Điểm Thông Thạo Cao Nhất League of Legends

Những chuyên gia một-tướng lớn nhất: điểm thành thạo tướng cao nhất, được theo dõi xuyên suốt các lần đổi tên và chuyển server.

Bảng xếp hạng thông thạo tướng →

# Tên Khu vực TướngĐiểm
301 mkia#JP1 JP Trundle 2,638,319
302 ASAP#JP1 JP Elise 2,634,368
303 世界保健機関#WHO JP Riven 2,626,528
304 adc老人 bui#KDA JP Kai'Sa 2,618,884
305 nomonos#JP1 JP Poppy 2,617,626
306 卍鬼紙卍#JP1 JP Gnar 2,597,250
307 重桜航空戦隊所属五航戦瑞鶴#Aniki JP Ashe 2,590,684
308 ネイビル#JP1 JP Sylas 2,583,336
309 70nawo#JP1 JP Jax 2,573,036
310 SenpaiNoticeMe#SNM JP Diana 2,570,428
311 10431#3401 JP Poppy 2,563,615
312 阿治不頼土坊土坊之助#JP1 JP Zed 2,559,127
313 dekaikai#KRD JP Kled 2,495,885
314 ぶちゅキスの刑#癒やし JP Riven 2,486,951
315 sokky#JP1 JP Diana 2,480,889
316 olas13#JP1 JP LeBlanc 2,477,084
317 cm2#or2 JP Ziggs 2,465,430
318 橋本Jan奈#れむれす JP Ezreal 2,458,594
319 吉 田#万乳引力 JP Vladimir 2,450,197
320 プリパラおじさん#3110 JP Zyra 2,433,948
321 Dressed in Blue#miau JP Nami 2,427,586
322 dooooomo#JP1 JP Briar 2,408,721
323 草からレンニャー#rnger JP Rengar 2,405,457
324 西師美郎世々夢路#メンタル弱 JP Aatrox 2,400,433
325 無銘金重#JP1 JP Swain 2,393,879
326 inu#oxo JP Gnar 2,381,228
327 uv ajed#慰めろ JP Nami 2,379,271
328 Slyman#JP1 JP Nautilus 2,375,709
329 BattleLatias#JP1 JP Ashe 2,372,100
330 あばちゃま#7972 JP Jhin 2,368,096
331 任天堂トゥイッチ#JP1 JP Ekko 2,363,803
332 DeadEye#JP1 JP Jhin 2,360,466
333 Drewnotdoryu1#JP1 JP Sivir 2,357,079
334 Kaguya#JP1 JP Pyke 2,357,007
335 シンギ#5670 JP Ekko 2,343,963
336 沢口愛華#JP1 JP Illaoi 2,343,591
337 こまわり#JP1 JP Aatrox 2,322,909
338 ojiro#inu JP Fiora 2,318,603
339 スベスベマンジュウハム#ハム助 JP Soraka 2,306,692
340 hal36#JP1 JP Ahri 2,305,957
341 たろうぱん#JP1 JP Veigar 2,301,942
342 UoωoU#EZWIN JP Ashe 2,294,616
343 バカムーンケーキ#100か0 JP Zoe 2,282,054
344 LoIiコン トロール ワード#JPG JP Yasuo 2,277,376
345 覚醒たかし#JPN JP Darius 2,268,207
346 ニイマル#5373 JP Caitlyn 2,267,667
347 ひめたろう#JP1 JP Renekton 2,257,959
348 テイワズ#JP1 JP Akali 2,257,878
349 omoti01#JP1 JP Jinx 2,251,364
350 西野ホーク#JP1 JP Bard 2,248,288
351 かんとくぅ#777 JP Tryndamere 2,236,530
352 ragunarock000#JP1 JP Darius 2,223,210
353 ぷりにー教育係#JP16 JP Jhin 2,219,374
354 happn#2zi JP Kled 2,215,594
355 kokohina#JP1 JP Shaco 2,212,648
356 サページ#JP1 JP Veigar 2,209,894
357 とぱぱ#sere JP Riven 2,200,629
358 VoidsKin#KaiSa JP Kai'Sa 2,188,968
359 モブモブモブモブ#JP1 JP Jinx 2,184,233
360 ねおんまる#JP1 JP Udyr 2,180,562
361 チャイマフィ#JP1 JP Vex 2,180,448
362 TOPにこれないJGはムンド#7127 JP Illaoi 2,179,090
363 さぬえ#ポテト JP Azir 2,179,089
364 ragumo#JP1 JP Garen 2,173,181
365 ななっち#JP1 JP Zyra 2,170,619
366 Tricolor#GDN JP Shyvana 2,166,245
367 あるふぁー#11037 JP Gwen 2,164,329
368 サンダーボルト君#JP1 JP Fiora 2,153,315
369 nazokuma#JP1 JP Brand 2,152,471
370 哀 鳴#rnilk JP Lulu 2,147,933
371 Shiren2525#JP1 JP Ashe 2,142,832
372 Navy#JP0 JP Gangplank 2,132,881
373 cosmos#sora JP Gragas 2,128,352
374 道化娘#JP1 JP Lissandra 2,110,418
375 桃 澤#JP1 JP Lux 2,108,620
376 MMH#pzr JP Kha'Zix 2,105,527
377 BanDog#JP1 JP Fiddlesticks 2,100,131
378 冷凍シイタケ#TTV JP Akali 2,098,848
379 Asaki3#JP1 JP Jhin 2,080,813
380 刻石流水#r36 JP Jhin 2,077,927
381 あの驚愕女性噐研究所が帰ってきた#2nd JP Katarina 2,066,068
382 Typewog2#JP1 JP Mordekaiser 2,063,934
383 GIGA KUJIRA KING#bosyo JP Darius 2,060,685
384 RAZOR STORM#SWIFF JP Zed 2,059,408
385 GOD Feeder Pyke#Pyke JP Pyke 2,058,671
386 Cest la vie#raka JP Soraka 2,055,519
387 MayoFortune#0840 JP Miss Fortune 2,043,198
388 ちきんまよ#JP1a JP Aphelios 2,042,032
389 めるぽ#JP1 JP Yuumi 2,030,755
390 3be3#JP1 JP Jax 2,030,710
391 ヨッシー吉田#よしだ JP Ahri 2,025,613
392 Only Hook JP#JP1 JP Thresh 2,024,435
393 し ぇ る た ん#Meow JP Rengar 2,017,193
394 よしろう#JP1 JP Jhin 2,005,614
395 たつろーゲームス#3691 JP Rumble 2,005,554
396 T260G#JP1 JP Jarvan IV 2,001,440
397 miyakooon#JP1 JP Lux 2,000,315
398 MaySTK#JP1 JP Garen 1,998,657
399 poteusa#JP1 JP Nami 1,993,648
400 mottiraaaa#JP1 JP Seraphine 1,983,047

Cấp độ người triệu hồi hoạt động như thế nào

Mỗi trận đấu League of Legends đều mang lại kinh nghiệm (XP) cho tài khoản, và không có giới hạn cấp độ tối đa. Các tài khoản trên bảng xếp hạng này đã lên cấp từ những mùa giải đầu tiên của trò chơi. Để lọt vào đầu danh sách này cần đến hàng chục nghìn trận đấu; những tài khoản cao cấp nhất thực chất đã coi việc lên cấp là mục tiêu cuối cùng.

Hệ thống của chúng tôi liên tục kiểm tra lại từng tài khoản trong danh sách thông qua Riot API dựa trên PUUID vĩnh viễn của tài khoản đó, vì vậy bảng xếp hạng vẫn theo dõi được người chơi qua các lần đổi tên và thậm chí cả khi chuyển vùng máy chủ. Nhấp vào bất kỳ tên nào để kiểm tra trong công cụ kiểm tra tên, hoặc xem toàn bộ lịch sử tên của tài khoản đó trong công cụ theo dõi.

Câu hỏi thường gặp

Bảng xếp hạng được cập nhật bao lâu một lần?

Liên tục. Hệ thống làm mới sẽ lần lượt kiểm tra qua tất cả các tài khoản đang được theo dõi suốt ngày đêm, cập nhật cấp độ, biểu tượng, tên và khu vực khi thực hiện.

Tại sao một tài khoản cấp độ cao lại không có trong danh sách?

Bảng xếp hạng chỉ biết đến những tài khoản mà nó đã từng thấy. Nếu bạn biết một tài khoản xứng đáng có mặt ở đây, hãy tra cứu tài khoản đó trong công cụ kiểm tra. Các tài khoản cấp độ cao sẽ được ghi nhận theo thời gian.

Điểm thành thạo là gì?

Điểm thành thạo tướng đo lường mức độ một người đã chơi một tướng cụ thể. Bảng xếp hạng độ thành thạo xếp hạng tướng được chơi nhiều nhất của mỗi tài khoản, đây cũng là nơi xuất hiện những one-trick nổi tiếng với điểm số lên đến hàng triệu.

Thời gian chơi được tính như thế nào?

Đây là con số ước tính dựa trên cấp độ tài khoản: điểm kinh nghiệm (XP) được cộng theo từng phút chơi, vì vậy cấp độ gần như tỷ lệ tuyến tính với thời gian chơi game (khoảng chín giờ mỗi cấp). Từng tài khoản có thể khác nhau tùy theo loại hàng đợi và các đợt tăng XP, nhưng thứ hạng vẫn đáng tin cậy, và điều đó có nghĩa là con số này luôn được cập nhật cho mọi tài khoản mà hệ thống của chúng tôi làm mới.