1,737,174
472 あけみほむら#JP1 JP Ekko 1,736,629
473 ねこばばおじさん#ozi JP Zed 1,735,916
474 じゅうどうぶ#JP1 JP Lee Sin 1,730,503
475 keikoutou#JP1 JP Miss Fortune 1,726,803
476 No Face#815 JP Nilah 1,725,993
477 成瀬心美#JP1 JP Zed 1,724,874
478 Glorieux#JP1 JP Zyra 1,724,147
479 陸海空DX#0001 JP Zed 1,723,588
480 光の才女#JP1 JP Lux 1,722,280
481 KAttentat#JP1 JP Katarina 1,719,830
482 OoおさかなoO#おさかな JP Nami 1,717,970
483 あいやい山#1983 JP Zyra 1,715,975
484 purmil#JP1 JP Zed 1,715,133
485 Bluekun#JP1 JP Syndra 1,714,804
486 siotann3#JP1 JP Talon 1,710,803
487 ParuWhyt#JP1 JP Lux 1,706,889
488 セトBANメモ#1111 JP Vayne 1,699,176
489 FirstVictim#JP1 JP Anivia 1,694,094
490 모두 친구#lol民 JP Malzahar 1,692,362
491 Syelpa#JP1 JP Akshan 1,688,668
492 Neko#NENE JP Riven 1,687,362
493 Condol Plank#orng JP Gangplank 1,683,469
494 みっけん#JP1 JP Jax 1,668,293
495 K015h1#Kat JP Katarina 1,666,806
496 nrln#JP1 JP Zyra 1,661,449
497 KOOLFK#やる気なし JP Akshan 1,657,667
498 やひろ#928 JP Master Yi 1,656,542
499 erikkumasao#JP1 JP Veigar 1,654,448
500 飯を食え#JP2 JP Ezreal 1,644,595

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.